Gói thầu: Gói thầu số 02/2024 : Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400573983-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ĐẠI BẢO
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SÔNG HINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02/2024 : Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2400304801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 760,366,095 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400513576 - Phần 1.Băng bột bó xương 10cm x 4,5m 2,866,500 42,997
2 PP2400513577 - Phần 2.Băng bột bó xương 15cm x 4,5m 4,160,000 62,400
3 PP2400513578 - Phần 3.Băng keo cá nhân 3,360,000 50,400
4 PP2400513579 - Phần 4.Băng keo lụa 7,000,000 105,000
5 PP2400513580 - Phần 5.Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml 36,288,000 544,320
6 PP2400513581 - Phần 6.Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml 441,000 6,615
7 PP2400513582 - Phần 7.Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml 7,350,000 110,250
8 PP2400513583 - Phần 8.Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml 48,384,000 725,760
9 PP2400513584 - Phần 9.Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0 kim tam giác 1,680,000 25,200
10 PP2400513585 - Phần 10.Chỉ nylon số 2/0 kim tam giác 4,680,000 70,200
11 PP2400513586 - Phần 11.Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác 2,232,000 33,480
12 PP2400513587 - Phần 12.Chỉ POLYGLYCOLIC ACID 2/0 3,660,000 54,900
13 PP2400513588 - Phần 13.Chỉ POLYGLYCOLIC ACID số 1 3,660,000 54,900
14 PP2400513589 - Phần 14.Chỉ polypropylene số 2/0, 2 kim tròn 4,500,000 67,500
15 PP2400513590 - Phần 15.Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 8,064,000 120,960
16 PP2400513591 - Phần 16.Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0 1,625,400 24,381
17 PP2400513592 - Phần 17.Dao mổ các số 567,000 8,505
18 PP2400513593 - Phần 18.Dây truyền dịch + kim cánh bướm 103,040,000 1,545,600
19 PP2400513594 - Phần 19.Đè lưỡi gỗ 2,160,000 32,400
20 PP2400513595 - Phần 20.Gạc phẫu thuật 588,000 8,820
21 PP2400513596 - Phần 21.Găng tay khám, có bột 27,000,000 405,000
22 PP2400513597 - Phần 22.Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 8,946,000 134,190
23 PP2400513598 - Phần 23.Giấy đo điện tim 1,242,500 18,637
24 PP2400513599 - Phần 24.Giấy in nhiệt (dùng cho máy nước tiểu) 608,580 9,128
25 PP2400513600 - Phần 25.Huyết áp cơ người lớn 8,125,000 121,875
26 PP2400513601 - Phần 26.Huyết áp cơ trẻ em 5,103,000 76,545
27 PP2400513602 - Phần 27.Ống nghe 2,250,000 33,750
28 PP2400513603 - Phần 28.Kẹp rốn 345,000 5,175
29 PP2400513604 - Phần 29.Kim chích máu ( lancet) 189,000 2,835
30 PP2400513605 - Phần 30.Kim đẩy chỉ (Nòng đẩy chỉ) 1,596,000 23,940
31 PP2400513606 - Phần 31.Kim châm cứu số 3 10,500,000 157,500
32 PP2400513607 - Phần 32.Kim châm cứu số 5 5,460,000 81,900
33 PP2400513608 - Phần 33.Kim khâu da, cơ các cỡ 216,000 3,240
34 PP2400513609 - Phần 34.Kim lấy thuốc 1,950,000 29,250
35 PP2400513610 - Phần 35.Lam kính (trơn, nhám) 2,160,000 32,400
36 PP2400513611 - Phần 36.Lọ đựng nước tiểu 7,500,000 112,500
37 PP2400513612 - Phần 37.Mask thở khí dung 2,677,500 40,162
38 PP2400513613 - Phần 38.Mask thở oxy có túi 1,890,000 28,350
39 PP2400513614 - Phần 39.Ống đặt nội khí quản có bóng 584,950 8,774
40 PP2400513615 - Phần 40.Ống hút nhớt có van 1,225,000 18,375
41 PP2400513616 - Phần 41.Ống nghiệm EDTA 10,800,000 162,000
42 PP2400513617 - Phần 42.Ống nghiệm heparin 4,800,000 72,000
43 PP2400513618 - Phần 43.Sonde foley 2 nhánh 2,815,680 42,235
44 PP2400513619 - Phần 44.Sonde nelaton 1 nhánh 2,853,900 42,808
45 PP2400513620 - Phần 45.Tay dao mổ điện 1,649,550 24,743
46 PP2400513621 - Phần 46.Túi đựng nước tiểu 2000 ml 2,167,200 32,508
47 PP2400513622 - Phần 47.Túi lấy máu (túi đơn) 1,417,500 21,262
48 PP2400513623 - Phần 48.Viên ngâm sát khuẩn 2,000,000 30,000
49 PP2400513624 - Phần 49.XN nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 3,763,200 56,448
50 PP2400513625 - Phần 50.Test nhanh chẩn đoán giang mai 1,029,000 15,435
51 PP2400513626 - Phần 51.Xét nghiệm nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết (DENGUENS1 Ag) 129,600,000 1,944,000
52 PP2400513627 - Phần 52.Que thử nước tiểu 11 thông số sử dụng được cho máy Urilyzer 100 15,600,000 234,000
53 PP2400513628 - Phần 53Test nhanh chẩn đoán viêm gan C thế hệ 3 (HCV) 3,376,800 50,652
54 PP2400513629 - Phần 54.Test nhanh tìm kháng thể H.Pylori Ab trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương ở người 1,700,000 25,500
55 PP2400513630 - Phần 55.Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số (MET, THC, MOP, MDMA) 27,909,000 418,635
56 PP2400513631 - Phần 56.Gel siêu âm 2,520,000 37,800
57 PP2400513632 - Phần 57.Nước cất 15,000,000 225,000
58 PP2400513633 - Phần 58.Máu chuẩn MEK-3DN hoặc tương đương 5,861,520 87,922
59 PP2400513634 - Phần 59.Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 2,688,000 40,320
60 PP2400513635 - Phần 60.CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4% 503,635 7,554
61 PP2400513636 - Phần 61. Bộ định nhóm máu ABO, gồm: 3,536,400 53,046
62 PP2400513637 - PHẦN 62. HÓA CHẤT MÁY XÉT NGHIIỆMSINH HÓA MONARCH 240, gồm: 56,739,000 851,085
63 PP2400513638 - PHẦN 63. HÓA CHẤT MÁY XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC CELLTACANPHA 126,161,280 1,892,417
Phần 1.Băng bột bó xương 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400513576
Giá từng phần lô 2,866,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,997
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2.Băng bột bó xương 15cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400513577
Giá từng phần lô 4,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3.Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2400513578
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4.Băng keo lụa
Mã phần lô PP2400513579
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5.Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml
Mã phần lô PP2400513580
Giá từng phần lô 36,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6.Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml
Mã phần lô PP2400513581
Giá từng phần lô 441,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7.Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml
Mã phần lô PP2400513582
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8.Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml
Mã phần lô PP2400513583
Giá từng phần lô 48,384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9.Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400513584
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10.Chỉ nylon số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400513585
Giá từng phần lô 4,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11.Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2400513586
Giá từng phần lô 2,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12.Chỉ POLYGLYCOLIC ACID 2/0
Mã phần lô PP2400513587
Giá từng phần lô 3,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13.Chỉ POLYGLYCOLIC ACID số 1
Mã phần lô PP2400513588
Giá từng phần lô 3,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14.Chỉ polypropylene số 2/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2400513589
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15.Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2400513590
Giá từng phần lô 8,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16.Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0
Mã phần lô PP2400513591
Giá từng phần lô 1,625,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,381
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17.Dao mổ các số
Mã phần lô PP2400513592
Giá từng phần lô 567,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18.Dây truyền dịch + kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400513593
Giá từng phần lô 103,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,545,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 19.Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2400513594
Giá từng phần lô 2,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 20.Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2400513595
Giá từng phần lô 588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 21.Găng tay khám, có bột
Mã phần lô PP2400513596
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 22.Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2400513597
Giá từng phần lô 8,946,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,190
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 23.Giấy đo điện tim
Mã phần lô PP2400513598
Giá từng phần lô 1,242,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,637
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 24.Giấy in nhiệt (dùng cho máy nước tiểu)
Mã phần lô PP2400513599
Giá từng phần lô 608,580
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,128
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 25.Huyết áp cơ người lớn
Mã phần lô PP2400513600
Giá từng phần lô 8,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 26.Huyết áp cơ trẻ em
Mã phần lô PP2400513601
Giá từng phần lô 5,103,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,545
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 27.Ống nghe
Mã phần lô PP2400513602
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 28.Kẹp rốn
Mã phần lô PP2400513603
Giá từng phần lô 345,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 29.Kim chích máu ( lancet)
Mã phần lô PP2400513604
Giá từng phần lô 189,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 30.Kim đẩy chỉ (Nòng đẩy chỉ)
Mã phần lô PP2400513605
Giá từng phần lô 1,596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,940
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 31.Kim châm cứu số 3
Mã phần lô PP2400513606
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 32.Kim châm cứu số 5
Mã phần lô PP2400513607
Giá từng phần lô 5,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 33.Kim khâu da, cơ các cỡ
Mã phần lô PP2400513608
Giá từng phần lô 216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 34.Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2400513609
Giá từng phần lô 1,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 35.Lam kính (trơn, nhám)
Mã phần lô PP2400513610
Giá từng phần lô 2,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 36.Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400513611
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 37.Mask thở khí dung
Mã phần lô PP2400513612
Giá từng phần lô 2,677,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,162
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 38.Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2400513613
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 39.Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2400513614
Giá từng phần lô 584,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,774
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 40.Ống hút nhớt có van
Mã phần lô PP2400513615
Giá từng phần lô 1,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,375
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 41.Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2400513616
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 42.Ống nghiệm heparin
Mã phần lô PP2400513617
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 43.Sonde foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2400513618
Giá từng phần lô 2,815,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,235
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 44.Sonde nelaton 1 nhánh
Mã phần lô PP2400513619
Giá từng phần lô 2,853,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,808
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 45.Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2400513620
Giá từng phần lô 1,649,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,743
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 46.Túi đựng nước tiểu 2000 ml
Mã phần lô PP2400513621
Giá từng phần lô 2,167,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,508
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 47.Túi lấy máu (túi đơn)
Mã phần lô PP2400513622
Giá từng phần lô 1,417,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,262
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 48.Viên ngâm sát khuẩn
Mã phần lô PP2400513623
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 49.XN nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2400513624
Giá từng phần lô 3,763,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,448
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 50.Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2400513625
Giá từng phần lô 1,029,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,435
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 51.Xét nghiệm nhanh chẩn đoán sớm sốt xuất huyết (DENGUENS1 Ag)
Mã phần lô PP2400513626
Giá từng phần lô 129,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 52.Que thử nước tiểu 11 thông số sử dụng được cho máy Urilyzer 100
Mã phần lô PP2400513627
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 53Test nhanh chẩn đoán viêm gan C thế hệ 3 (HCV)
Mã phần lô PP2400513628
Giá từng phần lô 3,376,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,652
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 54.Test nhanh tìm kháng thể H.Pylori Ab trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương ở người
Mã phần lô PP2400513629
Giá từng phần lô 1,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 55.Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số (MET, THC, MOP, MDMA)
Mã phần lô PP2400513630
Giá từng phần lô 27,909,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,635
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 56.Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400513631
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 57.Nước cất
Mã phần lô PP2400513632
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 58.Máu chuẩn MEK-3DN hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400513633
Giá từng phần lô 5,861,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,922
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 59.Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2400513634
Giá từng phần lô 2,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 60.CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4%
Mã phần lô PP2400513635
Giá từng phần lô 503,635
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,554
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 61. Bộ định nhóm máu ABO, gồm:
Mã phần lô PP2400513636
Giá từng phần lô 3,536,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,046
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 62. HÓA CHẤT MÁY XÉT NGHIIỆMSINH HÓA MONARCH 240, gồm:
Mã phần lô PP2400513637
Giá từng phần lô 56,739,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,085
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
PHẦN 63. HÓA CHẤT MÁY XÉT NGHIỆMHUYẾT HỌC CELLTACANPHA
Mã phần lô PP2400513638
Giá từng phần lô 126,161,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,892,417
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->