Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình, đảm bảo ATGT và lắp đặt trạm trộn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300271673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình, đảm bảo ATGT và lắp đặt trạm trộn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300190891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 18,772,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.403.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.403.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 16/10/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu giao thông đường bộ, có hạng mục đường bê tông xi măng, cấp: IV (11) , có giá trị là (V3): 5.590.550.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu giao thông đường bộ, có hạng mục: Cầu BTCT, cấp: IV (11) có giá trị là: 2.021.106.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, cầu hầm hoặc chuyên ngành khác phù hợp với thi công công trình cầu; Kinh nghiệm: đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu BTCT) (Phải có xác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành khác phù hợp với thi công công trình giao thông đường bộ; + Kinh nghiệm: đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp với thi công công trình giao thông đường bộ; + Có chứng chỉ thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên với chuyên ngành phù |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng, giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi D1000 (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 1,6 m3 (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi công suất ≥ 110CV (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵn sàng để h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 6-10T (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵn sàng để huy độn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép 10-12T (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp 12-25T (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung 16-25T (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10 T (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Cần cẩu có sức nâng ≥ 40T (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵn sàng để | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/ h (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵn sàng để h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông ≥ 40m3/ h (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe vận chuyển bê tông ≥ 6m3 (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt (kèm theo giấy kiểm định thiết bị máy móc còn hiệu lực) và sẵn sàng đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình (Trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng phải được đóng dấu giáp lai của hai bên hoặc bên cho thuê, đính kèm các tài liệu chứng minh sở hữu ) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS- XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Phòng thí nghiệm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi