Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500166856-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)
Số hiệu KHLCNT PL2500082069
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,302,263,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500191549 - 179,550,000 256.500.000 125.685.000 2,693,250
2 PP2500191550 - 840,000,000 1.200.000.000 588.000.000 12,600,000
3 PP2500191551 - 13,167,000 18.810.000 9.216.900 197,505
4 PP2500191552 - 1,072,500,000 1.532.142.857,15 750.750.000 16,087,500
5 PP2500191553 - 9,600,000 13.714.285,72 6.720.000 144,000
6 PP2500191554 - 980,000,000 1.400.000.000 686.000.000 14,700,000
7 PP2500191555 - 120,000,000 171.428.571,4 84.000.000 1,800,000
8 PP2500191556 - 59,976,000 85.680.000 41.983.200 899,640
9 PP2500191557 - 58,000,000 82.857.142,86 40.600.000 870,000
10 PP2500191558 - 17,640,000 25.200.000 12.348.000 264,600
11 PP2500191559 - 249,000,000 355.714.285,7 174.300.000 3,735,000
12 PP2500191560 - 11,036,000 15.765.714,3 7.725.200 165,540
13 PP2500191561 - 72,800,000 104.000.000 50.960.000 1,092,000
14 PP2500191562 - 128,000,000 182.857.142,9 89.600.000 1,920,000
15 PP2500191563 - 204,414,000 292.020.000 143.089.800 3,066,210
16 PP2500191564 - 99,600,000 142.285.714,29 69.720.000 1,494,000
17 PP2500191565 - 154,980,000 221.400.000 108.486.000 2,324,700
18 PP2500191566 - 207,000,000 295.714.285,7 144.900.000 3,105,000
19 PP2500191567 - 825,000,000 1.178.571.428,58 577.500.000 12,375,000
Mã phần lô PP2500191549
Giá từng phần lô 179,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,693,250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191550
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191551
Giá từng phần lô 13,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.216.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,505
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191552
Giá từng phần lô 1,072,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.532.142.857,15
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191553
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.285,72
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191554
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191555
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191556
Giá từng phần lô 59,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.983.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,640
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191557
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191558
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191559
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.714.285,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191560
Giá từng phần lô 11,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.765.714,3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.725.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,540
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191561
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191562
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.142,9
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191563
Giá từng phần lô 204,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.089.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,066,210
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191564
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,494,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191565
Giá từng phần lô 154,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,324,700
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191566
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.714.285,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mã phần lô PP2500191567
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.428,58
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->