Gói thầu: Gói thầu số 03-25TBHC: Cung ứng thiết bị y tế và hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500465424-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2025 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Phú Hòa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03-25TBHC: Cung ứng thiết bị y tế và hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2500260635
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 977,596,397 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500482144 - Phần 1 65,680 93.828 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 26.272 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 985
2 PP2500482145 - Phần 2 231,000 330.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 92.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 3,465
3 PP2500482146 - Phần 3 220,000 314.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 88.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 3,300
4 PP2500482147 - Phần 4 2,360,200 3.371.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 944.080 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 35,403
5 PP2500482148 - Phần 5 8,120,000 11.600.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.248.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 121,800
6 PP2500482149 - Phần 6 2,060,100 2.943.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 824.040 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 30,901
7 PP2500482150 - Phần 7 15,400,000 22.000.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 6.160.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 231,000
8 PP2500482151 - Phần 8 3,717,420 5.310.600 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.486.968 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 55,761
9 PP2500482152 - Phần 9 2,005,320 2.864.742 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 802.128 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 30,079
10 PP2500482153 - Phần 10 17,539,200 25.056.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 7.015.680 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 263,088
11 PP2500482154 - Phần 11 849,715 1.213.878 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 339.886 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 12,745
12 PP2500482155 - Phần 12 921,930 1.317.042 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 368.772 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 13,828
13 PP2500482156 - Phần 13 556,930 795.614 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 222.772 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 8,353
14 PP2500482157 - Phần 14 7,496,000 10.708.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.998.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 112,440
15 PP2500482158 - Phần 15 1,740,900 2.487.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 696.360 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 26,113
16 PP2500482159 - Phần 16 1,642,220 2.346.028 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 656.888 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 24,633
17 PP2500482160 - Phần 17 5,057,568 7.225.097 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.023.027 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 75,863
18 PP2500482161 - Phần 18 4,747,150 6.781.642 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.898.860 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 71,207
19 PP2500482162 - Phần 19 17,338,200 24.768.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 6.935.280 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 260,073
20 PP2500482163 - Phần 20 1,468,900 2.098.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 587.560 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 22,033
21 PP2500482164 - Phần 21 41,356,000 59.080.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 16.542.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 620,340
22 PP2500482165 - Phần 22 4,950,000 7.071.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.980.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 74,250
23 PP2500482166 - Phần 23 52,500 75.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 21.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 787
24 PP2500482167 - Phần 24 3,003,660 4.290.942 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.201.464 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 45,054
25 PP2500482168 - Phần 25 590,000 842.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 236.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 8,850
26 PP2500482169 - Phần 26 7,262,370 10.374.814 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.904.948 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 108,935
27 PP2500482170 - Phần 27 775,000 1.107.142 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 310.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 11,625
28 PP2500482171 - Phần 28 2,378,750 3.398.214 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 951.500 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 35,681
29 PP2500482172 - Phần 29 4,953,000 7.075.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.981.200 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 74,295
30 PP2500482173 - Phần 30 4,411,000 6.301.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.764.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 66,165
31 PP2500482174 - Phần 31 34,020,000 48.600.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 13.608.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 510,300
32 PP2500482175 - Phần 32 1,365,000 1.950.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 546.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 20,475
33 PP2500482176 - Phần 33 400,000 571.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 160.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 6,000
34 PP2500482177 - Phần 34 562,000 802.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 224.800 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 8,430
35 PP2500482178 - Phần 35 1,785,000 2.550.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 714.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 26,775
36 PP2500482179 - Phần 36 962,880 1.375.542 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 385.152 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 14,443
37 PP2500482180 - Phần 37 161,680 230.971 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 64.672 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 2,425
38 PP2500482181 - Phần 38 1,836,860 2.624.085 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 734.744 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 27,552
39 PP2500482182 - Phần 39 65,620,500 93.743.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 26.248.200 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 984,307
40 PP2500482183 - Phần 40 2,310,000 3.300.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 924.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 34,650
41 PP2500482184 - Phần 41 1,207,500 1.725.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 483.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 18,112
42 PP2500482185 - Phần 42 5,670,000 8.100.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.268.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 85,050
43 PP2500482186 - Phần 43 1,890,000 2.700.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 756.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 28,350
44 PP2500482187 - Phần 44 2,667,000 3.810.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.066.800 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 40,005
45 PP2500482188 - Phần 45 719,443 1.027.775 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 287.777 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 10,791
46 PP2500482189 - Phần 46 74,886 106.980 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 29.954 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 1,123
47 PP2500482190 - Phần 47 2,089,250 2.984.642 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 835.700 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 31,338
48 PP2500482191 - Phần 48 1,470,000 2.100.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 588.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 22,050
49 PP2500482192 - Phần 49 420,000 600.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 168.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 6,300
50 PP2500482193 - Phần 50 439,200 627.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 175.680 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 6,588
51 PP2500482194 - Phần 51 5,350,000 7.642.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.140.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 80,250
52 PP2500482195 - Phần 52 8,800,000 12.571.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.520.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 132,000
53 PP2500482196 - Phần 53 1,438,125 2.054.464 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 575.250 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 21,571
54 PP2500482197 - Phần 54 3,057,720 4.368.171 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.223.088 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 45,865
55 PP2500482198 - Phần 55 7,279,940 10.399.914 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.911.976 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 109,199
56 PP2500482199 - Phần 56 11,025,000 15.750.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.410.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 165,375
57 PP2500482200 - Phần 57 31,310,000 44.728.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 12.524.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 469,650
58 PP2500482201 - Phần 58 5,204,300 7.434.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.081.720 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 78,064
59 PP2500482202 - Phần 59 9,808,500 14.012.142 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.923.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 147,127
60 PP2500482203 - Phần 60 40,986,000 58.551.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 16.394.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 614,790
61 PP2500482204 - Phần 61 19,320,000 27.600.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 7.728.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 289,800
62 PP2500482205 - Phần 62 14,199,480 20.284.971 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 5.679.792 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 212,992
63 PP2500482206 - Phần 63 3,254,940 4.649.914 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.301.976 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 48,824
64 PP2500482207 - Phần 64 18,620,000 26.600.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 7.448.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 279,300
65 PP2500482208 - Phần 65 3,297,000 4.710.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.318.800 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 49,455
66 PP2500482209 - Phần 66 630,000 900.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 252.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 9,450
67 PP2500482210 - Phần 67 453,600 648.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 181.440 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 6,804
68 PP2500482211 - Phần 68 642,600 918.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 257.040 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 9,639
69 PP2500482212 - Phần 69 1,323,000 1.890.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 529.200 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 19,845
70 PP2500482213 - Phần 70 970,200 1.386.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 388.080 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 14,553
71 PP2500482214 - Phần 71 420,000 600.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 168.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 6,300
72 PP2500482215 - Phần 72 140,700 201.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 56.280 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 2,110
73 PP2500482216 - Phần 73 7,170,000 10.242.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.868.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 107,550
74 PP2500482217 - Phần 74 4,704,500 6.720.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.881.800 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 70,567
75 PP2500482218 - Phần 75 9,550,800 13.644.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.820.320 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 143,262
76 PP2500482219 - Phần 76 30,937,500 44.196.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 12.375.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 464,062
77 PP2500482220 - Phần 77 12,976,600 18.538.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 5.190.640 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 194,649
78 PP2500482221 - Phần 78 13,574,600 19.392.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 5.429.840 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 203,619
79 PP2500482222 - Phần 79 8,013,200 11.447.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.205.280 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 120,198
80 PP2500482223 - Phần 80 11,152,700 15.932.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.461.080 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 167,290
81 PP2500482224 - Phần 81 8,910,200 12.728.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.564.080 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 133,653
82 PP2500482225 - Phần 82 21,686,220 30.980.314 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 8.674.488 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 325,293
83 PP2500482226 - Phần 83 2,660,000 3.800.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.064.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 39,900
84 PP2500482227 - Phần 84 231,000 330.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 92.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 3,465
85 PP2500482228 - Phần 85 231,000 330.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 92.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 3,465
86 PP2500482229 - Phần 86 7,455,000 10.650.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.982.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 111,825
87 PP2500482230 - Phần 87 267,400 382.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 106.960 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 4,011
88 PP2500482231 - Phần 88 3,990,000 5.700.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.596.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 59,850
89 PP2500482232 - Phần 89 18,480,000 26.400.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 7.392.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 277,200
90 PP2500482233 - Phần 90 5,750,000 8.214.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.300.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 86,250
91 PP2500482234 - Phần 91 4,200,000 6.000.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.680.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 63,000
92 PP2500482235 - Phần 92 2,580,000 3.685.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.032.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 38,700
93 PP2500482236 - Phần 93 1,155,000 1.650.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 462.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 17,325
94 PP2500482237 - Phần 94 1,575,000 2.250.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 630.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 23,625
95 PP2500482238 - Phần 95 18,960,000 27.085.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 7.584.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 284,400
96 PP2500482239 - Phần 96 31,200,000 44.571.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 12.480.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 468,000
97 PP2500482240 - Phần 97 5,280,000 7.542.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.112.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 79,200
98 PP2500482241 - Phần 98 4,080,000 5.828.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.632.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 61,200
99 PP2500482242 - Phần 99 12,120,000 17.314.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.848.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 181,800
100 PP2500482243 - Phần 100 1,386,000 1.980.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 554.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 20,790
101 PP2500482244 - Phần 101 852,600 1.218.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 341.040 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 12,789
102 PP2500482245 - Phần 102 178,500 255.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 71.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 2,677
103 PP2500482246 - Phần 103 236,250 337.500 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 94.500 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 3,543
104 PP2500482247 - Phần 104 90,000 128.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 36.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 1,350
105 PP2500482248 - Phần 105 151,200 216.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 60.480 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 2,268
106 PP2500482249 - Phần 106 3,685,000 5.264.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.474.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 55,275
107 PP2500482250 - Phần 107 6,696,000 9.565.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.678.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 100,440
108 PP2500482251 - Phần 108 99,385,000 141.978.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 39.754.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 1,490,775
109 PP2500482252 - Phần 109 32,542,500 46.489.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 13.017.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 488,137
110 PP2500482253 - Phần 110 907,500 1.296.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 363.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 13,612
111 PP2500482254 - Phần 111 907,500 1.296.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 363.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 13,612
112 PP2500482255 - Phần 112 84,000 120.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 33.600 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 1,260
113 PP2500482256 - Phần 113 1,050,000 1.500.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 420.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 15,750
114 PP2500482257 - Phần 114 1,725,000 2.464.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 690.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 25,875
115 PP2500482258 - Phần 115 36,540 52.200 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 14.616 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 548
116 PP2500482259 - Phần 116 291,000 415.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 116.400 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 4,365
117 PP2500482260 - Phần 117 1,050,000 1.500.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 420.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 15,750
118 PP2500482261 - Phần 118 367,500 525.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 147.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 5,512
119 PP2500482262 - Phần 119 850,000 1.214.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 340.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 12,750
120 PP2500482263 - Phần 120 6,240,000 8.914.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.496.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 93,600
121 PP2500482264 - Phần 121 5,160,000 7.371.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.064.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 77,400
122 PP2500482265 - Phần 122 5,250,000 7.500.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.100.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 78,750
123 PP2500482266 - Phần 123 2,700,000 3.857.142 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.080.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 40,500
124 PP2500482267 - Phần 124 1,974,000 2.820.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 789.600 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 29,610
125 PP2500482268 - Phần 125 1,995,000 2.850.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 798.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 29,925
126 PP2500482269 - Phần 126 14,725,000 21.035.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 5.890.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 220,875
127 PP2500482270 - Phần 127 24,370,000 34.814.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 9.748.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 365,550
128 PP2500482271 - Phần 128 930,000 1.328.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 372.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 13,950
129 PP2500482272 - Phần 129 640,000 914.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 256.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 9,600
130 PP2500482273 - Phần 130 2,577,720 3.682.457 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.031.088 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 38,665
131 PP2500482274 - Phần 131 4,395,000 6.278.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.758.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 65,925
132 PP2500482275 - Phần 132 12,330,000 17.614.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.932.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 184,950
133 PP2500482276 - Phần 133 1,085,720 1.551.028 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 434.288 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 16,285
134 PP2500482277 - Phần 134 220,000 314.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 88.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 3,300
135 PP2500482278 - Phần 135 3,920,000 5.600.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.568.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 58,800
136 PP2500482279 - Phần 136 1,897,720 2.711.028 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 759.088 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 28,465
137 PP2500482280 - Phần 137 550,000 785.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 220.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 8,250
138 PP2500482281 - Phần 138 5,880,000 8.400.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.352.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 88,200
139 PP2500482282 - Phần 139 1,375,000 1.964.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 550.000 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 20,625
140 PP2500482283 - Phần 140.Hóa chất định nhóm máu ABO và Anti D 1,545,410 2.207.728 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 618.164 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu 23,181
Phần 1
Mã phần lô PP2500482144
Giá từng phần lô 65,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.828
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 985
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2500482145
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2500482146
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2500482147
Giá từng phần lô 2,360,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.371.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,403
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2500482148
Giá từng phần lô 8,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,800
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2500482149
Giá từng phần lô 2,060,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.943.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,901
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2500482150
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2500482151
Giá từng phần lô 3,717,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.310.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.486.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,761
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2500482152
Giá từng phần lô 2,005,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.742
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,079
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2500482153
Giá từng phần lô 17,539,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.056.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.015.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,088
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2500482154
Giá từng phần lô 849,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.213.878
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.886
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,745
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2500482155
Giá từng phần lô 921,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.042
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.772
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,828
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2500482156
Giá từng phần lô 556,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.614
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.772
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,353
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2500482157
Giá từng phần lô 7,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.708.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,440
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2500482158
Giá từng phần lô 1,740,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.487.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,113
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2500482159
Giá từng phần lô 1,642,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.346.028
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,633
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2500482160
Giá từng phần lô 5,057,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.225.097
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.023.027
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,863
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2500482161
Giá từng phần lô 4,747,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.781.642
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.898.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,207
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2500482162
Giá từng phần lô 17,338,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.768.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.935.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,073
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2500482163
Giá từng phần lô 1,468,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,033
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2500482164
Giá từng phần lô 41,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.542.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,340
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2500482165
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2500482166
Giá từng phần lô 52,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 787
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2500482167
Giá từng phần lô 3,003,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.942
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,054
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2500482168
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2500482169
Giá từng phần lô 7,262,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.374.814
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.904.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,935
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2500482170
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.142
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,625
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2500482171
Giá từng phần lô 2,378,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.398.214
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,681
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2500482172
Giá từng phần lô 4,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.075.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,295
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2500482173
Giá từng phần lô 4,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.301.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,165
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2500482174
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,300
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2500482175
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2500482176
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2500482177
Giá từng phần lô 562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,430
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2500482178
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2500482179
Giá từng phần lô 962,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.542
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,443
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2500482180
Giá từng phần lô 161,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.971
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,425
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2500482181
Giá từng phần lô 1,836,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.624.085
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,552
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2500482182
Giá từng phần lô 65,620,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.743.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.248.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,307
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2500482183
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2500482184
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,112
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2500482185
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2500482186
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2500482187
Giá từng phần lô 2,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.810.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,005
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 45
Mã phần lô PP2500482188
Giá từng phần lô 719,443
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.775
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.777
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,791
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 46
Mã phần lô PP2500482189
Giá từng phần lô 74,886
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.980
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,123
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 47
Mã phần lô PP2500482190
Giá từng phần lô 2,089,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.984.642
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,338
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 48
Mã phần lô PP2500482191
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 49
Mã phần lô PP2500482192
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 50
Mã phần lô PP2500482193
Giá từng phần lô 439,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,588
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 51
Mã phần lô PP2500482194
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.642.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,250
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 52
Mã phần lô PP2500482195
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 53
Mã phần lô PP2500482196
Giá từng phần lô 1,438,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.054.464
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,571
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 54
Mã phần lô PP2500482197
Giá từng phần lô 3,057,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.368.171
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,865
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 55
Mã phần lô PP2500482198
Giá từng phần lô 7,279,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.399.914
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.911.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,199
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 56
Mã phần lô PP2500482199
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 57
Mã phần lô PP2500482200
Giá từng phần lô 31,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.728.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,650
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 58
Mã phần lô PP2500482201
Giá từng phần lô 5,204,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.434.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.081.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,064
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 59
Mã phần lô PP2500482202
Giá từng phần lô 9,808,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.012.142
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.923.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,127
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 60
Mã phần lô PP2500482203
Giá từng phần lô 40,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.551.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.394.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,790
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 61
Mã phần lô PP2500482204
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 62
Mã phần lô PP2500482205
Giá từng phần lô 14,199,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.284.971
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.679.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,992
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 63
Mã phần lô PP2500482206
Giá từng phần lô 3,254,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.649.914
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.301.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,824
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 64
Mã phần lô PP2500482207
Giá từng phần lô 18,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,300
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 65
Mã phần lô PP2500482208
Giá từng phần lô 3,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.710.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.318.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,455
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 66
Mã phần lô PP2500482209
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 67
Mã phần lô PP2500482210
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 68
Mã phần lô PP2500482211
Giá từng phần lô 642,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,639
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 69
Mã phần lô PP2500482212
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 70
Mã phần lô PP2500482213
Giá từng phần lô 970,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,553
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 71
Mã phần lô PP2500482214
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 72
Mã phần lô PP2500482215
Giá từng phần lô 140,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,110
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 73
Mã phần lô PP2500482216
Giá từng phần lô 7,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.242.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,550
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 74
Mã phần lô PP2500482217
Giá từng phần lô 4,704,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,567
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 75
Mã phần lô PP2500482218
Giá từng phần lô 9,550,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.644.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.820.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,262
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 76
Mã phần lô PP2500482219
Giá từng phần lô 30,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.196.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,062
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 77
Mã phần lô PP2500482220
Giá từng phần lô 12,976,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.538.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.190.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,649
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 78
Mã phần lô PP2500482221
Giá từng phần lô 13,574,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.392.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.429.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,619
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 79
Mã phần lô PP2500482222
Giá từng phần lô 8,013,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.447.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.205.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,198
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 80
Mã phần lô PP2500482223
Giá từng phần lô 11,152,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.932.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.461.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,290
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 81
Mã phần lô PP2500482224
Giá từng phần lô 8,910,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.728.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.564.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,653
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 82
Mã phần lô PP2500482225
Giá từng phần lô 21,686,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.980.314
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.674.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,293
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 83
Mã phần lô PP2500482226
Giá từng phần lô 2,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 84
Mã phần lô PP2500482227
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 85
Mã phần lô PP2500482228
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 86
Mã phần lô PP2500482229
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,825
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 87
Mã phần lô PP2500482230
Giá từng phần lô 267,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,011
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 88
Mã phần lô PP2500482231
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 89
Mã phần lô PP2500482232
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 90
Mã phần lô PP2500482233
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 91
Mã phần lô PP2500482234
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 92
Mã phần lô PP2500482235
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 93
Mã phần lô PP2500482236
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 94
Mã phần lô PP2500482237
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 95
Mã phần lô PP2500482238
Giá từng phần lô 18,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.085.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,400
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 96
Mã phần lô PP2500482239
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 97
Mã phần lô PP2500482240
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 98
Mã phần lô PP2500482241
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 99
Mã phần lô PP2500482242
Giá từng phần lô 12,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.314.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,800
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 100
Mã phần lô PP2500482243
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 101
Mã phần lô PP2500482244
Giá từng phần lô 852,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,789
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 102
Mã phần lô PP2500482245
Giá từng phần lô 178,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 103
Mã phần lô PP2500482246
Giá từng phần lô 236,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,543
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 104
Mã phần lô PP2500482247
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 105
Mã phần lô PP2500482248
Giá từng phần lô 151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 106
Mã phần lô PP2500482249
Giá từng phần lô 3,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.264.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,275
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 107
Mã phần lô PP2500482250
Giá từng phần lô 6,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.565.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.678.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,440
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 108
Mã phần lô PP2500482251
Giá từng phần lô 99,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.978.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,490,775
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 109
Mã phần lô PP2500482252
Giá từng phần lô 32,542,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.489.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,137
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 110
Mã phần lô PP2500482253
Giá từng phần lô 907,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,612
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 111
Mã phần lô PP2500482254
Giá từng phần lô 907,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,612
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 112
Mã phần lô PP2500482255
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 113
Mã phần lô PP2500482256
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 114
Mã phần lô PP2500482257
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,875
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 115
Mã phần lô PP2500482258
Giá từng phần lô 36,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 548
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 116
Mã phần lô PP2500482259
Giá từng phần lô 291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,365
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 117
Mã phần lô PP2500482260
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 118
Mã phần lô PP2500482261
Giá từng phần lô 367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 119
Mã phần lô PP2500482262
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 120
Mã phần lô PP2500482263
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.914.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 121
Mã phần lô PP2500482264
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,400
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 122
Mã phần lô PP2500482265
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 123
Mã phần lô PP2500482266
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 124
Mã phần lô PP2500482267
Giá từng phần lô 1,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,610
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 125
Mã phần lô PP2500482268
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,925
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 126
Mã phần lô PP2500482269
Giá từng phần lô 14,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.035.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,875
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 127
Mã phần lô PP2500482270
Giá từng phần lô 24,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.814.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,550
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 128
Mã phần lô PP2500482271
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 129
Mã phần lô PP2500482272
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 130
Mã phần lô PP2500482273
Giá từng phần lô 2,577,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.682.457
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,665
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 131
Mã phần lô PP2500482274
Giá từng phần lô 4,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.278.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,925
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 132
Mã phần lô PP2500482275
Giá từng phần lô 12,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.614.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,950
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 133
Mã phần lô PP2500482276
Giá từng phần lô 1,085,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.028
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,285
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 134
Mã phần lô PP2500482277
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 135
Mã phần lô PP2500482278
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 136
Mã phần lô PP2500482279
Giá từng phần lô 1,897,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.711.028
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,465
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 137
Mã phần lô PP2500482280
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 138
Mã phần lô PP2500482281
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 139
Mã phần lô PP2500482282
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Phần 140.Hóa chất định nhóm máu ABO và Anti D
Mã phần lô PP2500482283
Giá từng phần lô 1,545,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.207.728
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/450)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,181
Thời gian thực hiện HĐ 15 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->