Gói thầu: Gói thầu số 02: “Vật tư ngoại khoa”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400115792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2024 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: “Vật tư ngoại khoa” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400071510 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 94,766,960,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.895.339.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400042150 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0, kim cải tiến | 11,731,644 | 351,000 |
| 2 | PP2400042151 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 | 171,225,936 | 5,120,000 |
| 3 | PP2400042152 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 | 9,614,304 | 287,000 |
| 4 | PP2400042153 - Chỉ phẫu thuật số 3/0 | 16,207,044 | 485,000 |
| 5 | PP2400042154 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0 | 42,945,000 | 1,284,000 |
| 6 | PP2400042155 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0 | 179,844,480 | 5,377,000 |
| 7 | PP2400042156 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0 | 78,012,900 | 2,333,000 |
| 8 | PP2400042157 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0 | 16,612,332 | 497,000 |
| 9 | PP2400042158 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 0 | 96,941,700 | 2,899,000 |
| 10 | PP2400042159 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2 | 21,722,496 | 650,000 |
| 11 | PP2400042160 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 3/0 | 122,349,792 | 3,658,000 |
| 12 | PP2400042161 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 4/0 | 14,876,400 | 445,000 |
| 13 | PP2400042162 - Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 4.0 | 18,000,000 | 538,000 |
| 14 | PP2400042163 - Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 3.0 | 81,000,000 | 2,422,000 |
| 15 | PP2400042164 - Chỉ khâu tự tiêu số 4/0 | 30,706,452 | 918,000 |
| 16 | PP2400042165 - Chỉ khâu tự tiêu số 3/0 | 126,052,416 | 3,769,000 |
| 17 | PP2400042166 - Chỉ điện cực tim 3/0 | 631,495,872 | 18,882,000 |
| 18 | PP2400042167 - Miếng đệm 6mm x 3mm | 101,606,400 | 3,038,000 |
| 19 | PP2400042168 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 17mm) | 270,209,520 | 8,079,000 |
| 20 | PP2400042169 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0 | 105,347,088 | 3,150,000 |
| 21 | PP2400042170 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 6/0 | 276,166,800 | 8,257,000 |
| 22 | PP2400042171 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 13mm) | 459,000,000 | 13,724,000 |
| 23 | PP2400042172 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm | 1,010,793,168 | 30,223,000 |
| 24 | PP2400042173 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 17mm | 109,393,200 | 3,271,000 |
| 25 | PP2400042174 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, kim 6mm | 305,597,124 | 9,137,000 |
| 26 | PP2400042175 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0 | 156,945,600 | 4,693,000 |
| 27 | PP2400042176 - Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 26mm | 563,860,500 | 16,859,000 |
| 28 | PP2400042177 - Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 17mm | 570,654,000 | 17,063,000 |
| 29 | PP2400042178 - Sáp cầm máu xương | 48,152,676 | 1,440,000 |
| 30 | PP2400042179 - Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu | 536,520,600 | 16,042,000 |
| 31 | PP2400042180 - Chỉ dệt không kim | 34,471,008 | 1,031,000 |
| 32 | PP2400042181 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0, kim 24mm | 52,844,400 | 1,580,000 |
| 33 | PP2400042182 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim 26mm | 77,760,000 | 2,325,000 |
| 34 | PP2400042183 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0 | 237,411,300 | 7,099,000 |
| 35 | PP2400042184 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 5/0 | 152,906,400 | 4,572,000 |
| 36 | PP2400042185 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 | 315,113,400 | 9,422,000 |
| 37 | PP2400042186 - Chỉ không tiêu đa sợi số 3/0 | 51,446,016 | 1,538,000 |
| 38 | PP2400042187 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm | 476,250,000 | 14,240,000 |
| 39 | PP2400042188 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm | 377,740,000 | 11,294,000 |
| 40 | PP2400042189 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0, kim 6.4mm | 89,640,000 | 2,680,000 |
| 41 | PP2400042190 - Chỉ thép số 5 | 182,383,584 | 5,453,000 |
| 42 | PP2400042191 - Chỉ thép số 1 | 15,009,696 | 449,000 |
| 43 | PP2400042192 - Chỉ thép số 4 | 4,757,568 | 142,000 |
| 44 | PP2400042193 - Chỉ không tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 (kim 26mm, có miếng đệm) | 550,984,896 | 16,474,000 |
| 45 | PP2400042194 - Chỉ không tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 (kim 17mm, có miếng đệm) | 584,581,536 | 17,479,000 |
| 46 | PP2400042195 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 3/0 | 36,929,088 | 1,104,000 |
| 47 | PP2400042196 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 2/0 | 66,933,972 | 2,001,000 |
| 48 | PP2400042197 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactine số 0 | 246,663,144 | 7,375,000 |
| 49 | PP2400042198 - Chỉ tiêu đa sợi số 2 (kim 40mm) | 25,227,720 | 754,000 |
| 50 | PP2400042199 - Clip titan kẹp mạch máu | 656,640,000 | 19,634,000 |
| 51 | PP2400042200 - Clip titan lấy động mạch vú trong | 875,520,000 | 26,178,000 |
| 52 | PP2400042201 - Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 | 714,000,000 | 21,349,000 |
| 53 | PP2400042202 - Miếng vá nhân tạo 4x5cm | 188,020,800 | 5,622,000 |
| 54 | PP2400042203 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 8mm | 509,617,500 | 15,238,000 |
| 55 | PP2400042204 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 6mm | 89,932,500 | 2,689,000 |
| 56 | PP2400042205 - Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (16*8) mm | 237,300,000 | 7,095,000 |
| 57 | PP2400042206 - Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (18*9)mm | 79,100,000 | 2,365,000 |
| 58 | PP2400042207 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 16mm | 54,848,200 | 1,640,000 |
| 59 | PP2400042208 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm | 154,692,000 | 4,625,000 |
| 60 | PP2400042209 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 24mm | 139,222,800 | 4,163,000 |
| 61 | PP2400042210 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 26mm | 336,000,000 | 10,046,000 |
| 62 | PP2400042211 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 28mm | 336,000,000 | 10,046,000 |
| 63 | PP2400042212 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 30mm | 134,400,000 | 4,019,000 |
| 64 | PP2400042213 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm x 50cm, không vòng xoắn | 12,980,000 | 388,000 |
| 65 | PP2400042214 - Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5mm x 50cm, có vòng xoắn | 28,400,000 | 849,000 |
| 66 | PP2400042215 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não | 1,641,600,000 | 49,084,000 |
| 67 | PP2400042216 - Bộ dụng cụ cố định mạch vành | 194,400,000 | 5,813,000 |
| 68 | PP2400042217 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành | 28,650,000 | 857,000 |
| 69 | PP2400042218 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành tạm thời | 13,080,000 | 391,000 |
| 70 | PP2400042219 - Cannulae gốc động mạch chủ dùng cho mổ mics các số | 105,000,000 | 3,140,000 |
| 71 | PP2400042220 - Cannulae động mạch đầu thẳng | 28,800,000 | 861,000 |
| 72 | PP2400042221 - Cannulae truyền động mạch vành các cỡ | 40,800,000 | 1,220,000 |
| 73 | PP2400042222 - Cannulae gốc động mạch chủ các cỡ | 20,400,000 | 610,000 |
| 74 | PP2400042223 - Cannulae tĩnh mạch thẳng các cỡ 32Fr, 34Fr, 36Fr | 43,200,000 | 1,292,000 |
| 75 | PP2400042224 - Cannulae tĩnh mạch cong các cỡ | 46,800,000 | 1,399,000 |
| 76 | PP2400042225 - Cannulae động mạch trẻ em các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr | 96,000,000 | 2,870,000 |
| 77 | PP2400042226 - Cannulae động mạch, tĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ | 201,600,000 | 6,028,000 |
| 78 | PP2400042227 - Cannulae động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh, các cỡ 15-25Fr | 252,000,000 | 7,535,000 |
| 79 | PP2400042228 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng các cỡ | 26,000,000 | 777,000 |
| 80 | PP2400042229 - Cannulae tĩnh mạch 2 tầng | 28,800,000 | 861,000 |
| 81 | PP2400042230 - Cannulae gốc động mạch chủ 4Fr | 20,400,000 | 610,000 |
| 82 | PP2400042231 - Canuyn bóng ngược dòng | 38,400,000 | 1,148,000 |
| 83 | PP2400042232 - Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch cảnh | 28,800,000 | 861,000 |
| 84 | PP2400042233 - Cannulae hút tim trái các loại các cỡ | 51,000,000 | 1,525,000 |
| 85 | PP2400042234 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật Maze điều trị rung nhĩ | 1,425,000,000 | 42,608,000 |
| 86 | PP2400042235 - Kit thử đo độ đông máu | 313,944,000 | 9,387,000 |
| 87 | PP2400042236 - Đầu nối thẳng (Racord) 2 đầu đực (Male-Male) | 46,361,700 | 1,386,000 |
| 88 | PP2400042237 - Ống thông động mạch DLP | 48,000,000 | 1,435,000 |
| 89 | PP2400042238 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò | 8,600,000,000 | 257,140,000 |
| 90 | PP2400042239 - Van động mạch chủ sinh học cao cấp | 450,000,000 | 13,455,000 |
| 91 | PP2400042240 - Van hai lá, động mạch chủ sinh học | 1,560,000,000 | 46,644,000 |
| 92 | PP2400042241 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò | 1,348,584,000 | 40,323,000 |
| 93 | PP2400042242 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò | 3,440,000,000 | 102,856,000 |
| 94 | PP2400042243 - Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ) | 3,244,098,000 | 96,999,000 |
| 95 | PP2400042244 - Van tim cơ học tính năng cao hai lá, động mạch chủ các cỡ | 9,198,000,000 | 275,020,000 |
| 96 | PP2400042245 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ | 2,250,300,000 | 67,284,000 |
| 97 | PP2400042246 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp | 1,836,000,000 | 54,896,000 |
| 98 | PP2400042247 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối | 3,600,000,000 | 107,640,000 |
| 99 | PP2400042248 - Van tim nhân tạo động mạch chủ kèm đoạn mạch chủ | 612,000,000 | 18,299,000 |
| 100 | PP2400042249 - Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ | 1,650,600,000 | 49,353,000 |
| 101 | PP2400042250 - Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van | 820,000,000 | 24,518,000 |
| 102 | PP2400042251 - Vòng van tim hai lá, ba lá | 2,608,650,000 | 77,999,000 |
| 103 | PP2400042252 - Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ | 698,400,000 | 20,882,000 |
| 104 | PP2400042253 - Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ | 735,000,000 | 21,977,000 |
| 105 | PP2400042254 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít | 2,550,000,000 | 76,245,000 |
| 106 | PP2400042255 - Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân | 5,540,220,000 | 165,653,000 |
| 107 | PP2400042256 - Phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn | 4,235,000,000 | 126,627,000 |
| 108 | PP2400042257 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg | 2,844,000,000 | 85,036,000 |
| 109 | PP2400042258 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân | 7,584,000,000 | 226,762,000 |
| 110 | PP2400042259 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch dùng cho người lớn trên 40kg kèm dây dẫn | 1,860,000,000 | 55,614,000 |
| 111 | PP2400042260 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn | 725,000,000 | 21,678,000 |
| 112 | PP2400042261 - Quả lọc máu kèm dây dẫn và túi dịch, cho người lớn trẻ em | 855,000,000 | 25,565,000 |
| 113 | PP2400042262 - Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em | 939,960,000 | 28,105,000 |
| 114 | PP2400042263 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho người lớn | 1,314,000,000 | 39,289,000 |
| 115 | PP2400042264 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục có hấp phụ cytokin và nội độc tố | 410,400,000 | 12,271,000 |
| 116 | PP2400042265 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn cho người lớn | 71,400,000 | 2,135,000 |
| 117 | PP2400042266 - Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm | 1,495,000,000 | 44,701,000 |
| 118 | PP2400042267 - Màng trao đổi oxy ECMO dùng cho người lớn | 784,000,000 | 23,442,000 |
| 119 | PP2400042268 - Cannulae động mạch tĩnh mạch Ecmo | 351,000,000 | 10,495,000 |
| 120 | PP2400042269 - Bộ dây dẫn đường tĩnh mạch, động mạch | 93,000,000 | 2,781,000 |
| 121 | PP2400042270 - Cannulae tĩnh mạch ECMO các loại các cỡ | 875,000,000 | 26,163,000 |
| 122 | PP2400042271 - Cannulae động mạch ECMO các loại các cỡ | 540,000,000 | 16,146,000 |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0, kim cải tiến |
|
| Mã phần lô | PP2400042150 |
| Giá từng phần lô | 11,731,644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2400042151 |
| Giá từng phần lô | 171,225,936 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép khâu xương ức số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400042152 |
| Giá từng phần lô | 9,614,304 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042153 |
| Giá từng phần lô | 16,207,044 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042154 |
| Giá từng phần lô | 42,945,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042155 |
| Giá từng phần lô | 179,844,480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,377,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042156 |
| Giá từng phần lô | 78,012,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,333,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042157 |
| Giá từng phần lô | 16,612,332 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042158 |
| Giá từng phần lô | 96,941,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,899,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400042159 |
| Giá từng phần lô | 21,722,496 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042160 |
| Giá từng phần lô | 122,349,792 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,658,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042161 |
| Giá từng phần lô | 14,876,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042162 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042163 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,422,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tự tiêu số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042164 |
| Giá từng phần lô | 30,706,452 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu tự tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042165 |
| Giá từng phần lô | 126,052,416 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,769,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ điện cực tim 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042166 |
| Giá từng phần lô | 631,495,872 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng đệm 6mm x 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042167 |
| Giá từng phần lô | 101,606,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,038,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 17mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400042168 |
| Giá từng phần lô | 270,209,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042169 |
| Giá từng phần lô | 105,347,088 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042170 |
| Giá từng phần lô | 276,166,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 13mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400042171 |
| Giá từng phần lô | 459,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,724,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042172 |
| Giá từng phần lô | 1,010,793,168 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,223,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042173 |
| Giá từng phần lô | 109,393,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,271,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, kim 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042174 |
| Giá từng phần lô | 305,597,124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,137,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042175 |
| Giá từng phần lô | 156,945,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,693,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042176 |
| Giá từng phần lô | 563,860,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,859,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042177 |
| Giá từng phần lô | 570,654,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,063,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2400042178 |
| Giá từng phần lô | 48,152,676 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400042179 |
| Giá từng phần lô | 536,520,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,042,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ dệt không kim |
|
| Mã phần lô | PP2400042180 |
| Giá từng phần lô | 34,471,008 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,031,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0, kim 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042181 |
| Giá từng phần lô | 52,844,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042182 |
| Giá từng phần lô | 77,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042183 |
| Giá từng phần lô | 237,411,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,099,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042184 |
| Giá từng phần lô | 152,906,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,572,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042185 |
| Giá từng phần lô | 315,113,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,422,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042186 |
| Giá từng phần lô | 51,446,016 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,538,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042187 |
| Giá từng phần lô | 476,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042188 |
| Giá từng phần lô | 377,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0, kim 6.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042189 |
| Giá từng phần lô | 89,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2400042190 |
| Giá từng phần lô | 182,383,584 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,453,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400042191 |
| Giá từng phần lô | 15,009,696 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2400042192 |
| Giá từng phần lô | 4,757,568 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 (kim 26mm, có miếng đệm) |
|
| Mã phần lô | PP2400042193 |
| Giá từng phần lô | 550,984,896 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,474,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ không tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 (kim 17mm, có miếng đệm) |
|
| Mã phần lô | PP2400042194 |
| Giá từng phần lô | 584,581,536 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,479,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042195 |
| Giá từng phần lô | 36,929,088 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042196 |
| Giá từng phần lô | 66,933,972 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,001,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactine số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2400042197 |
| Giá từng phần lô | 246,663,144 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tiêu đa sợi số 2 (kim 40mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400042198 |
| Giá từng phần lô | 25,227,720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 754,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip titan kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400042199 |
| Giá từng phần lô | 656,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,634,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip titan lấy động mạch vú trong |
|
| Mã phần lô | PP2400042200 |
| Giá từng phần lô | 875,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 |
|
| Mã phần lô | PP2400042201 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,349,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá nhân tạo 4x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2400042202 |
| Giá từng phần lô | 188,020,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,622,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042203 |
| Giá từng phần lô | 509,617,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,238,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042204 |
| Giá từng phần lô | 89,932,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,689,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (16*8) mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042205 |
| Giá từng phần lô | 237,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (18*9)mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042206 |
| Giá từng phần lô | 79,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042207 |
| Giá từng phần lô | 54,848,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042208 |
| Giá từng phần lô | 154,692,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042209 |
| Giá từng phần lô | 139,222,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,163,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042210 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,046,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042211 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,046,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400042212 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,019,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm x 50cm, không vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400042213 |
| Giá từng phần lô | 12,980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 388,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5mm x 50cm, có vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400042214 |
| Giá từng phần lô | 28,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 849,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não |
|
| Mã phần lô | PP2400042215 |
| Giá từng phần lô | 1,641,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,084,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ cố định mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400042216 |
| Giá từng phần lô | 194,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,813,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400042217 |
| Giá từng phần lô | 28,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 857,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2400042218 |
| Giá từng phần lô | 13,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae gốc động mạch chủ dùng cho mổ mics các số |
|
| Mã phần lô | PP2400042219 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400042220 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 861,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae truyền động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042221 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae gốc động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042222 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae tĩnh mạch thẳng các cỡ 32Fr, 34Fr, 36Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400042223 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae tĩnh mạch cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042224 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,399,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch trẻ em các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400042225 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch, tĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042226 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,028,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh, các cỡ 15-25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400042227 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042228 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 777,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae tĩnh mạch 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2400042229 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 861,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae gốc động mạch chủ 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400042230 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Canuyn bóng ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2400042231 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400042232 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 861,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae hút tim trái các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042233 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật Maze điều trị rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400042234 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,608,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kit thử đo độ đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400042235 |
| Giá từng phần lô | 313,944,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,387,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu nối thẳng (Racord) 2 đầu đực (Male-Male) |
|
| Mã phần lô | PP2400042236 |
| Giá từng phần lô | 46,361,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông động mạch DLP |
|
| Mã phần lô | PP2400042237 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2400042238 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van động mạch chủ sinh học cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2400042239 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van hai lá, động mạch chủ sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2400042240 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,644,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2400042241 |
| Giá từng phần lô | 1,348,584,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2400042242 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ) |
|
| Mã phần lô | PP2400042243 |
| Giá từng phần lô | 3,244,098,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,999,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim cơ học tính năng cao hai lá, động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042244 |
| Giá từng phần lô | 9,198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400042245 |
| Giá từng phần lô | 2,250,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2400042246 |
| Giá từng phần lô | 1,836,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400042247 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim nhân tạo động mạch chủ kèm đoạn mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400042248 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,299,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042249 |
| Giá từng phần lô | 1,650,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,353,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van |
|
| Mã phần lô | PP2400042250 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,518,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng van tim hai lá, ba lá |
|
| Mã phần lô | PP2400042251 |
| Giá từng phần lô | 2,608,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,999,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042252 |
| Giá từng phần lô | 698,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042253 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,977,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít |
|
| Mã phần lô | PP2400042254 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân |
|
| Mã phần lô | PP2400042255 |
| Giá từng phần lô | 5,540,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,653,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400042256 |
| Giá từng phần lô | 4,235,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,627,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg |
|
| Mã phần lô | PP2400042257 |
| Giá từng phần lô | 2,844,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,036,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân |
|
| Mã phần lô | PP2400042258 |
| Giá từng phần lô | 7,584,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,762,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch dùng cho người lớn trên 40kg kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400042259 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,614,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400042260 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,678,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Quả lọc máu kèm dây dẫn và túi dịch, cho người lớn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400042261 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,565,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400042262 |
| Giá từng phần lô | 939,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400042263 |
| Giá từng phần lô | 1,314,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,289,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục có hấp phụ cytokin và nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400042264 |
| Giá từng phần lô | 410,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,271,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400042265 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2400042266 |
| Giá từng phần lô | 1,495,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Màng trao đổi oxy ECMO dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400042267 |
| Giá từng phần lô | 784,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,442,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch tĩnh mạch Ecmo |
|
| Mã phần lô | PP2400042268 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây dẫn đường tĩnh mạch, động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400042269 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,781,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae tĩnh mạch ECMO các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042270 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,163,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cannulae động mạch ECMO các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400042271 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi