| 1 |
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
3,270,000 |
3,270,000 |
39,240 |
12 tháng |
| 2 |
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên hoàn mềm |
30,660,000 |
30,660,000 |
367,920 |
12 tháng |
| 3 |
Cao khô Trinh nữ hoàng cung; Nhóm 1; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
29,700,000 |
29,700,000 |
356,400 |
12 tháng |
| 4 |
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên hoàn cứng |
65,000,000 |
65,000,000 |
780,000 |
12 tháng |
| 5 |
Đan sâm, Tam thất; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
16,250,000 |
16,250,000 |
195,000 |
12 tháng |
| 6 |
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương); Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
66,150,000 |
66,150,000 |
793,800 |
12 tháng |
| 7 |
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
18,210,000 |
18,210,000 |
218,520 |
12 tháng |
| 8 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên hoàn cứng |
13,200,000 |
13,200,000 |
158,400 |
12 tháng |
| 9 |
Kim tiền thảo; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
1,440,000 |
1,440,000 |
17,280 |
12 tháng |
| 10 |
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên hoàn cứng |
1,700,000 |
1,700,000 |
20,400 |
12 tháng |
| 11 |
Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm).; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên hoàn cứng |
5,800,000 |
5,800,000 |
69,600 |
12 tháng |
| 12 |
Thục địa; Hoài sơn; Sơn thù; mẫu đơn bì; trạch tả; phục linh; phụ tử chế; quế nhục; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
5,145,000 |
5,145,000 |
61,740 |
12 tháng |
| 13 |
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
1,950,000 |
1,950,000 |
23,400 |
12 tháng |
| 14 |
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
8,925,000 |
8,925,000 |
107,100 |
12 tháng |
| 15 |
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế; Nhóm 2; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên |
17,250,000 |
17,250,000 |
207,000 |
12 tháng |