Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuốc biệt dược gốc và tương đương điều trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500165625-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thuốc biệt dược gốc và tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2500080274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,698,087,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500190123 - 1,352,297,800 1.931.854.000 946.608.460 20,284,467
2 PP2500190124 - 3,032,400,000 4.332.000.000 2.122.680.000 45,486,000
3 PP2500190125 - 49,995,000 71.421.429 34.996.500 749,925
4 PP2500190126 - 426,000,000 608.571.429 298.200.000 6,390,000
5 PP2500190127 - 75,600,000 108.000.000 52.920.000 1,134,000
6 PP2500190128 - 17,319,100 24.741.572 12.123.370 259,786
7 PP2500190129 - 26,664,000 38.091.429 18.664.800 399,960
8 PP2500190130 - 6,434,400 9.192.000 4.504.080 96,516
9 PP2500190131 - 426,000,000 608.571.429 298.200.000 6,390,000
10 PP2500190132 - 19,267,200 27.524.572 13.487.040 289,008
11 PP2500190133 - 126,960,000 181.371.429 88.872.000 1,904,400
12 PP2500190134 - 132,300,000 189.000.000 92.610.000 1,984,500
13 PP2500190135 - 6,850,000 9.785.715 4.795.000 102,750
Mã phần lô PP2500190123
Giá từng phần lô 1,352,297,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.931.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 946.608.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,284,467
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190124
Giá từng phần lô 3,032,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.332.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.122.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,486,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190125
Giá từng phần lô 49,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.421.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.996.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,925
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190126
Giá từng phần lô 426,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190127
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190128
Giá từng phần lô 17,319,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.741.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.123.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,786
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190129
Giá từng phần lô 26,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.091.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.664.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190130
Giá từng phần lô 6,434,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.504.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,516
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190131
Giá từng phần lô 426,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190132
Giá từng phần lô 19,267,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.524.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.487.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,008
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190133
Giá từng phần lô 126,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,904,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190134
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500190135
Giá từng phần lô 6,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->