Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa hạ tầng kỹ thuật xung quanh ngoài nhà xưởng sản xuất cơ sở Hoà Bình của Nhà máy Z176
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400566386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2024 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 | Chủ đầu tư | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa hạ tầng kỹ thuật xung quanh ngoài nhà xưởng sản xuất cơ sở Hoà Bình của Nhà máy Z176 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400295531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Yên Thuỷ, Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 1,211,140,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.682.200.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 363.400.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 363.400.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : là công trình cải tạo sửa chữa hoặc xây mới, trong đó có hạng mục: đường bê tông, rãnh hoặc đường ống thoát nước;Tài liệu chứng minh bao gồm: - Bản Scan bản gốc hoặc bản Scan từ bản được chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có thể hiện phạm vi công việc; + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán chứng minh việc hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng theo quy định;, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 605.570.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.211.140.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có hợp đồng lao động còn thời chuyên ngành xây dựng; Có sát thi công xây dựng (công hiệu lực) hạng III trở lên.các công việc tương tự:Được tính từ thời điểm nhân sự thi công xây mới hoặc cải có hạng mục: đường bê tông, nước có giá trị hợp đồng đồng và đã hoàn thành.thi công xây mới hoặc cải tạo mục: đường bê tông, rãnh nước có giá trị hợp đồng trên hoàn thành mà nhân sự đã từng huy trưởng công trình. Có tài nhận nhân sự đã từng tham thầu tương tự nêu trên. liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có căn cước công dân, hạn, tốt nghiệp đại học chứng chỉ hành nghề giám trình dân dụng, còn * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp đồng tạo sửa chữa trong đó rãnh hoặc đường ống thoát trên 605.570.000 - Hợp đồng: là hợp đồng sửa chữa trong đó có hạng hoặc đường ống thoát 605.570.000 đồng và đã đảm nhiệm chức vụ chỉ liệu được Chủ đầu tư xác gia thực hiện gói Nhà thầu đính kèm các tài |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động;1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | động còn thời hạn, Tốt nghiệp hộ lao động hoặc Tốt nghiệp dựng và có chứng nhận huấn nhóm 2 trở lên theo Nghị định CP, còn hiệu lực;các công việc tương tự:Được tính từ thời điểm nhân sự thi công xây mới hoặc cải có hạng mục: đường bê tông, nước có giá trị hợp đồng đồng và đã hoàn thành.thi công xây mới hoặc cải tạo mục: đường bê tông, rãnh nước có giá trị hợp đồng trên hoàn thành mà nhân sự đã từng hiện gói thầu.liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có CCCD, hợp đồng lao đại học trở lên ngành Bảo Đại học các ngành xây luyện ATLĐ&VSMT 44/2016/NĐ-* Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp đồng tạo sửa chữa trong đó rãnh hoặc đường ống thoát trên 605.570.000 - Hợp đồng: là hợp đồng sửa chữa trong đó có hạng hoặc đường ống thoát 605.570.000 đồng và đã tham gia thực Nhà thầu đính kèm các tài |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu - trọng lượng tĩnh: 16,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi