Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư dùng trong cận lâm sàng, kiểm soát nhiễm khuẩn và chấn thương chỉnh hình (gồm 49 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500101450-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư dùng trong cận lâm sàng, kiểm soát nhiễm khuẩn và chấn thương chỉnh hình (gồm 49 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500051338
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,019,838,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500138417 - Bộ bơm tiêm cản từ 165,375,000 238.140.000 9018.xxxx 115.762.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,480,625
2 PP2500138418 - Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml 110,750,000 159.480.000 9018.xxxx 77.525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,661,250
3 PP2500138419 - Dây nối chữ T cho bơm tiêm cản quang 2 nòng 35,872,750 51.656.760 9018.xxxx 25.110.925 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 538,091
4 PP2500138420 - Dung dịch nhuộm mô bệnh học Hematoxylin 122,500,000 176.400.000 3204.xxxx 85.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,837,500
5 PP2500138421 - Gel cắt lạnh tức thì 33,000,000 47.520.000 9018.xxxx 23.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 495,000
6 PP2500138422 - Hoá chất Eosin dùng để xét nghiệm mô bệnh học 78,750,000 113.400.000 3204.xxxx 55.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,181,250
7 PP2500138423 - Hóa chất nhuộm Papanicolaou EA 50 27,000,000 38.880.000 3204.xxxx 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 405,000
8 PP2500138424 - Hóa chất nhuộm Papanicolaou OG 6 26,250,000 37.800.000 3204.xxxx 18.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 393,750
9 PP2500138425 - Keo gắn lamen 31,000,000 44.640.000 3506.xxxx 21.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 465,000
10 PP2500138426 - Nến hạt 64,000,000 92.160.000 9018.xxxx 44.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 960,000
11 PP2500138427 - CASEETTE đúc bệnh phẩm có nắp 40,000,000 57.600.000 3926.xxxx 28.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 600,000
12 PP2500138428 - Đầu côn vàng 8,400,000 12.096.000 3926.xxxx 5.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 126,000
13 PP2500138429 - Đầu côn xanh 3,300,000 4.752.000 3926.xxxx 2.310.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 49,500
14 PP2500138430 - Đầu típ tiệt trùng có lọc 200ul 6,875,000 9.900.000 3926.xxxx 4.812.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 103,125
15 PP2500138431 - Đĩa petri nhựa vô khuẩn chia 2 ngăn 12,500,000 18.000.000 3926.xxxx 8.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 187,500
16 PP2500138432 - La men các cỡ 199,500,000 287.280.000 3926.xxxx 139.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,992,500
17 PP2500138433 - Lọ xét nghiệm nhựa vô khuẩn có nắp 3,276,000 4.717.440 3926.xxxx 2.293.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 49,140
18 PP2500138434 - Ống Falcon 50ml 17,000,000 24.480.000 3926.xxxx 11.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 255,000
19 PP2500138435 - Ống nghiệm nhựa có nắp 10ml 3,900,000 5.616.000 3926.xxxx 2.730.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 58,500
20 PP2500138436 - Ống nghiệm nhựa không nắp 148,000,000 213.120.000 3926.xxxx 103.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 2,220,000
21 PP2500138437 - Ống nghiệm thủy tinh cỡ to 10,000,000 14.400.000 3926.xxxx 7.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 150,000
22 PP2500138438 - Ống nghiệm thủy tinh nhỏ 400,000 576.000 3926.xxxx 280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 6,000
23 PP2500138439 - Pipet nhựa 7,350,000 10.584.000 3926.xxxx 5.145.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 110,250
24 PP2500138440 - Que cấy bệnh phẩm 300,000 432.000 3926.xxxx 210.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 4,500
25 PP2500138441 - Que lấy dịch tỵ hầu 1,800,000 2.592.000 3926.xxxx 1.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 27,000
26 PP2500138442 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 1 363,500,000 523.440.000 3808.xxxx 254.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 5,452,500
27 PP2500138443 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 2 38,500,000 55.440.000 3808.xxxx 26.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 577,500
28 PP2500138444 - Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt 7,900,000 11.376.000 3808.xxxx 5.530.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 118,500
29 PP2500138445 - Dung dich rửa tay phẫu thuật Chlohexedin digluconat 67,500,000 97.200.000 3808.xxxx 47.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,012,500
30 PP2500138446 - Dung dịch tắm sát khuẩn trước phẫu thuật Chlohexedin digluconat 12,500,000 18.000.000 3808.xxxx 8.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 187,500
31 PP2500138447 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt, trang thiết bị y tế 3,400,000 4.896.000 3808.xxxx 2.380.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 51,000
32 PP2500138448 - Cloramin B 80,000,000 115.200.000 3808.xxxx 56.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 1,200,000
33 PP2500138449 - Băng cố định khớp vai 5,100,000 7.344.000 9021.xxxx 3.570.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 76,500
34 PP2500138450 - Băng thun cổ tay 440,000 633.600 9021.xxxx 308.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 6,600
35 PP2500138451 - Băng thun gối H1 1,900,000 2.736.000 9021.xxxx 1.330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 28,500
36 PP2500138452 - Đai số 8 4,400,000 6.336.000 9021.xxxx 3.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 66,000
37 PP2500138453 - Đai thắt lưng OLUMBA 5,500,000 7.920.000 9021.xxxx 3.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 82,500
38 PP2500138454 - Nẹp bóng chày 550,000 792.000 9021.xxxx 385.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 8,250
39 PP2500138455 - Nẹp cẳng tay H4 2,200,000 3.168.000 9021.xxxx 1.540.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 33,000
40 PP2500138456 - Nẹp cánh tay các cỡ 5,550,000 7.992.000 9021.xxxx 3.885.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 83,250
41 PP2500138457 - Nẹp chống xoay nhựa dài 10,000,000 14.400.000 9021.xxxx 7.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 150,000
42 PP2500138458 - Nẹp chống xoay nhựa ngắn 9,000,000 12.960.000 9021.xxxx 6.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 135,000
43 PP2500138459 - Nẹp cổ cứng 13,000,000 18.720.000 9021.xxxx 9.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 195,000
44 PP2500138460 - Nẹp đêm dài 5,100,000 7.344.000 9021.xxxx 3.570.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 76,500
45 PP2500138461 - Nẹp gối H2 25,000,000 36.000.000 9021.xxxx 17.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 375,000
46 PP2500138462 - Nẹp Iselin 1,000,000 1.440.000 9021.xxxx 700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 15,000
47 PP2500138463 - Băng thun cổ chân 700,000 1.008.000 9021.xxxx 490.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 10,500
48 PP2500138464 - Găng mổ tiệt trùng các cỡ 1,800,000,000 2.592.000.000 4015.xxxx 1.260.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 27,000,000
49 PP2500138465 - Găng tay khám bệnh 3,400,000,000 4.896.000.000 4015.xxxx 2.380.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) 51,000,000
Bộ bơm tiêm cản từ
Mã phần lô PP2500138417
Giá từng phần lô 165,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,625
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml
Mã phần lô PP2500138418
Giá từng phần lô 110,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,661,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối chữ T cho bơm tiêm cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2500138419
Giá từng phần lô 35,872,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.656.760
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.110.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,091
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm mô bệnh học Hematoxylin
Mã phần lô PP2500138420
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel cắt lạnh tức thì
Mã phần lô PP2500138421
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất Eosin dùng để xét nghiệm mô bệnh học
Mã phần lô PP2500138422
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm Papanicolaou EA 50
Mã phần lô PP2500138423
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm Papanicolaou OG 6
Mã phần lô PP2500138424
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2500138425
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3506.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nến hạt
Mã phần lô PP2500138426
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CASEETTE đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2500138427
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500138428
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500138429
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu típ tiệt trùng có lọc 200ul
Mã phần lô PP2500138430
Giá từng phần lô 6,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,125
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa petri nhựa vô khuẩn chia 2 ngăn
Mã phần lô PP2500138431
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
La men các cỡ
Mã phần lô PP2500138432
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ xét nghiệm nhựa vô khuẩn có nắp
Mã phần lô PP2500138433
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.717.440
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Falcon 50ml
Mã phần lô PP2500138434
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa có nắp 10ml
Mã phần lô PP2500138435
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.616.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2500138436
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh cỡ to
Mã phần lô PP2500138437
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh nhỏ
Mã phần lô PP2500138438
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipet nhựa
Mã phần lô PP2500138439
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.584.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que cấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500138440
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que lấy dịch tỵ hầu
Mã phần lô PP2500138441
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 1
Mã phần lô PP2500138442
Giá từng phần lô 363,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,452,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 2
Mã phần lô PP2500138443
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2500138444
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.376.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dich rửa tay phẫu thuật Chlohexedin digluconat
Mã phần lô PP2500138445
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tắm sát khuẩn trước phẫu thuật Chlohexedin digluconat
Mã phần lô PP2500138446
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khăn lau khử khuẩn bề mặt, trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500138447
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.896.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cloramin B
Mã phần lô PP2500138448
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2500138449
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.344.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2500138450
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.600
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun gối H1
Mã phần lô PP2500138451
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai số 8
Mã phần lô PP2500138452
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.336.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai thắt lưng OLUMBA
Mã phần lô PP2500138453
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2500138454
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cẳng tay H4
Mã phần lô PP2500138455
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2500138456
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.992.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chống xoay nhựa dài
Mã phần lô PP2500138457
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chống xoay nhựa ngắn
Mã phần lô PP2500138458
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500138459
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đêm dài
Mã phần lô PP2500138460
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.344.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gối H2
Mã phần lô PP2500138461
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2500138462
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun cổ chân
Mã phần lô PP2500138463
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng mổ tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500138464
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2500138465
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.896.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->