Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư tiêu hao và hóa chất khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200099845-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư tiêu hao và hóa chất khác
Số hiệu KHLCNT PL2200045638
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Phòng Vật tư - TBYT, tầng 6, Bệnh viện Bưu điện, số 49 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu 9,750,646,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,506,465 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Coda Filter (Màng lọc cho máy lọc khí trong tủ cấy) 332,626,000 332,626,000 3,326,260 10 tháng
2 Gas Line Filter (màng lọc khí CO2 dẫn vào tủ cấy) 273,840,000 273,840,000 2,738,400 10 tháng
3 Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy 120,050,000 120,050,000 1,200,500 10 tháng
4 Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy 69,580,000 69,580,000 695,800 10 tháng
5 Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy 69,580,000 69,580,000 695,800 10 tháng
6 Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy (20ml) 133,770,000 133,770,000 1,337,700 10 tháng
7 Giemsa 53,280,000 53,280,000 532,800 10 tháng
8 Hộp (Casette) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu cuống rốn 156,000,000 156,000,000 1,560,000 10 tháng
9 Bộ kít tách chiết RNA (tách chiết acid nucleic) 136,000,000 136,000,000 1,360,000 10 tháng
10 Na2HPO4 510,000 510,000 5,100 10 tháng
11 Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy 8,963,335 8,963,335 89,634 10 tháng
12 Dung dịch NovoFlow (125ml) 131,859,000 131,859,000 1,318,590 10 tháng
13 Enzym cho phản ứng khuyếch đại gen HLA 10,010,000 10,010,000 100,100 10 tháng
14 Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA 1,430,000 1,430,000 14,300 10 tháng
15 Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA 1,430,000 1,430,000 14,300 10 tháng
16 Kit tách chiết DNA 80,000,000 80,000,000 800,000 10 tháng
17 Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng 112,200,000 112,200,000 1,122,000 10 tháng
18 RealStar HSV PCR kit 1.0 48,854,200 48,854,200 488,542 10 tháng
19 Bộ Phiên mã ngược RNA thành cDNA 2,990,000 2,990,000 29,900 10 tháng
20 Định lượng RNA HCV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time RT-PCR 91,000,000 91,000,000 910,000 10 tháng
21 Bộ xét nghiệm IVD chỉ định sử dụng cho tách chiết ctDNA trong huyết tương 165,600,000 165,600,000 1,656,000 10 tháng
22 Bộ xét nghiệm IVD chỉ định sử dụng cho tách chiết DNA genome trong mô FFPE 68,724,000 68,724,000 687,240 10 tháng
23 Bộ xét nghiệm IVD định tính 59 đột biến EGFR exon 18, 19, 20, 21 86,112,000 86,112,000 861,120 10 tháng
24 Bộ xét nghiệm IVD định tính 50 đột biến liên quan ung thư đại trực tràng: AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS 177,272,500 177,272,500 1,772,725 10 tháng
25 Bộ xét nghiệm IVD định tính 05 đột biến BRAF V600 (exon15) 152,720,000 152,720,000 1,527,200 10 tháng
26 Bộ xét nghiệm IVD định tính 58 đột biến ctEGFR exon 18,19,20,21 trong mẫu máu bệnh nhân ung thư 158,125,000 158,125,000 1,581,250 10 tháng
27 Bộ xét nghiệm IVD định tính 03 đột biến ctBRAF V600 trong mẫu máu bệnh nhân ung thư 220,340,000 220,340,000 2,203,400 10 tháng
28 Bộ xét nghiệm IVD định tính 25 đột biến ctRAS: KRAS (exon 2), NRAS (exon 2,3) 192,625,000 192,625,000 1,926,250 10 tháng
29 Thuốc nhuộm CD90 gắn màu FITC 41,080,000 41,080,000 410,800 10 tháng
30 Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC 9,940,000 9,940,000 99,400 10 tháng
31 Thuốc nhuộm, gắn màu PE 26,200,000 26,200,000 262,000 10 tháng
32 Thuốc nhuộm gắn màu APC 55,880,000 55,880,000 558,800 10 tháng
33 Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC 14,760,000 14,760,000 147,600 10 tháng
34 Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5 66,400,000 66,400,000 664,000 10 tháng
35 Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5 21,600,000 21,600,000 216,000 10 tháng
36 Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE 13,160,000 13,160,000 131,600 10 tháng
37 Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE 151,800,000 151,800,000 1,518,000 10 tháng
38 Dung dịch phân tách gradient tỷ trọng 49,902,000 49,902,000 499,020 10 tháng
39 Bộ vật tư tiêu hao và hoá chất cho 01 lần phân lập Tế bào gốc mô mỡ, gồm: I. Phần Vật tư tiêu hao: 62,700,000 62,700,000 627,000 10 tháng
40 Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE 10,540,000 10,540,000 105,400 10 tháng
41 Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE 6,340,000 6,340,000 63,400 10 tháng
42 Thuốc nhuộm HLA-DR gắn màu PE 15,800,000 15,800,000 158,000 10 tháng
43 Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE 40,600,000 40,600,000 406,000 10 tháng
44 Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE 11,600,000 11,600,000 116,000 10 tháng
45 Dung dịch tách tế bào bám dính có chưa enzyme phân giải protein và collagen không có nguồn gốc động vật có vú hoặc vi khuẩn 51,150,000 51,150,000 511,500 10 tháng
46 Dụng cụ lấy mẫu máu 75,000,000 75,000,000 750,000 10 tháng
47 Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC 49,995,000 49,995,000 499,950 10 tháng
48 Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy 3,838,000 3,838,000 38,380 10 tháng
49 Buồng đếm Neubauer cải tiến dùng một lần 240,000,000 240,000,000 2,400,000 10 tháng
50 Dung dịch nhuộm sống chết 7-ADD 5,170,000 5,170,000 51,700 10 tháng
51 Fixture- non mount và Abutment ( Hàn Quốc) 214,250,000 214,250,000 2,142,500 10 tháng
52 Fixture- non mount và Abutment ( Mỹ) 96,400,000 96,400,000 964,000 10 tháng
53 Túi nâng ngực dáng tròn, bề mặt trơn, độ nhô extra 1,260,000,000 1,260,000,000 12,600,000 10 tháng
54 Túi độn ngực nano 72,030,000 72,030,000 720,300 10 tháng
55 Túi độn ngực nano chip 93,030,000 93,030,000 930,300 10 tháng
56 Túi độn ngực thông thường 2,343,600,000 2,343,600,000 23,436,000 10 tháng
57 Đầu đo nhiệt độ qua da dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 16,110,000 16,110,000 161,100 10 tháng
58 Dây điện cực điện tim dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số, loại ≥ 5 điện cực 55,250,000 55,250,000 552,500 10 tháng
59 Cảm biến đo SpO2 cho người lớn sử dụng nhiều lần dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 352,800,000 352,800,000 3,528,000 10 tháng
60 Cảm biến đo SpO2 cho trẻ em dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 26,460,000 26,460,000 264,600 10 tháng
61 Cảm biến đo SpO2 cho sơ sinh dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 30,870,000 30,870,000 308,700 10 tháng
62 Dây đo huyết áp không xâm lấn dùng cho người lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 7,200,000 7,200,000 72,000 10 tháng
63 Bao đo huyết áp người lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 105,200,000 105,200,000 1,052,000 10 tháng
64 Bao đo huyết áp trẻ em dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 6,930,000 6,930,000 69,300 10 tháng
65 Bao đo huyết áp trẻ sơ sinh dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số 6,630,000 6,630,000 66,300 10 tháng
66 Dây điện cực điện tim sử dụng nhiều lần, loại 3 điện cực, chuẩn Grabber, dài 1m 60,000,000 60,000,000 600,000 10 tháng
67 Cáp điện cực điện tim kéo dài sử dụng nhiều lần, loại 3 điện cực, có 12 chân kết nối, chiều dài 2.7 m 55,000,000 55,000,000 550,000 10 tháng
68 Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ 44,200,000 44,200,000 442,000 10 tháng
69 Ống nghiệm Heparin sodium 230,000,000 230,000,000 2,300,000 10 tháng
70 Vôi soda 288,900,000 288,900,000 2,889,000 10 tháng
71 Hóa chất rửa tay ướt dùng trong phẫu thuật, Chlorhexidine digluconate 4% 110,292,000 110,292,000 1,102,920 10 tháng
72 Reaction vessels 107,785,100 107,785,100 1,077,851 10 tháng
73 sample cups 6,950,300 6,950,300 69,503 10 tháng
74 septum 47,688,000 47,688,000 476,880 10 tháng
75 Bóng đèn cho máy đông máu 34,125,000 34,125,000 341,250 10 tháng
Coda Filter (Màng lọc cho máy lọc khí trong tủ cấy)
Giá từng phần lô 332,626,000
Dự toán (VND) 332,626,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,326,260
Thời gian THHĐ 10 tháng
Gas Line Filter (màng lọc khí CO2 dẫn vào tủ cấy)
Giá từng phần lô 273,840,000
Dự toán (VND) 273,840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,738,400
Thời gian THHĐ 10 tháng
Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy
Giá từng phần lô 120,050,000
Dự toán (VND) 120,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,200,500
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy
Giá từng phần lô 69,580,000
Dự toán (VND) 69,580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 695,800
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy
Giá từng phần lô 69,580,000
Dự toán (VND) 69,580,000
Số tiền bảo đảm (VND) 695,800
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy (20ml)
Giá từng phần lô 133,770,000
Dự toán (VND) 133,770,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,337,700
Thời gian THHĐ 10 tháng
Giemsa
Giá từng phần lô 53,280,000
Dự toán (VND) 53,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 532,800
Thời gian THHĐ 10 tháng
Hộp (Casette) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu cuống rốn
Giá từng phần lô 156,000,000
Dự toán (VND) 156,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,560,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ kít tách chiết RNA (tách chiết acid nucleic)
Giá từng phần lô 136,000,000
Dự toán (VND) 136,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,360,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Na2HPO4
Giá từng phần lô 510,000
Dự toán (VND) 510,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,100
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy
Giá từng phần lô 8,963,335
Dự toán (VND) 8,963,335
Số tiền bảo đảm (VND) 89,634
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dung dịch NovoFlow (125ml)
Giá từng phần lô 131,859,000
Dự toán (VND) 131,859,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,318,590
Thời gian THHĐ 10 tháng
Enzym cho phản ứng khuyếch đại gen HLA
Giá từng phần lô 10,010,000
Dự toán (VND) 10,010,000
Số tiền bảo đảm (VND) 100,100
Thời gian THHĐ 10 tháng
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Giá từng phần lô 1,430,000
Dự toán (VND) 1,430,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,300
Thời gian THHĐ 10 tháng
Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Giá từng phần lô 1,430,000
Dự toán (VND) 1,430,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,300
Thời gian THHĐ 10 tháng
Kit tách chiết DNA
Giá từng phần lô 80,000,000
Dự toán (VND) 80,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 800,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng
Giá từng phần lô 112,200,000
Dự toán (VND) 112,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,122,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
RealStar HSV PCR kit 1.0
Giá từng phần lô 48,854,200
Dự toán (VND) 48,854,200
Số tiền bảo đảm (VND) 488,542
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ Phiên mã ngược RNA thành cDNA
Giá từng phần lô 2,990,000
Dự toán (VND) 2,990,000
Số tiền bảo đảm (VND) 29,900
Thời gian THHĐ 10 tháng
Định lượng RNA HCV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
Giá từng phần lô 91,000,000
Dự toán (VND) 91,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 910,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ xét nghiệm IVD chỉ định sử dụng cho tách chiết ctDNA trong huyết tương
Giá từng phần lô 165,600,000
Dự toán (VND) 165,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,656,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ xét nghiệm IVD chỉ định sử dụng cho tách chiết DNA genome trong mô FFPE
Giá từng phần lô 68,724,000
Dự toán (VND) 68,724,000
Số tiền bảo đảm (VND) 687,240
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ xét nghiệm IVD định tính 59 đột biến EGFR exon 18, 19, 20, 21
Giá từng phần lô 86,112,000
Dự toán (VND) 86,112,000
Số tiền bảo đảm (VND) 861,120
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ xét nghiệm IVD định tính 50 đột biến liên quan ung thư đại trực tràng: AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS
Giá từng phần lô 177,272,500
Dự toán (VND) 177,272,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,772,725
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ xét nghiệm IVD định tính 05 đột biến BRAF V600 (exon15)
Giá từng phần lô 152,720,000
Dự toán (VND) 152,720,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,527,200
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ xét nghiệm IVD định tính 58 đột biến ctEGFR exon 18,19,20,21 trong mẫu máu bệnh nhân ung thư
Giá từng phần lô 158,125,000
Dự toán (VND) 158,125,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,581,250
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ xét nghiệm IVD định tính 03 đột biến ctBRAF V600 trong mẫu máu bệnh nhân ung thư
Giá từng phần lô 220,340,000
Dự toán (VND) 220,340,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,203,400
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ xét nghiệm IVD định tính 25 đột biến ctRAS: KRAS (exon 2), NRAS (exon 2,3)
Giá từng phần lô 192,625,000
Dự toán (VND) 192,625,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,926,250
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm CD90 gắn màu FITC
Giá từng phần lô 41,080,000
Dự toán (VND) 41,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 410,800
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC
Giá từng phần lô 9,940,000
Dự toán (VND) 9,940,000
Số tiền bảo đảm (VND) 99,400
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm, gắn màu PE
Giá từng phần lô 26,200,000
Dự toán (VND) 26,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 262,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm gắn màu APC
Giá từng phần lô 55,880,000
Dự toán (VND) 55,880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 558,800
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC
Giá từng phần lô 14,760,000
Dự toán (VND) 14,760,000
Số tiền bảo đảm (VND) 147,600
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5
Giá từng phần lô 66,400,000
Dự toán (VND) 66,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 664,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5
Giá từng phần lô 21,600,000
Dự toán (VND) 21,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 216,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE
Giá từng phần lô 13,160,000
Dự toán (VND) 13,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 131,600
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE
Giá từng phần lô 151,800,000
Dự toán (VND) 151,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,518,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dung dịch phân tách gradient tỷ trọng
Giá từng phần lô 49,902,000
Dự toán (VND) 49,902,000
Số tiền bảo đảm (VND) 499,020
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bộ vật tư tiêu hao và hoá chất cho 01 lần phân lập Tế bào gốc mô mỡ, gồm: I. Phần Vật tư tiêu hao:
Giá từng phần lô 62,700,000
Dự toán (VND) 62,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 627,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE
Giá từng phần lô 10,540,000
Dự toán (VND) 10,540,000
Số tiền bảo đảm (VND) 105,400
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE
Giá từng phần lô 6,340,000
Dự toán (VND) 6,340,000
Số tiền bảo đảm (VND) 63,400
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm HLA-DR gắn màu PE
Giá từng phần lô 15,800,000
Dự toán (VND) 15,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 158,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE
Giá từng phần lô 40,600,000
Dự toán (VND) 40,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 406,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE
Giá từng phần lô 11,600,000
Dự toán (VND) 11,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 116,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dung dịch tách tế bào bám dính có chưa enzyme phân giải protein và collagen không có nguồn gốc động vật có vú hoặc vi khuẩn
Giá từng phần lô 51,150,000
Dự toán (VND) 51,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 511,500
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dụng cụ lấy mẫu máu
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 75,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 750,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC
Giá từng phần lô 49,995,000
Dự toán (VND) 49,995,000
Số tiền bảo đảm (VND) 499,950
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy
Giá từng phần lô 3,838,000
Dự toán (VND) 3,838,000
Số tiền bảo đảm (VND) 38,380
Thời gian THHĐ 10 tháng
Buồng đếm Neubauer cải tiến dùng một lần
Giá từng phần lô 240,000,000
Dự toán (VND) 240,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,400,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dung dịch nhuộm sống chết 7-ADD
Giá từng phần lô 5,170,000
Dự toán (VND) 5,170,000
Số tiền bảo đảm (VND) 51,700
Thời gian THHĐ 10 tháng
Fixture- non mount và Abutment ( Hàn Quốc)
Giá từng phần lô 214,250,000
Dự toán (VND) 214,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,142,500
Thời gian THHĐ 10 tháng
Fixture- non mount và Abutment ( Mỹ)
Giá từng phần lô 96,400,000
Dự toán (VND) 96,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 964,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Túi nâng ngực dáng tròn, bề mặt trơn, độ nhô extra
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Dự toán (VND) 1,260,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,600,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Túi độn ngực nano
Giá từng phần lô 72,030,000
Dự toán (VND) 72,030,000
Số tiền bảo đảm (VND) 720,300
Thời gian THHĐ 10 tháng
Túi độn ngực nano chip
Giá từng phần lô 93,030,000
Dự toán (VND) 93,030,000
Số tiền bảo đảm (VND) 930,300
Thời gian THHĐ 10 tháng
Túi độn ngực thông thường
Giá từng phần lô 2,343,600,000
Dự toán (VND) 2,343,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 23,436,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Đầu đo nhiệt độ qua da dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Giá từng phần lô 16,110,000
Dự toán (VND) 16,110,000
Số tiền bảo đảm (VND) 161,100
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dây điện cực điện tim dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số, loại ≥ 5 điện cực
Giá từng phần lô 55,250,000
Dự toán (VND) 55,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 552,500
Thời gian THHĐ 10 tháng
Cảm biến đo SpO2 cho người lớn sử dụng nhiều lần dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Giá từng phần lô 352,800,000
Dự toán (VND) 352,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,528,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Cảm biến đo SpO2 cho trẻ em dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Giá từng phần lô 26,460,000
Dự toán (VND) 26,460,000
Số tiền bảo đảm (VND) 264,600
Thời gian THHĐ 10 tháng
Cảm biến đo SpO2 cho sơ sinh dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Giá từng phần lô 30,870,000
Dự toán (VND) 30,870,000
Số tiền bảo đảm (VND) 308,700
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dây đo huyết áp không xâm lấn dùng cho người lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Giá từng phần lô 7,200,000
Dự toán (VND) 7,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 72,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bao đo huyết áp người lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Giá từng phần lô 105,200,000
Dự toán (VND) 105,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,052,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bao đo huyết áp trẻ em dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Giá từng phần lô 6,930,000
Dự toán (VND) 6,930,000
Số tiền bảo đảm (VND) 69,300
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bao đo huyết áp trẻ sơ sinh dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Giá từng phần lô 6,630,000
Dự toán (VND) 6,630,000
Số tiền bảo đảm (VND) 66,300
Thời gian THHĐ 10 tháng
Dây điện cực điện tim sử dụng nhiều lần, loại 3 điện cực, chuẩn Grabber, dài 1m
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 60,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 600,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Cáp điện cực điện tim kéo dài sử dụng nhiều lần, loại 3 điện cực, có 12 chân kết nối, chiều dài 2.7 m
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 55,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 550,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ
Giá từng phần lô 44,200,000
Dự toán (VND) 44,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 442,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Ống nghiệm Heparin sodium
Giá từng phần lô 230,000,000
Dự toán (VND) 230,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,300,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Vôi soda
Giá từng phần lô 288,900,000
Dự toán (VND) 288,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,889,000
Thời gian THHĐ 10 tháng
Hóa chất rửa tay ướt dùng trong phẫu thuật, Chlorhexidine digluconate 4%
Giá từng phần lô 110,292,000
Dự toán (VND) 110,292,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,102,920
Thời gian THHĐ 10 tháng
Reaction vessels
Giá từng phần lô 107,785,100
Dự toán (VND) 107,785,100
Số tiền bảo đảm (VND) 1,077,851
Thời gian THHĐ 10 tháng
sample cups
Giá từng phần lô 6,950,300
Dự toán (VND) 6,950,300
Số tiền bảo đảm (VND) 69,503
Thời gian THHĐ 10 tháng
septum
Giá từng phần lô 47,688,000
Dự toán (VND) 47,688,000
Số tiền bảo đảm (VND) 476,880
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bóng đèn cho máy đông máu
Giá từng phần lô 34,125,000
Dự toán (VND) 34,125,000
Số tiền bảo đảm (VND) 341,250
Thời gian THHĐ 10 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->