Gói thầu: Gói thầu số 03: Bóng bóp, mask thở, dây thở, ống sonde ,vật tư chỉnh hình và các vật tư chuyên dùng khác ( gồm 88 mặt hàng chia thành 21 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500248990-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TƯ VẤN THIẾT KẾ & THI CÔNG XÂY DỰNG THỊ XÃ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Bóng bóp, mask thở, dây thở, ống sonde ,vật tư chỉnh hình và các vật tư chuyên dùng khác ( gồm 88 mặt hàng chia thành 21 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500134023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 3,015,332,485 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500261515 - Nẹp, đai các loại (16 mặt hàng) 348,065,000 483.423.611 174.032.500 Bảng cam kết 5,220,975
2 PP2500261516 - Vit đinh các loại (05 mặt hàng) 359,250,000 498.958.333 179.625.000 Bảng cam kết 5,388,750
3 PP2500261517 - Clip cầm máu (01 mặt hàng) 38,400,000 53.333.333 19.200.000 Bảng cam kết 576,000
4 PP2500261518 - Dụng cụ cắt trĩ ( 01 mặt hàng) 816,000,000 1.133.333.333 408.000.000 Bảng cam kết 12,240,000
5 PP2500261519 - Dụng cụ cắt bao quy đầu ( 01 mặt hàng) 54,000,000 75.000.000 27.000.000 Bảng cam kết 810,000
6 PP2500261520 - Lưới phẫu thuật ( 02 mặt hàng) 81,998,400 113.886.667 40.999.200 Bảng cam kết 1,229,976
7 PP2500261521 - Điện cực tim (01 mặt hàng) 29,221,500 40.585.417 14.610.750 Bảng cam kết 438,322
8 PP2500261522 - Bóng bóp, mask thở, dây thở oxy các loại (13 mặt hàng) 78,324,290 108.783.736 39.162.145 Bảng cam kết 1,174,864
9 PP2500261523 - Bình hút áp lực âm ( 01 mặt hàng) 2,420,000 3.361.111 1.210.000 Bảng cam kết 36,300
10 PP2500261524 - Ông dẫn lưu, ống nối các loại (08 mặt hàng) 84,520,570 117.389.681 42.260.285 Bảng cam kết 1,267,808
11 PP2500261525 - Ống Sonde, ống thông các loại (09 mặt hàng) 234,414,625 325.575.868 117.207.313 Bảng cam kết 3,516,219
12 PP2500261526 - Bao cao su ( 01 mặt hàng) 896,000 1.244.444 448.000 Bảng cam kết 13,440
13 PP2500261527 - Tạp dề, bàn chải 2,818,000 3.913.889 1.409.000 Bảng cam kết 42,270
14 PP2500261528 - Máy huyết áp và phụ kiện (05 mặt hàng) 86,675,000 120.381.944 43.337.500 Bảng cam kết 1,300,125
15 PP2500261529 - Dây garo ( 02 mặt hàng) 18,231,000 25.320.833 9.115.500 Bảng cam kết 273,465
16 PP2500261530 - Dây hút , ống hút nhớt (04 mặt hàng) 86,880,000 120.666.667 43.440.000 Bảng cam kết 1,303,200
17 PP2500261531 - Dây dẫn đường các loại (04 mặt hàng) 365,000,000 506.944.444 182.500.000 Bảng cam kết 5,475,000
18 PP2500261532 - Kiềm sinh thiết và dụng cụ ( 03 mặt hàng) 15,250,000 21.180.556 7.625.000 Bảng cam kết 228,750
19 PP2500261533 - Dây thở máy và bộ lọc các loại (04 mặt hàng) 86,174,200 119.686.389 43.087.100 Bảng cam kết 1,292,613
20 PP2500261534 - Lọ hút đàm kín (02 mặt hàng) 107,794,800 149.715.000 53.897.400 Bảng cam kết 1,616,922
21 PP2500261535 - Dụng cụ đo huyết áp xâm lấn, 118,999,100 165.276.528 59.499.550 Bảng cam kết 1,784,986
Nẹp, đai các loại (16 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261515
Giá từng phần lô 348,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.423.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,975
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vit đinh các loại (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261516
Giá từng phần lô 359,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.958.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,388,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip cầm máu (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261517
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt trĩ ( 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261518
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt bao quy đầu ( 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261519
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới phẫu thuật ( 02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261520
Giá từng phần lô 81,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.886.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,229,976
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tim (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261521
Giá từng phần lô 29,221,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.585.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.610.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,322
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng bóp, mask thở, dây thở oxy các loại (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261522
Giá từng phần lô 78,324,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.783.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.162.145
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,174,864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình hút áp lực âm ( 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261523
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ông dẫn lưu, ống nối các loại (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261524
Giá từng phần lô 84,520,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.389.681
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.260.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,808
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống Sonde, ống thông các loại (09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261525
Giá từng phần lô 234,414,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.575.868
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.207.313
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,516,219
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao cao su ( 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261526
Giá từng phần lô 896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.244.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,440
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tạp dề, bàn chải
Mã phần lô PP2500261527
Giá từng phần lô 2,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.913.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,270
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy huyết áp và phụ kiện (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261528
Giá từng phần lô 86,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.381.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,125
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây garo ( 02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261529
Giá từng phần lô 18,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.320.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,465
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút , ống hút nhớt (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261530
Giá từng phần lô 86,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,303,200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường các loại (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261531
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm sinh thiết và dụng cụ ( 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261532
Giá từng phần lô 15,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.180.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,750
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây thở máy và bộ lọc các loại (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261533
Giá từng phần lô 86,174,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.686.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.087.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,292,613
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ hút đàm kín (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261534
Giá từng phần lô 107,794,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.897.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,616,922
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ đo huyết áp xâm lấn,
Mã phần lô PP2500261535
Giá từng phần lô 118,999,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.276.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.499.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,784,986
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->