Gói thầu: Gói thầu số 02: “Vật tư ngoại khoa”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400115792-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2024 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: “Vật tư ngoại khoa”
Số hiệu KHLCNT PL2400071510
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 94,766,960,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.895.339.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400042150 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0, kim cải tiến 11,731,644 351,000
2 PP2400042151 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 171,225,936 5,120,000
3 PP2400042152 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 9,614,304 287,000
4 PP2400042153 - Chỉ phẫu thuật số 3/0 16,207,044 485,000
5 PP2400042154 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0 42,945,000 1,284,000
6 PP2400042155 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0 179,844,480 5,377,000
7 PP2400042156 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0 78,012,900 2,333,000
8 PP2400042157 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0 16,612,332 497,000
9 PP2400042158 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 0 96,941,700 2,899,000
10 PP2400042159 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2 21,722,496 650,000
11 PP2400042160 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 3/0 122,349,792 3,658,000
12 PP2400042161 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 4/0 14,876,400 445,000
13 PP2400042162 - Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 4.0 18,000,000 538,000
14 PP2400042163 - Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 3.0 81,000,000 2,422,000
15 PP2400042164 - Chỉ khâu tự tiêu số 4/0 30,706,452 918,000
16 PP2400042165 - Chỉ khâu tự tiêu số 3/0 126,052,416 3,769,000
17 PP2400042166 - Chỉ điện cực tim 3/0 631,495,872 18,882,000
18 PP2400042167 - Miếng đệm 6mm x 3mm 101,606,400 3,038,000
19 PP2400042168 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 17mm) 270,209,520 8,079,000
20 PP2400042169 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0 105,347,088 3,150,000
21 PP2400042170 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 6/0 276,166,800 8,257,000
22 PP2400042171 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 13mm) 459,000,000 13,724,000
23 PP2400042172 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm 1,010,793,168 30,223,000
24 PP2400042173 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 17mm 109,393,200 3,271,000
25 PP2400042174 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, kim 6mm 305,597,124 9,137,000
26 PP2400042175 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0 156,945,600 4,693,000
27 PP2400042176 - Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 26mm 563,860,500 16,859,000
28 PP2400042177 - Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 17mm 570,654,000 17,063,000
29 PP2400042178 - Sáp cầm máu xương 48,152,676 1,440,000
30 PP2400042179 - Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 536,520,600 16,042,000
31 PP2400042180 - Chỉ dệt không kim 34,471,008 1,031,000
32 PP2400042181 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0, kim 24mm 52,844,400 1,580,000
33 PP2400042182 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim 26mm 77,760,000 2,325,000
34 PP2400042183 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0 237,411,300 7,099,000
35 PP2400042184 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 5/0 152,906,400 4,572,000
36 PP2400042185 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 315,113,400 9,422,000
37 PP2400042186 - Chỉ không tiêu đa sợi số 3/0 51,446,016 1,538,000
38 PP2400042187 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm 476,250,000 14,240,000
39 PP2400042188 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm 377,740,000 11,294,000
40 PP2400042189 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0, kim 6.4mm 89,640,000 2,680,000
41 PP2400042190 - Chỉ thép số 5 182,383,584 5,453,000
42 PP2400042191 - Chỉ thép số 1 15,009,696 449,000
43 PP2400042192 - Chỉ thép số 4 4,757,568 142,000
44 PP2400042193 - Chỉ không tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 (kim 26mm, có miếng đệm) 550,984,896 16,474,000
45 PP2400042194 - Chỉ không tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 (kim 17mm, có miếng đệm) 584,581,536 17,479,000
46 PP2400042195 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 3/0 36,929,088 1,104,000
47 PP2400042196 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 2/0 66,933,972 2,001,000
48 PP2400042197 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactine số 0 246,663,144 7,375,000
49 PP2400042198 - Chỉ tiêu đa sợi số 2 (kim 40mm) 25,227,720 754,000
50 PP2400042199 - Clip titan kẹp mạch máu 656,640,000 19,634,000
51 PP2400042200 - Clip titan lấy động mạch vú trong 875,520,000 26,178,000
52 PP2400042201 - Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 714,000,000 21,349,000
53 PP2400042202 - Miếng vá nhân tạo 4x5cm 188,020,800 5,622,000
54 PP2400042203 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 8mm 509,617,500 15,238,000
55 PP2400042204 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 6mm 89,932,500 2,689,000
56 PP2400042205 - Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (16*8) mm 237,300,000 7,095,000
57 PP2400042206 - Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (18*9)mm 79,100,000 2,365,000
58 PP2400042207 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 16mm 54,848,200 1,640,000
59 PP2400042208 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm 154,692,000 4,625,000
60 PP2400042209 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 24mm 139,222,800 4,163,000
61 PP2400042210 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 26mm 336,000,000 10,046,000
62 PP2400042211 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 28mm 336,000,000 10,046,000
63 PP2400042212 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 30mm 134,400,000 4,019,000
64 PP2400042213 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm x 50cm, không vòng xoắn 12,980,000 388,000
65 PP2400042214 - Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5mm x 50cm, có vòng xoắn 28,400,000 849,000
66 PP2400042215 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 1,641,600,000 49,084,000
67 PP2400042216 - Bộ dụng cụ cố định mạch vành 194,400,000 5,813,000
68 PP2400042217 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành 28,650,000 857,000
69 PP2400042218 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành tạm thời 13,080,000 391,000
70 PP2400042219 - Cannulae gốc động mạch chủ dùng cho mổ mics các số 105,000,000 3,140,000
71 PP2400042220 - Cannulae động mạch đầu thẳng 28,800,000 861,000
72 PP2400042221 - Cannulae truyền động mạch vành các cỡ 40,800,000 1,220,000
73 PP2400042222 - Cannulae gốc động mạch chủ các cỡ 20,400,000 610,000
74 PP2400042223 - Cannulae tĩnh mạch thẳng các cỡ 32Fr, 34Fr, 36Fr 43,200,000 1,292,000
75 PP2400042224 - Cannulae tĩnh mạch cong các cỡ 46,800,000 1,399,000
76 PP2400042225 - Cannulae động mạch trẻ em các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr 96,000,000 2,870,000
77 PP2400042226 - Cannulae động mạch, tĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ 201,600,000 6,028,000
78 PP2400042227 - Cannulae động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh, các cỡ 15-25Fr 252,000,000 7,535,000
79 PP2400042228 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng các cỡ 26,000,000 777,000
80 PP2400042229 - Cannulae tĩnh mạch 2 tầng 28,800,000 861,000
81 PP2400042230 - Cannulae gốc động mạch chủ 4Fr 20,400,000 610,000
82 PP2400042231 - Canuyn bóng ngược dòng 38,400,000 1,148,000
83 PP2400042232 - Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch cảnh 28,800,000 861,000
84 PP2400042233 - Cannulae hút tim trái các loại các cỡ 51,000,000 1,525,000
85 PP2400042234 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật Maze điều trị rung nhĩ 1,425,000,000 42,608,000
86 PP2400042235 - Kit thử đo độ đông máu 313,944,000 9,387,000
87 PP2400042236 - Đầu nối thẳng (Racord) 2 đầu đực (Male-Male) 46,361,700 1,386,000
88 PP2400042237 - Ống thông động mạch DLP 48,000,000 1,435,000
89 PP2400042238 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò 8,600,000,000 257,140,000
90 PP2400042239 - Van động mạch chủ sinh học cao cấp 450,000,000 13,455,000
91 PP2400042240 - Van hai lá, động mạch chủ sinh học 1,560,000,000 46,644,000
92 PP2400042241 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò 1,348,584,000 40,323,000
93 PP2400042242 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò 3,440,000,000 102,856,000
94 PP2400042243 - Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ) 3,244,098,000 96,999,000
95 PP2400042244 - Van tim cơ học tính năng cao hai lá, động mạch chủ các cỡ 9,198,000,000 275,020,000
96 PP2400042245 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ 2,250,300,000 67,284,000
97 PP2400042246 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp 1,836,000,000 54,896,000
98 PP2400042247 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối 3,600,000,000 107,640,000
99 PP2400042248 - Van tim nhân tạo động mạch chủ kèm đoạn mạch chủ 612,000,000 18,299,000
100 PP2400042249 - Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ 1,650,600,000 49,353,000
101 PP2400042250 - Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van 820,000,000 24,518,000
102 PP2400042251 - Vòng van tim hai lá, ba lá 2,608,650,000 77,999,000
103 PP2400042252 - Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ 698,400,000 20,882,000
104 PP2400042253 - Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ 735,000,000 21,977,000
105 PP2400042254 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít 2,550,000,000 76,245,000
106 PP2400042255 - Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân 5,540,220,000 165,653,000
107 PP2400042256 - Phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn 4,235,000,000 126,627,000
108 PP2400042257 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg 2,844,000,000 85,036,000
109 PP2400042258 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân 7,584,000,000 226,762,000
110 PP2400042259 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch dùng cho người lớn trên 40kg kèm dây dẫn 1,860,000,000 55,614,000
111 PP2400042260 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn 725,000,000 21,678,000
112 PP2400042261 - Quả lọc máu kèm dây dẫn và túi dịch, cho người lớn trẻ em 855,000,000 25,565,000
113 PP2400042262 - Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em 939,960,000 28,105,000
114 PP2400042263 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho người lớn 1,314,000,000 39,289,000
115 PP2400042264 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục có hấp phụ cytokin và nội độc tố 410,400,000 12,271,000
116 PP2400042265 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn cho người lớn 71,400,000 2,135,000
117 PP2400042266 - Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm 1,495,000,000 44,701,000
118 PP2400042267 - Màng trao đổi oxy ECMO dùng cho người lớn 784,000,000 23,442,000
119 PP2400042268 - Cannulae động mạch tĩnh mạch Ecmo 351,000,000 10,495,000
120 PP2400042269 - Bộ dây dẫn đường tĩnh mạch, động mạch 93,000,000 2,781,000
121 PP2400042270 - Cannulae tĩnh mạch ECMO các loại các cỡ 875,000,000 26,163,000
122 PP2400042271 - Cannulae động mạch ECMO các loại các cỡ 540,000,000 16,146,000
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0, kim cải tiến
Mã phần lô PP2400042150
Giá từng phần lô 11,731,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2400042151
Giá từng phần lô 171,225,936
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 1
Mã phần lô PP2400042152
Giá từng phần lô 9,614,304
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật số 3/0
Mã phần lô PP2400042153
Giá từng phần lô 16,207,044
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0
Mã phần lô PP2400042154
Giá từng phần lô 42,945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0
Mã phần lô PP2400042155
Giá từng phần lô 179,844,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,377,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0
Mã phần lô PP2400042156
Giá từng phần lô 78,012,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,333,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0
Mã phần lô PP2400042157
Giá từng phần lô 16,612,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 0
Mã phần lô PP2400042158
Giá từng phần lô 96,941,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,899,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2
Mã phần lô PP2400042159
Giá từng phần lô 21,722,496
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 3/0
Mã phần lô PP2400042160
Giá từng phần lô 122,349,792
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,658,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 4/0
Mã phần lô PP2400042161
Giá từng phần lô 14,876,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 4.0
Mã phần lô PP2400042162
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 3.0
Mã phần lô PP2400042163
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,422,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tự tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2400042164
Giá từng phần lô 30,706,452
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tự tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2400042165
Giá từng phần lô 126,052,416
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,769,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ điện cực tim 3/0
Mã phần lô PP2400042166
Giá từng phần lô 631,495,872
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,882,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng đệm 6mm x 3mm
Mã phần lô PP2400042167
Giá từng phần lô 101,606,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,038,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 17mm)
Mã phần lô PP2400042168
Giá từng phần lô 270,209,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0
Mã phần lô PP2400042169
Giá từng phần lô 105,347,088
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 6/0
Mã phần lô PP2400042170
Giá từng phần lô 276,166,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,257,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 13mm)
Mã phần lô PP2400042171
Giá từng phần lô 459,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,724,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm
Mã phần lô PP2400042172
Giá từng phần lô 1,010,793,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,223,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 17mm
Mã phần lô PP2400042173
Giá từng phần lô 109,393,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,271,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, kim 6mm
Mã phần lô PP2400042174
Giá từng phần lô 305,597,124
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,137,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0
Mã phần lô PP2400042175
Giá từng phần lô 156,945,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,693,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 26mm
Mã phần lô PP2400042176
Giá từng phần lô 563,860,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,859,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 17mm
Mã phần lô PP2400042177
Giá từng phần lô 570,654,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,063,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2400042178
Giá từng phần lô 48,152,676
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu
Mã phần lô PP2400042179
Giá từng phần lô 536,520,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,042,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ dệt không kim
Mã phần lô PP2400042180
Giá từng phần lô 34,471,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,031,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0, kim 24mm
Mã phần lô PP2400042181
Giá từng phần lô 52,844,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim 26mm
Mã phần lô PP2400042182
Giá từng phần lô 77,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0
Mã phần lô PP2400042183
Giá từng phần lô 237,411,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,099,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 5/0
Mã phần lô PP2400042184
Giá từng phần lô 152,906,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,572,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0
Mã phần lô PP2400042185
Giá từng phần lô 315,113,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,422,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2400042186
Giá từng phần lô 51,446,016
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,538,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm
Mã phần lô PP2400042187
Giá từng phần lô 476,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm
Mã phần lô PP2400042188
Giá từng phần lô 377,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,294,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0, kim 6.4mm
Mã phần lô PP2400042189
Giá từng phần lô 89,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2400042190
Giá từng phần lô 182,383,584
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,453,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 1
Mã phần lô PP2400042191
Giá từng phần lô 15,009,696
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 4
Mã phần lô PP2400042192
Giá từng phần lô 4,757,568
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 (kim 26mm, có miếng đệm)
Mã phần lô PP2400042193
Giá từng phần lô 550,984,896
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,474,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 (kim 17mm, có miếng đệm)
Mã phần lô PP2400042194
Giá từng phần lô 584,581,536
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,479,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 3/0
Mã phần lô PP2400042195
Giá từng phần lô 36,929,088
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 2/0
Mã phần lô PP2400042196
Giá từng phần lô 66,933,972
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,001,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactine số 0
Mã phần lô PP2400042197
Giá từng phần lô 246,663,144
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu đa sợi số 2 (kim 40mm)
Mã phần lô PP2400042198
Giá từng phần lô 25,227,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip titan kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2400042199
Giá từng phần lô 656,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,634,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip titan lấy động mạch vú trong
Mã phần lô PP2400042200
Giá từng phần lô 875,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,178,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7
Mã phần lô PP2400042201
Giá từng phần lô 714,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,349,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá nhân tạo 4x5cm
Mã phần lô PP2400042202
Giá từng phần lô 188,020,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,622,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 8mm
Mã phần lô PP2400042203
Giá từng phần lô 509,617,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,238,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 6mm
Mã phần lô PP2400042204
Giá từng phần lô 89,932,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,689,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (16*8) mm
Mã phần lô PP2400042205
Giá từng phần lô 237,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (18*9)mm
Mã phần lô PP2400042206
Giá từng phần lô 79,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,365,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 16mm
Mã phần lô PP2400042207
Giá từng phần lô 54,848,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm
Mã phần lô PP2400042208
Giá từng phần lô 154,692,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 24mm
Mã phần lô PP2400042209
Giá từng phần lô 139,222,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,163,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 26mm
Mã phần lô PP2400042210
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,046,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 28mm
Mã phần lô PP2400042211
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,046,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 30mm
Mã phần lô PP2400042212
Giá từng phần lô 134,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,019,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2400042213
Giá từng phần lô 12,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5mm x 50cm, có vòng xoắn
Mã phần lô PP2400042214
Giá từng phần lô 28,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 849,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2400042215
Giá từng phần lô 1,641,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,084,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2400042216
Giá từng phần lô 194,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,813,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành
Mã phần lô PP2400042217
Giá từng phần lô 28,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành tạm thời
Mã phần lô PP2400042218
Giá từng phần lô 13,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae gốc động mạch chủ dùng cho mổ mics các số
Mã phần lô PP2400042219
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch đầu thẳng
Mã phần lô PP2400042220
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae truyền động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2400042221
Giá từng phần lô 40,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae gốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2400042222
Giá từng phần lô 20,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch thẳng các cỡ 32Fr, 34Fr, 36Fr
Mã phần lô PP2400042223
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch cong các cỡ
Mã phần lô PP2400042224
Giá từng phần lô 46,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,399,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch trẻ em các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr
Mã phần lô PP2400042225
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch, tĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2400042226
Giá từng phần lô 201,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,028,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh, các cỡ 15-25Fr
Mã phần lô PP2400042227
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2400042228
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2400042229
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae gốc động mạch chủ 4Fr
Mã phần lô PP2400042230
Giá từng phần lô 20,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn bóng ngược dòng
Mã phần lô PP2400042231
Giá từng phần lô 38,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2400042232
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae hút tim trái các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400042233
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật Maze điều trị rung nhĩ
Mã phần lô PP2400042234
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,608,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử đo độ đông máu
Mã phần lô PP2400042235
Giá từng phần lô 313,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,387,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu nối thẳng (Racord) 2 đầu đực (Male-Male)
Mã phần lô PP2400042236
Giá từng phần lô 46,361,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông động mạch DLP
Mã phần lô PP2400042237
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2400042238
Giá từng phần lô 8,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ sinh học cao cấp
Mã phần lô PP2400042239
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá, động mạch chủ sinh học
Mã phần lô PP2400042240
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,644,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2400042241
Giá từng phần lô 1,348,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2400042242
Giá từng phần lô 3,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ)
Mã phần lô PP2400042243
Giá từng phần lô 3,244,098,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,999,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim cơ học tính năng cao hai lá, động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2400042244
Giá từng phần lô 9,198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ
Mã phần lô PP2400042245
Giá từng phần lô 2,250,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp
Mã phần lô PP2400042246
Giá từng phần lô 1,836,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối
Mã phần lô PP2400042247
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo động mạch chủ kèm đoạn mạch chủ
Mã phần lô PP2400042248
Giá từng phần lô 612,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,299,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2400042249
Giá từng phần lô 1,650,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,353,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van
Mã phần lô PP2400042250
Giá từng phần lô 820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,518,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van tim hai lá, ba lá
Mã phần lô PP2400042251
Giá từng phần lô 2,608,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,999,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2400042252
Giá từng phần lô 698,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,882,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2400042253
Giá từng phần lô 735,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,977,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít
Mã phần lô PP2400042254
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân
Mã phần lô PP2400042255
Giá từng phần lô 5,540,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,653,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2400042256
Giá từng phần lô 4,235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,627,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg
Mã phần lô PP2400042257
Giá từng phần lô 2,844,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân
Mã phần lô PP2400042258
Giá từng phần lô 7,584,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,762,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch dùng cho người lớn trên 40kg kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2400042259
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,614,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2400042260
Giá từng phần lô 725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,678,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu kèm dây dẫn và túi dịch, cho người lớn trẻ em
Mã phần lô PP2400042261
Giá từng phần lô 855,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,565,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2400042262
Giá từng phần lô 939,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,105,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2400042263
Giá từng phần lô 1,314,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,289,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục có hấp phụ cytokin và nội độc tố
Mã phần lô PP2400042264
Giá từng phần lô 410,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,271,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn cho người lớn
Mã phần lô PP2400042265
Giá từng phần lô 71,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,135,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm
Mã phần lô PP2400042266
Giá từng phần lô 1,495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng trao đổi oxy ECMO dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2400042267
Giá từng phần lô 784,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,442,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch tĩnh mạch Ecmo
Mã phần lô PP2400042268
Giá từng phần lô 351,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,495,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây dẫn đường tĩnh mạch, động mạch
Mã phần lô PP2400042269
Giá từng phần lô 93,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,781,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch ECMO các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400042270
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,163,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch ECMO các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400042271
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,146,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->