Gói thầu: Gói thầu số 03 - VTĐT23: Mua sắm khung khối cơ khí, vật tư lẻ, tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300050708-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - VTĐT23: Mua sắm khung khối cơ khí, vật tư lẻ, tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300028947
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 703,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.038.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 959.693.182 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Cơ cấu định vị, rãnh trượt, bảo hiểm thiết bị - PV1 Mã HS: 76.10 2. Khối cơ khí xử lý DD- PV1 Mã HS: 76.10 3. Khối cơ khí gá lắp AG- PV1 Mã HS: 76.10 4. Khối cơ khí XLTH- PV1 Mã HS: 76.10 5. Khối cơ khí thân máy- PV1 Mã HS: 76.10 6. Cơ cấu bảo hiểm, giá giảm chấn, tay xách của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 7. Khung giá Thân máy chính (satxi) của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 8. Khung giá Mô đun điều khiển và xử lý trung tâm của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 9. Khung giá Mô đun chuyển mạch tín hiệu vào của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 10. Khung giá Mô đun tích phân tín hiệu của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 11. Khung giá Mô đun biến đổi tín hiệu của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 12. Khung giá Mô đun chuyển mạch tín hiệu ra của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 13. Khung giá Mô đun khuếch đại tín hiệu của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 14. Khung giá Mô đun chuyển mạch tín hiệu lệnh đơn của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 15. Khung giá Mô đun nguồn điện của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 16. Khung giá Mô đun kiểm tra nguồn của thiết bị AV1 Mã HS: 76.10 17. Dây điện tín hiệu phòng sóng Mã HS: 85.44 18. Thiếc hàn không chì loại đường kính 1mm Mã HS: 80.03 19. Dây đồng cách điện không bọc nhựa Phi 2 Mã HS: 74.08 20. Dây đồng cách điện không bọc nhựa Phi 2,5 Mã HS: 74.08 21. Dây đồng cách điện không bọc nhựa Phi 4 Mã HS: 74.08 22. ốc INOX loại Phi 2 (loại 304) Mã HS: 73.18 23. ốc INOX loại Phi 3 (loại 304) Mã HS: 73.18 24. ốc INOX loại Phi 4 (loại 304) Mã HS: 73.18 25. Sơn chống gỉ Mã HS: 32.08 26. Dây thít nhựa 25cm Mã HS: 84.86 27. Ống ghen nhựa phi 2 Mã HS: 84.86 28. Cọc chống đồng 1,5cm Mã HS: 74.19 29. Cọc chống đồng 2cm Mã HS: 74.19 30. Cọc chống đồng 3cm Mã HS: 74.19 31. Cọc chống đồng 5cm Mã HS: 74.19 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 492.642.500 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 959.693.182 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Cơ cấu định vị, rãnh trượt, bảo hiểm thiết bị - PV1 Sản lượng yêu cầu: 2,4 Khối 2. Khối cơ khí xử lý DD- PV1 Sản lượng yêu cầu: 2,4 Khối 3. Khối cơ khí gá lắp AG- PV1 Sản lượng yêu cầu: 2,4 Khối 4. Khối cơ khí XLTH- PV1 Sản lượng yêu cầu: 2,4 Khối 5. Khối cơ khí thân máy- PV1 Sản lượng yêu cầu: 2,4 Khối 6. Cơ cấu bảo hiểm, giá giảm chấn, tay xách của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 7. Khung giá Thân máy chính (satxi) của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 8. Khung giá Mô đun điều khiển và xử lý trung tâm của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 9. Khung giá Mô đun chuyển mạch tín hiệu vào của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 10. Khung giá Mô đun tích phân tín hiệu của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 11. Khung giá Mô đun biến đổi tín hiệu của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 12. Khung giá Mô đun chuyển mạch tín hiệu ra của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 13. Khung giá Mô đun khuếch đại tín hiệu của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 14. Khung giá Mô đun chuyển mạch tín hiệu lệnh đơn của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 15. Khung giá Mô đun nguồn điện của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 16. Khung giá Mô đun kiểm tra nguồn của thiết bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 9,6 Bộ 17. Dây điện tín hiệu phòng sóng Sản lượng yêu cầu: 50,4 m 18. Thiếc hàn không chì loại đường kính 1mm Sản lượng yêu cầu: 2,4 Cuộn 19. Dây đồng cách điện không bọc nhựa Phi 2 Sản lượng yêu cầu: 2,4 Kg 20. Dây đồng cách điện không bọc nhựa Phi 2,5 Sản lượng yêu cầu: 0,48 Kg 21. Dây đồng cách điện không bọc nhựa Phi 4 Sản lượng yêu cầu: 2,4 Kg 22. ốc INOX loại Phi 2 (loại 304) Sản lượng yêu cầu: 2,4 Kg 23. ốc INOX loại Phi 3 (loại 304) Sản lượng yêu cầu: 2,64 Kg 24. ốc INOX loại Phi 4 (loại 304) Sản lượng yêu cầu: 2,4 Kg 25. Sơn chống gỉ Sản lượng yêu cầu: 12 Hộp 26. Dây thít nhựa 25cm Sản lượng yêu cầu: 2,4 Bó 27. Ống ghen nhựa phi 2 Sản lượng yêu cầu: 48 m 28. Cọc chống đồng 1,5cm Sản lượng yêu cầu: 2,4 Túi 29. Cọc chống đồng 2cm Sản lượng yêu cầu: 2,4 Túi 30. Cọc chống đồng 3cm Sản lượng yêu cầu: 2,4 Túi 31. Cọc chống đồng 5cm Sản lượng yêu cầu: 2,4 Túi sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->