Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp thiết bị thông gió, thoát nước, an toàn và thiết bị phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300060068-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN THAN MÔNG DƯƠNG - VINACOMIN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp thiết bị thông gió, thoát nước, an toàn và thiết bị phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220580681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại trong nước và vốn chủ sở hữu của Công ty CP than Mông Dương-Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 15,333,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 20.908.652.728 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS – Harmonized Commodity Description and Coding System) theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS), trong đó: (1) Quạt gió 2 tầng cánh hướng trục (Công suất động cơ điện 30kW); Quạt gió liên hợp liền trục (Công suất động cơ điện 2x30kW); Quạt gió 2 tầng cánh hướng trục (Công suất động cơ điện 5,5kW); Quạt gió liên hợp liền trục (Công suất động cơ điện 2 x 45kW); Quạt khí nén: Mã HS 8414xxx; (2) Bơm màng khí nén: Mã HS 8413xxx; (3) Đầu đo khí CH4; Đầu đo khí CO: Mã HS 9028xxx; (4) Máy đo khí điện tử đa năng; Đồng hồ đo lưu lượng khí nén đường ống Φ114; Đồng hồ đo lưu lượng nước đường ống Φ350; Bộ hiệu chỉnh máy đo khí (hiệu chỉnh loại máy đo 5 loại khí): Mã HS 9026xxx; (5) Pa lăng khí nén 1,5 tấn: Mã HS 8425xxx; (6) Máy ảnh kỹ thuật số phòng nổ: Mã HS 9006xxx; (7) Máy nối băng lưu hóa B1000: Mã HS 8419xxx; (8) Máy giặt công nghiệp: Mã HS 8450xxx; (9) Búa máy: Mã HS 8462xxx; (10) Lò nướng bánh mì: Mã HS 8514xxx; (11) Máy tiện cơ: Mã HS 8458xxx. * Lưu ý về quy mô của hợp đồng tương tự: (i) Có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành cung cấp đầy đủ các loại hàng hoá tương tự có giá trị đáp ứng tối thiểu là 10.733.109.000 VND. hoặc (ii) Có các hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện trong các hợp đồng khác nhau (hợp đồng có thể đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, chưa nghiệm thu, thanh lý) nhưng bảo đảm giá trị của từng hạng mục hàng hóa tương tự đáp ứng tối thiểu theo liệt kê dưới đây và tổng giá trị các hạng mục hàng hóa đã thực hiện phải đáp ứng tối thiểu là 10.733.109.000 VND, chi tiết từng hạng mục như sau: (1) Quạt gió 2 tầng cánh hướng trục (Công suất động cơ điện 30kW); Quạt gió liên hợp liền trục (Công suất động cơ điện 2x30kW); Quạt gió 2 tầng cánh hướng trục (Công suất động cơ điện 5,5kW); Quạt gió liên hợp liền trục (Công suất động cơ điện 2 x 45kW); Quạt khí nén: Giá trị ≥2.148.300.000 đồng; (2) Bơm màng khí nén: Giá trị ≥272.580.000 đồng; (3) Đầu đo khí CH4; Đầu đo khí CO: Giá trị ≥3.196.670.000 đồng; (4) Máy đo khí điện tử đa năng; Đồng hồ đo lưu lượng khí nén đường ống Φ114; Đồng hồ đo lưu lượng nước đường ống Φ350; Bộ hiệu chỉnh máy đo khí (hiệu chỉnh loại máy đo 5 loại khí): Giá trị ≥3.015.807.000 đồng; (5) Pa lăng khí nén 1,5 tấn: Giá trị ≥361.900.000 đồng; (6) Máy ảnh kỹ thuật số phòng nổ: Giá trị ≥155.848.000 đồng; (7) Máy nối băng lưu hóa B1000: Giá trị ≥192.500.000 đồng; (8) Máy giặt công nghiệp: Giá trị ≥321.783.000 đồng; (9) Búa máy: Giá trị ≥398.398.000 đồng; (10) Lò nướng bánh mì ≥256.025.000 đồng; (11) Máy tiện cơ: Giá trị ≥413.298.000 đồng. Trong đó: + Hạng mục hàng hóa đã thực hiện là một phần hoặc toàn bộ khối lượng hàng hóa trong hạng mục đã được nghiệm thu trong khoảng thời gian quy định mà không xét đến thời gian ký kết hợp đồng. Thời điểm xác nhận hạng mục hàng hóa đã thực hiện để xác định hạng mục hàng hóa tương tự là thời điểm nghiệm thu hàng hóa, không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng. + Hợp đồng hoàn thành là hợp đồng có toàn bộ hàng hóa đã được nghiệm thu hoặc hợp đồng đã được thanh lý. Thời điểm xác nhận hợp đồng hoàn thành để xác định hợp đồng tương tự là thời điểm nghiệm thu hàng hóa, không căn cứ vào thời điểm ký kết hợp đồng. - Trường hợp nhà thầu vừa là nhà sản xuất, vừa là nhà cung cấp (một số hàng hóa do nhà thầu chào trong E- HSDT là do nhà thầu sản xuất, các hàng hóa còn lại do nhà thầu mua từ nhà sản xuất, cung cấp khác để cung cấp cho gói thầu), thì ngoài kê khai về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhà thầu còn phải kê khai về năng lực sản xuất theo nội dung quy định tại Mục 4- Bảng số 02. Việc đánh giá kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được thực hiện trên cơ sở hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (tương ứng với phần hàng hóa mà nhà thầu mua từ nhà sản xuất, cung cấp khác) và năng lực sản xuất của nhà thầu (tương ứng với phần hàng hóa mà nhà thầu tự sản xuất). (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 10.733.109.000 VND (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4 5 6 7
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 12
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 20.908.652.728 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : Quạt gió 2 tầng cánh hướng trục (Công suất động cơ điện 30kW) ≥2,5/ sản phẩm/ tháng; Quạt gió liên hợp liền trục (Công suất động cơ điện 2x30kW) ≥2,5/ sản phẩm/ tháng; Quạt gió 2 tầng cánh hướng trục (Công suất động cơ điện 5,5kW) ≥2,5/ sản phẩm/ tháng; Quạt gió liên hợp liền trục (Công suất động cơ điện 2 x 45kW) ≥1,5/ sản phẩm/ tháng; Quạt khí nén ≥1,0/ sản phẩm/ tháng; Bơm màng khí nén ≥6,0/ sản phẩm/ tháng; Đầu đo khí CH4 ≥16,0/ sản phẩm/ tháng; Đầu đo khí CO ≥5,0/ sản phẩm/ tháng; Máy đo khí điện tử đa năng ≥10,0/ sản phẩm/ tháng; Đồng hồ đo lưu lượng khí nén đường ống Φ114 ≥7,5/ sản phẩm/ tháng; Đồng hồ đo lưu lượng nước đường ống Φ350 ≥2,5/ sản phẩm/ tháng; Bộ hiệu chỉnh máy đo khí (hiệu chỉnh loại máy đo 5 loại khí) ≥0,5/ sản phẩm/ tháng; Pa lăng khí nén 1,5 tấn ≥1,0/ sản phẩm/ tháng; Máy ảnh kỹ thuật số phòng nổ ≥1,0/ sản phẩm/ tháng; Máy nối băng lưu hóa B1000 ≥0,5/ sản phẩm/ tháng; Máy giặt công nghiệp ≥0,5/ sản phẩm/ tháng; Búa máy ≥0,5/ sản phẩm/ tháng; Lò nướng bánh mỳ ≥0,5/ sản phẩm/ tháng; Máy tiện cơ ≥0,5/ sản phẩm/ tháng. Hoặc Nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng có tính chất tương tự và quy mô như Mục 4, Bảng số 01 trong E- HSMT mà nhà thầu đã bán ra thị trường. sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 13
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 14 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->