Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300260839-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300164161
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,266,762,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49.001.433 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300348996 - Dầu nặng 19,625,000 28.035.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 13.737.500 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
2 PP2300348997 - Bi silicon đặt hốc mắt các cỡ 9,000,000 12.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 6.300.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
3 PP2300348998 - Đầu phát quang laser nội nhãn 23G cong 119,000,000 170.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 83.300.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
4 PP2300348999 - Túi đựng nước thải 400,000 571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 280.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
5 PP2300349000 - Bộ xi lanh bơm tháo dầu 2,937,000 4.195.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 2.055.900 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
6 PP2300349001 - Buồng thửPhaco 3,000,000 4.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 2.100.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
7 PP2300349002 - Chất nhầy gốc Natri Hyaluronate 1.8% 70,000,000 100.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 49.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
8 PP2300349003 - Chất nhầy gốc Natri Hyaluronate 1.4% 225,000,000 321.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 157.500.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
9 PP2300349004 - Chất nhầy gốc HydroxypropylMethyl Cellulose 612,500,000 875.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 428.750.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
10 PP2300349005 - Thuốc nhuộm màng ngăn trong 11,000,000 15.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 7.700.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
11 PP2300349006 - Dao chọc củng mạc 20G 1,320,000 1.885.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 924.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
12 PP2300349007 - Dao phẫu thuật mộng 74,400,000 106.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 52.080.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
13 PP2300349008 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 2.8 mm 396,800,000 566.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 277.760.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
14 PP2300349009 - Dao phẫu thuật nhãn khoa bẻ góc 15 độ 217,600,000 310.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 152.320.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
15 PP2300349010 - Dầu silicon 142,500,000 203.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 99.750.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
16 PP2300349011 - Dây cáp quang 23G (Dây camera nội nhãn) 60,000,000 85.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 42.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
17 PP2300349012 - Đầu cắt dịch kính 23G 40,750,000 58.214.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 28.525.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
18 PP2300349013 - Đầu cắt dịch kính 20G 30,500,000 43.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 21.350.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
19 PP2300349014 - Đầu cắt dịch kính tổng hợp 23G 252,000,000 360.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 176.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
20 PP2300349015 - Đầu đốt điện đông nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính 48,900,000 69.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 34.230.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
21 PP2300349016 - Đầu laser nội nhãn 19,500,000 27.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 13.650.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
22 PP2300349017 - Đầu Phaco típ 2,8mm 89,100,000 127.285.714 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 62.370.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
23 PP2300349018 - Đầu Phaco típ 2,2mm 29,400,000 42.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 20.580.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
24 PP2300349019 - Ống silicone nối lệ quản 37,500,000 53.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 26.250.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
25 PP2300349020 - Đầu pince bóc màng thẳng dùng trong phẫu thuật dịch kính 23G 58,200,000 83.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 40.740.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
26 PP2300349021 - Silicon Sleeve 2.2 mm 26,400,000 37.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 18.480.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
27 PP2300349022 - Silicon sleeve 2.8mm 13,000,000 18.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 9.100.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
28 PP2300349023 - Vòng căng bao thuỷtinh thể 50,000,000 71.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 35.000.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
29 PP2300349024 - Bộ dao troca 23G tự hàn kín vết mổ 89,000,000 127.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 62.300.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
30 PP2300349025 - Đai silicone dùng trong phẫu thuật bong võng mạc 27,300,000 39.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 19.110.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
31 PP2300349026 - Kim hút đầu mềm 23G 4,377,200 6.253.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 3.064.040 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
32 PP2300349027 - Khí gas C3F8 25,200,000 36.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 17.640.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
33 PP2300349028 - Đinh nước tiền phòng 483,000 690.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 338.100 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
34 PP2300349029 - Dây silicon treo mí 85,050,000 121.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 59.535.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
35 PP2300349030 - Ống Silicon dẫn lưu hạ nhãn áp 123,000,000 175.714.286 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 86.100.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
36 PP2300349031 - Chỉ polypropylen 10/0 4,080,000 5.828.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 2.856.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
37 PP2300349032 - Chỉ phẫu thuật nylon 7/0 38,400,000 54.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 26.880.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
38 PP2300349033 - Chỉ phẫu thuật nylon 8/0 19,200,000 27.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 13.440.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
39 PP2300349034 - Chỉ phẫu thuật tiêu chậm 8/0 28,800,000 41.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 20.160.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
40 PP2300349035 - Chỉ phẫu thuật tiêu chậm 6/0 14,400,000 20.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 10.080.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
41 PP2300349036 - Ống nghiệm chống đông EDTA 1,960,000 2.800.000 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 1.372.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
42 PP2300349037 - Ống nghiệm sinh hoá 2,000,000 2.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 1.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
43 PP2300349038 - Ống nghiệm đựng nước tiểu dùng 1 lần 1,170,000 1.671.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 819.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
44 PP2300349039 - Test nhanh chẩn đoán HIV 72,000,000 102.857.143 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 50.400.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
45 PP2300349040 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 36,000,000 51.428.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 25.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
46 PP2300349041 - QC nước tiểu âm 6,000,000 8.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 4.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
47 PP2300349042 - QC nước tiểu dương 6,000,000 8.571.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 4.200.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
48 PP2300349043 - Lamen kính 1,560,000 2.228.571 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 1.092.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
49 PP2300349044 - Bộ nhuộm vi sinh 2,850,000 4.071.429 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 1.995.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
50 PP2300349045 - Giấy in màu 17,600,000 25.142.857 tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường 12.320.000 công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Dầu nặng
Mã phần lô PP2300348996
Giá từng phần lô 19,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.035.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Bi silicon đặt hốc mắt các cỡ
Mã phần lô PP2300348997
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đầu phát quang laser nội nhãn 23G cong
Mã phần lô PP2300348998
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Túi đựng nước thải
Mã phần lô PP2300348999
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Bộ xi lanh bơm tháo dầu
Mã phần lô PP2300349000
Giá từng phần lô 2,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.195.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.900
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Buồng thửPhaco
Mã phần lô PP2300349001
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Chất nhầy gốc Natri Hyaluronate 1.8%
Mã phần lô PP2300349002
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Chất nhầy gốc Natri Hyaluronate 1.4%
Mã phần lô PP2300349003
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Chất nhầy gốc HydroxypropylMethyl Cellulose
Mã phần lô PP2300349004
Giá từng phần lô 612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Thuốc nhuộm màng ngăn trong
Mã phần lô PP2300349005
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Dao chọc củng mạc 20G
Mã phần lô PP2300349006
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Dao phẫu thuật mộng
Mã phần lô PP2300349007
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Dao phẫu thuật nhãn khoa 2.8 mm
Mã phần lô PP2300349008
Giá từng phần lô 396,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Dao phẫu thuật nhãn khoa bẻ góc 15 độ
Mã phần lô PP2300349009
Giá từng phần lô 217,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Dầu silicon
Mã phần lô PP2300349010
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Dây cáp quang 23G (Dây camera nội nhãn)
Mã phần lô PP2300349011
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đầu cắt dịch kính 23G
Mã phần lô PP2300349012
Giá từng phần lô 40,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.214.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đầu cắt dịch kính 20G
Mã phần lô PP2300349013
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đầu cắt dịch kính tổng hợp 23G
Mã phần lô PP2300349014
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đầu đốt điện đông nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính
Mã phần lô PP2300349015
Giá từng phần lô 48,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đầu laser nội nhãn
Mã phần lô PP2300349016
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đầu Phaco típ 2,8mm
Mã phần lô PP2300349017
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.285.714
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đầu Phaco típ 2,2mm
Mã phần lô PP2300349018
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Ống silicone nối lệ quản
Mã phần lô PP2300349019
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đầu pince bóc màng thẳng dùng trong phẫu thuật dịch kính 23G
Mã phần lô PP2300349020
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Silicon Sleeve 2.2 mm
Mã phần lô PP2300349021
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Silicon sleeve 2.8mm
Mã phần lô PP2300349022
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Vòng căng bao thuỷtinh thể
Mã phần lô PP2300349023
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Bộ dao troca 23G tự hàn kín vết mổ
Mã phần lô PP2300349024
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đai silicone dùng trong phẫu thuật bong võng mạc
Mã phần lô PP2300349025
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Kim hút đầu mềm 23G
Mã phần lô PP2300349026
Giá từng phần lô 4,377,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.253.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.064.040
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Khí gas C3F8
Mã phần lô PP2300349027
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Đinh nước tiền phòng
Mã phần lô PP2300349028
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Dây silicon treo mí
Mã phần lô PP2300349029
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Ống Silicon dẫn lưu hạ nhãn áp
Mã phần lô PP2300349030
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Chỉ polypropylen 10/0
Mã phần lô PP2300349031
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Chỉ phẫu thuật nylon 7/0
Mã phần lô PP2300349032
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Chỉ phẫu thuật nylon 8/0
Mã phần lô PP2300349033
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Chỉ phẫu thuật tiêu chậm 8/0
Mã phần lô PP2300349034
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Chỉ phẫu thuật tiêu chậm 6/0
Mã phần lô PP2300349035
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Ống nghiệm chống đông EDTA
Mã phần lô PP2300349036
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Ống nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300349037
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Ống nghiệm đựng nước tiểu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300349038
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300349039
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300349040
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
QC nước tiểu âm
Mã phần lô PP2300349041
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
QC nước tiểu dương
Mã phần lô PP2300349042
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Lamen kính
Mã phần lô PP2300349043
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Bộ nhuộm vi sinh
Mã phần lô PP2300349044
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Giấy in màu
Mã phần lô PP2300349045
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.857
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là Vật tư tiêu hao chuyên khoa mắt và vật tư tiêu hao, hoá chất thông thường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính = k (= 2) x số lượng yêu cầu của gói thầu / thời gian thực hiện gói thầu (365 ngày)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->