Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho thẩm mỹ và chuyên khoa năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300282015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho thẩm mỹ và chuyên khoa năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300198423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 356,576,385,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.348.791.240 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300415336 - Bao đầu dò siêu âm chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản | 7,660,000 | 10.916.000 | 3926 | 5.362.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 2 | PP2300415337 - Băng dán Hydocolloid 10cmx10cm | 20,000,000 | 28.500.000 | 3005 | 14.000.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 3 | PP2300415338 - Băng ép silicone trị sẹo lồi 3.5cmx15cm | 109,416,000 | 155.918.000 | 3005 | 76.592.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 4 | PP2300415339 - Băng ép silicone trị sẹo lồi 5cm x 6cm | 87,688,000 | 124.956.000 | 3005 | 61.382.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 5 | PP2300415340 - Băng ghim cắt khâu nối mổ mở dùng cho mô trung bình 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên | 130,300,000 | 185.678.000 | 9018 | 91.210.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 6 | PP2300415341 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng, chiều dài 45mm | 2,500,000,000 | 3.562.500.000 | 9018 | 1.750.000.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 7 | PP2300415342 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mỏng có khả năng gập góc dài 30mm - 2.5mm | 1,395,000,000 | 1.987.875.000 | 9018 | 976.500.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 8 | PP2300415343 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày, chiều dài 60mm | 10,000,000,000 | 14.250.000.000 | 9018 | 7.000.000.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 9 | PP2300415344 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô, chiều dài 45mm | 1,500,000,000 | 2.137.500.000 | 9018 | 1.050.000.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 10 | PP2300415345 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên dùng cho mổ mở | 2,860,000,000 | 4.075.500.000 | 9018 | 2.002.000.000 | 214Theo quy định tại E-HSMT |
| 11 | PP2300415346 - Băng ghim của dụng cụ khâu nối nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu 35 mm | 893,812,600 | 1.273.683.000 | 9018 | 625.669.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 12 | PP2300415347 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi chiều dài 45mm có đầu cong định hướng dùng cho mô mỏng | 420,000,000 | 598.500.000 | 9018 | 294.000.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 13 | PP2300415348 - Băng ghim mổ nội soi cong hình chữ J, chiều dài cong 60mm | 128,000,000 | 182.400.000 | 9018 | 89.600.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 14 | PP2300415349 - Băng quấn vết thương không tiệt trùng bằng gel silicon | 210,000,000 | 299.250.000 | 3005 | 147.000.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 15 | PP2300415350 - Băng quấn vết thương không tiệt trùng bằng miếng silicone tự dính | 490,000,000 | 698.250.000 | 3005 | 343.000.000 | 116Theo quy định tại E-HSMT |
| 16 | PP2300415351 - Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 15cm | 22,260,000 | 31.721.000 | 3005 | 15.582.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 17 | PP2300415352 - Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 20cm | 37,600,000 | 53.580.000 | 3005 | 26.320.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 18 | PP2300415353 - Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 25cm | 43,200,000 | 61.560.000 | 3005 | 30.240.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 19 | PP2300415354 - Băng xốp siêu thấm hút kích thước 10cm x 10cm | 7,860,000 | 11.201.000 | 3005 | 5.502.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 20 | PP2300415355 - Băng xốp siêu thấm hút kích thước 20cm x 20cm | 56,400,000 | 80.370.000 | 3005 | 39.480.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 21 | PP2300415356 - Băng xốp vết thương 10cm x 10cm | 14,800,000 | 21.090.000 | 3005 | 10.360.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 22 | PP2300415357 - Bình khí trộn sẵn | 621,967,500 | 886.304.000 | 3822 | 435.378.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 23 | PP2300415358 - Bình làm ẩm tương thích với máy O2FLO | 35,000,000 | 49.875.000 | 9018 | 24.500.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 24 | PP2300415359 - Bóng nong đường niệu quản các cỡ | 63,000,000 | 89.775.000 | 9018 | 44.100.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 25 | PP2300415360 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | 480,000,000 | 684.000.000 | 9018 | 336.000.000 | 27Theo quy định tại E-HSMT |
| 26 | PP2300415361 - Bộ Casset có thể hấp lại nhiều lần | 150,000,000 | 213.750.000 | 9018 | 105.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 27 | PP2300415362 - Bộ Casset cho máy Megatron | 62,000,000 | 88.350.000 | 9018 | 43.400.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 28 | PP2300415363 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn | 585,000,000 | 833.625.000 | 9018 | 409.500.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 29 | PP2300415364 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng | 237,600,000 | 338.580.000 | 9018 | 166.320.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 30 | PP2300415365 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng | 89,100,000 | 126.968.000 | 9018 | 62.370.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 31 | PP2300415366 - Bộ chuyển đổi cho tay dao siêu âm hàn mạch | 100,000,000 | 142.500.000 | 9018 | 70.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 32 | PP2300415367 - Bộ dây thở cho máy oxy dòng cao | 648,000,000 | 923.400.000 | 9018 | 453.600.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 33 | PP2300415368 - Bộ dụng cụ chuyên dụng dành cho tán sỏi thận ống mềm bao gồm: | 12,807,000,000 | 18.249.975.000 | 9018 | 8.964.900.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 34 | PP2300415369 - Bộ dụng cụ chuyên dụng dành cho tán sỏi thận qua da, bao gồm: | 17,298,000,000 | 24.649.650.000 | 9018 | 12.108.600.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 35 | PP2300415370 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ | 294,140,000 | 419.150.000 | 9018 | 205.898.000 | 7Theo quy định tại E-HSMT |
| 36 | PP2300415371 - Bộ đầu dò Doppler triệt mạch trĩ | 109,200,000 | 155.610.000 | 9018 | 76.440.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 37 | PP2300415372 - Bộ đẩy stent | 243,000,000 | 346.275.000 | 9018 | 170.100.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 38 | PP2300415373 - Bộ gắn bàn đầu cổ vào bàn điều trị | 28,000,000 | 39.900.000 | 3926 | 19.600.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 39 | PP2300415374 - Bộ ghim khâu tự tiêu cố định lưới thoát vị | 400,000,000 | 570.000.000 | 9018 | 280.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 40 | PP2300415375 - Bộ gối đỡ đầu bệnh nhân | 27,000,000 | 38.475.000 | 3926 | 18.900.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 41 | PP2300415376 - Bộ giữ kim | 91,100,000 | 129.818.000 | 9018 | 63.770.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 42 | PP2300415377 - Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cầu 20ml | 211,400,000 | 301.245.000 | 9018 | 147.980.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 43 | PP2300415378 - Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi) có kết nối với dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu cho máy Amicore | 2,784,600,000 | 3.968.055.000 | 9018 | 1.949.220.000 | 107Theo quy định tại E-HSMT |
| 44 | PP2300415379 - Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi) cho máy Amicus | 2,142,000,000 | 3.052.350.000 | 9018 | 1.499.400.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 45 | PP2300415380 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu (túi đơn) cho máy Amicore | 323,400,000 | 460.845.000 | 9018 | 226.380.000 | 20Theo quy định tại E-HSMT |
| 46 | PP2300415381 - Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường | 28,600,000 | 40.755.000 | 9018 | 20.020.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 47 | PP2300415382 - Bộ lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu tại giường | 30,450,000 | 43.392.000 | 9018 | 21.315.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 48 | PP2300415383 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố | 2,565,000,000 | 3.655.125.000 | 9018 | 1.795.500.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 49 | PP2300415384 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 7,300,000,000 | 10.402.500.000 | 9018 | 5.110.000.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 50 | PP2300415385 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn | 3,570,000,000 | 5.087.250.000 | 9018 | 2.499.000.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 51 | PP2300415386 - Bộ quả lọc và dây dẫn cho máy lọc máu liên tục | 595,000,000 | 847.875.000 | 9018 | 416.500.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 52 | PP2300415387 - Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc huyết tương cho máy lọc máu | 890,000,000 | 1.268.250.000 | 9018 | 623.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 53 | PP2300415388 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi | 334,440,000 | 476.577.000 | 9018 | 234.108.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 54 | PP2300415389 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi | 304,440,000 | 433.827.000 | 9018 | 213.108.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 55 | PP2300415390 - Bông cầm máu dạng lưới tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 10 x 20 cm | 3,515,050,000 | 5.008.947.000 | 3006 | 2.460.535.000 | 1266Theo quy định tại E-HSMT |
| 56 | PP2300415391 - Bơm tiêm cản quang 200ml | 240,750,000 | 343.069.000 | 9018 | 168.525.000 | 74Theo quy định tại E-HSMT |
| 57 | PP2300415392 - Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml | 546,000,000 | 778.050.000 | 9018 | 382.200.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 58 | PP2300415393 - Buồng tiêm dưới da | 119,000,000 | 169.575.000 | 9018 | 83.300.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 59 | PP2300415394 - Cassette bảo vệ cọng trữ phôi loại dẹp ngắn | 520,000,000 | 741.000.000 | 9018 | 364.000.000 | 132Theo quy định tại E-HSMT |
| 60 | PP2300415395 - Catherter chuyển phôi đầu mềm | 274,750,000 | 391.519.000 | 9018 | 192.325.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 61 | PP2300415396 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 900,000,000 | 1.282.500.000 | 9018 | 630.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 62 | PP2300415397 - Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo | 320,000,000 | 456.000.000 | 9018 | 224.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 63 | PP2300415398 - Cốc đựng mẫu | 6,110,000 | 8.707.000 | 9018 | 4.277.000 | 1546Theo quy định tại E-HSMT |
| 64 | PP2300415399 - Cryocanes có mấu | 3,340,000 | 4.760.000 | 9018 | 2.338.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 65 | PP2300415400 - Cục lọc ion nước | 49,500,000 | 70.538.000 | 9018 | 34.650.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 66 | PP2300415401 - Cuộn nhôm hàn nắp ống mẫu | 536,803,200 | 764.945.000 | 9018 | 375.763.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 67 | PP2300415402 - Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì | 890,000,000 | 1.268.250.000 | 9021 | 623.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 68 | PP2300415403 - Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì (lớp mỡ nông hạ bì sát lớp trung bì) | 1,545,000,000 | 2.201.625.000 | 9021 | 1.081.500.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 69 | PP2300415404 - Chất làm đầy cho vùng trung bì sâu | 1,840,000,000 | 2.622.000.000 | 9021 | 1.288.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 70 | PP2300415405 - Chất làm đầy da loại 1 | 265,000,000 | 377.625.000 | 9021 | 185.500.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 71 | PP2300415406 - Chất làm đầy da loại 2 | 359,000,000 | 511.575.000 | 9021 | 251.300.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 72 | PP2300415407 - Chất làm đầy da loại 3 | 359,000,000 | 511.575.000 | 9021 | 251.300.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 73 | PP2300415408 - Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại 1 | 1,150,000,000 | 1.638.750.000 | 9021 | 805.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 74 | PP2300415409 - Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại 2 | 2,625,000,000 | 3.740.625.000 | 9021 | 1.837.500.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 75 | PP2300415410 - Chất làm đầy da và làm ẩm | 1,110,000,000 | 1.581.750.000 | 9021 | 777.000.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 76 | PP2300415411 - Chất làm đầy nếp nhăn và xóa thâm | 850,000,000 | 1.211.250.000 | 9021 | 595.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 77 | PP2300415412 - Chất làm lạnh cho máy Laser Nd:Yag | 66,240,000 | 94.392.000 | Không áp dụng | 46.368.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 78 | PP2300415413 - Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da | 66,240,000 | 94.392.000 | Không áp dụng | 46.368.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 79 | PP2300415414 - Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da Vbeam Perfecta | 238,980,000 | 340.547.000 | Không áp dụng | 167.286.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 80 | PP2300415415 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco | 308,000,000 | 438.900.000 | 3006 | 215.600.000 | 181Theo quy định tại E-HSMT |
| 81 | PP2300415416 - Chất nhuộm màng trong cho phẫu thuật phaco | 75,000,000 | 106.875.000 | 3006 | 52.500.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 82 | PP2300415417 - Chì đánh dấu 1.5 mm | 42,000,000 | 59.850.000 | 9018 | 29.400.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 83 | PP2300415418 - Chì đánh dấu 2.0 mm | 42,000,000 | 59.850.000 | 9018 | 29.400.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 84 | PP2300415419 - Chỉ điện cực cơ tim | 234,000,000 | 333.450.000 | 9018 | 163.800.000 | 148Theo quy định tại E-HSMT |
| 85 | PP2300415420 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 | 96,987,825 | 138.208.000 | 9018 | 67.892.000 | 123Theo quy định tại E-HSMT |
| 86 | PP2300415421 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 3/0 | 319,200,000 | 454.860.000 | 9018 | 223.440.000 | 395Theo quy định tại E-HSMT |
| 87 | PP2300415422 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 | 468,000,000 | 666.900.000 | 9018 | 327.600.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 88 | PP2300415423 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 | 598,000,000 | 852.150.000 | 9018 | 418.600.000 | 757Theo quy định tại E-HSMT |
| 89 | PP2300415424 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 6/0 | 372,000,000 | 530.100.000 | 9018 | 260.400.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 90 | PP2300415425 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 7/0 | 276,960,000 | 394.668.000 | 9018 | 193.872.000 | 264Theo quy định tại E-HSMT |
| 91 | PP2300415426 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 8/0 | 320,000,000 | 456.000.000 | 9018 | 224.000.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 92 | PP2300415427 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 2/0 | 23,400,000 | 33.345.000 | 9018 | 16.380.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 93 | PP2300415428 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 3/0 | 23,400,000 | 33.345.000 | 9018 | 16.380.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 94 | PP2300415429 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 4/0 | 23,400,000 | 33.345.000 | 9018 | 16.380.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 95 | PP2300415430 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 5/0 | 23,400,000 | 33.345.000 | 9018 | 16.380.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 96 | PP2300415431 - Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu, số 2/0 | 300,000,000 | 427.500.000 | 9018 | 210.000.000 | 987Theo quy định tại E-HSMT |
| 97 | PP2300415432 - Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu, số 5/0 | 208,000,000 | 296.400.000 | 9018 | 145.600.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 98 | PP2300415433 - Chỉ nylon không kim màu đen số 3/0 | 17,325,000 | 24.689.000 | 3006 | 12.128.000 | 905Theo quy định tại E-HSMT |
| 99 | PP2300415434 - Chỉ nylon liền kim màu đen số 3/0 | 118,000,000 | 168.150.000 | 3006 | 82.600.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 100 | PP2300415435 - Chỉ Nylon số 4/0 | 16,934,400 | 24.132.000 | 3006 | 11.855.000 | 119Theo quy định tại E-HSMT |
| 101 | PP2300415436 - Chỉ Nylon số 5/0 | 60,900,000 | 86.783.000 | 3006 | 42.630.000 | 411Theo quy định tại E-HSMT |
| 102 | PP2300415437 - Chỉ Nylon số 6/0 | 203,490,000 | 289.974.000 | 3006 | 142.443.000 | 987Theo quy định tại E-HSMT |
| 103 | PP2300415438 - Chỉ nylon số 7/0 | 118,650,000 | 169.077.000 | 3006 | 83.055.000 | 411Theo quy định tại E-HSMT |
| 104 | PP2300415439 - Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu số 3/0 | 1,316,224,000 | 1.875.620.000 | 9018 | 921.357.000 | 5261Theo quy định tại E-HSMT |
| 105 | PP2300415440 - Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu số 4/0 | 644,000,000 | 917.700.000 | 9018 | 450.800.000 | 2302Theo quy định tại E-HSMT |
| 106 | PP2300415441 - Chỉ polyamide số 10/0, một kim tròn đầu tròn | 86,552,200 | 123.337.000 | 3006 | 60.587.000 | 70Theo quy định tại E-HSMT |
| 107 | PP2300415442 - Chỉ polyamide số 3/0, một kim tam giác ngược | 53,544,000 | 76.301.000 | 3006 | 37.481.000 | 319Theo quy định tại E-HSMT |
| 108 | PP2300415443 - Chỉ polyamide số 4/0, một kim tam giác ngược | 20,160,000 | 28.728.000 | 3006 | 14.112.000 | 74Theo quy định tại E-HSMT |
| 109 | PP2300415444 - Chỉ polyamide số 6/0, kim tam giác | 220,080,000 | 313.614.000 | 3006 | 154.056.000 | 395Theo quy định tại E-HSMT |
| 110 | PP2300415445 - Chỉ polyamide số9/0, một kim tròn đầu tròn | 262,600,000 | 374.205.000 | 3006 | 183.820.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 111 | PP2300415446 - Chỉ polypropylene số 0, một kim tròn đầu cắt | 59,000,000 | 84.075.000 | 3006 | 41.300.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 112 | PP2300415447 - Chỉ polypropylene số 10/0, hai kim tròn đầu hình thang | 117,936,000 | 168.059.000 | 3006 | 82.556.000 | 60Theo quy định tại E-HSMT |
| 113 | PP2300415448 - Chỉ polypropylene số 2/0, hai kim tròn đầu cắt | 117,520,000 | 167.466.000 | 3006 | 82.264.000 | 132Theo quy định tại E-HSMT |
| 114 | PP2300415449 - Chỉ polypropylene số 3/0, hai kim tròn đầu tròn | 114,560,000 | 163.248.000 | 3006 | 80.192.000 | 132Theo quy định tại E-HSMT |
| 115 | PP2300415450 - Chỉ polypropylene số 4/0, hai kim tròn đầu cắt | 147,600,000 | 210.330.000 | 3006 | 103.320.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 116 | PP2300415451 - Chỉ polypropylene số 5/0, hai kim tròn đầu tròn dài13mm | 76,000,000 | 108.300.000 | 3006 | 53.200.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 117 | PP2300415452 - Chỉ polypropylene số5/0, kim 17mm | 151,000,000 | 215.175.000 | 3006 | 105.700.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 118 | PP2300415453 - Chỉ polypropylene số 6/0, hai kim tròn đầu tròn | 42,895,400 | 61.126.000 | 3006 | 30.027.000 | 46Theo quy định tại E-HSMT |
| 119 | PP2300415454 - Chỉ polypropylene số 7/0, hai kim tròn đầu cắt | 71,316,000 | 101.626.000 | 3006 | 49.922.000 | 60Theo quy định tại E-HSMT |
| 120 | PP2300415455 - Chỉ polypropylene số 8/0, hai kim tròn đầu cắt | 81,720,000 | 116.451.000 | 3006 | 57.204.000 | 60Theo quy định tại E-HSMT |
| 121 | PP2300415456 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu đỏ | 94,500,000 | 134.663.000 | 3006 | 66.150.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 122 | PP2300415457 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu vàng | 94,500,000 | 134.663.000 | 3006 | 66.150.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 123 | PP2300415458 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu xanh | 94,500,000 | 134.663.000 | 3006 | 66.150.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 124 | PP2300415459 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi tiệt trùng thành phần polyester số 2/0 | 46,200,000 | 65.835.000 | 9018 | 32.340.000 | 7Theo quy định tại E-HSMT |
| 125 | PP2300415460 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi tiệt trùng thành phần polyester số 2/0 kèm miếng đệm | 572,000,000 | 815.100.000 | 9018 | 400.400.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 126 | PP2300415461 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polydioxanone liền kim (18Gx100mm) | 540,000,000 | 769.500.000 | 3006 | 378.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 127 | PP2300415462 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polydioxanone liền kim (19Gx60mm) | 270,000,000 | 384.750.000 | 3006 | 189.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 128 | PP2300415463 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (19Gx90mm) | 540,000,000 | 769.500.000 | 3006 | 378.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 129 | PP2300415464 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (20Gx60mm) | 270,000,000 | 384.750.000 | 3006 | 189.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 130 | PP2300415465 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (20Gx90mm) | 270,000,000 | 384.750.000 | 3006 | 189.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 131 | PP2300415466 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0 khâu van tim, 2 kim tròn đầu cắt 17mm | 283,075,000 | 403.382.000 | 3006 | 198.153.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 132 | PP2300415467 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0 khâu van tim, 2 kim tròn đầu cắt 26mm | 283,075,000 | 403.382.000 | 3006 | 198.153.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 133 | PP2300415468 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt 17mm | 79,100,000 | 112.718.000 | 3006 | 55.370.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 134 | PP2300415469 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu tròn 26mm | 70,537,600 | 100.517.000 | 3006 | 49.377.000 | 89Theo quy định tại E-HSMT |
| 135 | PP2300415470 - Chỉ sợi bện polyester số 5/0, hai kim hình thang | 9,120,000 | 12.996.000 | 3006 | 6.384.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 136 | PP2300415471 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 3/0, một kim tròn đầu tròn | 130,200,000 | 185.535.000 | 3006 | 91.140.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 137 | PP2300415472 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 4/0, một kim tròn đầu hình thoi | 375,200,000 | 534.660.000 | 3006 | 262.640.000 | 461Theo quy định tại E-HSMT |
| 138 | PP2300415473 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 5/0, một kim tròn đầu tròn | 73,560,000 | 104.823.000 | 3006 | 51.492.000 | 99Theo quy định tại E-HSMT |
| 139 | PP2300415474 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 6/0, hai kim tròn đầu cắt | 291,900,000 | 415.958.000 | 3006 | 204.330.000 | 247Theo quy định tại E-HSMT |
| 140 | PP2300415475 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 0 | 61,661,600 | 87.868.000 | 3006 | 43.164.000 | 95Theo quy định tại E-HSMT |
| 141 | PP2300415476 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1 | 207,000,000 | 294.975.000 | 3006 | 144.900.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 142 | PP2300415477 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 2/0 | 344,400,000 | 490.770.000 | 3006 | 241.080.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 143 | PP2300415478 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 3/0 | 40,750,000 | 58.069.000 | 3006 | 28.525.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 144 | PP2300415479 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 4/0 | 128,700,000 | 183.398.000 | 3006 | 90.090.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 145 | PP2300415480 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1 | 875,000,000 | 1.246.875.000 | 3006 | 612.500.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 146 | PP2300415481 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 2/0 | 866,800,000 | 1.235.190.000 | 3006 | 606.760.000 | 1809Theo quy định tại E-HSMT |
| 147 | PP2300415482 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 3/0 | 318,600,000 | 454.005.000 | 3006 | 223.020.000 | 740Theo quy định tại E-HSMT |
| 148 | PP2300415483 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 4/0 | 302,000,000 | 430.350.000 | 3006 | 211.400.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 149 | PP2300415484 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 5/0 | 217,000,000 | 309.225.000 | 3006 | 151.900.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 150 | PP2300415485 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 6/0 | 340,080,000 | 484.614.000 | 3006 | 238.056.000 | 395Theo quy định tại E-HSMT |
| 151 | PP2300415486 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 7/0 | 103,600,000 | 147.630.000 | 3006 | 72.520.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 152 | PP2300415487 - Chỉ tan nhanh polyglactin 910 số 2/0 | 193,000,000 | 275.025.000 | 3006 | 135.100.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 153 | PP2300415488 - Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù | 175,000,000 | 249.375.000 | 9018 | 122.500.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 154 | PP2300415489 - Chỉ tiêu nhanh 3/0 | 77,200,000 | 110.010.000 | 3006 | 54.040.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 155 | PP2300415490 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, kim thẳng | 57,750,000 | 82.294.000 | 3006 | 40.425.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 156 | PP2300415491 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim thẳng | 57,750,000 | 82.294.000 | 3006 | 40.425.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 157 | PP2300415492 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, kim thẳng | 57,750,000 | 82.294.000 | 3006 | 40.425.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 158 | PP2300415493 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 5/0 | 90,720,000 | 129.276.000 | 3006 | 63.504.000 | 178Theo quy định tại E-HSMT |
| 159 | PP2300415494 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 0 | 43,800,000 | 62.415.000 | 9018 | 30.660.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 160 | PP2300415495 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1 | 1,386,000,000 | 1.975.050.000 | 9018 | 970.200.000 | 2959Theo quy định tại E-HSMT |
| 161 | PP2300415496 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 | 1,380,000,000 | 1.966.500.000 | 9018 | 966.000.000 | 3288Theo quy định tại E-HSMT |
| 162 | PP2300415497 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 | 768,000,000 | 1.094.400.000 | 9018 | 537.600.000 | 1973Theo quy định tại E-HSMT |
| 163 | PP2300415498 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 | 624,000,000 | 889.200.000 | 9018 | 436.800.000 | 1316Theo quy định tại E-HSMT |
| 164 | PP2300415499 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 5/0 | 222,200,000 | 316.635.000 | 9018 | 155.540.000 | 362Theo quy định tại E-HSMT |
| 165 | PP2300415500 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 6/0 | 59,300,000 | 84.503.000 | 9018 | 41.510.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 166 | PP2300415501 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 1 | 67,500,000 | 96.188.000 | 3006 | 47.250.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 167 | PP2300415502 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 2 | 62,400,000 | 88.920.000 | 3006 | 43.680.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 168 | PP2300415503 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 4 | 38,400,000 | 54.720.000 | 3006 | 26.880.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 169 | PP2300415504 - Chỉ thép đóng xương ức | 398,000,000 | 567.150.000 | 9018 | 278.600.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 170 | PP2300415505 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 17cm | 355,650,750 | 506.803.000 | 9018 | 248.956.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 171 | PP2300415506 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 9cm | 736,239,000 | 1.049.141.000 | 9018 | 515.368.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 172 | PP2300415507 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi cán dài 23 cm | 499,301,250 | 711.505.000 | 9018 | 349.511.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 173 | PP2300415508 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi cán dài 36cm | 1,816,045,000 | 2.587.865.000 | 9018 | 1.271.232.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 174 | PP2300415509 - Dao cắt cơ vòng hình vòng cung, phủ lớp cách điện | 2,120,000,000 | 3.021.000.000 | 9018 | 1.484.000.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 175 | PP2300415510 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện, điện cực tam giác | 198,000,000 | 282.150.000 | 9018 | 138.600.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 176 | PP2300415511 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện, điện cực hình đĩa | 297,000,000 | 423.225.000 | 9018 | 207.900.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 177 | PP2300415512 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu hình núm | 573,000,000 | 816.525.000 | 9018 | 401.100.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 178 | PP2300415513 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại đầu hình tam giác | 95,500,000 | 136.088.000 | 9018 | 66.850.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 179 | PP2300415514 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt | 95,500,000 | 136.088.000 | 9018 | 66.850.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 180 | PP2300415515 - Dao hàn mạch hàm cong cán dài 25cm | 409,027,500 | 582.865.000 | 9018 | 286.320.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 181 | PP2300415516 - Dao hàn mạch hàm cong cán dài 37cm | 409,027,500 | 582.865.000 | 9018 | 286.320.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 182 | PP2300415517 - Dao lạng mộng | 13,200,000 | 18.810.000 | 9018 | 9.240.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 183 | PP2300415518 - Dao mổ mắt có cán 15 độ | 6,250,000 | 8.907.000 | 9018 | 4.375.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 184 | PP2300415519 - Dao mổ mắt có cán 2.8mm | 30,600,000 | 43.605.000 | 9018 | 21.420.000 | 30Theo quy định tại E-HSMT |
| 185 | PP2300415520 - Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng | 175,000,000 | 249.375.000 | 9018 | 122.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 186 | PP2300415521 - Dao siêu âm dùng 1 lần cán dài 20 cm | 550,767,000 | 784.843.000 | 9018 | 385.537.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 187 | PP2300415522 - Dao siêu âm dùng 1 lần cán dài 36 cm | 1,001,008,750 | 1.426.438.000 | 9018 | 700.707.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 188 | PP2300415523 - Dao trocar | 226,800,000 | 323.190.000 | 9018 | 158.760.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 189 | PP2300415524 - Dao trocar có van | 77,700,000 | 110.723.000 | 9018 | 54.390.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 190 | PP2300415525 - Dãy và nắp 8 ống đục 0,1ml không nắp | 84,000,000 | 119.700.000 | 9018 | 58.800.000 | 822Theo quy định tại E-HSMT |
| 191 | PP2300415526 - Dầu decalin dùng trong phẫu thuật bong võng mạc, ổn định võng mạc, chấn thương thị giác, chèn ép trong thời gian ngắn | 107,700,000 | 153.473.000 | 3006 | 75.390.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 192 | PP2300415527 - Dầu silicone nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, bong võng mạc | 90,000,000 | 128.250.000 | 3006 | 63.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 193 | PP2300415528 - Dây cáp lưỡng cực cao tần 3.5m | 10,130,000 | 14.436.000 | 9018 | 7.091.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 194 | PP2300415529 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở | 1,042,461,000 | 1.485.507.000 | 9018 | 729.723.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 195 | PP2300415530 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi | 1,073,961,000 | 1.530.395.000 | 9018 | 751.773.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 196 | PP2300415531 - Dây dẫn đường cho sonde JJ-guide wire | 65,000,000 | 92.625.000 | 9018 | 45.500.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 197 | PP2300415532 - Dây dẫn hướng 0,025". 2700mm, đầu cong | 382,500,000 | 545.063.000 | 9018 | 267.750.000 | 8Theo quy định tại E-HSMT |
| 198 | PP2300415533 - Dây dẫn hướng 0,025". 2700mm, đầu thẳng | 382,500,000 | 545.063.000 | 9018 | 267.750.000 | 8Theo quy định tại E-HSMT |
| 199 | PP2300415534 - Dây dẫn hướng, 4500mm, đầu thẳng | 232,500,000 | 331.313.000 | 9018 | 162.750.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 200 | PP2300415535 - Dây dẫn máu cho thận nhân tạo | 1,125,000,000 | 1.603.125.000 | 9018 | 787.500.000 | 2466Theo quy định tại E-HSMT |
| 201 | PP2300415536 - Dây dẫn sáng nội nhãn | 14,250,000 | 20.307.000 | 9018 | 9.975.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 202 | PP2300415537 - Dây dẫn tia laser 272 μm | 280,000,000 | 399.000.000 | 9018 | 196.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 203 | PP2300415538 - Dây dẫn tia laser 550 μm | 4,800,000,000 | 6.840.000.000 | 9018 | 3.360.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 204 | PP2300415539 - Dây dẫn tia laser 800 μm | 1,200,000,000 | 1.710.000.000 | 9018 | 840.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 205 | PP2300415540 - Dây máu ONLINE HDF | 87,000,000 | 123.975.000 | 9018 | 60.900.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 206 | PP2300415541 - Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo | 9,900,000 | 14.108.000 | 9018 | 6.930.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 207 | PP2300415542 - Dây silicon nối lệ quản 2 kim | 94,500,000 | 134.663.000 | 9018 | 66.150.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 208 | PP2300415543 - Dây truyền máu cho kỹ thuật tách và lọc huyết tương | 1,014,300,000 | 1.445.378.000 | 9018 | 710.010.000 | 70Theo quy định tại E-HSMT |
| 209 | PP2300415544 - Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm, tiệt trùng | 17,860,000 | 25.451.000 | 9018 | 12.502.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 210 | PP2300415545 - Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên | 560,000,000 | 798.000.000 | 9018 | 392.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 211 | PP2300415546 - Dụng cụ cắt khâu nội soi 12mm | 2,400,000,000 | 3.420.000.000 | 9018 | 1.680.000.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 212 | PP2300415547 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng tự động dùng pin điện tử, tích hợp với tất cả băng đạn nội soi hàng ghim dập với chiều cao khác nhau | 1,140,000,000 | 1.624.500.000 | 9018 | 798.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 213 | PP2300415548 - Dụng cụ cắt nối tự động nội soi gập góc 35mm dùng cho mạch máu | 2,816,730,000 | 4.013.841.000 | 9018 | 1.971.711.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 214 | PP2300415549 - Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm | 1,140,000,000 | 1.624.500.000 | 9018 | 798.000.000 | 20Theo quy định tại E-HSMT |
| 215 | PP2300415550 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn, ống hút đàm nhớt | 1,080,000,000 | 1.539.000.000 | 9018 | 756.000.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 216 | PP2300415551 - Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi | 1,117,500,000 | 1.592.438.000 | 9018 | 782.250.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 217 | PP2300415552 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin cỡ 45mm, 60mm | 686,210,000 | 977.850.000 | 9018 | 480.347.000 | 7Theo quy định tại E-HSMT |
| 218 | PP2300415553 - Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn các cỡ 25,29,33mm | 758,716,000 | 1.081.171.000 | 9018 | 531.102.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 219 | PP2300415554 - Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn sử dụng pin các cỡ | 766,027,500 | 1.091.590.000 | 9018 | 536.220.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 220 | PP2300415555 - Dụng cụ khâu nối dùng cho mổ mở chiều dài 80mm, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên | 828,000,000 | 1.179.900.000 | 9018 | 579.600.000 | 20Theo quy định tại E-HSMT |
| 221 | PP2300415556 - Dụng cụ khâu nối tròn các cỡ 25mm, 28mm và 31mm | 2,880,000,000 | 4.104.000.000 | 9018 | 2.016.000.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 222 | PP2300415557 - Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi | 2,250,000,000 | 3.206.250.000 | 9018 | 1.575.000.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 223 | PP2300415558 - Dụng cụ lấy máu mẫu | 40,000,000 | 57.000.000 | 9018 | 28.000.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 224 | PP2300415559 - Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh | 62,500,000 | 89.063.000 | 3926 | 43.750.000 | 822Theo quy định tại E-HSMT |
| 225 | PP2300415560 - Dụng cụ tháo ghim | 940,000,000 | 1.339.500.000 | 9018 | 658.000.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 226 | PP2300415561 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày sử dụng trên Hệ thống định nhóm máu tự động | 122,200,000 | 174.135.000 | Không áp dụng | 85.540.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 227 | PP2300415562 - Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô | 19,800,000 | 28.215.000 | 3004 | 13.860.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 228 | PP2300415563 - Dung dịch bổ sung collagen chống viêm cho khớp gối | 63,000,000 | 89.775.000 | 3004 | 44.100.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 229 | PP2300415564 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ | 63,000,000 | 89.775.000 | 3004 | 44.100.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 230 | PP2300415565 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai | 18,900,000 | 26.933.000 | 3004 | 13.230.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 231 | PP2300415566 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng của xét nghiệm trong môi trường AHG | 98,700,000 | 140.648.000 | 3822 | 69.090.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 232 | PP2300415567 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 147,000,000 | 209.475.000 | 3822 | 102.900.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 233 | PP2300415568 - Đai bó sau phẫu thuật bụng 9 inch | 968,000,000 | 1.379.400.000 | 9021 | 677.600.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 234 | PP2300415569 - Đai bó sau phẫu thuật bụng cỡ 12 inch | 107,800,000 | 153.615.000 | 9021 | 75.460.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 235 | PP2300415570 - Đai bó sau phẫu thuật ngực có đai chặn trên (các cỡ) | 891,000,000 | 1.269.675.000 | 9021 | 623.700.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 236 | PP2300415571 - Đai bó sau phẫu thuật ngực không kèm đai chặn trên ( các cỡ) | 51,150,000 | 72.889.000 | 9021 | 35.805.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 237 | PP2300415572 - Đai silicon mổ bong võng mạc | 40,950,000 | 58.354.000 | 9018 | 28.665.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 238 | PP2300415573 - Đầu điều trị dùng cho máy điều trị tuyến mồ hôi | 980,000,000 | 1.396.500.000 | 9018 | 686.000.000 | 12Theo quy định tại E-HSMT |
| 239 | PP2300415574 - Đầu cắt dịch kính tốc độ 12.000 Vòng | 177,000,000 | 252.225.000 | 9018 | 123.900.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 240 | PP2300415575 - Đầu côn 1000ul | 23,360,000 | 33.288.000 | 3926 | 16.352.000 | 12000Theo quy định tại E-HSMT |
| 241 | PP2300415576 - Đầu côn 10ul | 19,000,000 | 27.075.000 | 3926 | 13.300.000 | 16439Theo quy định tại E-HSMT |
| 242 | PP2300415577 - Đầu côn 200 μl | 64,600,000 | 92.055.000 | 3926 | 45.220.000 | 53096Theo quy định tại E-HSMT |
| 243 | PP2300415578 - Đầu đa kim tiêm dùng trong trị liệu | 40,800,000 | 58.140.000 | 3926 | 28.560.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 244 | PP2300415579 - Đầu gắn ống soi | 19,500,000 | 27.788.000 | 9018 | 13.650.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 245 | PP2300415580 - Đầu gắn ống soi hỗ trợ đại tràng các cỡ | 5,300,000 | 7.553.000 | 9018 | 3.710.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 246 | PP2300415581 - Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.2mm | 156,000,000 | 222.300.000 | 9018 | 109.200.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 247 | PP2300415582 - Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.8mm | 438,000,000 | 624.150.000 | 9018 | 306.600.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 248 | PP2300415583 - Đầu rửa hút 2.2mm | 27,000,000 | 38.475.000 | 9018 | 18.900.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 249 | PP2300415584 - Đầu sleeve Silicone 2,8mm dùng trong phẫu thuật phaco | 88,000,000 | 125.400.000 | 9018 | 61.600.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 250 | PP2300415585 - Đầu tán sỏi thủy lực | 186,000,000 | 265.050.000 | 3926 | 130.200.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 251 | PP2300415586 - Đầu Tip 0,1-20μl tiệt trùng từng cái | 86,000,000 | 122.550.000 | 3926 | 60.200.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 252 | PP2300415587 - Đầu típ Argon dùng cho máy Plasma Pladuo | 250,000,000 | 356.250.000 | 3926 | 175.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 253 | PP2300415588 - Đầu tip có lọc 10μl | 62,500,000 | 89.063.000 | 3926 | 43.750.000 | 8220Theo quy định tại E-HSMT |
| 254 | PP2300415589 - Đầu típ có lọc 10-100 μL | 190,000,000 | 270.750.000 | 3926 | 133.000.000 | 16439Theo quy định tại E-HSMT |
| 255 | PP2300415590 - Đầu típ có lọc 1250 μL | 390,000,000 | 555.750.000 | 3926 | 273.000.000 | 21370Theo quy định tại E-HSMT |
| 256 | PP2300415591 - Đầu típ RF dùng cho máy Endymed | 220,000,000 | 313.500.000 | Không áp dụng | 154.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 257 | PP2300415592 - Đầu típ RF vi kim dùng cho máy Endymed | 250,000,000 | 356.250.000 | Không áp dụng | 175.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 258 | PP2300415593 - Đầu típ Nitrogen dùng cho máy Plasma Pladuo | 125,000,000 | 178.125.000 | Không áp dụng | 87.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 259 | PP2300415594 - Đầu típ trịliệu dùng cho máy Ultraformer III các cỡ | 237,000,000 | 337.725.000 | Không áp dụng | 165.900.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 260 | PP2300415595 - Đệm đỡ đầu cổ bệnh nhân kích thước: 20 cm x 35 cm | 90,000,000 | 128.250.000 | 3926 | 63.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 261 | PP2300415596 - Đệm hút chân không bán thân 700 mm x 1200 mm | 125,000,000 | 178.125.000 | 3926 | 87.500.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 262 | PP2300415597 - Đệm hút chân không toàn thân 1000 mm x 2200 mm | 265,000,000 | 377.625.000 | 3926 | 185.500.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 263 | PP2300415598 - Đệm PTFE tăng cường thành động mạch | 181,500,000 | 258.638.000 | 3926 | 127.050.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 264 | PP2300415599 - Đĩa (hộp lồng) petri nhựa | 210,000,000 | 299.250.000 | 3926 | 147.000.000 | 9864Theo quy định tại E-HSMT |
| 265 | PP2300415600 - Đĩa petri lớn 100x20 mm | 25,000,000 | 35.625.000 | 3926 | 17.500.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 266 | PP2300415601 - Đĩa petri lớn 90mm dùng cho IVF | 71,060,000 | 101.261.000 | 9018 | 49.742.000 | 362Theo quy định tại E-HSMT |
| 267 | PP2300415602 - Đĩa petri nhỏ 35mm | 3,500,000 | 4.988.000 | 3926 | 2.450.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 268 | PP2300415603 - Đĩa petri nhỏ 35mm dùng cho IVF | 88,200,000 | 125.685.000 | 9018 | 61.740.000 | 822Theo quy định tại E-HSMT |
| 269 | PP2300415604 - Điện cực RF | 4,221,000,000 | 6.014.925.000 | 9018 | 2.954.700.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 270 | PP2300415605 - Đường dây nối dài xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục | 16,500,000 | 23.513.000 | 3926 | 11.550.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 271 | PP2300415606 - Găng khám cho IVF | 9,100,000 | 12.968.000 | 4015 | 6.370.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 272 | PP2300415607 - Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu | 1,205,568,000 | 1.717.935.000 | 3822 | 843.898.000 | 4274Theo quy định tại E-HSMT |
| 273 | PP2300415608 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu | 269,325,000 | 383.789.000 | 3822 | 188.528.000 | 740Theo quy định tại E-HSMT |
| 274 | PP2300415609 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối | 226,800,000 | 323.190.000 | 3822 | 158.760.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 275 | PP2300415610 - Gel làm giảm sẹo | 1,890,000,000 | 2.693.250.000 | 3926 | 1.323.000.000 | 576Theo quy định tại E-HSMT |
| 276 | PP2300415611 - Ghim đóng da | 1,388,000,000 | 1.977.900.000 | 9018 | 971.600.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 277 | PP2300415612 - Ghim khâu cho máy cắt nối tự động nội soi | 1,414,262,500 | 2.015.325.000 | 9018 | 989.984.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 278 | PP2300415613 - Ghim khâu cho máy nối tự động thẳng 75mm | 1,650,250,000 | 2.351.607.000 | 9018 | 1.155.175.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 279 | PP2300415614 - Gọng thở mũi lưu lượng cao (cho người lớn) tương thích với máy O2FLO | 65,000,000 | 92.625.000 | 9018 | 45.500.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 280 | PP2300415615 - Giá đỡ kim chân không tái sử dụng có nút tháo kim nhanh | 244,000,000 | 347.700.000 | 9018 | 170.800.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 281 | PP2300415616 - Giấy đánh dấu vị trí khi điều trị | 18,600,000 | 26.505.000 | 9018 | 13.020.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 282 | PP2300415617 - Hệ thống khâu triệt mạch trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm Doppler không dây | 82,500,000 | 117.563.000 | 9018 | 57.750.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 283 | PP2300415618 - Hóa chất ACD Solution A dùng cho hệ thống chiết tách tế bào máu tự động, thể tích 750 ml | 40,000,000 | 57.000.000 | 3822 | 28.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 284 | PP2300415619 - Hộp cấy 4 giếng nunc nắp rời | 48,720,000 | 69.426.000 | 9018 | 34.104.000 | 116Theo quy định tại E-HSMT |
| 285 | PP2300415620 - Hộp đầu típ trịliệu máy laser lạnh Reepot | 200,000,000 | 285.000.000 | 9018 | 140.000.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 286 | PP2300415621 - Hộp đựng 1,5ml microtubes loại 5 màu, 10x10 vị trí | 71,600,000 | 102.030.000 | 3926 | 50.120.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 287 | PP2300415622 - Hộp nhựa đựng ống Cryo 1,5-2ml, 100 vị trí | 35,800,000 | 51.015.000 | 3926 | 25.060.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 288 | PP2300415623 - Kéo cắt vòng thắt dùng cho dây dạ dày | 94,000,000 | 133.950.000 | 9018 | 65.800.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 289 | PP2300415624 - Kéo cắt vòng thắt dùng cho dây đại tràng | 94,000,000 | 133.950.000 | 9018 | 65.800.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 290 | PP2300415625 - Keo dán cầm máu | 1,016,400,000 | 1.448.370.000 | 3006 | 711.480.000 | 20Theo quy định tại E-HSMT |
| 291 | PP2300415626 - Keo dán sinh học | 209,916,000 | 299.131.000 | 3006 | 146.942.000 | 132Theo quy định tại E-HSMT |
| 292 | PP2300415627 - Keo dán vết thương | 170,000,000 | 242.250.000 | 3006 | 119.000.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 293 | PP2300415628 - Kẹp bóc màng thẳng | 87,000,000 | 123.975.000 | 9018 | 60.900.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 294 | PP2300415629 - Kẹp cầm máu loại dài | 41,000,000 | 58.425.000 | 9018 | 28.700.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 295 | PP2300415630 - Kẹp cầm máu nóng | 54,400,000 | 77.520.000 | 9018 | 38.080.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 296 | PP2300415631 - Kim bướm lấy máu chân không có khoá an toàn cỡ 23G | 12,000,000 | 17.100.000 | 9018 | 8.400.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 297 | PP2300415632 - Kim chạy thận nhân tạo loại 16G | 424,120,000 | 604.371.000 | 9018 | 296.884.000 | 6576Theo quy định tại E-HSMT |
| 298 | PP2300415633 - Kim chích xơ cầm máu dại dày, đại tràng | 617,100,000 | 879.368.000 | 9018 | 431.970.000 | 55Theo quy định tại E-HSMT |
| 299 | PP2300415634 - Kim chọc hút siêu âm dùng trong nội soi siêu âm | 228,780,000 | 326.012.000 | 9018 | 160.146.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 300 | PP2300415635 - Kim chọc hút trứng bằng tay | 271,750,000 | 387.244.000 | 9018 | 190.225.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 301 | PP2300415636 - Kim chọc tủy xương dùng 1 lần cho người lớn | 768,000,000 | 1.094.400.000 | 9018 | 537.600.000 | 658Theo quy định tại E-HSMT |
| 302 | PP2300415637 - Kim dây định vị khối u các cỡ các dạng (Kim dây định vị u vú) | 217,500,000 | 309.938.000 | 9018 | 152.250.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 303 | PP2300415638 - Kim đánh dấu u vú sinh thiết kim hút có hỗ trợ lực hút âm (hút chân không) | 1,150,000,000 | 1.638.750.000 | 9018 | 805.000.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 304 | PP2300415639 - Kim đánh dấu u vú sinh thiết kim lõi cỡ nhỏ | 950,000,000 | 1.353.750.000 | 9018 | 665.000.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 305 | PP2300415640 - Kim đốt sóng cao tần | 14,498,400,000 | 20.660.220.000 | 9018 | 10.148.880.000 | 132Theo quy định tại E-HSMT |
| 306 | PP2300415641 - Kìm gắp dị vật 3 chấu dùng nhiều lần | 326,000,000 | 464.550.000 | 9018 | 228.200.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 307 | PP2300415642 - Kìm gắp dị vật, ngàm chuột và cá sấu | 141,500,000 | 201.638.000 | 9018 | 99.050.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 308 | PP2300415643 - Kim giữ trứng | 197,760,000 | 281.808.000 | 9018 | 138.432.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 309 | PP2300415644 - Kim giữ và cố định phôi nang sinh thiết | 131,840,000 | 187.872.000 | 9018 | 92.288.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 310 | PP2300415645 - Kim hút chân không các cỡ | 6,400,000,000 | 9.120.000.000 | 9018 | 4.480.000.000 | 132Theo quy định tại E-HSMT |
| 311 | PP2300415646 - Kìm kẹp clip nội soi loại 15 clip cỡ trung bình | 465,010,000 | 662.640.000 | 9018 | 325.507.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 312 | PP2300415647 - Kim lấy máu chân không | 3,180,000,000 | 4.531.500.000 | 9018 | 2.226.000.000 | 197261Theo quy định tại E-HSMT |
| 313 | PP2300415648 - Kim RF 22G các cỡ | 1,039,500,000 | 1.481.288.000 | 9018 | 727.650.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 314 | PP2300415649 - Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng các loại | 560,000,000 | 798.000.000 | 9018 | 392.000.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 315 | PP2300415650 - Kìm sinh thiết ngàm cá sấu răng chuột có kim, dùng một lần | 16,800,000 | 23.940.000 | 9018 | 11.760.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 316 | PP2300415651 - Kim sinh thiết phôi nang ngày 5, đầu tù, đường kính 23-27um | 179,300,000 | 255.503.000 | 9018 | 125.510.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 317 | PP2300415652 - Kim sinh thiết tuỷ xương 8G, chiều dài kim 10cm | 240,000,000 | 342.000.000 | 9018 | 168.000.000 | 132Theo quy định tại E-HSMT |
| 318 | PP2300415653 - Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 145/ 150/ 155um | 75,060,000 | 106.961.000 | 9018 | 52.542.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 319 | PP2300415654 - Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 170/ 175um | 50,040,000 | 71.307.000 | 9018 | 35.028.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 320 | PP2300415655 - Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 275um | 175,140,000 | 249.575.000 | 9018 | 122.598.000 | 116Theo quy định tại E-HSMT |
| 321 | PP2300415656 - Kim tiêm trứng | 279,810,000 | 398.730.000 | 9018 | 195.867.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 322 | PP2300415657 - Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào | 275,000,000 | 391.875.000 | 9018 | 192.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 323 | PP2300415658 - Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương | 110,000,000 | 156.750.000 | 9018 | 77.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 324 | PP2300415659 - Khay giếng pha loãng hồng cầu của bệnh nhân trên Hệ thống định nhóm máu tự động | 122,200,000 | 174.135.000 | 3926 | 85.540.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 325 | PP2300415660 - Khí gas nội nhãn | 175,000,000 | 249.375.000 | 9021 | 122.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 326 | PP2300415661 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp | 55,200,000 | 78.660.000 | 9018 | 38.640.000 | 3946Theo quy định tại E-HSMT |
| 327 | PP2300415662 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm không nắp | 86,768,000 | 123.645.000 | 9018 | 60.738.000 | 6484Theo quy định tại E-HSMT |
| 328 | PP2300415663 - Lọ chứa tinh trùng 120ml | 31,680,000 | 45.144.000 | 9018 | 22.176.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 329 | PP2300415664 - Lọ dựng mẫu bệnh phẩm loại nhỏ | 13,830,000 | 19.708.000 | 9018 | 9.681.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 330 | PP2300415665 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm loại to | 17,220,000 | 24.539.000 | 9018 | 12.054.000 | 822Theo quy định tại E-HSMT |
| 331 | PP2300415666 - Lọ nước tiểu nhựa 15ml | 15,000,000 | 21.375.000 | 9018 | 10.500.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 332 | PP2300415667 - Lọ sinh phẩm đã Gamma | 64,800,000 | 92.340.000 | 3926 | 45.360.000 | 5918Theo quy định tại E-HSMT |
| 333 | PP2300415668 - Lưỡi dao mổ mắt có cán 15 độ | 24,500,000 | 34.913.000 | 9018 | 17.150.000 | 58Theo quy định tại E-HSMT |
| 334 | PP2300415669 - Lưỡi dao mổ mắt có cán 2.2mm | 9,600,000 | 13.680.000 | 9018 | 6.720.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 335 | PP2300415670 - Lưới phẳng, dệt 3D điều trị thoát vị bẹn | 190,000,000 | 270.750.000 | 9021 | 133.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 336 | PP2300415671 - Lưới tự dính mổ mở 12x8cm | 150,000,000 | 213.750.000 | 9021 | 105.000.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 337 | PP2300415672 - Lưới tự dính mổ nội soi 15x10cm | 325,000,000 | 463.125.000 | 9021 | 227.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 338 | PP2300415673 - Lưới thoát vị chuyên dụng chống dính tạng | 330,000,000 | 470.250.000 | 9021 | 231.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 339 | PP2300415674 - Lưới thoát vịthành bụng 2 lớp chống dính các cỡ, mổmở | 390,000,000 | 555.750.000 | 9021 | 273.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 340 | PP2300415675 - Lưới thoát vịthành bụng 2 lớp chống dính các cỡ, mổnội soi | 390,000,000 | 555.750.000 | 9021 | 273.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 341 | PP2300415676 - Máy cắt nối tự động nội soi cỡ 45,60 | 845,019,000 | 1.204.153.000 | 9018 | 591.514.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 342 | PP2300415677 - Máy cắt nối tự động thẳng 75mm | 569,030,000 | 810.868.000 | 9018 | 398.321.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 343 | PP2300415678 - Mặt nạ cố định (tấm cố định) đầu 3 điểm | 225,000,000 | 320.625.000 | 3926 | 157.500.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 344 | PP2300415679 - Mặt nạ cố định (tấm cố định) đầu-cổ-vai 5 điểm | 440,000,000 | 627.000.000 | 3926 | 308.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 345 | PP2300415680 - Mặt nạ xạ phẫu (tấm cố định): gồm 01 mặt nạ trước, 01 mặt nạ sau và 01 miếng cắn | 690,000,000 | 983.250.000 | 3926 | 483.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 346 | PP2300415681 - Miếng cầm máu mũi | 189,000,000 | 269.325.000 | 9018 | 132.300.000 | 346Theo quy định tại E-HSMT |
| 347 | PP2300415682 - Miếng cấy ghép mũi cỡ 6 | 69,930,000 | 99.651.000 | 9021 | 48.951.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 348 | PP2300415683 - Miếng cấy ghép mũi cỡ 7 | 585,900,000 | 834.908.000 | 9021 | 410.130.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 349 | PP2300415684 - Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30 | 64,680,000 | 92.169.000 | 9021 | 45.276.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 350 | PP2300415685 - Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 40 | 73,500,000 | 104.738.000 | 9021 | 51.450.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 351 | PP2300415686 - Miếng đệm hỗ trợ trong phẫu thuật mạch máu | 17,500,000 | 24.938.000 | 9018 | 12.250.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 352 | PP2300415687 - Miếng độn làm to dương vật | 600,000,000 | 855.000.000 | 9021 | 420.000.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 353 | PP2300415688 - Miếng Silicon cấy ghép mũi | 88,200,000 | 125.685.000 | 9021 | 61.740.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 354 | PP2300415689 - Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 100 | 72,240,000 | 102.942.000 | 9021 | 50.568.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 355 | PP2300415690 - Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 40, 50, 60, 65, 76 | 18,270,000 | 26.035.000 | 9021 | 12.789.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 356 | PP2300415691 - Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 80, 85, 90, 95 | 48,300,000 | 68.828.000 | 9021 | 33.810.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 357 | PP2300415692 - Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 10cm x 15cm | 400,000,000 | 570.000.000 | 9021 | 280.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 358 | PP2300415693 - Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 6cm x 11cm | 388,000,000 | 552.900.000 | 9021 | 271.600.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 359 | PP2300415694 - Nắp ống 0.2 ml | 321,100,000 | 457.568.000 | 3926 | 224.770.000 | 21370Theo quy định tại E-HSMT |
| 360 | PP2300415695 - Ống chữ T cai thở máy | 18,900,000 | 26.933.000 | 9018 | 13.230.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 361 | PP2300415696 - Ống đựng mẫu 5ml | 50,520,000 | 71.991.000 | 3926 | 35.364.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 362 | PP2300415697 - Ống đựng nước tiểu 10ml | 135,000,000 | 192.375.000 | 3926 | 94.500.000 | 24658Theo quy định tại E-HSMT |
| 363 | PP2300415698 - Ống giữ lạnh tiệt trùng 2ml | 15,316,000 | 21.826.000 | 3926 | 10.722.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 364 | PP2300415699 - Ống giữ lạnh tiệt trùng 5ml | 49,800,000 | 70.965.000 | 3926 | 34.860.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 365 | PP2300415700 - Ống lấy máu A-PRF+ | 355,000,000 | 505.875.000 | 3926 | 248.500.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 366 | PP2300415701 - Ống lấy máu S-PRF | 56,400,000 | 80.370.000 | 3926 | 39.480.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 367 | PP2300415702 - Ống ly tâm 15ml tiệt trùng | 116,250,000 | 165.657.000 | 3926 | 81.375.000 | 2466Theo quy định tại E-HSMT |
| 368 | PP2300415703 - Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng | 35,940,000 | 51.215.000 | 3926 | 25.158.000 | 987Theo quy định tại E-HSMT |
| 369 | PP2300415704 - Ống máu lắng chân không | 187,500,000 | 267.188.000 | 9018 | 131.250.000 | 2466Theo quy định tại E-HSMT |
| 370 | PP2300415705 - Ống mở thông dạ dày | 300,000,000 | 427.500.000 | 9018 | 210.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 371 | PP2300415706 - Ống nghiệm 12x75mm | 31,500,000 | 44.888.000 | 3926 | 22.050.000 | 5754Theo quy định tại E-HSMT |
| 372 | PP2300415707 - Ống nghiệm 5ml đáy tròn, có nắp | 11,340,000 | 16.160.000 | 3926 | 7.938.000 | 2466Theo quy định tại E-HSMT |
| 373 | PP2300415708 - Ống nghiệm chân không 4ml | 100,000,000 | 142.500.000 | 9018 | 70.000.000 | 8220Theo quy định tại E-HSMT |
| 374 | PP2300415709 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml | 591,500,000 | 842.888.000 | 9018 | 414.050.000 | 41096Theo quy định tại E-HSMT |
| 375 | PP2300415710 - Ống nghiệm cho phản ứng nhanh có nắp 0.1 ml, ống rời | 56,900,000 | 81.083.000 | 3926 | 39.830.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 376 | PP2300415711 - Ống nghiệm cho phản ứng nhanh không nắp 0.1 ml | 465,000,000 | 662.625.000 | 3926 | 325.500.000 | 16439Theo quy định tại E-HSMT |
| 377 | PP2300415712 - Ống nghiệm đựng huyết thanh có nắp Cryotube 1.8ml | 76,580,000 | 109.127.000 | 3926 | 53.606.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 378 | PP2300415713 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu cho máy Alt | 412,500,000 | 587.813.000 | 3926 | 288.750.000 | 41096Theo quy định tại E-HSMT |
| 379 | PP2300415714 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA 2ml | 4,360,000,000 | 6.213.000.000 | 9018 | 3.052.000.000 | 328768Theo quy định tại E-HSMT |
| 380 | PP2300415715 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông Heparin 2ml | 2,750,000,000 | 3.918.750.000 | 9018 | 1.925.000.000 | 205480Theo quy định tại E-HSMT |
| 381 | PP2300415716 - Ống nghiệm lấy máu chân không glucose | 172,050,000 | 245.172.000 | 9018 | 120.435.000 | 8220Theo quy định tại E-HSMT |
| 382 | PP2300415717 - Ống nghiệm liền nắp 1,5ml | 180,000,000 | 256.500.000 | 3926 | 126.000.000 | 49316Theo quy định tại E-HSMT |
| 383 | PP2300415718 - Ống nghiệm nhựa không nắp | 13,500,000 | 19.238.000 | 3926 | 9.450.000 | 4932Theo quy định tại E-HSMT |
| 384 | PP2300415719 - Ống nghiệm nhựa PS | 20,000,000 | 28.500.000 | 3926 | 14.000.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 385 | PP2300415720 - Ống nghiệm thủy tinh không nắp | 6,200,000 | 8.835.000 | 3926 | 4.340.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 386 | PP2300415721 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8ml | 567,765,000 | 809.066.000 | 9018 | 397.436.000 | 27124Theo quy định tại E-HSMT |
| 387 | PP2300415722 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA 2ml | 1,612,800,000 | 2.298.240.000 | 9018 | 1.128.960.000 | 98631Theo quy định tại E-HSMT |
| 388 | PP2300415723 - Ống PCR nắp phẳng 0,2ml | 20,700,000 | 29.498.000 | 3926 | 14.490.000 | 4932Theo quy định tại E-HSMT |
| 389 | PP2300415724 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài | 40,000,000 | 57.000.000 | 9018 | 28.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 390 | PP2300415725 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn | 33,000,000 | 47.025.000 | 9018 | 23.100.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 391 | PP2300415726 - Ống thở dành cho người lớn tương thích với máy O2FLO | 80,000,000 | 114.000.000 | 9018 | 56.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 392 | PP2300415727 - Pipet chia vạch 1ml | 8,137,500 | 11.596.000 | 3926 | 5.697.000 | 411Theo quy định tại E-HSMT |
| 393 | PP2300415728 - Pipet nhựa 10 ml | 18,600,000 | 26.505.000 | 3926 | 13.020.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 394 | PP2300415729 - Pipet nhựa 25 ml | 20,000,000 | 28.500.000 | 3926 | 14.000.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 395 | PP2300415730 - Pipet nhựa 5ml | 11,440,000 | 16.302.000 | 3926 | 8.008.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 396 | PP2300415731 - Pipet nhựa Paster 3ml | 141,730,000 | 201.966.000 | 3926 | 99.211.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 397 | PP2300415732 - Pipet Serol 10ml | 34,710,000 | 49.462.000 | 3926 | 24.297.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 398 | PP2300415733 - Pipet Serol 5ml | 33,400,000 | 47.595.000 | 3926 | 23.380.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 399 | PP2300415734 - Pipette 150mm dùng trong hỗ trợ sinh sản | 31,600,000 | 45.030.000 | 3926 | 22.120.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 400 | PP2300415735 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Agfa | 1,600,000,000 | 2.280.000.000 | 3701 | 1.120.000.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 401 | PP2300415736 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Fuji | 300,000,000 | 427.500.000 | 3701 | 210.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 402 | PP2300415737 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Trimax | 4,312,500,000 | 6.145.313.000 | 3701 | 3.018.750.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 403 | PP2300415738 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Agfa | 6,480,000,000 | 9.234.000.000 | 3701 | 4.536.000.000 | 444Theo quy định tại E-HSMT |
| 404 | PP2300415739 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế Kích Cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Fuji | 500,000,000 | 712.500.000 | 3701 | 350.000.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 405 | PP2300415740 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Konica | 4,312,500,000 | 6.145.313.000 | 3701 | 3.018.750.000 | 247Theo quy định tại E-HSMT |
| 406 | PP2300415741 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Trimax | 8,750,000,000 | 12.468.750.000 | 3701 | 6.125.000.000 | 461Theo quy định tại E-HSMT |
| 407 | PP2300415742 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Agfa | 10,530,000,000 | 15.005.250.000 | 3701 | 7.371.000.000 | 444Theo quy định tại E-HSMT |
| 408 | PP2300415743 - Phim Dùng Cho Chụp X-quang Y Tế Kích Cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Konica | 4,750,000,000 | 6.768.750.000 | 3701 | 3.325.000.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 409 | PP2300415744 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Trimax | 14,625,000,000 | 20.840.625.000 | 3701 | 10.237.500.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 410 | PP2300415745 - Phim răng 3x4cm | 100,000,000 | 142.500.000 | 3701 | 70.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 411 | PP2300415746 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu | 222,000,000 | 316.350.000 | 9018 | 155.400.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 412 | PP2300415747 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu | 189,000,000 | 269.325.000 | 9018 | 132.300.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 413 | PP2300415748 - Phin lọc cung cấp nước vô khuẩn tại đầu vòi | 930,000,000 | 1.325.250.000 | 9018 | 651.000.000 | 99Theo quy định tại E-HSMT |
| 414 | PP2300415749 - Phụ kiện của máy điều trị da Vbeam Perfecta: Bộ laser nhuộm màu | 256,050,000 | 364.872.000 | Không áp dụng | 179.235.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 415 | PP2300415750 - Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục | 68,000,000 | 96.900.000 | 3926 | 47.600.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 416 | PP2300415751 - Phụ tùng của máy điều trị da VBeam Perfecta: dụng cụ lọc DI trong máy | 39,360,000 | 56.088.000 | Không áp dụng | 27.552.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 417 | PP2300415752 - Phụ tùng máy Picoway: Bóng đèn phát xung | 101,184,000 | 144.188.000 | Không áp dụng | 70.829.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 418 | PP2300415753 - Phụ tùng máy Picoway: Bộ lọc nước làm mát | 30,816,000 | 43.913.000 | Không áp dụng | 21.572.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 419 | PP2300415754 - Phụ tùng máy Picoway: Kính phản xạ 45 độ từ buồng quang lên cánh tay | 40,896,000 | 58.277.000 | Không áp dụng | 28.628.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 420 | PP2300415755 - Phụ tùng máy Picoway: Vòng ron sử dụng trong máy | 41,376,000 | 58.961.000 | Không áp dụng | 28.964.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 421 | PP2300415756 - Phụ tùng máy Vbeam Perfecta: diện tich chiếu tia laser 7mm dùng cho đầu điều trị | 64,733,000 | 92.245.000 | Không áp dụng | 45.314.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 422 | PP2300415757 - Phụ tùng máy Vbeam Perfecta: kính bảo vệ dùng trong đầu chiếu | 39,000,000 | 55.575.000 | Không áp dụng | 27.300.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 423 | PP2300415758 - Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp | 195,000,000 | 277.875.000 | 9018 | 136.500.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 424 | PP2300415759 - Quả hấp phụ máu điều trị suy thận mạn | 394,500,000 | 562.163.000 | 9018 | 276.150.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 425 | PP2300415760 - Quả lọc cô đặc máu | 367,500,000 | 523.688.000 | 9018 | 257.250.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 426 | PP2300415761 - Quả lọc hấp phụ cytokin | 364,500,000 | 519.413.000 | 9018 | 255.150.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 427 | PP2300415762 - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo | 265,000,000 | 377.625.000 | 9018 | 185.500.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 428 | PP2300415763 - Quả lọc huyết tương | 1,761,000,000 | 2.509.425.000 | 9018 | 1.232.700.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 429 | PP2300415764 - Quả lọc máu hấp phụ kháng thể | 319,800,000 | 455.715.000 | 9018 | 223.860.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 430 | PP2300415765 - Quả lọc máu loại 4 | 435,000,000 | 619.875.000 | 9018 | 304.500.000 | 247Theo quy định tại E-HSMT |
| 431 | PP2300415766 - Quả lọc nước đầu vòi dùng 1 lần | 1,320,000,000 | 1.881.000.000 | 9018 | 924.000.000 | 99Theo quy định tại E-HSMT |
| 432 | PP2300415767 - Quả lọc nước vô trùng | 880,000,000 | 1.254.000.000 | 9018 | 616.000.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 433 | PP2300415768 - Quả lọc HDF Online | 265,000,000 | 377.625.000 | 9018 | 185.500.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 434 | PP2300415769 - Quả lọc thận Low-Flux | 3,570,000,000 | 5.087.250.000 | 9018 | 2.499.000.000 | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
| 435 | PP2300415770 - Quả lọc thận nhân tạo loại 2 | 127,500,000 | 181.688.000 | 9018 | 89.250.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 436 | PP2300415771 - Quả lọc thận nhân tạo Low -Flux loại 3 | 448,497,000 | 639.109.000 | 9018 | 313.948.000 | 247Theo quy định tại E-HSMT |
| 437 | PP2300415772 - Quả lọc thận nhân tạo loại 5 | 517,500,000 | 737.438.000 | 9018 | 362.250.000 | 247Theo quy định tại E-HSMT |
| 438 | PP2300415773 - Quả tách huyết tương | 4,298,700,000 | 6.125.648.000 | 9018 | 3.009.090.000 | 70Theo quy định tại E-HSMT |
| 439 | PP2300415774 - Que cấy tiệt trùng 10ul | 17,400,000 | 24.795.000 | 3822 | 12.180.000 | 1973Theo quy định tại E-HSMT |
| 440 | PP2300415775 - Que cấy tiệt trùng 1ul | 43,500,000 | 61.988.000 | 3822 | 30.450.000 | 4932Theo quy định tại E-HSMT |
| 441 | PP2300415776 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 60,000,000 | 85.500.000 | 3822 | 42.000.000 | 4932Theo quy định tại E-HSMT |
| 442 | PP2300415777 - Que lấy mẫu cho trung tâm IVF | 18,600,000 | 26.505.000 | 3822 | 13.020.000 | 3288Theo quy định tại E-HSMT |
| 443 | PP2300415778 - Que thử độ cứng của nước | 26,000,000 | 37.050.000 | 3822 | 18.200.000 | 7Theo quy định tại E-HSMT |
| 444 | PP2300415779 - Que thử đường huyết | 1,183,200,000 | 1.686.060.000 | 3822 | 828.240.000 | 19727Theo quy định tại E-HSMT |
| 445 | PP2300415780 - Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp | 24,000,000 | 34.200.000 | 3822 | 16.800.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 446 | PP2300415781 - Que thử nồng độ axit | 19,500,000 | 27.788.000 | 3822 | 13.650.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 447 | PP2300415782 - Rọ lấy sỏi 4 dây có núm hình hạt đậu | 350,000,000 | 498.750.000 | 9018 | 245.000.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 448 | PP2300415783 - Rọ lấy sỏi 4 dây không đầu tip 3.0Fr | 256,500,000 | 365.513.000 | 9018 | 179.550.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 449 | PP2300415784 - Rọ lấy sỏi 8 dây, xoay được | 445,000,000 | 634.125.000 | 9018 | 311.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 450 | PP2300415785 - Rọ lấy sỏi thép không gỉ | 525,000,000 | 748.125.000 | 9018 | 367.500.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 451 | PP2300415786 - Sample cup 2ml | 8,547,913 | 12.181.000 | 3926 | 5.984.000 | 1648Theo quy định tại E-HSMT |
| 452 | PP2300415787 - Sáp xương sọ não | 126,160,000 | 179.778.000 | 3006 | 88.312.000 | 625Theo quy định tại E-HSMT |
| 453 | PP2300415788 - Sleeve 2.2mm | 45,000,000 | 64.125.000 | 9018 | 31.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 454 | PP2300415789 - Sonde JJ (ống thông niệu quản chữ JJ các cỡ kèm dây dẫn đường) | 130,000,000 | 185.250.000 | 9021 | 91.000.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 455 | PP2300415790 - Sonde mono J | 236,250,000 | 336.657.000 | 9018 | 165.375.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 456 | PP2300415791 - Sợi quang học điều trị trĩ | 1,150,000,000 | 1.638.750.000 | 9018 | 805.000.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 457 | PP2300415792 - Tã dán người lớn | 228,480,000 | 325.584.000 | Không áp dụng | 159.936.000 | 329Theo quy định tại E-HSMT |
| 458 | PP2300415793 - Tã giấy sơ sinh | 204,750,000 | 291.769.000 | Không áp dụng | 143.325.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 459 | PP2300415794 - Tã quần người lớn | 174,825,000 | 249.126.000 | Không áp dụng | 122.378.000 | 148Theo quy định tại E-HSMT |
| 460 | PP2300415795 - Tay cầm điều trị dùng cho máy Plasma | 264,000,000 | 376.200.000 | Không áp dụng | 184.800.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 461 | PP2300415796 - Tay cầm điều trị tổn thương sắc tố và mạch máu | 288,000,000 | 410.400.000 | Không áp dụng | 201.600.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 462 | PP2300415797 - Tay cầm lưỡng cực nội soi | 23,168,000 | 33.015.000 | 9018 | 16.218.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 463 | PP2300415798 - Tay cầm trẻ hóa da | 192,000,000 | 273.600.000 | Không áp dụng | 134.400.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 464 | PP2300415799 - Tay cầm triệt lông | 288,000,000 | 410.400.000 | Không áp dụng | 201.600.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 465 | PP2300415800 - Tay dao siêu âm hàn mạch, 20 cm , tay cầm phía trước Loại S, dùng cho phẫu thuật | 482,500,000 | 687.563.000 | 9018 | 337.750.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 466 | PP2300415801 - Tay dao siêu âm hàn mạch, 35cm , tay cầm phía trước, Loại S, dùng cho phẫu thuật | 482,500,000 | 687.563.000 | 9018 | 337.750.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 467 | PP2300415802 - Tăm bông lấy dịch hầu họng | 40,000,000 | 57.000.000 | 9018 | 28.000.000 | 3288Theo quy định tại E-HSMT |
| 468 | PP2300415803 - Tăm bông lấy mẫu | 24,000,000 | 34.200.000 | 9018 | 16.800.000 | 1973Theo quy định tại E-HSMT |
| 469 | PP2300415804 - Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 0.5cm | 112,500,000 | 160.313.000 | 3926 | 78.750.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 470 | PP2300415805 - Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 1.0cm | 127,500,000 | 181.688.000 | 3926 | 89.250.000 | 3Theo quy định tại E-HSMT |
| 471 | PP2300415806 - Tấm dán hạ thân nhiệt | 750,000,000 | 1.068.750.000 | 3005 | 525.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 472 | PP2300415807 - Tấm đệm lót | 484,312,500 | 690.146.000 | Không áp dụng | 339.019.000 | 1233Theo quy định tại E-HSMT |
| 473 | PP2300415808 - Tinh hoàn giả (Silicon) | 160,000,000 | 228.000.000 | 9021 | 112.000.000 | 2Theo quy định tại E-HSMT |
| 474 | PP2300415809 - Tip Eppendorf 2-200ul, tiệt trùng từng cái | 75,250,000 | 107.232.000 | 3926 | 52.675.000 | 576Theo quy định tại E-HSMT |
| 475 | PP2300415810 - Tube 14ml | 13,620,000 | 19.409.000 | 3926 | 9.534.000 | 247Theo quy định tại E-HSMT |
| 476 | PP2300415811 - Túi bọc vết thương cỡ lớn 9-14cm | 729,000,000 | 1.038.825.000 | 9018 | 510.300.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 477 | PP2300415812 - Túi bọc vết thương cỡ nhỏ 2.5-6cm | 154,000,000 | 219.450.000 | 9018 | 107.800.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 478 | PP2300415813 - Túi bọc vết thương cỡ trung bình 5 x 9 cm | 224,500,000 | 319.913.000 | 9018 | 157.150.000 | 17Theo quy định tại E-HSMT |
| 479 | PP2300415814 - Túi đặt ngực giọt nước, nhám, cao | 228,879,000 | 326.153.000 | 9021 | 160.216.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 480 | PP2300415815 - Túi đặt ngực giọt nước, nhám, độ nhô trung bình | 228,879,000 | 326.153.000 | 9021 | 160.216.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 481 | PP2300415816 - Túi đặt ngực tròn trơn, độ nhô trung bình/cao | 593,208,000 | 845.322.000 | 9021 | 415.246.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 482 | PP2300415817 - Túi đặt ngực tròn bề mặt nhám | 1,256,850,000 | 1.791.012.000 | 9021 | 879.795.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 483 | PP2300415818 - Túi độn ngực hình tròn, cô đặc, thể tích từ 180ml đến 390ml | 550,620,000 | 784.634.000 | 9021 | 385.434.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 484 | PP2300415819 - Túi độn ngực hình tròn, cô đặc, thể tích từ 185ml đến 395ml | 550,620,000 | 784.634.000 | 9021 | 385.434.000 | 10Theo quy định tại E-HSMT |
| 485 | PP2300415820 - Túi độn ngực loại 1 | 288,120,000 | 410.571.000 | 9021 | 201.684.000 | 7Theo quy định tại E-HSMT |
| 486 | PP2300415821 - Túi độn ngực loại 2 | 372,120,000 | 530.271.000 | 9021 | 260.484.000 | 7Theo quy định tại E-HSMT |
| 487 | PP2300415822 - Túi độn ngực loại 3 | 1,523,340,000 | 2.170.760.000 | 9021 | 1.066.338.000 | 22Theo quy định tại E-HSMT |
| 488 | PP2300415823 - Túi đựng dịch thải 5l | 176,250,000 | 251.157.000 | 3926 | 123.375.000 | 124Theo quy định tại E-HSMT |
| 489 | PP2300415824 - Túi đựng dịch thải cho máy lọc máu | 37,500,000 | 53.438.000 | 3926 | 26.250.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 490 | PP2300415825 - Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu | 31,000,000 | 44.175.000 | 3926 | 21.700.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 491 | PP2300415826 - Túi nâng ngực tròn trơn | 1,078,560,000 | 1.536.948.000 | 9021 | 754.992.000 | 14Theo quy định tại E-HSMT |
| 492 | PP2300415827 - Tuýp 15ml, đáy nhọn ly tâm | 25,250,000 | 35.982.000 | 3926 | 17.675.000 | 411Theo quy định tại E-HSMT |
| 493 | PP2300415828 - Tuýp 5ml, đáy tròn | 20,820,000 | 29.669.000 | 3926 | 14.574.000 | 494Theo quy định tại E-HSMT |
| 494 | PP2300415829 - Tuýt trữ tinh trùng 1.8ml, loại thường | 5,853,000 | 8.341.000 | 3926 | 4.098.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 495 | PP2300415830 - Thảm dậm chân dính bụi | 197,720,000 | 281.751.000 | 9018 | 138.404.000 | 66Theo quy định tại E-HSMT |
| 496 | PP2300415831 - Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu | 604,800,000 | 861.840.000 | 3822 | 423.360.000 | 2959Theo quy định tại E-HSMT |
| 497 | PP2300415832 - Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.Pylori | 6,468,000,000 | 9.216.900.000 | 3822 | 4.527.600.000 | 3617Theo quy định tại E-HSMT |
| 498 | PP2300415833 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu | 898,500,000 | 1.280.363.000 | 3822 | 628.950.000 | 20Theo quy định tại E-HSMT |
| 499 | PP2300415834 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp | 942,135,000 | 1.342.543.000 | 3822 | 659.495.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 500 | PP2300415835 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu | 1,251,360,000 | 1.783.188.000 | 3822 | 875.952.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 501 | PP2300415836 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 2,975,750,000 | 4.240.444.000 | 3822 | 2.083.025.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 502 | PP2300415837 - Thể hang nhân tạo | 340,000,000 | 484.500.000 | 9018 | 238.000.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 503 | PP2300415838 - Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim | 240,000,000 | 342.000.000 | 9018 | 168.000.000 | 19727Theo quy định tại E-HSMT |
| 504 | PP2300415839 - Thòng lọng cắt đốt polyp hình Oval, bán nguyệt | 792,000,000 | 1.128.600.000 | 9018 | 554.400.000 | 74Theo quy định tại E-HSMT |
| 505 | PP2300415840 - Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự | 4,750,000,000 | 6.768.750.000 | 9021 | 3.325.000.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
| 506 | PP2300415841 - Thủy tinh thể nhân tạo chất liệu hydrophilic acrylic kiểu càng kép các cỡ | 120,000,000 | 171.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 7Theo quy định tại E-HSMT |
| 507 | PP2300415842 - Thủy tinh thể nhân tạo chất liệu hydrophobic acrylic | 179,750,000 | 256.144.000 | 9021 | 125.825.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 508 | PP2300415843 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu các số | 1,075,000,000 | 1.531.875.000 | 9021 | 752.500.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 509 | PP2300415844 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự | 60,000,000 | 85.500.000 | 9021 | 42.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 510 | PP2300415845 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, phi cầu, ngậm nước | 2,409,000,000 | 3.432.825.000 | 9021 | 1.686.300.000 | 120Theo quy định tại E-HSMT |
| 511 | PP2300415846 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu loại 2 | 270,000,000 | 384.750.000 | 9021 | 189.000.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 512 | PP2300415847 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu lắp sẵn | 600,000,000 | 855.000.000 | 9021 | 420.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 513 | PP2300415848 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu chỉnh loạn thị | 270,000,000 | 384.750.000 | 9021 | 189.000.000 | 5Theo quy định tại E-HSMT |
| 514 | PP2300415849 - Trocar phẫu thuật nội soi 12mm | 373,800,000 | 532.665.000 | 9018 | 261.660.000 | 33Theo quy định tại E-HSMT |
| 515 | PP2300415850 - Van hút cho ống nội soi | 300,000,000 | 427.500.000 | 9018 | 210.000.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 516 | PP2300415851 - Van khí nước cho ống nội soi | 360,000,000 | 513.000.000 | 9018 | 252.000.000 | 25Theo quy định tại E-HSMT |
| 517 | PP2300415852 - Van sinh thiết | 32,250,000 | 45.957.000 | 9018 | 22.575.000 | 83Theo quy định tại E-HSMT |
| 518 | PP2300415853 - Vật liệu bù mô kích thước: 4.8 mm, 30 cm x 30 cm | 37,000,000 | 52.725.000 | 3006 | 25.900.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 519 | PP2300415854 - Vật liệu cầm máu bằng bông ép sợi dài tự tiêu, kích thước 5,1 x 10,2cm | 245,610,000 | 349.995.000 | 3006 | 171.927.000 | 50Theo quy định tại E-HSMT |
| 520 | PP2300415855 - Vật liệu cầm máu bằng gelatin | 149,600,000 | 213.180.000 | 3006 | 104.720.000 | 165Theo quy định tại E-HSMT |
| 521 | PP2300415856 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 2.5x5.1cm | 366,510,900 | 522.279.000 | 3006 | 256.558.000 | 128Theo quy định tại E-HSMT |
| 522 | PP2300415857 - Vật liệu cấy ghép lâu dài vùng mặt bằng EPTFE | 3,325,000,000 | 4.738.125.000 | 9021 | 2.327.500.000 | 58Theo quy định tại E-HSMT |
| 523 | PP2300415858 - Vật liệu cấy ghép mặt dài 30x50x0,85 (mm) | 270,060,000 | 384.836.000 | 9021 | 189.042.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 524 | PP2300415859 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng Polyethylen dài 40x9x1,1 (mm) | 72,240,000 | 102.942.000 | 9021 | 50.568.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 525 | PP2300415860 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng Polyethylen dài 50x76x0,85 (mm) | 480,060,000 | 684.086.000 | 9021 | 336.042.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 526 | PP2300415861 - Vỏ lưỡng cực nội soi | 30,735,000 | 43.798.000 | 9018 | 21.515.000 | 1Theo quy định tại E-HSMT |
| 527 | PP2300415862 - Vòng căng bao các cỡ | 9,000,000 | 12.825.000 | 9021 | 6.300.000 | 4Theo quy định tại E-HSMT |
| 528 | PP2300415863 - Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần | 51,000,000 | 72.675.000 | 9018 | 35.700.000 | 9Theo quy định tại E-HSMT |
| 529 | PP2300415864 - Vòng thắt cầm máu nội soi cỡ 30mm loại liền cán | 347,500,000 | 495.188.000 | 9018 | 243.250.000 | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Bao đầu dò siêu âm chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản |
|
| Mã phần lô | PP2300415336 |
| Giá từng phần lô | 7,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.362.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Băng dán Hydocolloid 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415337 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ép silicone trị sẹo lồi 3.5cmx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415338 |
| Giá từng phần lô | 109,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ép silicone trị sẹo lồi 5cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415339 |
| Giá từng phần lô | 87,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ghim cắt khâu nối mổ mở dùng cho mô trung bình 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2300415340 |
| Giá từng phần lô | 130,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng, chiều dài 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415341 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mỏng có khả năng gập góc dài 30mm - 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415342 |
| Giá từng phần lô | 1,395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.987.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày, chiều dài 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415343 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô, chiều dài 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415344 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300415345 |
| Giá từng phần lô | 2,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.075.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.002.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ghim của dụng cụ khâu nối nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu 35 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415346 |
| Giá từng phần lô | 893,812,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.273.683.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi chiều dài 45mm có đầu cong định hướng dùng cho mô mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300415347 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Băng ghim mổ nội soi cong hình chữ J, chiều dài cong 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415348 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Băng quấn vết thương không tiệt trùng bằng gel silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300415349 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Băng quấn vết thương không tiệt trùng bằng miếng silicone tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2300415350 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116Theo quy định tại E-HSMT |
Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415351 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415352 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415353 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Băng xốp siêu thấm hút kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415354 |
| Giá từng phần lô | 7,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Băng xốp siêu thấm hút kích thước 20cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415355 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Băng xốp vết thương 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415356 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Bình khí trộn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300415357 |
| Giá từng phần lô | 621,967,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bình làm ẩm tương thích với máy O2FLO |
|
| Mã phần lô | PP2300415358 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong đường niệu quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415359 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300415360 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ Casset có thể hấp lại nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300415361 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ Casset cho máy Megatron |
|
| Mã phần lô | PP2300415362 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn |
|
| Mã phần lô | PP2300415363 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300415364 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300415365 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ chuyển đổi cho tay dao siêu âm hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300415366 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dây thở cho máy oxy dòng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300415367 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 923.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ chuyên dụng dành cho tán sỏi thận ống mềm bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300415368 |
| Giá từng phần lô | 12,807,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.249.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.964.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ chuyên dụng dành cho tán sỏi thận qua da, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300415369 |
| Giá từng phần lô | 17,298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.649.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.108.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300415370 |
| Giá từng phần lô | 294,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ đầu dò Doppler triệt mạch trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300415371 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ đẩy stent |
|
| Mã phần lô | PP2300415372 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ gắn bàn đầu cổ vào bàn điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300415373 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ ghim khâu tự tiêu cố định lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300415374 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ gối đỡ đầu bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300415375 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ giữ kim |
|
| Mã phần lô | PP2300415376 |
| Giá từng phần lô | 91,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cầu 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415377 |
| Giá từng phần lô | 211,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi) có kết nối với dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu cho máy Amicore |
|
| Mã phần lô | PP2300415378 |
| Giá từng phần lô | 2,784,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.968.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.949.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi) cho máy Amicus |
|
| Mã phần lô | PP2300415379 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.052.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.499.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kit thu nhận tiểu cầu (túi đơn) cho máy Amicore |
|
| Mã phần lô | PP2300415380 |
| Giá từng phần lô | 323,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2300415381 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2300415382 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300415383 |
| Giá từng phần lô | 2,565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.655.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.795.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415384 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.402.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415385 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.087.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc và dây dẫn cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300415386 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc huyết tương cho máy lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415387 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300415388 |
| Giá từng phần lô | 334,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300415389 |
| Giá từng phần lô | 304,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Bông cầm máu dạng lưới tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 10 x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415390 |
| Giá từng phần lô | 3,515,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.008.947.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1266Theo quy định tại E-HSMT |
Bơm tiêm cản quang 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415391 |
| Giá từng phần lô | 240,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Theo quy định tại E-HSMT |
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415392 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Buồng tiêm dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300415393 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Cassette bảo vệ cọng trữ phôi loại dẹp ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300415394 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Theo quy định tại E-HSMT |
Catherter chuyển phôi đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300415395 |
| Giá từng phần lô | 274,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300415396 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300415397 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300415398 |
| Giá từng phần lô | 6,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.707.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.277.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1546Theo quy định tại E-HSMT |
Cryocanes có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300415399 |
| Giá từng phần lô | 3,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Cục lọc ion nước |
|
| Mã phần lô | PP2300415400 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.538.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Cuộn nhôm hàn nắp ống mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300415401 |
| Giá từng phần lô | 536,803,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.763.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì |
|
| Mã phần lô | PP2300415402 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì (lớp mỡ nông hạ bì sát lớp trung bì) |
|
| Mã phần lô | PP2300415403 |
| Giá từng phần lô | 1,545,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.201.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.081.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy cho vùng trung bì sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300415404 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.622.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy da loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415405 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy da loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415406 |
| Giá từng phần lô | 359,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy da loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415407 |
| Giá từng phần lô | 359,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415408 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415409 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.740.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy da và làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300415410 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.581.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm đầy nếp nhăn và xóa thâm |
|
| Mã phần lô | PP2300415411 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.211.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm lạnh cho máy Laser Nd:Yag |
|
| Mã phần lô | PP2300415412 |
| Giá từng phần lô | 66,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da |
|
| Mã phần lô | PP2300415413 |
| Giá từng phần lô | 66,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da Vbeam Perfecta |
|
| Mã phần lô | PP2300415414 |
| Giá từng phần lô | 238,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.547.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300415415 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181Theo quy định tại E-HSMT |
Chất nhuộm màng trong cho phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300415416 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Chì đánh dấu 1.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415417 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Chì đánh dấu 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415418 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ điện cực cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2300415419 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415420 |
| Giá từng phần lô | 96,987,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415421 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415422 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415423 |
| Giá từng phần lô | 598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 757Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415424 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415425 |
| Giá từng phần lô | 276,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ không tiêu Polypropylene số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415426 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415427 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415428 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415429 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415430 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415431 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415432 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ nylon không kim màu đen số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415433 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 905Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ nylon liền kim màu đen số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415434 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ Nylon số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415435 |
| Giá từng phần lô | 16,934,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ Nylon số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415436 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.783.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ Nylon số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415437 |
| Giá từng phần lô | 203,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.974.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ nylon số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415438 |
| Giá từng phần lô | 118,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.077.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415439 |
| Giá từng phần lô | 1,316,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 921.357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5261Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415440 |
| Giá từng phần lô | 644,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 917.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2302Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polyamide số 10/0, một kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300415441 |
| Giá từng phần lô | 86,552,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.587.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polyamide số 3/0, một kim tam giác ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300415442 |
| Giá từng phần lô | 53,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.301.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.481.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 319Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polyamide số 4/0, một kim tam giác ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300415443 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polyamide số 6/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300415444 |
| Giá từng phần lô | 220,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polyamide số9/0, một kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300415445 |
| Giá từng phần lô | 262,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số 0, một kim tròn đầu cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300415446 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số 10/0, hai kim tròn đầu hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300415447 |
| Giá từng phần lô | 117,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.059.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số 2/0, hai kim tròn đầu cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300415448 |
| Giá từng phần lô | 117,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số 3/0, hai kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300415449 |
| Giá từng phần lô | 114,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số 4/0, hai kim tròn đầu cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300415450 |
| Giá từng phần lô | 147,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số 5/0, hai kim tròn đầu tròn dài13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415451 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số5/0, kim 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415452 |
| Giá từng phần lô | 151,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số 6/0, hai kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300415453 |
| Giá từng phần lô | 42,895,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số 7/0, hai kim tròn đầu cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300415454 |
| Giá từng phần lô | 71,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.626.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ polypropylene số 8/0, hai kim tròn đầu cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300415455 |
| Giá từng phần lô | 81,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300415456 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300415457 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300415458 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi tiệt trùng thành phần polyester số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415459 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi tiệt trùng thành phần polyester số 2/0 kèm miếng đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300415460 |
| Giá từng phần lô | 572,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 815.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polydioxanone liền kim (18Gx100mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300415461 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polydioxanone liền kim (19Gx60mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300415462 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (19Gx90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300415463 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (20Gx60mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300415464 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (20Gx90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300415465 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ sợi bện polyester số 2/0 khâu van tim, 2 kim tròn đầu cắt 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415466 |
| Giá từng phần lô | 283,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ sợi bện polyester số 2/0 khâu van tim, 2 kim tròn đầu cắt 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415467 |
| Giá từng phần lô | 283,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415468 |
| Giá từng phần lô | 79,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu tròn 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415469 |
| Giá từng phần lô | 70,537,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.517.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ sợi bện polyester số 5/0, hai kim hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300415470 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan chậm polydioxanone số 3/0, một kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300415471 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan chậm polydioxanone số 4/0, một kim tròn đầu hình thoi |
|
| Mã phần lô | PP2300415472 |
| Giá từng phần lô | 375,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 461Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan chậm polydioxanone số 5/0, một kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300415473 |
| Giá từng phần lô | 73,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan chậm polydioxanone số 6/0, hai kim tròn đầu cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300415474 |
| Giá từng phần lô | 291,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415475 |
| Giá từng phần lô | 61,661,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415476 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415477 |
| Giá từng phần lô | 344,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415478 |
| Giá từng phần lô | 40,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415479 |
| Giá từng phần lô | 128,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415480 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.246.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415481 |
| Giá từng phần lô | 866,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1809Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415482 |
| Giá từng phần lô | 318,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415483 |
| Giá từng phần lô | 302,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415484 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415485 |
| Giá từng phần lô | 340,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415486 |
| Giá từng phần lô | 103,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tan nhanh polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415487 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2300415488 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tiêu nhanh 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415489 |
| Giá từng phần lô | 77,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, kim thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300415490 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300415491 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, kim thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300415492 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415493 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415494 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415495 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415496 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.966.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415497 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.094.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415498 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 889.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415499 |
| Giá từng phần lô | 222,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300415500 |
| Giá từng phần lô | 59,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.503.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415501 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415502 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415503 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Chỉ thép đóng xương ức |
|
| Mã phần lô | PP2300415504 |
| Giá từng phần lô | 398,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415505 |
| Giá từng phần lô | 355,650,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.956.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415506 |
| Giá từng phần lô | 736,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi cán dài 23 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415507 |
| Giá từng phần lô | 499,301,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.511.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi cán dài 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415508 |
| Giá từng phần lô | 1,816,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.271.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt cơ vòng hình vòng cung, phủ lớp cách điện |
|
| Mã phần lô | PP2300415509 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.021.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.484.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện, điện cực tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300415510 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện, điện cực hình đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2300415511 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu hình núm |
|
| Mã phần lô | PP2300415512 |
| Giá từng phần lô | 573,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại đầu hình tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300415513 |
| Giá từng phần lô | 95,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300415514 |
| Giá từng phần lô | 95,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Dao hàn mạch hàm cong cán dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415515 |
| Giá từng phần lô | 409,027,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dao hàn mạch hàm cong cán dài 37cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415516 |
| Giá từng phần lô | 409,027,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dao lạng mộng |
|
| Mã phần lô | PP2300415517 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Dao mổ mắt có cán 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300415518 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Dao mổ mắt có cán 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415519 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Theo quy định tại E-HSMT |
Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300415520 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Dao siêu âm dùng 1 lần cán dài 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415521 |
| Giá từng phần lô | 550,767,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.537.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dao siêu âm dùng 1 lần cán dài 36 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415522 |
| Giá từng phần lô | 1,001,008,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.426.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.707.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Dao trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300415523 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Dao trocar có van |
|
| Mã phần lô | PP2300415524 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Dãy và nắp 8 ống đục 0,1ml không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300415525 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Theo quy định tại E-HSMT |
Dầu decalin dùng trong phẫu thuật bong võng mạc, ổn định võng mạc, chấn thương thị giác, chèn ép trong thời gian ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300415526 |
| Giá từng phần lô | 107,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dầu silicone nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, bong võng mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300415527 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dây cáp lưỡng cực cao tần 3.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300415528 |
| Giá từng phần lô | 10,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.091.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300415529 |
| Giá từng phần lô | 1,042,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300415530 |
| Giá từng phần lô | 1,073,961,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 751.773.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn đường cho sonde JJ-guide wire |
|
| Mã phần lô | PP2300415531 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn hướng 0,025". 2700mm, đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300415532 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn hướng 0,025". 2700mm, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300415533 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn hướng, 4500mm, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300415534 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn máu cho thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300415535 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn sáng nội nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300415536 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.307.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn tia laser 272 μm |
|
| Mã phần lô | PP2300415537 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn tia laser 550 μm |
|
| Mã phần lô | PP2300415538 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn tia laser 800 μm |
|
| Mã phần lô | PP2300415539 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dây máu ONLINE HDF |
|
| Mã phần lô | PP2300415540 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300415541 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Dây silicon nối lệ quản 2 kim |
|
| Mã phần lô | PP2300415542 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dây truyền máu cho kỹ thuật tách và lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300415543 |
| Giá từng phần lô | 1,014,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.445.378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300415544 |
| Giá từng phần lô | 17,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2300415545 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cắt khâu nội soi 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415546 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng tự động dùng pin điện tử, tích hợp với tất cả băng đạn nội soi hàng ghim dập với chiều cao khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300415547 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.624.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cắt nối tự động nội soi gập góc 35mm dùng cho mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415548 |
| Giá từng phần lô | 2,816,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.013.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.971.711.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415549 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.624.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn, ống hút đàm nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300415550 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300415551 |
| Giá từng phần lô | 1,117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.592.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 782.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin cỡ 45mm, 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415552 |
| Giá từng phần lô | 686,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 977.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn các cỡ 25,29,33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415553 |
| Giá từng phần lô | 758,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.081.171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.102.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn sử dụng pin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415554 |
| Giá từng phần lô | 766,027,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.091.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ khâu nối dùng cho mổ mở chiều dài 80mm, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2300415555 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.179.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ khâu nối tròn các cỡ 25mm, 28mm và 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415556 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi |
|
| Mã phần lô | PP2300415557 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ lấy máu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300415558 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300415559 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ tháo ghim |
|
| Mã phần lô | PP2300415560 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày sử dụng trên Hệ thống định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300415561 |
| Giá từng phần lô | 122,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô |
|
| Mã phần lô | PP2300415562 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch bổ sung collagen chống viêm cho khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300415563 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300415564 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300415565 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng của xét nghiệm trong môi trường AHG |
|
| Mã phần lô | PP2300415566 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300415567 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Đai bó sau phẫu thuật bụng 9 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300415568 |
| Giá từng phần lô | 968,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.379.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 677.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Đai bó sau phẫu thuật bụng cỡ 12 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300415569 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Đai bó sau phẫu thuật ngực có đai chặn trên (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300415570 |
| Giá từng phần lô | 891,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.269.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Đai bó sau phẫu thuật ngực không kèm đai chặn trên ( các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300415571 |
| Giá từng phần lô | 51,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Đai silicon mổ bong võng mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300415572 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu điều trị dùng cho máy điều trị tuyến mồ hôi |
|
| Mã phần lô | PP2300415573 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu cắt dịch kính tốc độ 12.000 Vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300415574 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu côn 1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2300415575 |
| Giá từng phần lô | 23,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu côn 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2300415576 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu côn 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300415577 |
| Giá từng phần lô | 64,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53096Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu đa kim tiêm dùng trong trị liệu |
|
| Mã phần lô | PP2300415578 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu gắn ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2300415579 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu gắn ống soi hỗ trợ đại tràng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415580 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415581 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415582 |
| Giá từng phần lô | 438,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu rửa hút 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415583 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu sleeve Silicone 2,8mm dùng trong phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300415584 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu tán sỏi thủy lực |
|
| Mã phần lô | PP2300415585 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu Tip 0,1-20μl tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300415586 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu típ Argon dùng cho máy Plasma Pladuo |
|
| Mã phần lô | PP2300415587 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu tip có lọc 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2300415588 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu típ có lọc 10-100 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300415589 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu típ có lọc 1250 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300415590 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21370Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu típ RF dùng cho máy Endymed |
|
| Mã phần lô | PP2300415591 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu típ RF vi kim dùng cho máy Endymed |
|
| Mã phần lô | PP2300415592 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu típ Nitrogen dùng cho máy Plasma Pladuo |
|
| Mã phần lô | PP2300415593 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu típ trịliệu dùng cho máy Ultraformer III các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415594 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Đệm đỡ đầu cổ bệnh nhân kích thước: 20 cm x 35 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415595 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Đệm hút chân không bán thân 700 mm x 1200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415596 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Đệm hút chân không toàn thân 1000 mm x 2200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415597 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Đệm PTFE tăng cường thành động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300415598 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Đĩa (hộp lồng) petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300415599 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864Theo quy định tại E-HSMT |
Đĩa petri lớn 100x20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415600 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Đĩa petri lớn 90mm dùng cho IVF |
|
| Mã phần lô | PP2300415601 |
| Giá từng phần lô | 71,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362Theo quy định tại E-HSMT |
Đĩa petri nhỏ 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415602 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Đĩa petri nhỏ 35mm dùng cho IVF |
|
| Mã phần lô | PP2300415603 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Theo quy định tại E-HSMT |
Điện cực RF |
|
| Mã phần lô | PP2300415604 |
| Giá từng phần lô | 4,221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.014.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.954.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Đường dây nối dài xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300415605 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Găng khám cho IVF |
|
| Mã phần lô | PP2300415606 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300415607 |
| Giá từng phần lô | 1,205,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.717.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 843.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4274Theo quy định tại E-HSMT |
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415608 |
| Giá từng phần lô | 269,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.789.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740Theo quy định tại E-HSMT |
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2300415609 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Gel làm giảm sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2300415610 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576Theo quy định tại E-HSMT |
Ghim đóng da |
|
| Mã phần lô | PP2300415611 |
| Giá từng phần lô | 1,388,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 971.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Ghim khâu cho máy cắt nối tự động nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300415612 |
| Giá từng phần lô | 1,414,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.015.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 989.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Ghim khâu cho máy nối tự động thẳng 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415613 |
| Giá từng phần lô | 1,650,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Gọng thở mũi lưu lượng cao (cho người lớn) tương thích với máy O2FLO |
|
| Mã phần lô | PP2300415614 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Giá đỡ kim chân không tái sử dụng có nút tháo kim nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300415615 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Giấy đánh dấu vị trí khi điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300415616 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thống khâu triệt mạch trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm Doppler không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300415617 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Hóa chất ACD Solution A dùng cho hệ thống chiết tách tế bào máu tự động, thể tích 750 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415618 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Hộp cấy 4 giếng nunc nắp rời |
|
| Mã phần lô | PP2300415619 |
| Giá từng phần lô | 48,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116Theo quy định tại E-HSMT |
Hộp đầu típ trịliệu máy laser lạnh Reepot |
|
| Mã phần lô | PP2300415620 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Hộp đựng 1,5ml microtubes loại 5 màu, 10x10 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300415621 |
| Giá từng phần lô | 71,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Hộp nhựa đựng ống Cryo 1,5-2ml, 100 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300415622 |
| Giá từng phần lô | 35,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Kéo cắt vòng thắt dùng cho dây dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300415623 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Kéo cắt vòng thắt dùng cho dây đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300415624 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Keo dán cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415625 |
| Giá từng phần lô | 1,016,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.448.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Theo quy định tại E-HSMT |
Keo dán sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300415626 |
| Giá từng phần lô | 209,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Theo quy định tại E-HSMT |
Keo dán vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300415627 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Kẹp bóc màng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300415628 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Kẹp cầm máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300415629 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Kẹp cầm máu nóng |
|
| Mã phần lô | PP2300415630 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Kim bướm lấy máu chân không có khoá an toàn cỡ 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300415631 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chạy thận nhân tạo loại 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300415632 |
| Giá từng phần lô | 424,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chích xơ cầm máu dại dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300415633 |
| Giá từng phần lô | 617,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 879.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc hút siêu âm dùng trong nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300415634 |
| Giá từng phần lô | 228,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc hút trứng bằng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300415635 |
| Giá từng phần lô | 271,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415636 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.094.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Theo quy định tại E-HSMT |
Kim dây định vị khối u các cỡ các dạng (Kim dây định vị u vú) |
|
| Mã phần lô | PP2300415637 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Kim đánh dấu u vú sinh thiết kim hút có hỗ trợ lực hút âm (hút chân không) |
|
| Mã phần lô | PP2300415638 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Kim đánh dấu u vú sinh thiết kim lõi cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300415639 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.353.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Kim đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300415640 |
| Giá từng phần lô | 14,498,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.660.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.148.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Theo quy định tại E-HSMT |
Kìm gắp dị vật 3 chấu dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300415641 |
| Giá từng phần lô | 326,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Kìm gắp dị vật, ngàm chuột và cá sấu |
|
| Mã phần lô | PP2300415642 |
| Giá từng phần lô | 141,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Kim giữ trứng |
|
| Mã phần lô | PP2300415643 |
| Giá từng phần lô | 197,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Kim giữ và cố định phôi nang sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300415644 |
| Giá từng phần lô | 131,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Kim hút chân không các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415645 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Theo quy định tại E-HSMT |
Kìm kẹp clip nội soi loại 15 clip cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300415646 |
| Giá từng phần lô | 465,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.507.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Kim lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300415647 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.531.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.226.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197261Theo quy định tại E-HSMT |
Kim RF 22G các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415648 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300415649 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Kìm sinh thiết ngàm cá sấu răng chuột có kim, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300415650 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Kim sinh thiết phôi nang ngày 5, đầu tù, đường kính 23-27um |
|
| Mã phần lô | PP2300415651 |
| Giá từng phần lô | 179,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.503.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Kim sinh thiết tuỷ xương 8G, chiều dài kim 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415652 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Theo quy định tại E-HSMT |
Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 145/ 150/ 155um |
|
| Mã phần lô | PP2300415653 |
| Giá từng phần lô | 75,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 170/ 175um |
|
| Mã phần lô | PP2300415654 |
| Giá từng phần lô | 50,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.307.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 275um |
|
| Mã phần lô | PP2300415655 |
| Giá từng phần lô | 175,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116Theo quy định tại E-HSMT |
Kim tiêm trứng |
|
| Mã phần lô | PP2300415656 |
| Giá từng phần lô | 279,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.867.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300415657 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300415658 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Khay giếng pha loãng hồng cầu của bệnh nhân trên Hệ thống định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300415659 |
| Giá từng phần lô | 122,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Khí gas nội nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300415660 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300415661 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3946Theo quy định tại E-HSMT |
Khuôn đúc mô bệnh phẩm không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300415662 |
| Giá từng phần lô | 86,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6484Theo quy định tại E-HSMT |
Lọ chứa tinh trùng 120ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415663 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Lọ dựng mẫu bệnh phẩm loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300415664 |
| Giá từng phần lô | 13,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm loại to |
|
| Mã phần lô | PP2300415665 |
| Giá từng phần lô | 17,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.539.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.054.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Theo quy định tại E-HSMT |
Lọ nước tiểu nhựa 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415666 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Lọ sinh phẩm đã Gamma |
|
| Mã phần lô | PP2300415667 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918Theo quy định tại E-HSMT |
Lưỡi dao mổ mắt có cán 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300415668 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Theo quy định tại E-HSMT |
Lưỡi dao mổ mắt có cán 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415669 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới phẳng, dệt 3D điều trị thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2300415670 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới tự dính mổ mở 12x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415671 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới tự dính mổ nội soi 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415672 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới thoát vị chuyên dụng chống dính tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300415673 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới thoát vịthành bụng 2 lớp chống dính các cỡ, mổmở |
|
| Mã phần lô | PP2300415674 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Lưới thoát vịthành bụng 2 lớp chống dính các cỡ, mổnội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300415675 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Máy cắt nối tự động nội soi cỡ 45,60 |
|
| Mã phần lô | PP2300415676 |
| Giá từng phần lô | 845,019,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.204.153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Máy cắt nối tự động thẳng 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415677 |
| Giá từng phần lô | 569,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 398.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Mặt nạ cố định (tấm cố định) đầu 3 điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300415678 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Mặt nạ cố định (tấm cố định) đầu-cổ-vai 5 điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300415679 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Mặt nạ xạ phẫu (tấm cố định): gồm 01 mặt nạ trước, 01 mặt nạ sau và 01 miếng cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300415680 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300415681 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng cấy ghép mũi cỡ 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300415682 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.651.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng cấy ghép mũi cỡ 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300415683 |
| Giá từng phần lô | 585,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300415684 |
| Giá từng phần lô | 64,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.169.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 40 |
|
| Mã phần lô | PP2300415685 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng đệm hỗ trợ trong phẫu thuật mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415686 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng độn làm to dương vật |
|
| Mã phần lô | PP2300415687 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng Silicon cấy ghép mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300415688 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300415689 |
| Giá từng phần lô | 72,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 40, 50, 60, 65, 76 |
|
| Mã phần lô | PP2300415690 |
| Giá từng phần lô | 18,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.789.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 80, 85, 90, 95 |
|
| Mã phần lô | PP2300415691 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 10cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415692 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 6cm x 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415693 |
| Giá từng phần lô | 388,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Nắp ống 0.2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415694 |
| Giá từng phần lô | 321,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21370Theo quy định tại E-HSMT |
Ống chữ T cai thở máy |
|
| Mã phần lô | PP2300415695 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Ống đựng mẫu 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415696 |
| Giá từng phần lô | 50,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Ống đựng nước tiểu 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415697 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658Theo quy định tại E-HSMT |
Ống giữ lạnh tiệt trùng 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415698 |
| Giá từng phần lô | 15,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.826.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.722.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Ống giữ lạnh tiệt trùng 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415699 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Ống lấy máu A-PRF+ |
|
| Mã phần lô | PP2300415700 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Ống lấy máu S-PRF |
|
| Mã phần lô | PP2300415701 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Ống ly tâm 15ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300415702 |
| Giá từng phần lô | 116,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.657.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Theo quy định tại E-HSMT |
Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300415703 |
| Giá từng phần lô | 35,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Theo quy định tại E-HSMT |
Ống máu lắng chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300415704 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Theo quy định tại E-HSMT |
Ống mở thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300415705 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm 12x75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415706 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm 5ml đáy tròn, có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300415707 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm chân không 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415708 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415709 |
| Giá từng phần lô | 591,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41096Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm cho phản ứng nhanh có nắp 0.1 ml, ống rời |
|
| Mã phần lô | PP2300415710 |
| Giá từng phần lô | 56,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm cho phản ứng nhanh không nắp 0.1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415711 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm đựng huyết thanh có nắp Cryotube 1.8ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415712 |
| Giá từng phần lô | 76,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.127.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu cho máy Alt |
|
| Mã phần lô | PP2300415713 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41096Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415714 |
| Giá từng phần lô | 4,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.052.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328768Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông Heparin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415715 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.918.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205480Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm lấy máu chân không glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300415716 |
| Giá từng phần lô | 172,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm liền nắp 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415717 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49316Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm nhựa không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300415718 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm nhựa PS |
|
| Mã phần lô | PP2300415719 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nghiệm thủy tinh không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300415720 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415721 |
| Giá từng phần lô | 567,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.066.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27124Theo quy định tại E-HSMT |
Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415722 |
| Giá từng phần lô | 1,612,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.298.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.128.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98631Theo quy định tại E-HSMT |
Ống PCR nắp phẳng 0,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415723 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.498.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300415724 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300415725 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Ống thở dành cho người lớn tương thích với máy O2FLO |
|
| Mã phần lô | PP2300415726 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Pipet chia vạch 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415727 |
| Giá từng phần lô | 8,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Theo quy định tại E-HSMT |
Pipet nhựa 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415728 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Pipet nhựa 25 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415729 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Pipet nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415730 |
| Giá từng phần lô | 11,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Pipet nhựa Paster 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415731 |
| Giá từng phần lô | 141,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.211.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Pipet Serol 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415732 |
| Giá từng phần lô | 34,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.462.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Pipet Serol 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415733 |
| Giá từng phần lô | 33,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Pipette 150mm dùng trong hỗ trợ sinh sản |
|
| Mã phần lô | PP2300415734 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Agfa |
|
| Mã phần lô | PP2300415735 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Fuji |
|
| Mã phần lô | PP2300415736 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Trimax |
|
| Mã phần lô | PP2300415737 |
| Giá từng phần lô | 4,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.145.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.018.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Agfa |
|
| Mã phần lô | PP2300415738 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444Theo quy định tại E-HSMT |
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế Kích Cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Fuji |
|
| Mã phần lô | PP2300415739 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Konica |
|
| Mã phần lô | PP2300415740 |
| Giá từng phần lô | 4,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.145.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.018.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Theo quy định tại E-HSMT |
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Trimax |
|
| Mã phần lô | PP2300415741 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.468.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 461Theo quy định tại E-HSMT |
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Agfa |
|
| Mã phần lô | PP2300415742 |
| Giá từng phần lô | 10,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.005.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.371.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444Theo quy định tại E-HSMT |
Phim Dùng Cho Chụp X-quang Y Tế Kích Cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Konica |
|
| Mã phần lô | PP2300415743 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.768.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Trimax |
|
| Mã phần lô | PP2300415744 |
| Giá từng phần lô | 14,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.840.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Phim răng 3x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415745 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300415746 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300415747 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Phin lọc cung cấp nước vô khuẩn tại đầu vòi |
|
| Mã phần lô | PP2300415748 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ kiện của máy điều trị da Vbeam Perfecta: Bộ laser nhuộm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300415749 |
| Giá từng phần lô | 256,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300415750 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ tùng của máy điều trị da VBeam Perfecta: dụng cụ lọc DI trong máy |
|
| Mã phần lô | PP2300415751 |
| Giá từng phần lô | 39,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ tùng máy Picoway: Bóng đèn phát xung |
|
| Mã phần lô | PP2300415752 |
| Giá từng phần lô | 101,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.829.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ tùng máy Picoway: Bộ lọc nước làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2300415753 |
| Giá từng phần lô | 30,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ tùng máy Picoway: Kính phản xạ 45 độ từ buồng quang lên cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300415754 |
| Giá từng phần lô | 40,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.277.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ tùng máy Picoway: Vòng ron sử dụng trong máy |
|
| Mã phần lô | PP2300415755 |
| Giá từng phần lô | 41,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ tùng máy Vbeam Perfecta: diện tich chiếu tia laser 7mm dùng cho đầu điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300415756 |
| Giá từng phần lô | 64,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.314.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ tùng máy Vbeam Perfecta: kính bảo vệ dùng trong đầu chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300415757 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300415758 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Quả hấp phụ máu điều trị suy thận mạn |
|
| Mã phần lô | PP2300415759 |
| Giá từng phần lô | 394,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.163.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc cô đặc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415760 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ cytokin |
|
| Mã phần lô | PP2300415761 |
| Giá từng phần lô | 364,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300415762 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300415763 |
| Giá từng phần lô | 1,761,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc máu hấp phụ kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300415764 |
| Giá từng phần lô | 319,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc máu loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415765 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc nước đầu vòi dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300415766 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc nước vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300415767 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc HDF Online |
|
| Mã phần lô | PP2300415768 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc thận Low-Flux |
|
| Mã phần lô | PP2300415769 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.087.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc thận nhân tạo loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415770 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc thận nhân tạo Low -Flux loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415771 |
| Giá từng phần lô | 448,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 639.109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Theo quy định tại E-HSMT |
Quả lọc thận nhân tạo loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300415772 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Theo quy định tại E-HSMT |
Quả tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300415773 |
| Giá từng phần lô | 4,298,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.125.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.009.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70Theo quy định tại E-HSMT |
Que cấy tiệt trùng 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2300415774 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Theo quy định tại E-HSMT |
Que cấy tiệt trùng 1ul |
|
| Mã phần lô | PP2300415775 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Theo quy định tại E-HSMT |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300415776 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Theo quy định tại E-HSMT |
Que lấy mẫu cho trung tâm IVF |
|
| Mã phần lô | PP2300415777 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Theo quy định tại E-HSMT |
Que thử độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2300415778 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Theo quy định tại E-HSMT |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300415779 |
| Giá từng phần lô | 1,183,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.686.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727Theo quy định tại E-HSMT |
Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300415780 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Que thử nồng độ axit |
|
| Mã phần lô | PP2300415781 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Rọ lấy sỏi 4 dây có núm hình hạt đậu |
|
| Mã phần lô | PP2300415782 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Rọ lấy sỏi 4 dây không đầu tip 3.0Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300415783 |
| Giá từng phần lô | 256,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Rọ lấy sỏi 8 dây, xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2300415784 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Rọ lấy sỏi thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300415785 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Sample cup 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415786 |
| Giá từng phần lô | 8,547,913 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1648Theo quy định tại E-HSMT |
Sáp xương sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300415787 |
| Giá từng phần lô | 126,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625Theo quy định tại E-HSMT |
Sleeve 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415788 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Sonde JJ (ống thông niệu quản chữ JJ các cỡ kèm dây dẫn đường) |
|
| Mã phần lô | PP2300415789 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Sonde mono J |
|
| Mã phần lô | PP2300415790 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.657.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Sợi quang học điều trị trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300415791 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Tã dán người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415792 |
| Giá từng phần lô | 228,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Theo quy định tại E-HSMT |
Tã giấy sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300415793 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Tã quần người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300415794 |
| Giá từng phần lô | 174,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Theo quy định tại E-HSMT |
Tay cầm điều trị dùng cho máy Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300415795 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Tay cầm điều trị tổn thương sắc tố và mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415796 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Tay cầm lưỡng cực nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300415797 |
| Giá từng phần lô | 23,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Tay cầm trẻ hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2300415798 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Tay cầm triệt lông |
|
| Mã phần lô | PP2300415799 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Tay dao siêu âm hàn mạch, 20 cm , tay cầm phía trước Loại S, dùng cho phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300415800 |
| Giá từng phần lô | 482,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Tay dao siêu âm hàn mạch, 35cm , tay cầm phía trước, Loại S, dùng cho phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300415801 |
| Giá từng phần lô | 482,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Tăm bông lấy dịch hầu họng |
|
| Mã phần lô | PP2300415802 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Theo quy định tại E-HSMT |
Tăm bông lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300415803 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Theo quy định tại E-HSMT |
Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 0.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415804 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 1.0cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415805 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại E-HSMT |
Tấm dán hạ thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300415806 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Tấm đệm lót |
|
| Mã phần lô | PP2300415807 |
| Giá từng phần lô | 484,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.019.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Theo quy định tại E-HSMT |
Tinh hoàn giả (Silicon) |
|
| Mã phần lô | PP2300415808 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại E-HSMT |
Tip Eppendorf 2-200ul, tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300415809 |
| Giá từng phần lô | 75,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576Theo quy định tại E-HSMT |
Tube 14ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415810 |
| Giá từng phần lô | 13,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Theo quy định tại E-HSMT |
Túi bọc vết thương cỡ lớn 9-14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415811 |
| Giá từng phần lô | 729,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.038.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Túi bọc vết thương cỡ nhỏ 2.5-6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415812 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Túi bọc vết thương cỡ trung bình 5 x 9 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415813 |
| Giá từng phần lô | 224,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại E-HSMT |
Túi đặt ngực giọt nước, nhám, cao |
|
| Mã phần lô | PP2300415814 |
| Giá từng phần lô | 228,879,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Túi đặt ngực giọt nước, nhám, độ nhô trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300415815 |
| Giá từng phần lô | 228,879,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Túi đặt ngực tròn trơn, độ nhô trung bình/cao |
|
| Mã phần lô | PP2300415816 |
| Giá từng phần lô | 593,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.322.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Túi đặt ngực tròn bề mặt nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300415817 |
| Giá từng phần lô | 1,256,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.791.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 879.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Túi độn ngực hình tròn, cô đặc, thể tích từ 180ml đến 390ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415818 |
| Giá từng phần lô | 550,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Túi độn ngực hình tròn, cô đặc, thể tích từ 185ml đến 395ml |
|
| Mã phần lô | PP2300415819 |
| Giá từng phần lô | 550,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại E-HSMT |
Túi độn ngực loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415820 |
| Giá từng phần lô | 288,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Theo quy định tại E-HSMT |
Túi độn ngực loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415821 |
| Giá từng phần lô | 372,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Theo quy định tại E-HSMT |
Túi độn ngực loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415822 |
| Giá từng phần lô | 1,523,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.170.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.066.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Theo quy định tại E-HSMT |
Túi đựng dịch thải 5l |
|
| Mã phần lô | PP2300415823 |
| Giá từng phần lô | 176,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Theo quy định tại E-HSMT |
Túi đựng dịch thải cho máy lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415824 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415825 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Túi nâng ngực tròn trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300415826 |
| Giá từng phần lô | 1,078,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 754.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Theo quy định tại E-HSMT |
Tuýp 15ml, đáy nhọn ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300415827 |
| Giá từng phần lô | 25,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Theo quy định tại E-HSMT |
Tuýp 5ml, đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300415828 |
| Giá từng phần lô | 20,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Theo quy định tại E-HSMT |
Tuýt trữ tinh trùng 1.8ml, loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2300415829 |
| Giá từng phần lô | 5,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Thảm dậm chân dính bụi |
|
| Mã phần lô | PP2300415830 |
| Giá từng phần lô | 197,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.751.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Theo quy định tại E-HSMT |
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300415831 |
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959Theo quy định tại E-HSMT |
Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300415832 |
| Giá từng phần lô | 6,468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.216.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.527.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3617Theo quy định tại E-HSMT |
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300415833 |
| Giá từng phần lô | 898,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 628.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Theo quy định tại E-HSMT |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300415834 |
| Giá từng phần lô | 942,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300415835 |
| Giá từng phần lô | 1,251,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.783.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300415836 |
| Giá từng phần lô | 2,975,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.240.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.083.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Thể hang nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300415837 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim |
|
| Mã phần lô | PP2300415838 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727Theo quy định tại E-HSMT |
Thòng lọng cắt đốt polyp hình Oval, bán nguyệt |
|
| Mã phần lô | PP2300415839 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Theo quy định tại E-HSMT |
Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300415840 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.768.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Thủy tinh thể nhân tạo chất liệu hydrophilic acrylic kiểu càng kép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415841 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Theo quy định tại E-HSMT |
Thủy tinh thể nhân tạo chất liệu hydrophobic acrylic |
|
| Mã phần lô | PP2300415842 |
| Giá từng phần lô | 179,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu các số |
|
| Mã phần lô | PP2300415843 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.531.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300415844 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, phi cầu, ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300415845 |
| Giá từng phần lô | 2,409,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.432.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.686.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120Theo quy định tại E-HSMT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415846 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300415847 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu chỉnh loạn thị |
|
| Mã phần lô | PP2300415848 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại E-HSMT |
Trocar phẫu thuật nội soi 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415849 |
| Giá từng phần lô | 373,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Theo quy định tại E-HSMT |
Van hút cho ống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300415850 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Van khí nước cho ống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300415851 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại E-HSMT |
Van sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300415852 |
| Giá từng phần lô | 32,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.957.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu bù mô kích thước: 4.8 mm, 30 cm x 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415853 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu cầm máu bằng bông ép sợi dài tự tiêu, kích thước 5,1 x 10,2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415854 |
| Giá từng phần lô | 245,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu cầm máu bằng gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2300415855 |
| Giá từng phần lô | 149,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 2.5x5.1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415856 |
| Giá từng phần lô | 366,510,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.279.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu cấy ghép lâu dài vùng mặt bằng EPTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300415857 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.738.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu cấy ghép mặt dài 30x50x0,85 (mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300415858 |
| Giá từng phần lô | 270,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.042.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu cấy ghép mặt bằng Polyethylen dài 40x9x1,1 (mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300415859 |
| Giá từng phần lô | 72,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Vật liệu cấy ghép mặt bằng Polyethylen dài 50x76x0,85 (mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300415860 |
| Giá từng phần lô | 480,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.042.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Vỏ lưỡng cực nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300415861 |
| Giá từng phần lô | 30,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.798.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng căng bao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415862 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300415863 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Theo quy định tại E-HSMT |
Vòng thắt cầm máu nội soi cỡ 30mm loại liền cán |
|
| Mã phần lô | PP2300415864 |
| Giá từng phần lô | 347,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi