Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500501104-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Kỳ Sơn
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Kỳ Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500273396
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Hữu Kiệm, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 5,709,035,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợp- Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự: Quy định tại bảng số X.- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: Quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500499316 - 144,000,000 102.857.143 100.800.000 2,160,000
2 PP2500499317 - 356,370,000 254.550.000 249.459.000 5,345,550
3 PP2500499318 - 176,000,000 125.714.286 123.200.000 2,640,000
4 PP2500499319 - 126,000,000 90.000.000 88.200.000 1,890,000
5 PP2500499320 - 223,650,000 159.750.000 156.555.000 3,354,750
6 PP2500499321 - 288,000,000 205.714.286 201.600.000 4,320,000
7 PP2500499322 - 126,000,000 90.000.000 88.200.000 1,890,000
8 PP2500499323 - 223,200,000 159.428.572 156.240.000 3,348,000
9 PP2500499324 - 255,360,000 182.400.000 178.752.000 3,830,400
10 PP2500499325 - 160,000,000 114.285.715 112.000.000 2,400,000
11 PP2500499326 - 512,000,000 365.714.286 358.400.000 7,680,000
12 PP2500499327 - 134,400,000 96.000.000 94.080.000 2,016,000
13 PP2500499328 - 168,000,000 120.000.000 117.600.000 2,520,000
14 PP2500499329 - 162,400,000 116.000.000 113.680.000 2,436,000
15 PP2500499330 - 112,050,000 80.035.715 78.435.000 1,680,750
16 PP2500499331 - 230,510,000 164.650.000 161.357.000 3,457,650
17 PP2500499332 - 256,500,000 183.214.286 179.550.000 3,847,500
18 PP2500499333 - 68,000,000 48.571.429 47.600.000 1,020,000
19 PP2500499334 - 230,000,000 164.285.715 161.000.000 3,450,000
20 PP2500499335 - 250,740,000 179.100.000 175.518.000 3,761,100
21 PP2500499336 - 89,775,000 64.125.000 62.842.500 1,346,625
22 PP2500499337 - 127,760,000 91.257.143 89.432.000 1,916,400
23 PP2500499338 - 166,320,000 118.800.000 116.424.000 2,494,800
24 PP2500499339 - 570,000,000 407.142.858 399.000.000 8,550,000
25 PP2500499340 - 320,000,000 228.571.429 224.000.000 4,800,000
26 PP2500499341 - 232,000,000 165.714.286 162.400.000 3,480,000
Mã phần lô PP2500499316
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499317
Giá từng phần lô 356,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,345,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499318
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499319
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499320
Giá từng phần lô 223,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,354,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499321
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499322
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499323
Giá từng phần lô 223,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,348,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499324
Giá từng phần lô 255,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,830,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499325
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499326
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499327
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499328
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499329
Giá từng phần lô 162,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,436,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499330
Giá từng phần lô 112,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499331
Giá từng phần lô 230,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,457,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499332
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,847,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499333
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499334
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499335
Giá từng phần lô 250,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,761,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499336
Giá từng phần lô 89,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499337
Giá từng phần lô 127,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,916,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499338
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,494,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499339
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499340
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500499341
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV - Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->