Gói thầu: Gói thầu số 03-25YHCT: Cung cấp thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500554618-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Phú Hòa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03-25YHCT: Cung cấp thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500315074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 617,882,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500579896 - 19,752,000 28.217.142 13.826.400 296,280
2 PP2500579897 - 88,928,000 127.040.000 62.249.600 1,333,920
3 PP2500579898 - 21,775,000 31.107.142 15.242.500 326,625
4 PP2500579899 - 98,852,400 141.217.714 69.196.680 1,482,786
5 PP2500579900 - 84,466,000 120.665.714 59.126.200 1,266,990
6 PP2500579901 - 59,500,000 85.000.000 41.650.000 892,500
7 PP2500579902 - 89,085,150 127.264.500 62.359.605 1,336,277
8 PP2500579903 - 21,336,000 30.480.000 14.935.200 320,040
9 PP2500579904 - 39,939,900 57.057.000 27.957.930 599,098
10 PP2500579905 - 94,248,000 134.640.000 65.973.600 1,413,720
Mã phần lô PP2500579896
Giá từng phần lô 19,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.217.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.826.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,280
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579897
Giá từng phần lô 88,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.249.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,920
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579898
Giá từng phần lô 21,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.107.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,625
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579899
Giá từng phần lô 98,852,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.217.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.196.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,482,786
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579900
Giá từng phần lô 84,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.665.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.126.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,266,990
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579901
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579902
Giá từng phần lô 89,085,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.264.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.359.605
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,336,277
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579903
Giá từng phần lô 21,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.935.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,040
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579904
Giá từng phần lô 39,939,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.957.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,098
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579905
Giá từng phần lô 94,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.973.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,413,720
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->