Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư y tế, y cụ tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300112176-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư y tế, y cụ tổng hợp
Số hiệu KHLCNT PL2300080957
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,428,857,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24.288.574 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300185372 - Kim chích máu 3,800,000 5.428.580 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 2.660.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300185373 - Dây hút nhớt các số 38,550,000 55.071.430 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 26.985.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300185374 - Băng keo chỉ thị nhiệt 4,540,250 6.486.080 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 3.178.180 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300185375 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn hơi nước 4,884,000 6.977.150 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 3.418.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300185376 - Đè lưỡi bằng gỗ 11,200,000 16.000.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 7.840.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300185377 - Mũi khoa kim cương hình trụ nhỏ 290,400 414.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 203.280 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300185378 - Mũi khoa kim cương hình chóp ngược nhỏ 290,400 414.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 203.280 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300185379 - Mũi khoa kim cương hình tròn nhỏ 283,200 404.580 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 198.240 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300185380 - Mũi khoan cắt xương nha khoa 2,220,000 3.171.430 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 1.554.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300185381 - Vật liệu hàn răng, trám răng 15,000,000 21.428.580 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 10.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300185382 - Dung dịch sát trùng ống tủy 1,848,000 2.640.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 1.293.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300185383 - Miếng dán mi vô trùng 6cm x 7cm 378,000 540.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 264.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300185384 - Lam kính thường 950,000 1.357.150 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 665.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300185385 - Lam kính đầu nhám 950,000 1.357.150 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 665.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300185386 - Khoá ba chạc không dây nối 1,320,000 1.885.720 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 924.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300185387 - Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ 22,592,000 32.274.290 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 15.814.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300185388 - Bơm tiêm 5 ml 22,050,000 31.500.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 15.435.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300185389 - Bơm tiêm 1ml 3,630,000 5.185.720 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 2.541.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300185390 - Canuyn mayo 2,200,000 3.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 1.540.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300185391 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 43,500,000 62.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 30.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300185392 - Khuôn đúc bệnh phẩm 1,500,000 2.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 1.050.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300185393 - Cồn 90 6,150,000 8.785.720 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 4.305.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300185394 - Chất hàn tạm 1,496,250 2.137.500 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 1.047.380 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300185395 - Dầu parafin 2,625,000 3.750.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 1.837.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300185396 - Dây nối bơm tiêm điện 8,250,000 11.785.720 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 5.775.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300185397 - Dây thở oxy kính 2 nhánh các số 9,300,000 13.285.720 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 6.510.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300185398 - Giấy điện tim 6 cần 21,700,000 31.000.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 15.190.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
28 PP2300185399 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng 96,000,000 137.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 67.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300185400 - Chỉ Nylon đơn sợi số 2/0 13,608,000 19.440.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 9.525.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300185401 - Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0 10,206,000 14.580.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 7.144.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300185402 - Ống nghiệm lấy mẫu (có nắp) 12,000,000 17.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 8.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300185403 - Ống nghiệm nhựa EDTA K2 46,000,000 65.714.290 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 32.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300185404 - Ống chống đông hepain các cỡ 13,400,000 19.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 9.380.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300185405 - Ống nối dây dẫn khí 5,670,000 8.100.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 3.969.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300185406 - Phim X Quang số hóa 20cmX25cm 876,000,000 1.251.428.580 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 613.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
36 PP2300185407 - Phim X Quang 35 x 43cm 432,000,000 617.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 302.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
37 PP2300185408 - Phim X-quang nha khoa rửa nhanh 7,800,000 11.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 5.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
38 PP2300185409 - Sonde Folley 2 Nhánh 6,900,000 9.857.150 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 4.830.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
39 PP2300185410 - Gel bôi trơn 21,600,000 30.857.150 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 15.120.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
40 PP2300185411 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym 31,300,000 44.714.290 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 21.910.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
41 PP2300185412 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 51,250,000 73.214.290 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 35.875.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
42 PP2300185413 - Ống phân tích máu lắng 6,000,000 8.571.430 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 4.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
43 PP2300185414 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 171,390,000 244.842.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 119.973.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
44 PP2300185415 - Bộ đặt nội khí quản lưỡi thẳng 5,250,000 7.500.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 3.675.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
45 PP2300185416 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em 6,174,000 8.820.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 4.321.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
46 PP2300185417 - Mask úp bóp bóng người lớn, trẻ em 793,800 1.134.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 555.660 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
47 PP2300185418 - Dây hút nhớt các số 6,000,000 8.571.430 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 4.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
48 PP2300185419 - Sonde cho ăn sơ sinh 5,460,000 7.800.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 3.822.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
49 PP2300185420 - Dây máy thở 1 lần 29,700,000 42.428.580 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 20.790.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
50 PP2300185421 - Giấy điện tim (112mmx90mmx300sh) 27,500,000 39.285.720 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 19.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
51 PP2300185422 - Ống nghiệm EDTAK2nắp cao su 41,160,000 58.800.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 28.812.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
52 PP2300185423 - Ống nghiệm có nắp dùng cho máy phân tích nước tiểu 8,000,000 11.428.580 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 5.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
53 PP2300185424 - Dây dẫn nước rửa bàng quang 2,350,000 3.357.150 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 1.645.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
54 PP2300185425 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 2,976,000 4.251.430 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 2.083.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
55 PP2300185426 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 226,800,000 324.000.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 158.760.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
56 PP2300185427 - Ống hút nước bọt 5,250,000 7.500.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 3.675.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
57 PP2300185428 - Chỉ lanh 490,000 700.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 343.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
58 PP2300185429 - Cọc truyền inox có bánh di động 3,600,000 5.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 2.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
59 PP2300185430 - Xe tiêm 12,320,000 17.600.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 8.624.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
60 PP2300185431 - Khay tiêm Inox (Dài 25 cm, rộng 20 cm) 700,000 1.000.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 490.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
61 PP2300185432 - Khay chữ nhật inox (dài 50, rộng 30cm) 884,000 1.262.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 618.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
62 PP2300185433 - Khay chữ nhật inox (dài 30, rộng 20cm) 1,050,000 1.500.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 735.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
63 PP2300185434 - Khay inox 40*60 1,485,000 2.121.430 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 1.039.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
64 PP2300185435 - Khay quả đậu nhỏ 700,000 1.000.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 490.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
65 PP2300185436 - Khay quả đậu lớn 975,000 1.392.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 682.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
66 PP2300185437 - Khay quả đậu (dài 25, rộng 14 cm) 340,000 485.720 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 238.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
67 PP2300185438 - Kéo thẳng 570,000 814.290 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 399.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
68 PP2300185439 - Pank thẳng không mấu dài 18cm 700,000 1.000.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 490.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
69 PP2300185440 - Trụ cắm pank 675,000 964.290 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 472.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
70 PP2300185441 - Hộp đựng bông nhỏ 800,000 1.142.860 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 560.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
71 PP2300185442 - Hộp hấp bông gạc và dụng cụ y tế 2,300,000 3.285.720 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 1.610.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
72 PP2300185443 - Hộp chống sốc 540,000 771.430 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 378.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
73 PP2300185444 - Bóng đèn hồng ngoại 693,000 990.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 485.100 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300185372
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300185373
Giá từng phần lô 38,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.071.430
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300185374
Giá từng phần lô 4,540,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.486.080
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.178.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300185375
Giá từng phần lô 4,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.977.150
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.418.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đè lưỡi bằng gỗ
Mã phần lô PP2300185376
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoa kim cương hình trụ nhỏ
Mã phần lô PP2300185377
Giá từng phần lô 290,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoa kim cương hình chóp ngược nhỏ
Mã phần lô PP2300185378
Giá từng phần lô 290,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoa kim cương hình tròn nhỏ
Mã phần lô PP2300185379
Giá từng phần lô 283,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.580
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan cắt xương nha khoa
Mã phần lô PP2300185380
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.430
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu hàn răng, trám răng
Mã phần lô PP2300185381
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2300185382
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán mi vô trùng 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300185383
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300185384
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.150
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam kính đầu nhám
Mã phần lô PP2300185385
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.150
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khoá ba chạc không dây nối
Mã phần lô PP2300185386
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.720
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300185387
Giá từng phần lô 22,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.274.290
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2300185388
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300185389
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.185.720
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn mayo
Mã phần lô PP2300185390
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300185391
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khuôn đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300185392
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn 90
Mã phần lô PP2300185393
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.720
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2300185394
Giá từng phần lô 1,496,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.380
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300185395
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300185396
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.720
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây thở oxy kính 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300185397
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.720
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300185398
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300185399
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300185400
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300185401
Giá từng phần lô 10,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.144.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy mẫu (có nắp)
Mã phần lô PP2300185402
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa EDTA K2
Mã phần lô PP2300185403
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống chống đông hepain các cỡ
Mã phần lô PP2300185404
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nối dây dẫn khí
Mã phần lô PP2300185405
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X Quang số hóa 20cmX25cm
Mã phần lô PP2300185406
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X Quang 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300185407
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2300185408
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde Folley 2 Nhánh
Mã phần lô PP2300185409
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.150
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300185410
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.150
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2300185411
Giá từng phần lô 31,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300185412
Giá từng phần lô 51,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.214.290
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống phân tích máu lắng
Mã phần lô PP2300185413
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.430
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300185414
Giá từng phần lô 171,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.842.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đặt nội khí quản lưỡi thẳng
Mã phần lô PP2300185415
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300185416
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask úp bóp bóng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300185417
Giá từng phần lô 793,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.660
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300185418
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.430
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde cho ăn sơ sinh
Mã phần lô PP2300185419
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây máy thở 1 lần
Mã phần lô PP2300185420
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim (112mmx90mmx300sh)
Mã phần lô PP2300185421
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.720
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTAK2nắp cao su
Mã phần lô PP2300185422
Giá từng phần lô 41,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm có nắp dùng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300185423
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn nước rửa bàng quang
Mã phần lô PP2300185424
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.150
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300185425
Giá từng phần lô 2,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.251.430
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300185426
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300185427
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2300185428
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cọc truyền inox có bánh di động
Mã phần lô PP2300185429
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xe tiêm
Mã phần lô PP2300185430
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay tiêm Inox (Dài 25 cm, rộng 20 cm)
Mã phần lô PP2300185431
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay chữ nhật inox (dài 50, rộng 30cm)
Mã phần lô PP2300185432
Giá từng phần lô 884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay chữ nhật inox (dài 30, rộng 20cm)
Mã phần lô PP2300185433
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay inox 40*60
Mã phần lô PP2300185434
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.430
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay quả đậu nhỏ
Mã phần lô PP2300185435
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay quả đậu lớn
Mã phần lô PP2300185436
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay quả đậu (dài 25, rộng 14 cm)
Mã phần lô PP2300185437
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.720
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kéo thẳng
Mã phần lô PP2300185438
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.290
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pank thẳng không mấu dài 18cm
Mã phần lô PP2300185439
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trụ cắm pank
Mã phần lô PP2300185440
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.290
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp đựng bông nhỏ
Mã phần lô PP2300185441
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp hấp bông gạc và dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300185442
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.720
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp chống sốc
Mã phần lô PP2300185443
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.430
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300185444
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->