Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Đạ Huoai năm 2025-2026 gồm 22 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500241227-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẠ HUOAI
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẠ HUOAI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Đạ Huoai năm 2025-2026 gồm 22 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2500123022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,986,630,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500248364 - 19,500,000 26.590.910 13.650.000 253,500
2 PP2500248365 - 26,460,000 36.081.819 18.522.000 343,980
3 PP2500248366 - 19,500,000 26.590.910 13.650.000 253,500
4 PP2500248367 - 100,800,000 137.454.546 70.560.000 1,310,400
5 PP2500248368 - 330,000,000 450.000.000 231.000.000 4,290,000
6 PP2500248369 - 10,500,000 14.318.182 7.350.000 136,500
7 PP2500248370 - 240,000,000 327.272.728 168.000.000 3,120,000
8 PP2500248371 - 83,000,000 113.181.819 58.100.000 1,079,000
9 PP2500248372 - 29,400,000 40.090.910 20.580.000 382,200
10 PP2500248373 - 191,520,000 261.163.637 134.064.000 2,489,760
11 PP2500248374 - 4,800,000 6.545.455 3.360.000 62,400
12 PP2500248375 - 7,970,000 10.868.182 5.579.000 103,610
13 PP2500248376 - 551,250,000 751.704.546 385.875.000 7,166,250
14 PP2500248377 - 12,000,000 16.363.637 8.400.000 156,000
15 PP2500248378 - 7,800,000 10.636.364 5.460.000 101,400
16 PP2500248379 - 41,600,000 56.727.273 29.120.000 540,800
17 PP2500248380 - 4,200,000 5.727.273 2.940.000 54,600
18 PP2500248381 - 54,000,000 73.636.364 37.800.000 702,000
19 PP2500248382 - 115,500,000 157.500.000 80.850.000 1,501,500
20 PP2500248383 - 17,250,000 23.522.728 12.075.000 224,250
21 PP2500248384 - 83,160,000 113.400.000 58.212.000 1,081,080
22 PP2500248385 - 36,420,000 49.663.637 25.494.000 473,460
Mã phần lô PP2500248364
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248365
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248366
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248367
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248368
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248369
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248370
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248371
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248372
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248373
Giá từng phần lô 191,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.163.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,489,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248374
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248375
Giá từng phần lô 7,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.868.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248376
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.704.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,166,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248377
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248378
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248379
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248380
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248381
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248382
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,501,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248383
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.522.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248384
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,081,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500248385
Giá từng phần lô 36,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.663.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->