Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500580772-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2026 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500328854
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tam Dương, Tỉnh Phú Thọ Xã Tam Đảo, Tỉnh Phú Thọ Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ Xã Bình Nguyên, Tỉnh Phú Thọ Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ Xã Tề Lỗ, Tỉnh Phú Thọ Xã Vĩnh Tường, Tỉnh Phú Thọ Xã Yên Lạc, Tỉnh Phú Thọ Xã Lập Thạch, Tỉnh Phú Thọ Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 36,730,980,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500596769 - 329,850,000 235.607.143 230.895.000
2 PP2500596770 - 241,300,000 172.357.143 168.910.000
3 PP2500596771 - 364,086,000 260.061.429 254.860.200
4 PP2500596772 - 1,493,800,000 1.067.000.000 1.045.660.000
5 PP2500596773 - 255,675,200 182.625.143 178.972.640
6 PP2500596774 - 1,982,880,000 1.416.342.858 1.388.016.000
7 PP2500596775 - 408,960,000 292.114.286 286.272.000
8 PP2500596776 - 2,167,200,000 1.548.000.000 1.517.040.000
9 PP2500596777 - 134,225,000 95.875.000 93.957.500
10 PP2500596778 - 242,550,000 173.250.000 169.785.000
11 PP2500596779 - 136,620,000 97.585.715 95.634.000
12 PP2500596780 - 2,564,620,000 1.831.871.429 1.795.234.000
13 PP2500596781 - 2,796,570,000 1.997.550.000 1.957.599.000
14 PP2500596782 - 667,576,000 476.840.000 467.303.200
15 PP2500596783 - 2,957,535,000 2.112.525.000 2.070.274.500
16 PP2500596784 - 1,023,300,000 730.928.572 716.310.000
17 PP2500596785 - 1,367,877,000 977.055.000 957.513.900
18 PP2500596786 - 31,492,200 22.494.429 22.044.540
19 PP2500596787 - 1,039,395,000 742.425.000 727.576.500
20 PP2500596788 - 367,927,680 262.805.486 257.549.376
21 PP2500596789 - 2,155,065,000 1.539.332.143 1.508.545.500
22 PP2500596790 - 409,510,000 292.507.143 286.657.000
23 PP2500596791 - 493,124,000 352.231.429 345.186.800
24 PP2500596792 - 1,055,610,000 754.007.143 738.927.000
25 PP2500596793 - 646,600,800 461.857.715 452.620.560
26 PP2500596794 - 595,284,300 425.203.072 416.699.010
27 PP2500596795 - 689,000,000 492.142.858 482.300.000
28 PP2500596796 - 2,609,365,000 1.863.832.143 1.826.555.500
29 PP2500596797 - 685,150,000 489.392.858 479.605.000
30 PP2500596798 - 458,880,000 327.771.429 321.216.000
31 PP2500596799 - 2,117,676,000 1.512.625.715 1.482.373.200
32 PP2500596800 - 2,497,480,000 1.783.914.286 1.748.236.000
33 PP2500596801 - 37,296,000 26.640.000 26.107.200
34 PP2500596802 - 213,568,000 152.548.572 149.497.600
35 PP2500596803 - 670,670,000 479.050.000 469.469.000
36 PP2500596804 - 823,262,500 588.044.643 576.283.750
Mã phần lô PP2500596769
Giá từng phần lô 329,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596770
Giá từng phần lô 241,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596771
Giá từng phần lô 364,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.061.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.860.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596772
Giá từng phần lô 1,493,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596773
Giá từng phần lô 255,675,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.625.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.972.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596774
Giá từng phần lô 1,982,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.388.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596775
Giá từng phần lô 408,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596776
Giá từng phần lô 2,167,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596777
Giá từng phần lô 134,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596778
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596779
Giá từng phần lô 136,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.585.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596780
Giá từng phần lô 2,564,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596781
Giá từng phần lô 2,796,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.997.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.957.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596782
Giá từng phần lô 667,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.303.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596783
Giá từng phần lô 2,957,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.112.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.274.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596784
Giá từng phần lô 1,023,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596785
Giá từng phần lô 1,367,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.513.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596786
Giá từng phần lô 31,492,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.494.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.044.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596787
Giá từng phần lô 1,039,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.576.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596788
Giá từng phần lô 367,927,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.805.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.549.376
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596789
Giá từng phần lô 2,155,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.332.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.545.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596790
Giá từng phần lô 409,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.507.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596791
Giá từng phần lô 493,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.231.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.186.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596792
Giá từng phần lô 1,055,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.007.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 738.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596793
Giá từng phần lô 646,600,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.857.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.620.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596794
Giá từng phần lô 595,284,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.203.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.699.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596795
Giá từng phần lô 689,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596796
Giá từng phần lô 2,609,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.832.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.826.555.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596797
Giá từng phần lô 685,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596798
Giá từng phần lô 458,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596799
Giá từng phần lô 2,117,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.625.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.373.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596800
Giá từng phần lô 2,497,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.783.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.748.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596801
Giá từng phần lô 37,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596802
Giá từng phần lô 213,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.548.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.497.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596803
Giá từng phần lô 670,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500596804
Giá từng phần lô 823,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.044.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.283.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->