Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400388967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Trường Thịnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400220114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 2,462,015,762 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.357.295.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 738.605.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 738.605.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.231.007.881 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 2.462.015.762 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ chuyên môn: - Chuyên Dân dụng/Kỹ thuật công trình học trở lên; * Kinh nghiệm tự: - Số năm kinh nghiệm: nhân sự bắt đầu thực hiện hợp hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở đồng: Là hợp đồng thi công hoặc công trình dân dụng, (Tài liệu chứng minh kèm hoặc bản sao công chứng: Hợp của Chủ đầu tư hoặc các tài đương phía Chủ đầu tư công việc tương ứng với vị trí nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Bằng cấp, Chứng chỉ, ngành: Hạ tầng kỹ thuật/xây dựng; - Trình độ: Đại trong các công việc tương Được tính từ thời điểm đồng thi công công trình lên, hoàn thành. - Hợp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, hoàn thành. theo là scan từ bản gốc đồng và Văn bản xác nhận liệu có tính pháp lý tương chứng minh hoàn thành đảm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ chuyên môn: - Chuyên Xây dựng; - Trình độ: Đại học nhận đào tạo an toàn lao động, lực (áp dụng đối với kỹ sư * Kinh nghiệm trong các năm kinh nghiệm: Được tính đầu thực hiện hợp đồng thi hoặc công trình trình dân thành. - Hợp đồng: Là hợp tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, minh kèm theo là scan từ chứng: Hợp đồng và Văn đầu tư hoặc các tài liệu có tính Chủ đầu tư chứng minh hoàn định phân công, bổ nhiệm vị trí đảm nhận để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Bằng cấp, Chứng chỉ, ngành: Bảo hộ lao động/trở lên; - Có Giấy chứng vệ sinh lao động còn hiệu chuyên ngành xây dựng); công việc tương tự: - Số từ thời điểm nhân sự bắt công công hạ tầng kỹ thuật dụng, cấp IV trở lên, hoàn đồng thi công công hạ hoàn thành. (Tài liệu chứng bản gốc hoặc bản sao công bản xác nhận của Chủ pháp lý tương đương phía thành công việc hoặc Quyết của nhà thầu tương ứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn (Kèm theo giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung có lực rung ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vật liệu (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi