Gói thầu: Gói thầu số 02VT: Cung cấp vật tư tiêu hao (có 30 mặt hàng chia làm 30 phần độc lập của gói thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300133585-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2023 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02VT: Cung cấp vật tư tiêu hao (có 30 mặt hàng chia làm 30 phần độc lập của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2300098050
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu giá dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 175,537,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.633.053 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300212309 - 02VT001 7,875,000 11.250.000 5.512.500 75
2 PP2300212310 - 02VT002 6,000,000 8.571.429 4.200.000 833
3 PP2300212311 - 02VT003 1,527,500 2.182.143 1.069.250 4
4 PP2300212312 - 02VT004 19,470,000 27.814.286 13.629.000 295
5 PP2300212313 - 02VT005 5,429,760 7.756.800 3.800.831,9999 107
6 PP2300212314 - 02VT006 495,000 707.143 346.500 8
7 PP2300212315 - 02VT007 360,000 514.286 251.999,9999 50
8 PP2300212316 - 02VT008 39,690 56.700 27.783 2
9 PP2300212317 - 02VT009 105,000 150.000 73.500 167
10 PP2300212318 - 02VT010 330,000 471.429 230.999,9999 833
11 PP2300212319 - 02VT011 945,000 1.350.000 661.500 1500
12 PP2300212320 - 02VT012 1,334,550 1.906.500 934.184,9999 775
13 PP2300212321 - 02VT013 3,115,000 4.450.000 2.180.500 742
14 PP2300212322 - 02VT014 9,750,000 13.928.571 6.825.000 250
15 PP2300212323 - 02VT015 15,525,000 22.178.571 10.867.500 3450
16 PP2300212324 - 02VT016 327,600 468.000 229.320 3
17 PP2300212325 - 02VT017 3,570,000 5.100.000 2.499.000 14
18 PP2300212326 - 02VT018 462,000 660.000 323.400 3
19 PP2300212327 - 02VT019 759,500 1.085.000 531.650 52
20 PP2300212328 - 02VT020 255,000 364.286 178.500 25
21 PP2300212329 - 02VT021 1,560,000 2.228.571 1.092.000 1083
22 PP2300212330 - 02VT022 3,885,000 5.550.000 2.719.500 833
23 PP2300212331 - 02VT023 7,040,000 10.057.143 4.928.000 1333
24 PP2300212332 - 02VT024 9,940,000 14.200.000 6.958.000 117
25 PP2300212333 - 02VT025 40,000,000 57.142.857 28.000.000 417
26 PP2300212334 - 02VT026 21,500,000 30.714.286 15.049.999,9999 167
27 PP2300212335 - 02VT027 11,032,000 15.760.000 7.722.399,9999 1167
28 PP2300212336 - 02VT028 1,210,000 1.728.571 847.000 37
29 PP2300212337 - 02VT029 1,177,000 1.681.429 823.900 18
30 PP2300212338 - 02VT030 517,440 739.200 362.208 19
02VT001
Mã phần lô PP2300212309
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT002
Mã phần lô PP2300212310
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT003
Mã phần lô PP2300212311
Giá từng phần lô 1,527,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT004
Mã phần lô PP2300212312
Giá từng phần lô 19,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT005
Mã phần lô PP2300212313
Giá từng phần lô 5,429,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.756.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.831,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT006
Mã phần lô PP2300212314
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT007
Mã phần lô PP2300212315
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT008
Mã phần lô PP2300212316
Giá từng phần lô 39,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT009
Mã phần lô PP2300212317
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT010
Mã phần lô PP2300212318
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT011
Mã phần lô PP2300212319
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT012
Mã phần lô PP2300212320
Giá từng phần lô 1,334,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.184,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 775
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT013
Mã phần lô PP2300212321
Giá từng phần lô 3,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 742
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT014
Mã phần lô PP2300212322
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT015
Mã phần lô PP2300212323
Giá từng phần lô 15,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT016
Mã phần lô PP2300212324
Giá từng phần lô 327,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT017
Mã phần lô PP2300212325
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT018
Mã phần lô PP2300212326
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT019
Mã phần lô PP2300212327
Giá từng phần lô 759,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT020
Mã phần lô PP2300212328
Giá từng phần lô 255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT021
Mã phần lô PP2300212329
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT022
Mã phần lô PP2300212330
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT023
Mã phần lô PP2300212331
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT024
Mã phần lô PP2300212332
Giá từng phần lô 9,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT025
Mã phần lô PP2300212333
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT026
Mã phần lô PP2300212334
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.049.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT027
Mã phần lô PP2300212335
Giá từng phần lô 11,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.722.399,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT028
Mã phần lô PP2300212336
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT029
Mã phần lô PP2300212337
Giá từng phần lô 1,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.681.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
02VT030
Mã phần lô PP2300212338
Giá từng phần lô 517,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->