Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Sửa chữa lắp đặt Nhận diện thương hiệu các CHXD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400365798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2024 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III - TNHH MỘT THÀNH VIÊN | Chủ đầu tư | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III - TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Sửa chữa lắp đặt Nhận diện thương hiệu các CHXD |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400202818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 5,207,941,023 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.233.300.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.562.400.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.562.400.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 75 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : 01 hạng mục có tính chất: Cung cấp và lắp đặt hệ thống biển báo/biển quảng cáo/nhận diện thương hiệu/lớp vỏ bao che mặt ngoài tại các công trình công nghiệp hạng III có nguy cơ cháy nổ cao (cửa hàng xăng dầu/gas, kho hóa chất, ...) hoặc đã từng thi công cửa hàng xăng dầu, cấp: III(12) có giá trị là (V): 2.604.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân công nghiệp. giám sát thi công xây dựng cấp III hoặc đã trực tiếp tham của ít nhất 01 công trình công công trình công nghiệp từ cấp trở lên.ít nhất 01 công trình công tài liệu chứng minh).luyện nghiệp vụ PCCC do cấp còn hiệu lực sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ Đại học trở lên dụng và - Có chứng chỉ hành nghề công trình công nghiệp gia thi công xây dựng nghiệp từ cấp III hoặc 02 IV - Đã từng làm chỉ huy trưởng nghiệp cấp III (có - Có giấy chứng nhận huấn Cơ quan có thẩm quyền |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng/kỹ cơ khí. kỹ thuật ít nhất 01 công trình (có tài liệu chứng minh).luyện nghiệp vụ PCCC do cấp còn hiệu lực sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ đại học trở lên thuật/- Đã từng làm cán bộ công nghiệp cấp III - Có giấy chứng nhận huấn Cơ quan có thẩm quyền |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn PCCN, ATLĐ và VSMT trong quá trình thi công2Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên.huấn luyện nghiệp vụ PCCC, quan có thẩm quyền cấp, còn lực sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ - Có giấy chứng nhận ATLĐ và VSMT do Cơ hiệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Kế toán hoặc tế Xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ đại học trở lên Kinh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô có sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy in UV chuyên dùng cho quảng cáo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt CNC chuyên dùng cho quảng cáo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn laser chuyên dùng cho quảng cáo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt laser chuyên dùng cho quảng cáo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lốc/uốn kim loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép/hút nổi mica | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giáo tiệp | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Thiết bị, phương tiện phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công: Bình chữa cháy khí CO2-MT3.Cn; Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC/MFZL4.Cn; Bình chữa cháy (xe đẩy) bột tổng hợp ABC/ MFTZ35.Cn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi