Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300236716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300092919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 6,543,547,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.923.020.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.963.065.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.963.065.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/05/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (thủy lợi) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật: Trong đó có thi công hạng mục đập hoặc hồ chứa nước hoặc bể chứa nước.Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Nhà thầu cung cấp QĐ phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác, cấp: IV (11) có giá trị là |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Thủy lợi hoặc giao thông. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có thi công hạng mục đập hoặc hồ chứa nước hoặc bể chứa nước, cấp IV trở lên (trong 5 năm gần đây). (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Tâ ́ t ca ̉ ca ́ c ta ̀ i liệu trên pha ̉ i được cơ quan chư ́ c năng đu ̉ thâ ̉ m quyê ̀ n chư ́ ng thực. (trong trường hợp cần xác minh, đối |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi/ giao thông/ xây dựng hoặc chuyên ngành có liên quan. Đã từng tham gia trực tiếp thi công, giám sát hoặc kỹ sư quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng thuỷ lợi/ giao thông/ xây dựng hoặc chuyên ngành có liên quan (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). - Tâ ́ t ca ̉ ca ́ c ta ̀ i |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu: 01máy có gầu ≥0,8m3 + 01máy có gầu ≥1,2m3 + 01máy có gầu ≥1,4m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật thiết bị thi công còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật thiết bị thi công còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥8T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật thiết bị thi công còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật thiết bị thi công còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ từ ≥7tấn, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy thủy bình, còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc, còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy duỗi sắt, còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan, còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi, còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép, còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch; còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện, còn sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm hiện trường với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm. Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi