Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400421089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400216249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 1,635,901,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.272.085.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 490.771.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 490.771.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 10/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình công nghiệp (Hạng mục: Thi công xây dựng đường dây trung thế và trạm biến áp), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 817.951.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̉lên chuyên ngành điện - Đủ trưởng công trường theo quy 1, Điều 74 của Nghị định số với loại công trình đang xét. - công việc tương tự: + Cókinh ̉ng tối thiểu 01 hợp đồng thi ̀nh cóđầy đủcác hạng mục: trạm biến áp. (có xác nhận của chứng minh) + Hoăc̣cókinh đã làm chỉhuy trưởng công ̀y đủcác hạng mục ̣Đường dây áp của công trình xây dựng (có tư kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đaịhọc trơđiều kiện làm chỉ huy định tại Điểm c, Khoản 15/2021/NĐ-CP phù hợp Kinh nghiệm trong các nghiêṃlàm chỉhuy trươcông xây dựng công triĐường dây trung thế và Chủ đầu tư kèm theo để nghiêṃtối thiểu 05 năm trường xây dưng ̣ cóđâtrung thế và trạm biến xác nhận của Chủ đầu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̉lên chuyên ngành điện - Kinh việc tương tự: + Cókinh trách kỹ thuật thi công tối thiểu dựng ̣ công trình cóđầy đủtrung thế và trạm biến áp (có tư kèm theo để chứng minh) + ́i thiểu 03 năm đã làm cán bộ trường xây dưng ̣ cóđầy đủcác trung thế và trạm biến áp của xác nhận của Chủ đầu tư kèm chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiêp̣đại học trơnghiệm trong các công nghiệm làm cán bộ phụ 01 hợp đồng thi công xây các hạng mục: Đường dây xác nhận của Chủ đầu Hoặc cókinh nghiệm tôphụ trách kỹ thuật công hạng ̣ mục: Đường dây công trình xây dựng (có theo để |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn 1Tối thiểu 2 năm lao động, vệ sinh môi trườnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc các chuyên ngành cấp hoặc chứng chỉ hoặc giấy toàn lao động còn hiệu lực; - liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ từ đại học trở khối kỹ thuật; có bằng chứng nhận đào tạo về an Có đầy đủ tài |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành điện; ̣ - Kinh việc tương tự: + Cókinh lý chất lượng tối thiểu 01 hợp công trình cóđầy đủcác hạng và trạm biến áp (có xác nhận để chứng minh) + Hoặc có02 năm đã làm cán bộ quản lý xây dưng ̣ cóđầy đủcác hạng ̣ thế và trạm biến áp của công nhận của Chủ đầu tư kèm theo minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiêp̣đaịhoc̣trởnghiệm trong các công nghiêṃlàm cán bộ quản đồng thi công xây dựng mục Đường dây trung thế của Chủ đầu tư kèm theo kinh nghiêṃtối thiểu chất lượng công trường mục: Đường dây trung trình xây dựng (có xác để chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấnĐặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tayĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lítĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm Las XD (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi