Gói thầu: Gói thầu số 02/2024: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400249236-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Hòa
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tây Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02/2024: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2400149201
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 1,436,302,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.544.530 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400127548 - Phần 1 5,989,200 89,838
2 PP2400127549 - Phần 2 255,000 3,825
3 PP2400127550 - Phần 3 19,444,000 291,660
4 PP2400127551 - Phần 4 2,020,200 30,303
5 PP2400127552 - Phần 5 3,024,000 45,360
6 PP2400127553 - Phần 6 51,282,000 769,230
7 PP2400127554 - Phần 7 8,379,000 125,685
8 PP2400127555 - Phần 8 8,400,000 126,000
9 PP2400127556 - Phần 9 21,597,408 323,961
10 PP2400127557 - Phần 10 6,199,200 92,988
11 PP2400127558 - Phần 11 3,487,050 52,305
12 PP2400127559 - Phần 12 11,844,000 177,660
13 PP2400127560 - Phần 13 28,371,420 425,571
14 PP2400127561 - Phần 14 260,820 3,912
15 PP2400127562 - Phần 15 1,205,400 18,081
16 PP2400127563 - Phần 16 113,400 1,701
17 PP2400127564 - Phần 17 1,079,800 16,197
18 PP2400127565 - Phần 18 23,308,200 349,623
19 PP2400127566 - Phần 19 11,340,000 170,100
20 PP2400127567 - Phần 20 2,290,680 34,360
21 PP2400127568 - Phần 21 5,054,400 75,816
22 PP2400127569 - Phần 22 32,886,000 493,290
23 PP2400127570 - Phần 23 13,650,000 204,750
24 PP2400127571 - Phần 24 1,200,000 18,000
25 PP2400127572 - Phần 25 3,836,700 57,550
26 PP2400127573 - Phần 26 2,318,400 34,776
27 PP2400127574 - Phần 27 11,198,880 167,983
28 PP2400127575 - Phần 28 703,500 10,552
29 PP2400127576 - Phần 29 1,672,000 25,080
30 PP2400127577 - Phần 30 15,960,000 239,400
31 PP2400127578 - Phần 31 5,460,000 81,900
32 PP2400127579 - Phần 32 450,000 6,750
33 PP2400127580 - Phần 33 1,155,000 17,325
34 PP2400127581 - Phần 34 9,576,000 143,640
35 PP2400127582 - Phần 35 1,680,000 25,200
36 PP2400127583 - Phần 36 1,999,200 29,988
37 PP2400127584 - Phần 37 2,457,000 36,855
38 PP2400127585 - Phần 38 11,188,800 167,832
39 PP2400127586 - Phần 39 3,040,000 45,600
40 PP2400127587 - Phần 40 3,711,750 55,676
41 PP2400127588 - Phần 41 168,000,000 2,520,000
42 PP2400127589 - Phần 42 199,500 2,992
43 PP2400127590 - Phần 43 11,036,550 165,548
44 PP2400127591 - Phần 44 2,375,520 35,632
45 PP2400127592 - Phần 45 5,846,400 87,696
46 PP2400127593 - Phần 46 791,152 11,867
47 PP2400127594 - Phần 47 791,152 11,867
48 PP2400127595 - Phần 48 3,120,000 46,800
49 PP2400127596 - Phần 49 55,104,000 826,560
50 PP2400127597 - Phần 50 123,296,400 1,849,446
51 PP2400127598 - Phần 51 1,176,200 17,643
52 PP2400127599 - Phần 52 45,370,650 680,559
53 PP2400127600 - Phần 53 5,641,944 84,629
54 PP2400127601 - Phần 54 422,520,562 6,337,808
55 PP2400127602 - Phần 55 251,944,020 3,779,160
Phần 1
Mã phần lô PP2400127548
Giá từng phần lô 5,989,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,838
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2400127549
Giá từng phần lô 255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2400127550
Giá từng phần lô 19,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2400127551
Giá từng phần lô 2,020,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,303
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2400127552
Giá từng phần lô 3,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2400127553
Giá từng phần lô 51,282,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2400127554
Giá từng phần lô 8,379,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,685
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2400127555
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2400127556
Giá từng phần lô 21,597,408
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,961
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2400127557
Giá từng phần lô 6,199,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,988
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2400127558
Giá từng phần lô 3,487,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,305
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2400127559
Giá từng phần lô 11,844,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2400127560
Giá từng phần lô 28,371,420
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,571
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2400127561
Giá từng phần lô 260,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,912
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2400127562
Giá từng phần lô 1,205,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,081
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2400127563
Giá từng phần lô 113,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2400127564
Giá từng phần lô 1,079,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,197
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2400127565
Giá từng phần lô 23,308,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,623
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2400127566
Giá từng phần lô 11,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2400127567
Giá từng phần lô 2,290,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2400127568
Giá từng phần lô 5,054,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,816
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2400127569
Giá từng phần lô 32,886,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2400127570
Giá từng phần lô 13,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2400127571
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2400127572
Giá từng phần lô 3,836,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2400127573
Giá từng phần lô 2,318,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,776
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2400127574
Giá từng phần lô 11,198,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,983
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2400127575
Giá từng phần lô 703,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,552
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2400127576
Giá từng phần lô 1,672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2400127577
Giá từng phần lô 15,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2400127578
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2400127579
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2400127580
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2400127581
Giá từng phần lô 9,576,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2400127582
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2400127583
Giá từng phần lô 1,999,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,988
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2400127584
Giá từng phần lô 2,457,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,855
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2400127585
Giá từng phần lô 11,188,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,832
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2400127586
Giá từng phần lô 3,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2400127587
Giá từng phần lô 3,711,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,676
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2400127588
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2400127589
Giá từng phần lô 199,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2400127590
Giá từng phần lô 11,036,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,548
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2400127591
Giá từng phần lô 2,375,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,632
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45
Mã phần lô PP2400127592
Giá từng phần lô 5,846,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,696
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46
Mã phần lô PP2400127593
Giá từng phần lô 791,152
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,867
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47
Mã phần lô PP2400127594
Giá từng phần lô 791,152
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,867
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48
Mã phần lô PP2400127595
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49
Mã phần lô PP2400127596
Giá từng phần lô 55,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 50
Mã phần lô PP2400127597
Giá từng phần lô 123,296,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,849,446
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 51
Mã phần lô PP2400127598
Giá từng phần lô 1,176,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,643
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 52
Mã phần lô PP2400127599
Giá từng phần lô 45,370,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,559
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 53
Mã phần lô PP2400127600
Giá từng phần lô 5,641,944
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,629
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 54
Mã phần lô PP2400127601
Giá từng phần lô 422,520,562
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,337,808
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 55
Mã phần lô PP2400127602
Giá từng phần lô 251,944,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,779,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->