Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư y tế đặc thù sử dụng trong mổ mở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300340442-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư y tế đặc thù sử dụng trong mổ mở
Số hiệu KHLCNT PL2300235638
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 9,217,391,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92.173.913 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300470961 - Băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại 55mm (trọn lô/ phần) 49,508,040 70.725.772 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT 34.655.628 Sản lượng = 2 x(Số lượng yêucầu của từnghàng hóa x30) /365
2 PP2300470962 - Băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại 75mm (trọn lô/ phần) 203,035,700 290.051.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT 142.124.990 Sản lượng = 2 x(Số lượng yêucầu của từnghàng hóa x30) /365
3 PP2300470963 - Băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại 80mm (trọn lô/ phần) 651,000,000 930.000.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT 455.700.000 Sản lượng = 2 x(Số lượng yêucầu của từnghàng hóa x30) /365
4 PP2300470964 - Tay dao và dây dao siêu âm dùng trong mổ hở (trọn lô/ phần) 6,482,188,300 9.260.269.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT 4.537.531.810 Sản lượng = 2 x(Số lượng yêucầu của từnghàng hóa x30) /365
5 PP2300470965 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong, loại 25mm 94,839,500 135.485.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT 66.387.650 1,6
6 PP2300470966 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong, loại 29mm 493,165,400 704.522.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT 345.215.780 8,5
7 PP2300470967 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong, loại 33mm 322,454,300 460.649.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT 225.718.010 5,6
8 PP2300470968 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn, loại 28mm 294,000,000 420.000.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT 205.800.000 4,9
9 PP2300470969 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn, loại 31mm 627,200,000 896.000.000 Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT 439.040.000 10,5
Băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại 55mm (trọn lô/ phần)
Mã phần lô PP2300470961
Giá từng phần lô 49,508,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.725.772
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.655.628
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x(Số lượng yêucầu của từnghàng hóa x30) /365
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại 75mm (trọn lô/ phần)
Mã phần lô PP2300470962
Giá từng phần lô 203,035,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.051.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.124.990
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x(Số lượng yêucầu của từnghàng hóa x30) /365
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng ghim và dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, loại 80mm (trọn lô/ phần)
Mã phần lô PP2300470963
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x(Số lượng yêucầu của từnghàng hóa x30) /365
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao và dây dao siêu âm dùng trong mổ hở (trọn lô/ phần)
Mã phần lô PP2300470964
Giá từng phần lô 6,482,188,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.260.269.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.537.531.810
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x(Số lượng yêucầu của từnghàng hóa x30) /365
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong, loại 25mm
Mã phần lô PP2300470965
Giá từng phần lô 94,839,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.485.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.387.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong, loại 29mm
Mã phần lô PP2300470966
Giá từng phần lô 493,165,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.522.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.215.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong, loại 33mm
Mã phần lô PP2300470967
Giá từng phần lô 322,454,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.649.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.718.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối tròn, loại 28mm
Mã phần lô PP2300470968
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt khâu nối tròn, loại 31mm
Mã phần lô PP2300470969
Giá từng phần lô 627,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướngdẫn tại ghi chúsố (9) của Bảng01-Chương IIIvà Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-ChươngV theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->