Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư tiêu hao và hóa chất khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200099845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Vật tư tiêu hao và hóa chất khác |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200045638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm nhận hồ sơ | Phòng Vật tư - TBYT, tầng 6, Bệnh viện Bưu điện, số 49 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 9,750,646,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,506,465 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coda Filter (Màng lọc cho máy lọc khí trong tủ cấy) | 332,626,000 | 332,626,000 | 3,326,260 | 10 tháng |
| 2 | Gas Line Filter (màng lọc khí CO2 dẫn vào tủ cấy) | 273,840,000 | 273,840,000 | 2,738,400 | 10 tháng |
| 3 | Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy | 120,050,000 | 120,050,000 | 1,200,500 | 10 tháng |
| 4 | Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy | 69,580,000 | 69,580,000 | 695,800 | 10 tháng |
| 5 | Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy | 69,580,000 | 69,580,000 | 695,800 | 10 tháng |
| 6 | Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy (20ml) | 133,770,000 | 133,770,000 | 1,337,700 | 10 tháng |
| 7 | Giemsa | 53,280,000 | 53,280,000 | 532,800 | 10 tháng |
| 8 | Hộp (Casette) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu cuống rốn | 156,000,000 | 156,000,000 | 1,560,000 | 10 tháng |
| 9 | Bộ kít tách chiết RNA (tách chiết acid nucleic) | 136,000,000 | 136,000,000 | 1,360,000 | 10 tháng |
| 10 | Na2HPO4 | 510,000 | 510,000 | 5,100 | 10 tháng |
| 11 | Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy | 8,963,335 | 8,963,335 | 89,634 | 10 tháng |
| 12 | Dung dịch NovoFlow (125ml) | 131,859,000 | 131,859,000 | 1,318,590 | 10 tháng |
| 13 | Enzym cho phản ứng khuyếch đại gen HLA | 10,010,000 | 10,010,000 | 100,100 | 10 tháng |
| 14 | Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 1,430,000 | 1,430,000 | 14,300 | 10 tháng |
| 15 | Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 1,430,000 | 1,430,000 | 14,300 | 10 tháng |
| 16 | Kit tách chiết DNA | 80,000,000 | 80,000,000 | 800,000 | 10 tháng |
| 17 | Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng | 112,200,000 | 112,200,000 | 1,122,000 | 10 tháng |
| 18 | RealStar HSV PCR kit 1.0 | 48,854,200 | 48,854,200 | 488,542 | 10 tháng |
| 19 | Bộ Phiên mã ngược RNA thành cDNA | 2,990,000 | 2,990,000 | 29,900 | 10 tháng |
| 20 | Định lượng RNA HCV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time RT-PCR | 91,000,000 | 91,000,000 | 910,000 | 10 tháng |
| 21 | Bộ xét nghiệm IVD chỉ định sử dụng cho tách chiết ctDNA trong huyết tương | 165,600,000 | 165,600,000 | 1,656,000 | 10 tháng |
| 22 | Bộ xét nghiệm IVD chỉ định sử dụng cho tách chiết DNA genome trong mô FFPE | 68,724,000 | 68,724,000 | 687,240 | 10 tháng |
| 23 | Bộ xét nghiệm IVD định tính 59 đột biến EGFR exon 18, 19, 20, 21 | 86,112,000 | 86,112,000 | 861,120 | 10 tháng |
| 24 | Bộ xét nghiệm IVD định tính 50 đột biến liên quan ung thư đại trực tràng: AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS | 177,272,500 | 177,272,500 | 1,772,725 | 10 tháng |
| 25 | Bộ xét nghiệm IVD định tính 05 đột biến BRAF V600 (exon15) | 152,720,000 | 152,720,000 | 1,527,200 | 10 tháng |
| 26 | Bộ xét nghiệm IVD định tính 58 đột biến ctEGFR exon 18,19,20,21 trong mẫu máu bệnh nhân ung thư | 158,125,000 | 158,125,000 | 1,581,250 | 10 tháng |
| 27 | Bộ xét nghiệm IVD định tính 03 đột biến ctBRAF V600 trong mẫu máu bệnh nhân ung thư | 220,340,000 | 220,340,000 | 2,203,400 | 10 tháng |
| 28 | Bộ xét nghiệm IVD định tính 25 đột biến ctRAS: KRAS (exon 2), NRAS (exon 2,3) | 192,625,000 | 192,625,000 | 1,926,250 | 10 tháng |
| 29 | Thuốc nhuộm CD90 gắn màu FITC | 41,080,000 | 41,080,000 | 410,800 | 10 tháng |
| 30 | Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC | 9,940,000 | 9,940,000 | 99,400 | 10 tháng |
| 31 | Thuốc nhuộm, gắn màu PE | 26,200,000 | 26,200,000 | 262,000 | 10 tháng |
| 32 | Thuốc nhuộm gắn màu APC | 55,880,000 | 55,880,000 | 558,800 | 10 tháng |
| 33 | Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC | 14,760,000 | 14,760,000 | 147,600 | 10 tháng |
| 34 | Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5 | 66,400,000 | 66,400,000 | 664,000 | 10 tháng |
| 35 | Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5 | 21,600,000 | 21,600,000 | 216,000 | 10 tháng |
| 36 | Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE | 13,160,000 | 13,160,000 | 131,600 | 10 tháng |
| 37 | Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE | 151,800,000 | 151,800,000 | 1,518,000 | 10 tháng |
| 38 | Dung dịch phân tách gradient tỷ trọng | 49,902,000 | 49,902,000 | 499,020 | 10 tháng |
| 39 | Bộ vật tư tiêu hao và hoá chất cho 01 lần phân lập Tế bào gốc mô mỡ, gồm: I. Phần Vật tư tiêu hao: | 62,700,000 | 62,700,000 | 627,000 | 10 tháng |
| 40 | Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE | 10,540,000 | 10,540,000 | 105,400 | 10 tháng |
| 41 | Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE | 6,340,000 | 6,340,000 | 63,400 | 10 tháng |
| 42 | Thuốc nhuộm HLA-DR gắn màu PE | 15,800,000 | 15,800,000 | 158,000 | 10 tháng |
| 43 | Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE | 40,600,000 | 40,600,000 | 406,000 | 10 tháng |
| 44 | Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE | 11,600,000 | 11,600,000 | 116,000 | 10 tháng |
| 45 | Dung dịch tách tế bào bám dính có chưa enzyme phân giải protein và collagen không có nguồn gốc động vật có vú hoặc vi khuẩn | 51,150,000 | 51,150,000 | 511,500 | 10 tháng |
| 46 | Dụng cụ lấy mẫu máu | 75,000,000 | 75,000,000 | 750,000 | 10 tháng |
| 47 | Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC | 49,995,000 | 49,995,000 | 499,950 | 10 tháng |
| 48 | Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy | 3,838,000 | 3,838,000 | 38,380 | 10 tháng |
| 49 | Buồng đếm Neubauer cải tiến dùng một lần | 240,000,000 | 240,000,000 | 2,400,000 | 10 tháng |
| 50 | Dung dịch nhuộm sống chết 7-ADD | 5,170,000 | 5,170,000 | 51,700 | 10 tháng |
| 51 | Fixture- non mount và Abutment ( Hàn Quốc) | 214,250,000 | 214,250,000 | 2,142,500 | 10 tháng |
| 52 | Fixture- non mount và Abutment ( Mỹ) | 96,400,000 | 96,400,000 | 964,000 | 10 tháng |
| 53 | Túi nâng ngực dáng tròn, bề mặt trơn, độ nhô extra | 1,260,000,000 | 1,260,000,000 | 12,600,000 | 10 tháng |
| 54 | Túi độn ngực nano | 72,030,000 | 72,030,000 | 720,300 | 10 tháng |
| 55 | Túi độn ngực nano chip | 93,030,000 | 93,030,000 | 930,300 | 10 tháng |
| 56 | Túi độn ngực thông thường | 2,343,600,000 | 2,343,600,000 | 23,436,000 | 10 tháng |
| 57 | Đầu đo nhiệt độ qua da dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 16,110,000 | 16,110,000 | 161,100 | 10 tháng |
| 58 | Dây điện cực điện tim dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số, loại ≥ 5 điện cực | 55,250,000 | 55,250,000 | 552,500 | 10 tháng |
| 59 | Cảm biến đo SpO2 cho người lớn sử dụng nhiều lần dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 352,800,000 | 352,800,000 | 3,528,000 | 10 tháng |
| 60 | Cảm biến đo SpO2 cho trẻ em dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 26,460,000 | 26,460,000 | 264,600 | 10 tháng |
| 61 | Cảm biến đo SpO2 cho sơ sinh dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 30,870,000 | 30,870,000 | 308,700 | 10 tháng |
| 62 | Dây đo huyết áp không xâm lấn dùng cho người lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 7,200,000 | 7,200,000 | 72,000 | 10 tháng |
| 63 | Bao đo huyết áp người lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 105,200,000 | 105,200,000 | 1,052,000 | 10 tháng |
| 64 | Bao đo huyết áp trẻ em dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 6,930,000 | 6,930,000 | 69,300 | 10 tháng |
| 65 | Bao đo huyết áp trẻ sơ sinh dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 6,630,000 | 6,630,000 | 66,300 | 10 tháng |
| 66 | Dây điện cực điện tim sử dụng nhiều lần, loại 3 điện cực, chuẩn Grabber, dài 1m | 60,000,000 | 60,000,000 | 600,000 | 10 tháng |
| 67 | Cáp điện cực điện tim kéo dài sử dụng nhiều lần, loại 3 điện cực, có 12 chân kết nối, chiều dài 2.7 m | 55,000,000 | 55,000,000 | 550,000 | 10 tháng |
| 68 | Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ | 44,200,000 | 44,200,000 | 442,000 | 10 tháng |
| 69 | Ống nghiệm Heparin sodium | 230,000,000 | 230,000,000 | 2,300,000 | 10 tháng |
| 70 | Vôi soda | 288,900,000 | 288,900,000 | 2,889,000 | 10 tháng |
| 71 | Hóa chất rửa tay ướt dùng trong phẫu thuật, Chlorhexidine digluconate 4% | 110,292,000 | 110,292,000 | 1,102,920 | 10 tháng |
| 72 | Reaction vessels | 107,785,100 | 107,785,100 | 1,077,851 | 10 tháng |
| 73 | sample cups | 6,950,300 | 6,950,300 | 69,503 | 10 tháng |
| 74 | septum | 47,688,000 | 47,688,000 | 476,880 | 10 tháng |
| 75 | Bóng đèn cho máy đông máu | 34,125,000 | 34,125,000 | 341,250 | 10 tháng |
Coda Filter (Màng lọc cho máy lọc khí trong tủ cấy) |
|
| Giá từng phần lô | 332,626,000 |
| Dự toán (VND) | 332,626,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,326,260 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Gas Line Filter (màng lọc khí CO2 dẫn vào tủ cấy) |
|
| Giá từng phần lô | 273,840,000 |
| Dự toán (VND) | 273,840,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,738,400 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 120,050,000 |
| Dự toán (VND) | 120,050,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,200,500 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 69,580,000 |
| Dự toán (VND) | 69,580,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 695,800 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 69,580,000 |
| Dự toán (VND) | 69,580,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 695,800 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy (20ml) |
|
| Giá từng phần lô | 133,770,000 |
| Dự toán (VND) | 133,770,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,337,700 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Giemsa |
|
| Giá từng phần lô | 53,280,000 |
| Dự toán (VND) | 53,280,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 532,800 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Hộp (Casette) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu cuống rốn |
|
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Dự toán (VND) | 156,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ kít tách chiết RNA (tách chiết acid nucleic) |
|
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Dự toán (VND) | 136,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,360,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Na2HPO4 |
|
| Giá từng phần lô | 510,000 |
| Dự toán (VND) | 510,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 5,100 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 8,963,335 |
| Dự toán (VND) | 8,963,335 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 89,634 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dung dịch NovoFlow (125ml) |
|
| Giá từng phần lô | 131,859,000 |
| Dự toán (VND) | 131,859,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,318,590 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Enzym cho phản ứng khuyếch đại gen HLA |
|
| Giá từng phần lô | 10,010,000 |
| Dự toán (VND) | 10,010,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 100,100 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Dự toán (VND) | 1,430,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 14,300 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Giá từng phần lô | 1,430,000 |
| Dự toán (VND) | 1,430,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 14,300 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Kit tách chiết DNA |
|
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Dự toán (VND) | 80,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 800,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng |
|
| Giá từng phần lô | 112,200,000 |
| Dự toán (VND) | 112,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,122,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
RealStar HSV PCR kit 1.0 |
|
| Giá từng phần lô | 48,854,200 |
| Dự toán (VND) | 48,854,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 488,542 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ Phiên mã ngược RNA thành cDNA |
|
| Giá từng phần lô | 2,990,000 |
| Dự toán (VND) | 2,990,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 29,900 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Định lượng RNA HCV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time RT-PCR |
|
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Dự toán (VND) | 91,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 910,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ xét nghiệm IVD chỉ định sử dụng cho tách chiết ctDNA trong huyết tương |
|
| Giá từng phần lô | 165,600,000 |
| Dự toán (VND) | 165,600,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,656,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ xét nghiệm IVD chỉ định sử dụng cho tách chiết DNA genome trong mô FFPE |
|
| Giá từng phần lô | 68,724,000 |
| Dự toán (VND) | 68,724,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 687,240 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ xét nghiệm IVD định tính 59 đột biến EGFR exon 18, 19, 20, 21 |
|
| Giá từng phần lô | 86,112,000 |
| Dự toán (VND) | 86,112,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 861,120 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ xét nghiệm IVD định tính 50 đột biến liên quan ung thư đại trực tràng: AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS |
|
| Giá từng phần lô | 177,272,500 |
| Dự toán (VND) | 177,272,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,772,725 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ xét nghiệm IVD định tính 05 đột biến BRAF V600 (exon15) |
|
| Giá từng phần lô | 152,720,000 |
| Dự toán (VND) | 152,720,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,527,200 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ xét nghiệm IVD định tính 58 đột biến ctEGFR exon 18,19,20,21 trong mẫu máu bệnh nhân ung thư |
|
| Giá từng phần lô | 158,125,000 |
| Dự toán (VND) | 158,125,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,581,250 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ xét nghiệm IVD định tính 03 đột biến ctBRAF V600 trong mẫu máu bệnh nhân ung thư |
|
| Giá từng phần lô | 220,340,000 |
| Dự toán (VND) | 220,340,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,203,400 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ xét nghiệm IVD định tính 25 đột biến ctRAS: KRAS (exon 2), NRAS (exon 2,3) |
|
| Giá từng phần lô | 192,625,000 |
| Dự toán (VND) | 192,625,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,926,250 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm CD90 gắn màu FITC |
|
| Giá từng phần lô | 41,080,000 |
| Dự toán (VND) | 41,080,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 410,800 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC |
|
| Giá từng phần lô | 9,940,000 |
| Dự toán (VND) | 9,940,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 99,400 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm, gắn màu PE |
|
| Giá từng phần lô | 26,200,000 |
| Dự toán (VND) | 26,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 262,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm gắn màu APC |
|
| Giá từng phần lô | 55,880,000 |
| Dự toán (VND) | 55,880,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 558,800 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC |
|
| Giá từng phần lô | 14,760,000 |
| Dự toán (VND) | 14,760,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 147,600 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5 |
|
| Giá từng phần lô | 66,400,000 |
| Dự toán (VND) | 66,400,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 664,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5 |
|
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Dự toán (VND) | 21,600,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 216,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE |
|
| Giá từng phần lô | 13,160,000 |
| Dự toán (VND) | 13,160,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 131,600 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE |
|
| Giá từng phần lô | 151,800,000 |
| Dự toán (VND) | 151,800,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,518,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dung dịch phân tách gradient tỷ trọng |
|
| Giá từng phần lô | 49,902,000 |
| Dự toán (VND) | 49,902,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 499,020 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bộ vật tư tiêu hao và hoá chất cho 01 lần phân lập Tế bào gốc mô mỡ, gồm: I. Phần Vật tư tiêu hao: |
|
| Giá từng phần lô | 62,700,000 |
| Dự toán (VND) | 62,700,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 627,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE |
|
| Giá từng phần lô | 10,540,000 |
| Dự toán (VND) | 10,540,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 105,400 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE |
|
| Giá từng phần lô | 6,340,000 |
| Dự toán (VND) | 6,340,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 63,400 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm HLA-DR gắn màu PE |
|
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Dự toán (VND) | 15,800,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 158,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE |
|
| Giá từng phần lô | 40,600,000 |
| Dự toán (VND) | 40,600,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 406,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE |
|
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Dự toán (VND) | 11,600,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 116,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dung dịch tách tế bào bám dính có chưa enzyme phân giải protein và collagen không có nguồn gốc động vật có vú hoặc vi khuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 51,150,000 |
| Dự toán (VND) | 51,150,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 511,500 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dụng cụ lấy mẫu máu |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 75,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 750,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC |
|
| Giá từng phần lô | 49,995,000 |
| Dự toán (VND) | 49,995,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 499,950 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 3,838,000 |
| Dự toán (VND) | 3,838,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 38,380 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Buồng đếm Neubauer cải tiến dùng một lần |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 240,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dung dịch nhuộm sống chết 7-ADD |
|
| Giá từng phần lô | 5,170,000 |
| Dự toán (VND) | 5,170,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 51,700 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Fixture- non mount và Abutment ( Hàn Quốc) |
|
| Giá từng phần lô | 214,250,000 |
| Dự toán (VND) | 214,250,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,142,500 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Fixture- non mount và Abutment ( Mỹ) |
|
| Giá từng phần lô | 96,400,000 |
| Dự toán (VND) | 96,400,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 964,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Túi nâng ngực dáng tròn, bề mặt trơn, độ nhô extra |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,260,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Túi độn ngực nano |
|
| Giá từng phần lô | 72,030,000 |
| Dự toán (VND) | 72,030,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 720,300 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Túi độn ngực nano chip |
|
| Giá từng phần lô | 93,030,000 |
| Dự toán (VND) | 93,030,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 930,300 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Túi độn ngực thông thường |
|
| Giá từng phần lô | 2,343,600,000 |
| Dự toán (VND) | 2,343,600,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 23,436,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Đầu đo nhiệt độ qua da dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 16,110,000 |
| Dự toán (VND) | 16,110,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 161,100 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dây điện cực điện tim dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số, loại ≥ 5 điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 55,250,000 |
| Dự toán (VND) | 55,250,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 552,500 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Cảm biến đo SpO2 cho người lớn sử dụng nhiều lần dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Dự toán (VND) | 352,800,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Cảm biến đo SpO2 cho trẻ em dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Dự toán (VND) | 26,460,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 264,600 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Cảm biến đo SpO2 cho sơ sinh dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Dự toán (VND) | 30,870,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 308,700 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dây đo huyết áp không xâm lấn dùng cho người lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Dự toán (VND) | 7,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 72,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bao đo huyết áp người lớn dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 105,200,000 |
| Dự toán (VND) | 105,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,052,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bao đo huyết áp trẻ em dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Dự toán (VND) | 6,930,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 69,300 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bao đo huyết áp trẻ sơ sinh dùng cho Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 6,630,000 |
| Dự toán (VND) | 6,630,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 66,300 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Dây điện cực điện tim sử dụng nhiều lần, loại 3 điện cực, chuẩn Grabber, dài 1m |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 60,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 600,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Cáp điện cực điện tim kéo dài sử dụng nhiều lần, loại 3 điện cực, có 12 chân kết nối, chiều dài 2.7 m |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 55,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 550,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ |
|
| Giá từng phần lô | 44,200,000 |
| Dự toán (VND) | 44,200,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 442,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Ống nghiệm Heparin sodium |
|
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Dự toán (VND) | 230,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Vôi soda |
|
| Giá từng phần lô | 288,900,000 |
| Dự toán (VND) | 288,900,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,889,000 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Hóa chất rửa tay ướt dùng trong phẫu thuật, Chlorhexidine digluconate 4% |
|
| Giá từng phần lô | 110,292,000 |
| Dự toán (VND) | 110,292,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,102,920 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Reaction vessels |
|
| Giá từng phần lô | 107,785,100 |
| Dự toán (VND) | 107,785,100 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,077,851 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
sample cups |
|
| Giá từng phần lô | 6,950,300 |
| Dự toán (VND) | 6,950,300 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 69,503 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
septum |
|
| Giá từng phần lô | 47,688,000 |
| Dự toán (VND) | 47,688,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 476,880 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bóng đèn cho máy đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Dự toán (VND) | 34,125,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 341,250 |
| Thời gian THHĐ | 10 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi