Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công bờ ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300125887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU - TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU - PHÁT TRIỂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công bờ ranh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300076007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của PVCFC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 4,405,526,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.320.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 13/09/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : quan trắc lún, đào đất mương, đắp đất bờ ranh, đắp đất bù lún, vận chuyển đất (Tài liệu chứng minh: Bản sao y hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng + hóa đơn GTGT), cấp: IV (11) có giá trị là (V): 2.250.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học, các chuyên ngành 10 sau: xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật giao thông, kỹ thuật hạ tầng, kỹ thuật công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh CHT Nhà thầu gửi kèm E- HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh bao gồm: Bằng cấp (đại học), chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, chứng chỉ bồi dưỡng CHT; 11 Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tương tự gói thầu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật giao thông, kỹ thuật hạ tầng, kỹ thuật công trinh. Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, 12 vệ sinh lao động còn hiệu lực Tài liệu chứng minh CBKT Nhà thầu gửi kèm E- HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh bao gồm: Bằng cấp (đại học), chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật tương tự gói thầu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên, các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng, kỹ thuật 13 xây dựng, kỹ thuật giao thông, kỹ thuật hạ tầng, kỹ thuật công trình. Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực Tài liệu chứng minh CBKT phụ trách ATLĐ Nhà thầu gửi kèm E- HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh bao gồm: Bằng cấp (cao đẳng/ đại học), chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. Tài liệu chứng minh đã từng làm cán 14 bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tương tự gói thầu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh CBKT phụ trách ATLĐ Nhà thầu gửi kèm E- HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các 15 tài liệu sau để chứng minh bao gồm: Bằng cấp (đại học). Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tương tự gói thầu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn 23kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi