Gói thầu: Gói thầu số 02-VT/2025: Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2025, 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500129495-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi Phú Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện sản nhi Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02-VT/2025: Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2025, 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500061435
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 11,936,393,615 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158233 - Bông không thấm nước (Bông mỡ) 4,993,716 3.566.940 Cùng lĩnh vực 1.248.429 3 75,000
2 PP2500158234 - Bông y tế thấm nước 149,982,000 107.130.000 Cùng lĩnh vực 37.495.500 62 2,250,000
3 PP2500158235 - Tăm bông lấy mẫu vô trùng 13,965,000 9.975.000 Cùng lĩnh vực 3.491.250 586 210,000
4 PP2500158236 - Băng bột bó xương (10 cm x 4,5m) 25,202,520 18.001.800 Cùng lĩnh vực 6.300.630 90 379,000
5 PP2500158237 - Băng keo cá nhân 1,965,600 1.404.000 Cùng lĩnh vực 491.400 722 30,000
6 PP2500158238 - Băng thun 10cm x 3m (Kích thước chưa kéo giãn) 19,030,000 13.592.858 Cùng lĩnh vực 4.757.500 136 286,000
7 PP2500158239 - Băng keo lụa 1,25cm x 5m 360,000,000 257.142.858 Cùng lĩnh vực 90.000.000 1233 5,400,000
8 PP2500158240 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 138,000,000 98.571.429 Cùng lĩnh vực 34.500.000 370 2,070,000
9 PP2500158241 - Băng keo cuộn co giãn 10 cm x 10 m 36,269,100 25.906.500 Cùng lĩnh vực 9.067.275 28 545,000
10 PP2500158242 - Băng y tế (7cm x 2,5m) 690,900 493.500 Cùng lĩnh vực 172.725 44 11,000
11 PP2500158243 - Gạc hút y tế (khổ 0,8m-1m) 357,840,000 255.600.000 Cùng lĩnh vực 89.460.000 4932 5,368,000
12 PP2500158244 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 649,383,000 463.845.000 Cùng lĩnh vực 162.345.750 6596 9,741,000
13 PP2500158245 - Vật liệu cầm máu bằng collagen 11,873,925 8.481.375 Cùng lĩnh vực 2.968.482 14 179,000
14 PP2500158246 - Vật liệu cầm máu mũi 2,655,450 1.896.750 Cùng lĩnh vực 663.863 4 40,000
15 PP2500158247 - Bơm tiêm 1ml 62,160,000 44.400.000 Cùng lĩnh vực 15.540.000 4932 933,000
16 PP2500158248 - Bơm tiêm 5ml 318,570,000 227.550.000 Cùng lĩnh vực 79.642.500 25274 4,779,000
17 PP2500158249 - Bơm tiêm 10ml 305,760,000 218.400.000 Cùng lĩnh vực 76.440.000 16028 4,587,000
18 PP2500158250 - Bơm tiêm 20ml 92,400,000 66.000.000 Cùng lĩnh vực 23.100.000 2713 1,386,000
19 PP2500158251 - Bơm tiêm 50ml 67,032,000 47.880.000 Cùng lĩnh vực 16.758.000 864 1,006,000
20 PP2500158252 - Bơm cho ăn 50ml 1,436,400 1.026.000 Cùng lĩnh vực 359.100 19 22,000
21 PP2500158253 - Kim cánh bướm 52,521,000 37.515.000 Cùng lĩnh vực 13.130.250 2528 788,000
22 PP2500158254 - Kim chích máu 2,016,000 1.440.000 Cùng lĩnh vực 504.000 494 31,000
23 PP2500158255 - Kim lấy thuốc 159,600,000 114.000.000 Cùng lĩnh vực 39.900.000 23425 2,394,000
24 PP2500158256 - Kim luồn tĩnh mạch 178,500,000 127.500.000 Cùng lĩnh vực 44.625.000 3083 2,678,000
25 PP2500158257 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn cho nhi 263,200,000 188.000.000 Cùng lĩnh vực 65.800.000 987 3,948,000
26 PP2500158258 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số 192,576,000 137.554.286 Cùng lĩnh vực 48.144.000 629 2,889,000
27 PP2500158259 - Dây nối truyền dịch (dài 70 - 75 cm) 59,698,800 42.642.000 Cùng lĩnh vực 14.924.700 635 896,000
28 PP2500158260 - Dây nối truyền dịch (dài 140 - 150cm) 57,960,000 41.400.000 Cùng lĩnh vực 14.490.000 617 870,000
29 PP2500158261 - Dây truyền dịch có kim 330,750,000 236.250.000 Cùng lĩnh vực 82.687.500 4316 4,962,000
30 PP2500158262 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml 84,000,000 60.000.000 Cùng lĩnh vực 21.000.000 432 1,260,000
31 PP2500158263 - Dây truyền máu 32,634,000 23.310.000 Cùng lĩnh vực 8.158.500 185 490,000
32 PP2500158264 - Khóa 3 chạc có dây 5,670,000 4.050.000 Cùng lĩnh vực 1.417.500 62 86,000
33 PP2500158265 - Găng tay dài (sản khoa) chống dính 3,118,500 2.227.500 Cùng lĩnh vực 779.625 19 47,000
34 PP2500158266 - Găng tay khám, có bột 567,000,000 405.000.000 Cùng lĩnh vực 141.750.000 27740 8,505,000
35 PP2500158267 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 383,040,000 273.600.000 Cùng lĩnh vực 95.760.000 7398 5,746,000
36 PP2500158268 - Túi lấy máu (túi đơn) 16,380,000 11.700.000 Cùng lĩnh vực 4.095.000 19 246,000
37 PP2500158269 - Túi lấy máu (túi đôi) 25,200,000 18.000.000 Cùng lĩnh vực 6.300.000 19 378,000
38 PP2500158270 - Túi đo lượng máu sau sinh 46,620,000 33.300.000 Cùng lĩnh vực 11.655.000 370 700,000
39 PP2500158271 - Túi đựng nước tiểu 69,552,000 49.680.000 Cùng lĩnh vực 17.388.000 740 1,044,000
40 PP2500158272 - Lọ đựng nước tiểu 41,160,000 29.400.000 Cùng lĩnh vực 10.290.000 2158 618,000
41 PP2500158273 - Ống nghiệm EDTA K2 116,550,000 83.250.000 Cùng lĩnh vực 29.137.500 9247 1,749,000
42 PP2500158274 - Ống nghiệm heparin 58,800,000 42.000.000 Cùng lĩnh vực 14.700.000 4316 882,000
43 PP2500158275 - Ống nghiệm Tri-Na Citrat 30,240,000 21.600.000 Cùng lĩnh vực 7.560.000 2220 454,000
44 PP2500158276 - Ống nghiệm nhựa có nắp 4,666,200 3.333.000 Cùng lĩnh vực 1.166.550 623 70,000
45 PP2500158277 - Gọng mũi đôi cannula sử dụng cho máy trợ thở CPAP 291,060,000 207.900.000 Cùng lĩnh vực 72.765.000 136 4,366,000
46 PP2500158278 - Thông (Sonde) tiểu 1 nhánh (các số) 85,050,000 60.750.000 Cùng lĩnh vực 21.262.500 555 1,276,000
47 PP2500158279 - Thông (Sonde) tiểu 2 nhánh số 8 3,900,330 2.785.950 Cùng lĩnh vực 975.083 26 59,000
48 PP2500158280 - Thông (Sonde) tiểu 2 nhánh (từ số 12 đến số 20) 161,721,000 115.515.000 Cùng lĩnh vực 40.430.250 1048 2,426,000
49 PP2500158281 - Thông (Sonde) tiểu 2 nhánh số 30 2,205,000 1.575.000 Cùng lĩnh vực 551.250 9 34,000
50 PP2500158282 - Thông (Sonde) trực tràng (các số) 1,938,000 1.384.286 Cùng lĩnh vực 484.500 36 30,000
51 PP2500158283 - Ống đặt nội khí quản có bóng (Từ số 3 đến số 7) 48,646,500 34.747.500 Cùng lĩnh vực 12.161.625 253 730,000
52 PP2500158284 - Ống đặt nội khí quản không bóng (Từ số 3 đến số 4) 9,492,000 6.780.000 Cùng lĩnh vực 2.373.000 50 143,000
53 PP2500158285 - Airway các số 1,395,000 996.429 Cùng lĩnh vực 348.750 19 21,000
54 PP2500158286 - Canuyl mở khí quản nhựa có bóng 1,600,000 1.142.858 Cùng lĩnh vực 400.000 2 24,000
55 PP2500158287 - Dây hút nhớt có van 34,650,000 24.750.000 Cùng lĩnh vực 8.662.500 925 520,000
56 PP2500158288 - Ống thông dạ dày số 5 có nắp 3,591,000 2.565.000 Cùng lĩnh vực 897.750 56 54,000
57 PP2500158289 - Ống thông dạ dày có nắp 15,750,000 11.250.000 Cùng lĩnh vực 3.937.500 309 237,000
58 PP2500158290 - Ống thông dạ dày không nắp 1,356,600 969.000 Cùng lĩnh vực 339.150 21 21,000
59 PP2500158291 - Bộ hút điều hòa kinh nguyệt 44,100,000 31.500.000 Cùng lĩnh vực 11.025.000 37 662,000
60 PP2500158292 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 257,612,000 184.008.572 Cùng lĩnh vực 64.403.000 25 3,865,000
61 PP2500158293 - Catheter tĩnh mạch rốn 68,000,000 48.571.429 Cùng lĩnh vực 17.000.000 50 1,020,000
62 PP2500158294 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em 27,819,600 19.871.143 Cùng lĩnh vực 6.954.900 3 418,000
63 PP2500158295 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên (PICC) 32,000,000 22.857.143 Cùng lĩnh vực 8.000.000 2 480,000
64 PP2500158296 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 23,163,000 16.545.000 Cùng lĩnh vực 5.790.750 62 348,000
65 PP2500158297 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 367,500,000 262.500.000 Cùng lĩnh vực 91.875.000 1233 5,513,000
66 PP2500158298 - Chỉ Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 1,997,500,000 1.426.785.715 Cùng lĩnh vực 499.375.000 1542 29,963,000
67 PP2500158299 - Chỉ Polyglactin 910 số 4/0 55,300,000 39.500.000 Cùng lĩnh vực 13.825.000 87 830,000
68 PP2500158300 - Chỉ Polyglactin 910 số 5/0 16,000,000 11.428.572 Cùng lĩnh vực 4.000.000 25 240,000
69 PP2500158301 - Chỉ Polyglactin 910 số 6/0 5,666,520 4.047.515 Cùng lĩnh vực 1.416.630 3 85,000
70 PP2500158302 - Chỉ Polyglycolic acid số 1 501,024,000 357.874.286 Cùng lĩnh vực 125.256.000 1048 7,516,000
71 PP2500158303 - Chỉ Polyglycolic acid số 2/0 84,420,000 60.300.000 Cùng lĩnh vực 21.105.000 185 1,267,000
72 PP2500158304 - Chỉ Polyglycolic acid số 3/0 14,070,000 10.050.000 Cùng lĩnh vực 3.517.500 31 212,000
73 PP2500158305 - Chỉ Polydioxanone số 5/0 8,745,320 6.246.658 Cùng lĩnh vực 2.186.330 3 132,000
74 PP2500158306 - Chỉ không tan tổng hợp (nylon) số 2/0 kim tam giác 3,900,000 2.785.715 Cùng lĩnh vực 975.000 10 59,000
75 PP2500158307 - Chỉ không tan tổng hợp (nylon) số 3/0 kim tam giác 160,650,000 114.750.000 Cùng lĩnh vực 40.162.500 925 2,410,000
76 PP2500158308 - Chỉ không tan tổng hợp (nylon) số 4/0 kim tam giác 26,775,000 19.125.000 Cùng lĩnh vực 6.693.750 155 402,000
77 PP2500158309 - Chỉ không tan tổng hợp (nylon) số 5/0 kim tam giác 6,804,000 4.860.000 Cùng lĩnh vực 1.701.000 17 103,000
78 PP2500158310 - Chỉ polypropylene số 2/0, 2 kim tròn 7,293,150 5.209.393 Cùng lĩnh vực 1.823.288 4 110,000
79 PP2500158311 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0 kim tròn 39,411,000 28.150.715 Cùng lĩnh vực 9.852.750 185 592,000
80 PP2500158312 - Chỉ thép số 5 9,242,660 6.601.900 Cùng lĩnh vực 2.310.665 5 139,000
81 PP2500158313 - Lưỡi dao mổ (các số) 11,760,000 8.400.000 Cùng lĩnh vực 2.940.000 864 177,000
82 PP2500158314 - Tay dao mổ điện 33,096,000 23.640.000 Cùng lĩnh vực 8.274.000 62 497,000
83 PP2500158315 - Phim X quang kĩ thuật số 20cm x 25cm 347,961,600 248.544.000 Cùng lĩnh vực 86.990.400 1184 5,220,000
84 PP2500158316 - Phim X quang nha khoa 3cm x 4 cm 13,050,000 9.321.429 Cùng lĩnh vực 3.262.500 56 196,000
85 PP2500158317 - Giấy in nhiệt cho máy thử nước tiểu 702,000 501.429 Cùng lĩnh vực 175.500 4 11,000
86 PP2500158318 - Giấy đo điện tim 3 cần (63mm x 30m x17 mm) 1,799,700 1.285.500 Cùng lĩnh vực 449.925 7 27,000
87 PP2500158319 - Giấy đo điện tim 6 cần (110mm x 140mm x143 tờ) 1,800,000 1.285.715 Cùng lĩnh vực 450.000 3 27,000
88 PP2500158320 - Giấy monitor sản khoa (152mm x 90mm x 150 tờ) 9,034,200 6.453.000 Cùng lĩnh vực 2.258.550 19 136,000
89 PP2500158321 - Giấy monitor sản khoa (150mm x100mmx150 tờ) 9,897,300 7.069.500 Cùng lĩnh vực 2.474.325 19 149,000
90 PP2500158322 - Giấy siêu âm (110mm x 20m) 89,208,000 63.720.000 Cùng lĩnh vực 22.302.000 56 1,339,000
91 PP2500158323 - Đai xương đòn 6,300,000 4.500.000 Cùng lĩnh vực 1.575.000 13 95,000
92 PP2500158324 - Đai cố định khớp vai (Áo Desault) 48,866,000 34.904.286 Cùng lĩnh vực 12.216.500 7 733,000
93 PP2500158325 - Nẹp bản nhỏ 5,6,7,8 lỗ dùng vít 3,5mm (loại mỏng) 68,000,000 51.000.000 Cùng lĩnh vực 17.000.000 7 1,020,000
94 PP2500158326 - Nẹp bản hẹp cẳng chân (6 lỗ; 8 lỗ; 10 lỗ) 84,000,000 63.000.000 Cùng lĩnh vực 21.000.000 8 1,260,000
95 PP2500158327 - Nẹp bản rộng (xương đùi) Từ 6 đến 10 lỗ 45,000,000 33.750.000 Cùng lĩnh vực 11.250.000 4 675,000
96 PP2500158328 - Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ (3x4 lỗ, 3x5 lỗ) 15,600,000 11.700.000 Cùng lĩnh vực 3.900.000 3 234,000
97 PP2500158329 - Nẹp cẳng tay 11,340,000 8.100.000 Cùng lĩnh vực 2.835.000 19 171,000
98 PP2500158330 - Bộ nẹp gỗ chân, tay (các số) 9,240,000 6.600.000 Cùng lĩnh vực 2.310.000 3 139,000
99 PP2500158331 - Vít khóa đường kính 2.7mm dài các cỡ 29,100,000 21.825.000 Cùng lĩnh vực 7.275.000 19 437,000
100 PP2500158332 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài các cỡ 60,000,000 45.000.000 Cùng lĩnh vực 15.000.000 62 900,000
101 PP2500158333 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài các cỡ 60,000,000 45.000.000 Cùng lĩnh vực 15.000.000 62 900,000
102 PP2500158334 - Đinh Kít-ne đường kính từ 1,2mm đến 2,2mm 15,200,000 11.400.000 Cùng lĩnh vực 3.800.000 25 228,000
103 PP2500158335 - Khuôn chứa mẫu bệnh phẩm (Casset) 19,200,000 13.714.286 Cùng lĩnh vực 4.800.000 247 288,000
104 PP2500158336 - Lamen 22mm x 40mm 15,200,000 10.857.143 Cùng lĩnh vực 3.800.000 247 228,000
105 PP2500158337 - Dao cắt lát vi thể 28,820,000 20.585.715 Cùng lĩnh vực 7.205.000 25 433,000
106 PP2500158338 - Lưỡi dao cắt lọc đại thể 7,040,000 5.028.572 Cùng lĩnh vực 1.760.000 7 106,000
107 PP2500158339 - Mặt nạ xông khí dung người lớn, Trẻ em, sơ sinh 359,730,000 256.950.000 Cùng lĩnh vực 89.932.500 1850 5,396,000
108 PP2500158340 - Mặt nạ gây mê (các số) 1,260,000 900.000 Cùng lĩnh vực 315.000 2 19,000
109 PP2500158341 - Mặt nạ Oxy nồng độ cao sơ sinh 1,500,000 1.071.429 Cùng lĩnh vực 375.000 7 23,000
110 PP2500158342 - Mặt nạ Oxy nồng độ cao trẻ em 4,500,000 3.214.286 Cùng lĩnh vực 1.125.000 19 68,000
111 PP2500158343 - Mặt nạ Oxy nồng độ cao người lớn 2,400,000 1.714.286 Cùng lĩnh vực 600.000 10 36,000
112 PP2500158344 - Băng keo chỉ nhiệt hấp ướt 19,965,120 14.260.800 Cùng lĩnh vực 4.991.280 20 300,000
113 PP2500158345 - Đầu cole vàng 5,040,000 3.600.000 Cùng lĩnh vực 1.260.000 7398 76,000
114 PP2500158346 - Đầu cole xanh 8,400,000 6.000.000 Cùng lĩnh vực 2.100.000 4932 126,000
115 PP2500158347 - Đè lưỡi gỗ 108,570,000 77.550.000 Cùng lĩnh vực 27.142.500 2898 1,629,000
116 PP2500158348 - Miếng dán điện cực tim 630,000 450.000 Cùng lĩnh vực 157.500 25 10,000
117 PP2500158349 - Túi Camera mổ nội soi vô trùng 9,324,000 6.660.000 Cùng lĩnh vực 2.331.000 74 140,000
118 PP2500158350 - Lọc khuẩn cho máy thở 3 chức năng 9,944,000 7.102.858 Cùng lĩnh vực 2.486.000 28 150,000
119 PP2500158351 - Kẹp rốn 25,200,000 18.000.000 Cùng lĩnh vực 6.300.000 1233 378,000
120 PP2500158352 - Chai cấy máu 2 pha 30,030,000 21.450.000 Cùng lĩnh vực 7.507.500 31 451,000
121 PP2500158353 - Đĩa petri nhựa 5,307,000 3.790.715 Cùng lĩnh vực 1.326.750 185 80,000
122 PP2500158354 - Lam kính nhám 12,839,904 9.171.360 Cùng lĩnh vực 3.209.976 1714 193,000
123 PP2500158355 - Lamen 22mm x 22mm 2,520,000 1.800.000 Cùng lĩnh vực 630.000 925 38,000
124 PP2500158356 - Ống mao dẫn Haematokrit 1,980,000 1.414.286 Cùng lĩnh vực 495.000 4 30,000
125 PP2500158357 - Bao cao su 9,000,000 6.428.572 Cùng lĩnh vực 2.250.000 740 135,000
126 PP2500158358 - Chổi phết tế bào âm đạo 950,000 678.572 Cùng lĩnh vực 237.500 7 15,000
127 PP2500158359 - Que phết tế bào âm đạo (Spatula) 3,000,000 2.142.858 Cùng lĩnh vực 750.000 185 45,000
128 PP2500158360 - Vòng tránh thai chữ T 6,545,000 4.675.000 Cùng lĩnh vực 1.636.250 22 99,000
129 PP2500158361 - Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn 50,760,000 36.257.143 Cùng lĩnh vực 12.690.000 2466 762,000
130 PP2500158362 - Vòng đeo tay trẻ em 56,700,000 40.500.000 Cùng lĩnh vực 14.175.000 2774 851,000
131 PP2500158363 - Tăm bông dùng cho tai mũi họng 9,750,000 6.964.286 Cùng lĩnh vực 2.437.500 185 147,000
132 PP2500158364 - Ống đo tốc độ máu lắng 5,000,000 3.571.429 Cùng lĩnh vực 1.250.000 25 75,000
133 PP2500158365 - Nút chặn kim luồn 15,750,000 11.250.000 Cùng lĩnh vực 3.937.500 617 237,000
134 PP2500158366 - Que thử thai 25,830,000 18.450.000 Cùng lĩnh vực 6.457.500 617 388,000
135 PP2500158367 - Túi chứa oxy 520,000 371.429 Cùng lĩnh vực 130.000 1 8,000
136 PP2500158368 - Pipet nhựa 5ml 5,020,000 3.585.715 Cùng lĩnh vực 1.255.000 124 76,000
137 PP2500158369 - Miếng dán cố định kim luồn 133,560,000 95.400.000 Cùng lĩnh vực 33.390.000 2466 2,004,000
138 PP2500158370 - Gạc lưới vô trùng chống dính 143,640,000 102.600.000 Cùng lĩnh vực 35.910.000 148 2,155,000
Bông không thấm nước (Bông mỡ)
Mã phần lô PP2500158233
Giá từng phần lô 4,993,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.566.940
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500158234
Giá từng phần lô 149,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.130.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Tăm bông lấy mẫu vô trùng
Mã phần lô PP2500158235
Giá từng phần lô 13,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.491.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 586
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Băng bột bó xương (10 cm x 4,5m)
Mã phần lô PP2500158236
Giá từng phần lô 25,202,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.001.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500158237
Giá từng phần lô 1,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 722
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Băng thun 10cm x 3m (Kích thước chưa kéo giãn)
Mã phần lô PP2500158238
Giá từng phần lô 19,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.592.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Băng keo lụa 1,25cm x 5m
Mã phần lô PP2500158239
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500158240
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Băng keo cuộn co giãn 10 cm x 10 m
Mã phần lô PP2500158241
Giá từng phần lô 36,269,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.906.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.067.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Băng y tế (7cm x 2,5m)
Mã phần lô PP2500158242
Giá từng phần lô 690,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Gạc hút y tế (khổ 0,8m-1m)
Mã phần lô PP2500158243
Giá từng phần lô 357,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,368,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2500158244
Giá từng phần lô 649,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.845.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.345.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6596
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,741,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Vật liệu cầm máu bằng collagen
Mã phần lô PP2500158245
Giá từng phần lô 11,873,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.481.375
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.968.482
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Vật liệu cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500158246
Giá từng phần lô 2,655,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.896.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500158247
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500158248
Giá từng phần lô 318,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25274
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,779,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500158249
Giá từng phần lô 305,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16028
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,587,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500158250
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2713
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500158251
Giá từng phần lô 67,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,006,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500158252
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500158253
Giá từng phần lô 52,521,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.515.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.130.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2528
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500158254
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2500158255
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23425
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500158256
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,678,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn cho nhi
Mã phần lô PP2500158257
Giá từng phần lô 263,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,948,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2500158258
Giá từng phần lô 192,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.554.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 629
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,889,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Dây nối truyền dịch (dài 70 - 75 cm)
Mã phần lô PP2500158259
Giá từng phần lô 59,698,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.642.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.924.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 635
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Dây nối truyền dịch (dài 140 - 150cm)
Mã phần lô PP2500158260
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Dây truyền dịch có kim
Mã phần lô PP2500158261
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4316
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,962,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Dây truyền dịch 60 giọt/ml
Mã phần lô PP2500158262
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500158263
Giá từng phần lô 32,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.310.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Khóa 3 chạc có dây
Mã phần lô PP2500158264
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Găng tay dài (sản khoa) chống dính
Mã phần lô PP2500158265
Giá từng phần lô 3,118,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Găng tay khám, có bột
Mã phần lô PP2500158266
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27740
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500158267
Giá từng phần lô 383,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,746,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Túi lấy máu (túi đơn)
Mã phần lô PP2500158268
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Túi lấy máu (túi đôi)
Mã phần lô PP2500158269
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Túi đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2500158270
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500158271
Giá từng phần lô 69,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500158272
Giá từng phần lô 41,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2158
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2500158273
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,749,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống nghiệm heparin
Mã phần lô PP2500158274
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4316
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống nghiệm Tri-Na Citrat
Mã phần lô PP2500158275
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2220
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2500158276
Giá từng phần lô 4,666,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 623
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Gọng mũi đôi cannula sử dụng cho máy trợ thở CPAP
Mã phần lô PP2500158277
Giá từng phần lô 291,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,366,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thông (Sonde) tiểu 1 nhánh (các số)
Mã phần lô PP2500158278
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 555
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thông (Sonde) tiểu 2 nhánh số 8
Mã phần lô PP2500158279
Giá từng phần lô 3,900,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.950
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.083
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thông (Sonde) tiểu 2 nhánh (từ số 12 đến số 20)
Mã phần lô PP2500158280
Giá từng phần lô 161,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.515.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.430.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1048
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,426,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thông (Sonde) tiểu 2 nhánh số 30
Mã phần lô PP2500158281
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Thông (Sonde) trực tràng (các số)
Mã phần lô PP2500158282
Giá từng phần lô 1,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống đặt nội khí quản có bóng (Từ số 3 đến số 7)
Mã phần lô PP2500158283
Giá từng phần lô 48,646,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.747.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.161.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống đặt nội khí quản không bóng (Từ số 3 đến số 4)
Mã phần lô PP2500158284
Giá từng phần lô 9,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.780.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Airway các số
Mã phần lô PP2500158285
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Canuyl mở khí quản nhựa có bóng
Mã phần lô PP2500158286
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Dây hút nhớt có van
Mã phần lô PP2500158287
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống thông dạ dày số 5 có nắp
Mã phần lô PP2500158288
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống thông dạ dày có nắp
Mã phần lô PP2500158289
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống thông dạ dày không nắp
Mã phần lô PP2500158290
Giá từng phần lô 1,356,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bộ hút điều hòa kinh nguyệt
Mã phần lô PP2500158291
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2500158292
Giá từng phần lô 257,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.008.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,865,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2500158293
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2500158294
Giá từng phần lô 27,819,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.871.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.954.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống thông tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên (PICC)
Mã phần lô PP2500158295
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1
Mã phần lô PP2500158296
Giá từng phần lô 23,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.545.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.790.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500158297
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,513,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500158298
Giá từng phần lô 1,997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.426.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1542
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,963,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2500158299
Giá từng phần lô 55,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2500158300
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2500158301
Giá từng phần lô 5,666,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.047.515
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.416.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ Polyglycolic acid số 1
Mã phần lô PP2500158302
Giá từng phần lô 501,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.874.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1048
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,516,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2500158303
Giá từng phần lô 84,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ Polyglycolic acid số 3/0
Mã phần lô PP2500158304
Giá từng phần lô 14,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ Polydioxanone số 5/0
Mã phần lô PP2500158305
Giá từng phần lô 8,745,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.246.658
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.186.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ không tan tổng hợp (nylon) số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500158306
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ không tan tổng hợp (nylon) số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500158307
Giá từng phần lô 160,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ không tan tổng hợp (nylon) số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500158308
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ không tan tổng hợp (nylon) số 5/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500158309
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ polypropylene số 2/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2500158310
Giá từng phần lô 7,293,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.209.393
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.823.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500158311
Giá từng phần lô 39,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.150.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.852.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2500158312
Giá từng phần lô 9,242,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.601.900
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Lưỡi dao mổ (các số)
Mã phần lô PP2500158313
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500158314
Giá từng phần lô 33,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phim X quang kĩ thuật số 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2500158315
Giá từng phần lô 347,961,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.544.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.990.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phim X quang nha khoa 3cm x 4 cm
Mã phần lô PP2500158316
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.321.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Giấy in nhiệt cho máy thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500158317
Giá từng phần lô 702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Giấy đo điện tim 3 cần (63mm x 30m x17 mm)
Mã phần lô PP2500158318
Giá từng phần lô 1,799,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Giấy đo điện tim 6 cần (110mm x 140mm x143 tờ)
Mã phần lô PP2500158319
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Giấy monitor sản khoa (152mm x 90mm x 150 tờ)
Mã phần lô PP2500158320
Giá từng phần lô 9,034,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.453.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.258.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Giấy monitor sản khoa (150mm x100mmx150 tờ)
Mã phần lô PP2500158321
Giá từng phần lô 9,897,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.069.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.474.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Giấy siêu âm (110mm x 20m)
Mã phần lô PP2500158322
Giá từng phần lô 89,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,339,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500158323
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đai cố định khớp vai (Áo Desault)
Mã phần lô PP2500158324
Giá từng phần lô 48,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.904.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.216.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Nẹp bản nhỏ 5,6,7,8 lỗ dùng vít 3,5mm (loại mỏng)
Mã phần lô PP2500158325
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Nẹp bản hẹp cẳng chân (6 lỗ; 8 lỗ; 10 lỗ)
Mã phần lô PP2500158326
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Nẹp bản rộng (xương đùi) Từ 6 đến 10 lỗ
Mã phần lô PP2500158327
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ (3x4 lỗ, 3x5 lỗ)
Mã phần lô PP2500158328
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2500158329
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bộ nẹp gỗ chân, tay (các số)
Mã phần lô PP2500158330
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Vít khóa đường kính 2.7mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2500158331
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2500158332
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2500158333
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đinh Kít-ne đường kính từ 1,2mm đến 2,2mm
Mã phần lô PP2500158334
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Khuôn chứa mẫu bệnh phẩm (Casset)
Mã phần lô PP2500158335
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Lamen 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2500158336
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Dao cắt lát vi thể
Mã phần lô PP2500158337
Giá từng phần lô 28,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.585.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Lưỡi dao cắt lọc đại thể
Mã phần lô PP2500158338
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Mặt nạ xông khí dung người lớn, Trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500158339
Giá từng phần lô 359,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,396,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Mặt nạ gây mê (các số)
Mã phần lô PP2500158340
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Mặt nạ Oxy nồng độ cao sơ sinh
Mã phần lô PP2500158341
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Mặt nạ Oxy nồng độ cao trẻ em
Mã phần lô PP2500158342
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Mặt nạ Oxy nồng độ cao người lớn
Mã phần lô PP2500158343
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Băng keo chỉ nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2500158344
Giá từng phần lô 19,965,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.260.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2500158345
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đầu cole xanh
Mã phần lô PP2500158346
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500158347
Giá từng phần lô 108,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2898
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,629,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500158348
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Túi Camera mổ nội soi vô trùng
Mã phần lô PP2500158349
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Lọc khuẩn cho máy thở 3 chức năng
Mã phần lô PP2500158350
Giá từng phần lô 9,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.102.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500158351
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2500158352
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Đĩa petri nhựa
Mã phần lô PP2500158353
Giá từng phần lô 5,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.790.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500158354
Giá từng phần lô 12,839,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.171.360
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.209.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1714
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Lamen 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2500158355
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống mao dẫn Haematokrit
Mã phần lô PP2500158356
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2500158357
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Chổi phết tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2500158358
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Que phết tế bào âm đạo (Spatula)
Mã phần lô PP2500158359
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Vòng tránh thai chữ T
Mã phần lô PP2500158360
Giá từng phần lô 6,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.636.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn
Mã phần lô PP2500158361
Giá từng phần lô 50,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.257.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Vòng đeo tay trẻ em
Mã phần lô PP2500158362
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2774
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Tăm bông dùng cho tai mũi họng
Mã phần lô PP2500158363
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.964.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500158364
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500158365
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Que thử thai
Mã phần lô PP2500158366
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Túi chứa oxy
Mã phần lô PP2500158367
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Pipet nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500158368
Giá từng phần lô 5,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.585.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Miếng dán cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500158369
Giá từng phần lô 133,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,004,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Gạc lưới vô trùng chống dính
Mã phần lô PP2500158370
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng lĩnh vực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->