Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho thẩm mỹ và chuyên khoa năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300282015-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho thẩm mỹ và chuyên khoa năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300198423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 356,576,385,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.348.791.240 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300415336 - Bao đầu dò siêu âm chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản 7,660,000 10.916.000 3926 5.362.000 33Theo quy định tại E-HSMT
2 PP2300415337 - Băng dán Hydocolloid 10cmx10cm 20,000,000 28.500.000 3005 14.000.000 66Theo quy định tại E-HSMT
3 PP2300415338 - Băng ép silicone trị sẹo lồi 3.5cmx15cm 109,416,000 155.918.000 3005 76.592.000 33Theo quy định tại E-HSMT
4 PP2300415339 - Băng ép silicone trị sẹo lồi 5cm x 6cm 87,688,000 124.956.000 3005 61.382.000 33Theo quy định tại E-HSMT
5 PP2300415340 - Băng ghim cắt khâu nối mổ mở dùng cho mô trung bình 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên 130,300,000 185.678.000 9018 91.210.000 17Theo quy định tại E-HSMT
6 PP2300415341 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng, chiều dài 45mm 2,500,000,000 3.562.500.000 9018 1.750.000.000 83Theo quy định tại E-HSMT
7 PP2300415342 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mỏng có khả năng gập góc dài 30mm - 2.5mm 1,395,000,000 1.987.875.000 9018 976.500.000 50Theo quy định tại E-HSMT
8 PP2300415343 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày, chiều dài 60mm 10,000,000,000 14.250.000.000 9018 7.000.000.000 329Theo quy định tại E-HSMT
9 PP2300415344 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô, chiều dài 45mm 1,500,000,000 2.137.500.000 9018 1.050.000.000 50Theo quy định tại E-HSMT
10 PP2300415345 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên dùng cho mổ mở 2,860,000,000 4.075.500.000 9018 2.002.000.000 214Theo quy định tại E-HSMT
11 PP2300415346 - Băng ghim của dụng cụ khâu nối nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu 35 mm 893,812,600 1.273.683.000 9018 625.669.000 33Theo quy định tại E-HSMT
12 PP2300415347 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi chiều dài 45mm có đầu cong định hướng dùng cho mô mỏng 420,000,000 598.500.000 9018 294.000.000 10Theo quy định tại E-HSMT
13 PP2300415348 - Băng ghim mổ nội soi cong hình chữ J, chiều dài cong 60mm 128,000,000 182.400.000 9018 89.600.000 2Theo quy định tại E-HSMT
14 PP2300415349 - Băng quấn vết thương không tiệt trùng bằng gel silicon 210,000,000 299.250.000 3005 147.000.000 50Theo quy định tại E-HSMT
15 PP2300415350 - Băng quấn vết thương không tiệt trùng bằng miếng silicone tự dính 490,000,000 698.250.000 3005 343.000.000 116Theo quy định tại E-HSMT
16 PP2300415351 - Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 15cm 22,260,000 31.721.000 3005 15.582.000 50Theo quy định tại E-HSMT
17 PP2300415352 - Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 20cm 37,600,000 53.580.000 3005 26.320.000 66Theo quy định tại E-HSMT
18 PP2300415353 - Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 25cm 43,200,000 61.560.000 3005 30.240.000 66Theo quy định tại E-HSMT
19 PP2300415354 - Băng xốp siêu thấm hút kích thước 10cm x 10cm 7,860,000 11.201.000 3005 5.502.000 17Theo quy định tại E-HSMT
20 PP2300415355 - Băng xốp siêu thấm hút kích thước 20cm x 20cm 56,400,000 80.370.000 3005 39.480.000 33Theo quy định tại E-HSMT
21 PP2300415356 - Băng xốp vết thương 10cm x 10cm 14,800,000 21.090.000 3005 10.360.000 17Theo quy định tại E-HSMT
22 PP2300415357 - Bình khí trộn sẵn 621,967,500 886.304.000 3822 435.378.000 3Theo quy định tại E-HSMT
23 PP2300415358 - Bình làm ẩm tương thích với máy O2FLO 35,000,000 49.875.000 9018 24.500.000 17Theo quy định tại E-HSMT
24 PP2300415359 - Bóng nong đường niệu quản các cỡ 63,000,000 89.775.000 9018 44.100.000 2Theo quy định tại E-HSMT
25 PP2300415360 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 480,000,000 684.000.000 9018 336.000.000 27Theo quy định tại E-HSMT
26 PP2300415361 - Bộ Casset có thể hấp lại nhiều lần 150,000,000 213.750.000 9018 105.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
27 PP2300415362 - Bộ Casset cho máy Megatron 62,000,000 88.350.000 9018 43.400.000 4Theo quy định tại E-HSMT
28 PP2300415363 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn 585,000,000 833.625.000 9018 409.500.000 165Theo quy định tại E-HSMT
29 PP2300415364 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng 237,600,000 338.580.000 9018 166.320.000 9Theo quy định tại E-HSMT
30 PP2300415365 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng 89,100,000 126.968.000 9018 62.370.000 3Theo quy định tại E-HSMT
31 PP2300415366 - Bộ chuyển đổi cho tay dao siêu âm hàn mạch 100,000,000 142.500.000 9018 70.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
32 PP2300415367 - Bộ dây thở cho máy oxy dòng cao 648,000,000 923.400.000 9018 453.600.000 66Theo quy định tại E-HSMT
33 PP2300415368 - Bộ dụng cụ chuyên dụng dành cho tán sỏi thận ống mềm bao gồm: 12,807,000,000 18.249.975.000 9018 8.964.900.000 25Theo quy định tại E-HSMT
34 PP2300415369 - Bộ dụng cụ chuyên dụng dành cho tán sỏi thận qua da, bao gồm: 17,298,000,000 24.649.650.000 9018 12.108.600.000 50Theo quy định tại E-HSMT
35 PP2300415370 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ 294,140,000 419.150.000 9018 205.898.000 7Theo quy định tại E-HSMT
36 PP2300415371 - Bộ đầu dò Doppler triệt mạch trĩ 109,200,000 155.610.000 9018 76.440.000 3Theo quy định tại E-HSMT
37 PP2300415372 - Bộ đẩy stent 243,000,000 346.275.000 9018 170.100.000 10Theo quy định tại E-HSMT
38 PP2300415373 - Bộ gắn bàn đầu cổ vào bàn điều trị 28,000,000 39.900.000 3926 19.600.000 1Theo quy định tại E-HSMT
39 PP2300415374 - Bộ ghim khâu tự tiêu cố định lưới thoát vị 400,000,000 570.000.000 9018 280.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
40 PP2300415375 - Bộ gối đỡ đầu bệnh nhân 27,000,000 38.475.000 3926 18.900.000 1Theo quy định tại E-HSMT
41 PP2300415376 - Bộ giữ kim 91,100,000 129.818.000 9018 63.770.000 83Theo quy định tại E-HSMT
42 PP2300415377 - Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cầu 20ml 211,400,000 301.245.000 9018 147.980.000 12Theo quy định tại E-HSMT
43 PP2300415378 - Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi) có kết nối với dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu cho máy Amicore 2,784,600,000 3.968.055.000 9018 1.949.220.000 107Theo quy định tại E-HSMT
44 PP2300415379 - Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi) cho máy Amicus 2,142,000,000 3.052.350.000 9018 1.499.400.000 83Theo quy định tại E-HSMT
45 PP2300415380 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu (túi đơn) cho máy Amicore 323,400,000 460.845.000 9018 226.380.000 20Theo quy định tại E-HSMT
46 PP2300415381 - Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường 28,600,000 40.755.000 9018 20.020.000 9Theo quy định tại E-HSMT
47 PP2300415382 - Bộ lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu tại giường 30,450,000 43.392.000 9018 21.315.000 9Theo quy định tại E-HSMT
48 PP2300415383 - Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố 2,565,000,000 3.655.125.000 9018 1.795.500.000 25Theo quy định tại E-HSMT
49 PP2300415384 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 7,300,000,000 10.402.500.000 9018 5.110.000.000 165Theo quy định tại E-HSMT
50 PP2300415385 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn 3,570,000,000 5.087.250.000 9018 2.499.000.000 50Theo quy định tại E-HSMT
51 PP2300415386 - Bộ quả lọc và dây dẫn cho máy lọc máu liên tục 595,000,000 847.875.000 9018 416.500.000 17Theo quy định tại E-HSMT
52 PP2300415387 - Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc huyết tương cho máy lọc máu 890,000,000 1.268.250.000 9018 623.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
53 PP2300415388 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi 334,440,000 476.577.000 9018 234.108.000 1Theo quy định tại E-HSMT
54 PP2300415389 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi 304,440,000 433.827.000 9018 213.108.000 1Theo quy định tại E-HSMT
55 PP2300415390 - Bông cầm máu dạng lưới tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 10 x 20 cm 3,515,050,000 5.008.947.000 3006 2.460.535.000 1266Theo quy định tại E-HSMT
56 PP2300415391 - Bơm tiêm cản quang 200ml 240,750,000 343.069.000 9018 168.525.000 74Theo quy định tại E-HSMT
57 PP2300415392 - Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml 546,000,000 778.050.000 9018 382.200.000 329Theo quy định tại E-HSMT
58 PP2300415393 - Buồng tiêm dưới da 119,000,000 169.575.000 9018 83.300.000 4Theo quy định tại E-HSMT
59 PP2300415394 - Cassette bảo vệ cọng trữ phôi loại dẹp ngắn 520,000,000 741.000.000 9018 364.000.000 132Theo quy định tại E-HSMT
60 PP2300415395 - Catherter chuyển phôi đầu mềm 274,750,000 391.519.000 9018 192.325.000 42Theo quy định tại E-HSMT
61 PP2300415396 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 900,000,000 1.282.500.000 9018 630.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
62 PP2300415397 - Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo 320,000,000 456.000.000 9018 224.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
63 PP2300415398 - Cốc đựng mẫu 6,110,000 8.707.000 9018 4.277.000 1546Theo quy định tại E-HSMT
64 PP2300415399 - Cryocanes có mấu 3,340,000 4.760.000 9018 2.338.000 9Theo quy định tại E-HSMT
65 PP2300415400 - Cục lọc ion nước 49,500,000 70.538.000 9018 34.650.000 1Theo quy định tại E-HSMT
66 PP2300415401 - Cuộn nhôm hàn nắp ống mẫu 536,803,200 764.945.000 9018 375.763.000 4Theo quy định tại E-HSMT
67 PP2300415402 - Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì 890,000,000 1.268.250.000 9021 623.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
68 PP2300415403 - Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì (lớp mỡ nông hạ bì sát lớp trung bì) 1,545,000,000 2.201.625.000 9021 1.081.500.000 25Theo quy định tại E-HSMT
69 PP2300415404 - Chất làm đầy cho vùng trung bì sâu 1,840,000,000 2.622.000.000 9021 1.288.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
70 PP2300415405 - Chất làm đầy da loại 1 265,000,000 377.625.000 9021 185.500.000 17Theo quy định tại E-HSMT
71 PP2300415406 - Chất làm đầy da loại 2 359,000,000 511.575.000 9021 251.300.000 17Theo quy định tại E-HSMT
72 PP2300415407 - Chất làm đầy da loại 3 359,000,000 511.575.000 9021 251.300.000 17Theo quy định tại E-HSMT
73 PP2300415408 - Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại 1 1,150,000,000 1.638.750.000 9021 805.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
74 PP2300415409 - Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại 2 2,625,000,000 3.740.625.000 9021 1.837.500.000 42Theo quy định tại E-HSMT
75 PP2300415410 - Chất làm đầy da và làm ẩm 1,110,000,000 1.581.750.000 9021 777.000.000 50Theo quy định tại E-HSMT
76 PP2300415411 - Chất làm đầy nếp nhăn và xóa thâm 850,000,000 1.211.250.000 9021 595.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
77 PP2300415412 - Chất làm lạnh cho máy Laser Nd:Yag 66,240,000 94.392.000 Không áp dụng 46.368.000 1Theo quy định tại E-HSMT
78 PP2300415413 - Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da 66,240,000 94.392.000 Không áp dụng 46.368.000 1Theo quy định tại E-HSMT
79 PP2300415414 - Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da Vbeam Perfecta 238,980,000 340.547.000 Không áp dụng 167.286.000 1Theo quy định tại E-HSMT
80 PP2300415415 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 308,000,000 438.900.000 3006 215.600.000 181Theo quy định tại E-HSMT
81 PP2300415416 - Chất nhuộm màng trong cho phẫu thuật phaco 75,000,000 106.875.000 3006 52.500.000 5Theo quy định tại E-HSMT
82 PP2300415417 - Chì đánh dấu 1.5 mm 42,000,000 59.850.000 9018 29.400.000 3Theo quy định tại E-HSMT
83 PP2300415418 - Chì đánh dấu 2.0 mm 42,000,000 59.850.000 9018 29.400.000 3Theo quy định tại E-HSMT
84 PP2300415419 - Chỉ điện cực cơ tim 234,000,000 333.450.000 9018 163.800.000 148Theo quy định tại E-HSMT
85 PP2300415420 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0 96,987,825 138.208.000 9018 67.892.000 123Theo quy định tại E-HSMT
86 PP2300415421 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 3/0 319,200,000 454.860.000 9018 223.440.000 395Theo quy định tại E-HSMT
87 PP2300415422 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 468,000,000 666.900.000 9018 327.600.000 658Theo quy định tại E-HSMT
88 PP2300415423 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 598,000,000 852.150.000 9018 418.600.000 757Theo quy định tại E-HSMT
89 PP2300415424 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 6/0 372,000,000 530.100.000 9018 260.400.000 494Theo quy định tại E-HSMT
90 PP2300415425 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 7/0 276,960,000 394.668.000 9018 193.872.000 264Theo quy định tại E-HSMT
91 PP2300415426 - Chỉ không tiêu Polypropylene số 8/0 320,000,000 456.000.000 9018 224.000.000 165Theo quy định tại E-HSMT
92 PP2300415427 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 2/0 23,400,000 33.345.000 9018 16.380.000 5Theo quy định tại E-HSMT
93 PP2300415428 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 3/0 23,400,000 33.345.000 9018 16.380.000 5Theo quy định tại E-HSMT
94 PP2300415429 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 4/0 23,400,000 33.345.000 9018 16.380.000 5Theo quy định tại E-HSMT
95 PP2300415430 - Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 5/0 23,400,000 33.345.000 9018 16.380.000 5Theo quy định tại E-HSMT
96 PP2300415431 - Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu, số 2/0 300,000,000 427.500.000 9018 210.000.000 987Theo quy định tại E-HSMT
97 PP2300415432 - Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu, số 5/0 208,000,000 296.400.000 9018 145.600.000 658Theo quy định tại E-HSMT
98 PP2300415433 - Chỉ nylon không kim màu đen số 3/0 17,325,000 24.689.000 3006 12.128.000 905Theo quy định tại E-HSMT
99 PP2300415434 - Chỉ nylon liền kim màu đen số 3/0 118,000,000 168.150.000 3006 82.600.000 658Theo quy định tại E-HSMT
100 PP2300415435 - Chỉ Nylon số 4/0 16,934,400 24.132.000 3006 11.855.000 119Theo quy định tại E-HSMT
101 PP2300415436 - Chỉ Nylon số 5/0 60,900,000 86.783.000 3006 42.630.000 411Theo quy định tại E-HSMT
102 PP2300415437 - Chỉ Nylon số 6/0 203,490,000 289.974.000 3006 142.443.000 987Theo quy định tại E-HSMT
103 PP2300415438 - Chỉ nylon số 7/0 118,650,000 169.077.000 3006 83.055.000 411Theo quy định tại E-HSMT
104 PP2300415439 - Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu số 3/0 1,316,224,000 1.875.620.000 9018 921.357.000 5261Theo quy định tại E-HSMT
105 PP2300415440 - Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu số 4/0 644,000,000 917.700.000 9018 450.800.000 2302Theo quy định tại E-HSMT
106 PP2300415441 - Chỉ polyamide số 10/0, một kim tròn đầu tròn 86,552,200 123.337.000 3006 60.587.000 70Theo quy định tại E-HSMT
107 PP2300415442 - Chỉ polyamide số 3/0, một kim tam giác ngược 53,544,000 76.301.000 3006 37.481.000 319Theo quy định tại E-HSMT
108 PP2300415443 - Chỉ polyamide số 4/0, một kim tam giác ngược 20,160,000 28.728.000 3006 14.112.000 74Theo quy định tại E-HSMT
109 PP2300415444 - Chỉ polyamide số 6/0, kim tam giác 220,080,000 313.614.000 3006 154.056.000 395Theo quy định tại E-HSMT
110 PP2300415445 - Chỉ polyamide số9/0, một kim tròn đầu tròn 262,600,000 374.205.000 3006 183.820.000 165Theo quy định tại E-HSMT
111 PP2300415446 - Chỉ polypropylene số 0, một kim tròn đầu cắt 59,000,000 84.075.000 3006 41.300.000 83Theo quy định tại E-HSMT
112 PP2300415447 - Chỉ polypropylene số 10/0, hai kim tròn đầu hình thang 117,936,000 168.059.000 3006 82.556.000 60Theo quy định tại E-HSMT
113 PP2300415448 - Chỉ polypropylene số 2/0, hai kim tròn đầu cắt 117,520,000 167.466.000 3006 82.264.000 132Theo quy định tại E-HSMT
114 PP2300415449 - Chỉ polypropylene số 3/0, hai kim tròn đầu tròn 114,560,000 163.248.000 3006 80.192.000 132Theo quy định tại E-HSMT
115 PP2300415450 - Chỉ polypropylene số 4/0, hai kim tròn đầu cắt 147,600,000 210.330.000 3006 103.320.000 165Theo quy định tại E-HSMT
116 PP2300415451 - Chỉ polypropylene số 5/0, hai kim tròn đầu tròn dài13mm 76,000,000 108.300.000 3006 53.200.000 83Theo quy định tại E-HSMT
117 PP2300415452 - Chỉ polypropylene số5/0, kim 17mm 151,000,000 215.175.000 3006 105.700.000 165Theo quy định tại E-HSMT
118 PP2300415453 - Chỉ polypropylene số 6/0, hai kim tròn đầu tròn 42,895,400 61.126.000 3006 30.027.000 46Theo quy định tại E-HSMT
119 PP2300415454 - Chỉ polypropylene số 7/0, hai kim tròn đầu cắt 71,316,000 101.626.000 3006 49.922.000 60Theo quy định tại E-HSMT
120 PP2300415455 - Chỉ polypropylene số 8/0, hai kim tròn đầu cắt 81,720,000 116.451.000 3006 57.204.000 60Theo quy định tại E-HSMT
121 PP2300415456 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu đỏ 94,500,000 134.663.000 3006 66.150.000 165Theo quy định tại E-HSMT
122 PP2300415457 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu vàng 94,500,000 134.663.000 3006 66.150.000 165Theo quy định tại E-HSMT
123 PP2300415458 - Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu xanh 94,500,000 134.663.000 3006 66.150.000 165Theo quy định tại E-HSMT
124 PP2300415459 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi tiệt trùng thành phần polyester số 2/0 46,200,000 65.835.000 9018 32.340.000 7Theo quy định tại E-HSMT
125 PP2300415460 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi tiệt trùng thành phần polyester số 2/0 kèm miếng đệm 572,000,000 815.100.000 9018 400.400.000 66Theo quy định tại E-HSMT
126 PP2300415461 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polydioxanone liền kim (18Gx100mm) 540,000,000 769.500.000 3006 378.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
127 PP2300415462 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polydioxanone liền kim (19Gx60mm) 270,000,000 384.750.000 3006 189.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
128 PP2300415463 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (19Gx90mm) 540,000,000 769.500.000 3006 378.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
129 PP2300415464 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (20Gx60mm) 270,000,000 384.750.000 3006 189.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
130 PP2300415465 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (20Gx90mm) 270,000,000 384.750.000 3006 189.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
131 PP2300415466 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0 khâu van tim, 2 kim tròn đầu cắt 17mm 283,075,000 403.382.000 3006 198.153.000 42Theo quy định tại E-HSMT
132 PP2300415467 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0 khâu van tim, 2 kim tròn đầu cắt 26mm 283,075,000 403.382.000 3006 198.153.000 42Theo quy định tại E-HSMT
133 PP2300415468 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt 17mm 79,100,000 112.718.000 3006 55.370.000 83Theo quy định tại E-HSMT
134 PP2300415469 - Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu tròn 26mm 70,537,600 100.517.000 3006 49.377.000 89Theo quy định tại E-HSMT
135 PP2300415470 - Chỉ sợi bện polyester số 5/0, hai kim hình thang 9,120,000 12.996.000 3006 6.384.000 10Theo quy định tại E-HSMT
136 PP2300415471 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 3/0, một kim tròn đầu tròn 130,200,000 185.535.000 3006 91.140.000 165Theo quy định tại E-HSMT
137 PP2300415472 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 4/0, một kim tròn đầu hình thoi 375,200,000 534.660.000 3006 262.640.000 461Theo quy định tại E-HSMT
138 PP2300415473 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 5/0, một kim tròn đầu tròn 73,560,000 104.823.000 3006 51.492.000 99Theo quy định tại E-HSMT
139 PP2300415474 - Chỉ tan chậm polydioxanone số 6/0, hai kim tròn đầu cắt 291,900,000 415.958.000 3006 204.330.000 247Theo quy định tại E-HSMT
140 PP2300415475 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 0 61,661,600 87.868.000 3006 43.164.000 95Theo quy định tại E-HSMT
141 PP2300415476 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1 207,000,000 294.975.000 3006 144.900.000 329Theo quy định tại E-HSMT
142 PP2300415477 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 2/0 344,400,000 490.770.000 3006 241.080.000 658Theo quy định tại E-HSMT
143 PP2300415478 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 3/0 40,750,000 58.069.000 3006 28.525.000 83Theo quy định tại E-HSMT
144 PP2300415479 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 4/0 128,700,000 183.398.000 3006 90.090.000 165Theo quy định tại E-HSMT
145 PP2300415480 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1 875,000,000 1.246.875.000 3006 612.500.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
146 PP2300415481 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 2/0 866,800,000 1.235.190.000 3006 606.760.000 1809Theo quy định tại E-HSMT
147 PP2300415482 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 3/0 318,600,000 454.005.000 3006 223.020.000 740Theo quy định tại E-HSMT
148 PP2300415483 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 4/0 302,000,000 430.350.000 3006 211.400.000 658Theo quy định tại E-HSMT
149 PP2300415484 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 5/0 217,000,000 309.225.000 3006 151.900.000 329Theo quy định tại E-HSMT
150 PP2300415485 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 6/0 340,080,000 484.614.000 3006 238.056.000 395Theo quy định tại E-HSMT
151 PP2300415486 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 7/0 103,600,000 147.630.000 3006 72.520.000 83Theo quy định tại E-HSMT
152 PP2300415487 - Chỉ tan nhanh polyglactin 910 số 2/0 193,000,000 275.025.000 3006 135.100.000 329Theo quy định tại E-HSMT
153 PP2300415488 - Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù 175,000,000 249.375.000 9018 122.500.000 42Theo quy định tại E-HSMT
154 PP2300415489 - Chỉ tiêu nhanh 3/0 77,200,000 110.010.000 3006 54.040.000 165Theo quy định tại E-HSMT
155 PP2300415490 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, kim thẳng 57,750,000 82.294.000 3006 40.425.000 83Theo quy định tại E-HSMT
156 PP2300415491 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim thẳng 57,750,000 82.294.000 3006 40.425.000 83Theo quy định tại E-HSMT
157 PP2300415492 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, kim thẳng 57,750,000 82.294.000 3006 40.425.000 83Theo quy định tại E-HSMT
158 PP2300415493 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 5/0 90,720,000 129.276.000 3006 63.504.000 178Theo quy định tại E-HSMT
159 PP2300415494 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 0 43,800,000 62.415.000 9018 30.660.000 83Theo quy định tại E-HSMT
160 PP2300415495 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1 1,386,000,000 1.975.050.000 9018 970.200.000 2959Theo quy định tại E-HSMT
161 PP2300415496 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 1,380,000,000 1.966.500.000 9018 966.000.000 3288Theo quy định tại E-HSMT
162 PP2300415497 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 768,000,000 1.094.400.000 9018 537.600.000 1973Theo quy định tại E-HSMT
163 PP2300415498 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 624,000,000 889.200.000 9018 436.800.000 1316Theo quy định tại E-HSMT
164 PP2300415499 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 5/0 222,200,000 316.635.000 9018 155.540.000 362Theo quy định tại E-HSMT
165 PP2300415500 - Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 6/0 59,300,000 84.503.000 9018 41.510.000 83Theo quy định tại E-HSMT
166 PP2300415501 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 1 67,500,000 96.188.000 3006 47.250.000 494Theo quy định tại E-HSMT
167 PP2300415502 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 2 62,400,000 88.920.000 3006 43.680.000 494Theo quy định tại E-HSMT
168 PP2300415503 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 4 38,400,000 54.720.000 3006 26.880.000 329Theo quy định tại E-HSMT
169 PP2300415504 - Chỉ thép đóng xương ức 398,000,000 567.150.000 9018 278.600.000 165Theo quy định tại E-HSMT
170 PP2300415505 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 17cm 355,650,750 506.803.000 9018 248.956.000 5Theo quy định tại E-HSMT
171 PP2300415506 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 9cm 736,239,000 1.049.141.000 9018 515.368.000 10Theo quy định tại E-HSMT
172 PP2300415507 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi cán dài 23 cm 499,301,250 711.505.000 9018 349.511.000 5Theo quy định tại E-HSMT
173 PP2300415508 - Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi cán dài 36cm 1,816,045,000 2.587.865.000 9018 1.271.232.000 17Theo quy định tại E-HSMT
174 PP2300415509 - Dao cắt cơ vòng hình vòng cung, phủ lớp cách điện 2,120,000,000 3.021.000.000 9018 1.484.000.000 66Theo quy định tại E-HSMT
175 PP2300415510 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện, điện cực tam giác 198,000,000 282.150.000 9018 138.600.000 4Theo quy định tại E-HSMT
176 PP2300415511 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện, điện cực hình đĩa 297,000,000 423.225.000 9018 207.900.000 5Theo quy định tại E-HSMT
177 PP2300415512 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu hình núm 573,000,000 816.525.000 9018 401.100.000 10Theo quy định tại E-HSMT
178 PP2300415513 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại đầu hình tam giác 95,500,000 136.088.000 9018 66.850.000 2Theo quy định tại E-HSMT
179 PP2300415514 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt 95,500,000 136.088.000 9018 66.850.000 2Theo quy định tại E-HSMT
180 PP2300415515 - Dao hàn mạch hàm cong cán dài 25cm 409,027,500 582.865.000 9018 286.320.000 5Theo quy định tại E-HSMT
181 PP2300415516 - Dao hàn mạch hàm cong cán dài 37cm 409,027,500 582.865.000 9018 286.320.000 5Theo quy định tại E-HSMT
182 PP2300415517 - Dao lạng mộng 13,200,000 18.810.000 9018 9.240.000 10Theo quy định tại E-HSMT
183 PP2300415518 - Dao mổ mắt có cán 15 độ 6,250,000 8.907.000 9018 4.375.000 9Theo quy định tại E-HSMT
184 PP2300415519 - Dao mổ mắt có cán 2.8mm 30,600,000 43.605.000 9018 21.420.000 30Theo quy định tại E-HSMT
185 PP2300415520 - Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng 175,000,000 249.375.000 9018 122.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
186 PP2300415521 - Dao siêu âm dùng 1 lần cán dài 20 cm 550,767,000 784.843.000 9018 385.537.000 5Theo quy định tại E-HSMT
187 PP2300415522 - Dao siêu âm dùng 1 lần cán dài 36 cm 1,001,008,750 1.426.438.000 9018 700.707.000 9Theo quy định tại E-HSMT
188 PP2300415523 - Dao trocar 226,800,000 323.190.000 9018 158.760.000 10Theo quy định tại E-HSMT
189 PP2300415524 - Dao trocar có van 77,700,000 110.723.000 9018 54.390.000 4Theo quy định tại E-HSMT
190 PP2300415525 - Dãy và nắp 8 ống đục 0,1ml không nắp 84,000,000 119.700.000 9018 58.800.000 822Theo quy định tại E-HSMT
191 PP2300415526 - Dầu decalin dùng trong phẫu thuật bong võng mạc, ổn định võng mạc, chấn thương thị giác, chèn ép trong thời gian ngắn 107,700,000 153.473.000 3006 75.390.000 5Theo quy định tại E-HSMT
192 PP2300415527 - Dầu silicone nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, bong võng mạc 90,000,000 128.250.000 3006 63.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
193 PP2300415528 - Dây cáp lưỡng cực cao tần 3.5m 10,130,000 14.436.000 9018 7.091.000 1Theo quy định tại E-HSMT
194 PP2300415529 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở 1,042,461,000 1.485.507.000 9018 729.723.000 4Theo quy định tại E-HSMT
195 PP2300415530 - Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi 1,073,961,000 1.530.395.000 9018 751.773.000 4Theo quy định tại E-HSMT
196 PP2300415531 - Dây dẫn đường cho sonde JJ-guide wire 65,000,000 92.625.000 9018 45.500.000 42Theo quy định tại E-HSMT
197 PP2300415532 - Dây dẫn hướng 0,025". 2700mm, đầu cong 382,500,000 545.063.000 9018 267.750.000 8Theo quy định tại E-HSMT
198 PP2300415533 - Dây dẫn hướng 0,025". 2700mm, đầu thẳng 382,500,000 545.063.000 9018 267.750.000 8Theo quy định tại E-HSMT
199 PP2300415534 - Dây dẫn hướng, 4500mm, đầu thẳng 232,500,000 331.313.000 9018 162.750.000 5Theo quy định tại E-HSMT
200 PP2300415535 - Dây dẫn máu cho thận nhân tạo 1,125,000,000 1.603.125.000 9018 787.500.000 2466Theo quy định tại E-HSMT
201 PP2300415536 - Dây dẫn sáng nội nhãn 14,250,000 20.307.000 9018 9.975.000 1Theo quy định tại E-HSMT
202 PP2300415537 - Dây dẫn tia laser 272 μm 280,000,000 399.000.000 9018 196.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
203 PP2300415538 - Dây dẫn tia laser 550 μm 4,800,000,000 6.840.000.000 9018 3.360.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
204 PP2300415539 - Dây dẫn tia laser 800 μm 1,200,000,000 1.710.000.000 9018 840.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
205 PP2300415540 - Dây máu ONLINE HDF 87,000,000 123.975.000 9018 60.900.000 50Theo quy định tại E-HSMT
206 PP2300415541 - Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo 9,900,000 14.108.000 9018 6.930.000 50Theo quy định tại E-HSMT
207 PP2300415542 - Dây silicon nối lệ quản 2 kim 94,500,000 134.663.000 9018 66.150.000 5Theo quy định tại E-HSMT
208 PP2300415543 - Dây truyền máu cho kỹ thuật tách và lọc huyết tương 1,014,300,000 1.445.378.000 9018 710.010.000 70Theo quy định tại E-HSMT
209 PP2300415544 - Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm, tiệt trùng 17,860,000 25.451.000 9018 12.502.000 17Theo quy định tại E-HSMT
210 PP2300415545 - Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên 560,000,000 798.000.000 9018 392.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
211 PP2300415546 - Dụng cụ cắt khâu nội soi 12mm 2,400,000,000 3.420.000.000 9018 1.680.000.000 50Theo quy định tại E-HSMT
212 PP2300415547 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng tự động dùng pin điện tử, tích hợp với tất cả băng đạn nội soi hàng ghim dập với chiều cao khác nhau 1,140,000,000 1.624.500.000 9018 798.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
213 PP2300415548 - Dụng cụ cắt nối tự động nội soi gập góc 35mm dùng cho mạch máu 2,816,730,000 4.013.841.000 9018 1.971.711.000 33Theo quy định tại E-HSMT
214 PP2300415549 - Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm 1,140,000,000 1.624.500.000 9018 798.000.000 20Theo quy định tại E-HSMT
215 PP2300415550 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn, ống hút đàm nhớt 1,080,000,000 1.539.000.000 9018 756.000.000 494Theo quy định tại E-HSMT
216 PP2300415551 - Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi 1,117,500,000 1.592.438.000 9018 782.250.000 25Theo quy định tại E-HSMT
217 PP2300415552 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin cỡ 45mm, 60mm 686,210,000 977.850.000 9018 480.347.000 7Theo quy định tại E-HSMT
218 PP2300415553 - Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn các cỡ 25,29,33mm 758,716,000 1.081.171.000 9018 531.102.000 14Theo quy định tại E-HSMT
219 PP2300415554 - Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn sử dụng pin các cỡ 766,027,500 1.091.590.000 9018 536.220.000 9Theo quy định tại E-HSMT
220 PP2300415555 - Dụng cụ khâu nối dùng cho mổ mở chiều dài 80mm, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên 828,000,000 1.179.900.000 9018 579.600.000 20Theo quy định tại E-HSMT
221 PP2300415556 - Dụng cụ khâu nối tròn các cỡ 25mm, 28mm và 31mm 2,880,000,000 4.104.000.000 9018 2.016.000.000 50Theo quy định tại E-HSMT
222 PP2300415557 - Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi 2,250,000,000 3.206.250.000 9018 1.575.000.000 25Theo quy định tại E-HSMT
223 PP2300415558 - Dụng cụ lấy máu mẫu 40,000,000 57.000.000 9018 28.000.000 83Theo quy định tại E-HSMT
224 PP2300415559 - Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh 62,500,000 89.063.000 3926 43.750.000 822Theo quy định tại E-HSMT
225 PP2300415560 - Dụng cụ tháo ghim 940,000,000 1.339.500.000 9018 658.000.000 658Theo quy định tại E-HSMT
226 PP2300415561 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày sử dụng trên Hệ thống định nhóm máu tự động 122,200,000 174.135.000 Không áp dụng 85.540.000 9Theo quy định tại E-HSMT
227 PP2300415562 - Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô 19,800,000 28.215.000 3004 13.860.000 5Theo quy định tại E-HSMT
228 PP2300415563 - Dung dịch bổ sung collagen chống viêm cho khớp gối 63,000,000 89.775.000 3004 44.100.000 17Theo quy định tại E-HSMT
229 PP2300415564 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ 63,000,000 89.775.000 3004 44.100.000 17Theo quy định tại E-HSMT
230 PP2300415565 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai 18,900,000 26.933.000 3004 13.230.000 5Theo quy định tại E-HSMT
231 PP2300415566 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng của xét nghiệm trong môi trường AHG 98,700,000 140.648.000 3822 69.090.000 17Theo quy định tại E-HSMT
232 PP2300415567 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 147,000,000 209.475.000 3822 102.900.000 12Theo quy định tại E-HSMT
233 PP2300415568 - Đai bó sau phẫu thuật bụng 9 inch 968,000,000 1.379.400.000 9021 677.600.000 83Theo quy định tại E-HSMT
234 PP2300415569 - Đai bó sau phẫu thuật bụng cỡ 12 inch 107,800,000 153.615.000 9021 75.460.000 9Theo quy định tại E-HSMT
235 PP2300415570 - Đai bó sau phẫu thuật ngực có đai chặn trên (các cỡ) 891,000,000 1.269.675.000 9021 623.700.000 50Theo quy định tại E-HSMT
236 PP2300415571 - Đai bó sau phẫu thuật ngực không kèm đai chặn trên ( các cỡ) 51,150,000 72.889.000 9021 35.805.000 5Theo quy định tại E-HSMT
237 PP2300415572 - Đai silicon mổ bong võng mạc 40,950,000 58.354.000 9018 28.665.000 5Theo quy định tại E-HSMT
238 PP2300415573 - Đầu điều trị dùng cho máy điều trị tuyến mồ hôi 980,000,000 1.396.500.000 9018 686.000.000 12Theo quy định tại E-HSMT
239 PP2300415574 - Đầu cắt dịch kính tốc độ 12.000 Vòng 177,000,000 252.225.000 9018 123.900.000 5Theo quy định tại E-HSMT
240 PP2300415575 - Đầu côn 1000ul 23,360,000 33.288.000 3926 16.352.000 12000Theo quy định tại E-HSMT
241 PP2300415576 - Đầu côn 10ul 19,000,000 27.075.000 3926 13.300.000 16439Theo quy định tại E-HSMT
242 PP2300415577 - Đầu côn 200 μl 64,600,000 92.055.000 3926 45.220.000 53096Theo quy định tại E-HSMT
243 PP2300415578 - Đầu đa kim tiêm dùng trong trị liệu 40,800,000 58.140.000 3926 28.560.000 25Theo quy định tại E-HSMT
244 PP2300415579 - Đầu gắn ống soi 19,500,000 27.788.000 9018 13.650.000 5Theo quy định tại E-HSMT
245 PP2300415580 - Đầu gắn ống soi hỗ trợ đại tràng các cỡ 5,300,000 7.553.000 9018 3.710.000 2Theo quy định tại E-HSMT
246 PP2300415581 - Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.2mm 156,000,000 222.300.000 9018 109.200.000 2Theo quy định tại E-HSMT
247 PP2300415582 - Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.8mm 438,000,000 624.150.000 9018 306.600.000 5Theo quy định tại E-HSMT
248 PP2300415583 - Đầu rửa hút 2.2mm 27,000,000 38.475.000 9018 18.900.000 1Theo quy định tại E-HSMT
249 PP2300415584 - Đầu sleeve Silicone 2,8mm dùng trong phẫu thuật phaco 88,000,000 125.400.000 9018 61.600.000 17Theo quy định tại E-HSMT
250 PP2300415585 - Đầu tán sỏi thủy lực 186,000,000 265.050.000 3926 130.200.000 5Theo quy định tại E-HSMT
251 PP2300415586 - Đầu Tip 0,1-20μl tiệt trùng từng cái 86,000,000 122.550.000 3926 60.200.000 658Theo quy định tại E-HSMT
252 PP2300415587 - Đầu típ Argon dùng cho máy Plasma Pladuo 250,000,000 356.250.000 3926 175.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
253 PP2300415588 - Đầu tip có lọc 10μl 62,500,000 89.063.000 3926 43.750.000 8220Theo quy định tại E-HSMT
254 PP2300415589 - Đầu típ có lọc 10-100 μL 190,000,000 270.750.000 3926 133.000.000 16439Theo quy định tại E-HSMT
255 PP2300415590 - Đầu típ có lọc 1250 μL 390,000,000 555.750.000 3926 273.000.000 21370Theo quy định tại E-HSMT
256 PP2300415591 - Đầu típ RF dùng cho máy Endymed 220,000,000 313.500.000 Không áp dụng 154.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
257 PP2300415592 - Đầu típ RF vi kim dùng cho máy Endymed 250,000,000 356.250.000 Không áp dụng 175.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
258 PP2300415593 - Đầu típ Nitrogen dùng cho máy Plasma Pladuo 125,000,000 178.125.000 Không áp dụng 87.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
259 PP2300415594 - Đầu típ trịliệu dùng cho máy Ultraformer III các cỡ 237,000,000 337.725.000 Không áp dụng 165.900.000 1Theo quy định tại E-HSMT
260 PP2300415595 - Đệm đỡ đầu cổ bệnh nhân kích thước: 20 cm x 35 cm 90,000,000 128.250.000 3926 63.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
261 PP2300415596 - Đệm hút chân không bán thân 700 mm x 1200 mm 125,000,000 178.125.000 3926 87.500.000 2Theo quy định tại E-HSMT
262 PP2300415597 - Đệm hút chân không toàn thân 1000 mm x 2200 mm 265,000,000 377.625.000 3926 185.500.000 2Theo quy định tại E-HSMT
263 PP2300415598 - Đệm PTFE tăng cường thành động mạch 181,500,000 258.638.000 3926 127.050.000 17Theo quy định tại E-HSMT
264 PP2300415599 - Đĩa (hộp lồng) petri nhựa 210,000,000 299.250.000 3926 147.000.000 9864Theo quy định tại E-HSMT
265 PP2300415600 - Đĩa petri lớn 100x20 mm 25,000,000 35.625.000 3926 17.500.000 165Theo quy định tại E-HSMT
266 PP2300415601 - Đĩa petri lớn 90mm dùng cho IVF 71,060,000 101.261.000 9018 49.742.000 362Theo quy định tại E-HSMT
267 PP2300415602 - Đĩa petri nhỏ 35mm 3,500,000 4.988.000 3926 2.450.000 165Theo quy định tại E-HSMT
268 PP2300415603 - Đĩa petri nhỏ 35mm dùng cho IVF 88,200,000 125.685.000 9018 61.740.000 822Theo quy định tại E-HSMT
269 PP2300415604 - Điện cực RF 4,221,000,000 6.014.925.000 9018 2.954.700.000 50Theo quy định tại E-HSMT
270 PP2300415605 - Đường dây nối dài xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục 16,500,000 23.513.000 3926 11.550.000 5Theo quy định tại E-HSMT
271 PP2300415606 - Găng khám cho IVF 9,100,000 12.968.000 4015 6.370.000 17Theo quy định tại E-HSMT
272 PP2300415607 - Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu 1,205,568,000 1.717.935.000 3822 843.898.000 4274Theo quy định tại E-HSMT
273 PP2300415608 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu 269,325,000 383.789.000 3822 188.528.000 740Theo quy định tại E-HSMT
274 PP2300415609 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối 226,800,000 323.190.000 3822 158.760.000 494Theo quy định tại E-HSMT
275 PP2300415610 - Gel làm giảm sẹo 1,890,000,000 2.693.250.000 3926 1.323.000.000 576Theo quy định tại E-HSMT
276 PP2300415611 - Ghim đóng da 1,388,000,000 1.977.900.000 9018 971.600.000 658Theo quy định tại E-HSMT
277 PP2300415612 - Ghim khâu cho máy cắt nối tự động nội soi 1,414,262,500 2.015.325.000 9018 989.984.000 83Theo quy định tại E-HSMT
278 PP2300415613 - Ghim khâu cho máy nối tự động thẳng 75mm 1,650,250,000 2.351.607.000 9018 1.155.175.000 165Theo quy định tại E-HSMT
279 PP2300415614 - Gọng thở mũi lưu lượng cao (cho người lớn) tương thích với máy O2FLO 65,000,000 92.625.000 9018 45.500.000 17Theo quy định tại E-HSMT
280 PP2300415615 - Giá đỡ kim chân không tái sử dụng có nút tháo kim nhanh 244,000,000 347.700.000 9018 170.800.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
281 PP2300415616 - Giấy đánh dấu vị trí khi điều trị 18,600,000 26.505.000 9018 13.020.000 25Theo quy định tại E-HSMT
282 PP2300415617 - Hệ thống khâu triệt mạch trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm Doppler không dây 82,500,000 117.563.000 9018 57.750.000 1Theo quy định tại E-HSMT
283 PP2300415618 - Hóa chất ACD Solution A dùng cho hệ thống chiết tách tế bào máu tự động, thể tích 750 ml 40,000,000 57.000.000 3822 28.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
284 PP2300415619 - Hộp cấy 4 giếng nunc nắp rời 48,720,000 69.426.000 9018 34.104.000 116Theo quy định tại E-HSMT
285 PP2300415620 - Hộp đầu típ trịliệu máy laser lạnh Reepot 200,000,000 285.000.000 9018 140.000.000 14Theo quy định tại E-HSMT
286 PP2300415621 - Hộp đựng 1,5ml microtubes loại 5 màu, 10x10 vị trí 71,600,000 102.030.000 3926 50.120.000 33Theo quy định tại E-HSMT
287 PP2300415622 - Hộp nhựa đựng ống Cryo 1,5-2ml, 100 vị trí 35,800,000 51.015.000 3926 25.060.000 17Theo quy định tại E-HSMT
288 PP2300415623 - Kéo cắt vòng thắt dùng cho dây dạ dày 94,000,000 133.950.000 9018 65.800.000 1Theo quy định tại E-HSMT
289 PP2300415624 - Kéo cắt vòng thắt dùng cho dây đại tràng 94,000,000 133.950.000 9018 65.800.000 1Theo quy định tại E-HSMT
290 PP2300415625 - Keo dán cầm máu 1,016,400,000 1.448.370.000 3006 711.480.000 20Theo quy định tại E-HSMT
291 PP2300415626 - Keo dán sinh học 209,916,000 299.131.000 3006 146.942.000 132Theo quy định tại E-HSMT
292 PP2300415627 - Keo dán vết thương 170,000,000 242.250.000 3006 119.000.000 165Theo quy định tại E-HSMT
293 PP2300415628 - Kẹp bóc màng thẳng 87,000,000 123.975.000 9018 60.900.000 5Theo quy định tại E-HSMT
294 PP2300415629 - Kẹp cầm máu loại dài 41,000,000 58.425.000 9018 28.700.000 17Theo quy định tại E-HSMT
295 PP2300415630 - Kẹp cầm máu nóng 54,400,000 77.520.000 9018 38.080.000 2Theo quy định tại E-HSMT
296 PP2300415631 - Kim bướm lấy máu chân không có khoá an toàn cỡ 23G 12,000,000 17.100.000 9018 8.400.000 494Theo quy định tại E-HSMT
297 PP2300415632 - Kim chạy thận nhân tạo loại 16G 424,120,000 604.371.000 9018 296.884.000 6576Theo quy định tại E-HSMT
298 PP2300415633 - Kim chích xơ cầm máu dại dày, đại tràng 617,100,000 879.368.000 9018 431.970.000 55Theo quy định tại E-HSMT
299 PP2300415634 - Kim chọc hút siêu âm dùng trong nội soi siêu âm 228,780,000 326.012.000 9018 160.146.000 4Theo quy định tại E-HSMT
300 PP2300415635 - Kim chọc hút trứng bằng tay 271,750,000 387.244.000 9018 190.225.000 83Theo quy định tại E-HSMT
301 PP2300415636 - Kim chọc tủy xương dùng 1 lần cho người lớn 768,000,000 1.094.400.000 9018 537.600.000 658Theo quy định tại E-HSMT
302 PP2300415637 - Kim dây định vị khối u các cỡ các dạng (Kim dây định vị u vú) 217,500,000 309.938.000 9018 152.250.000 25Theo quy định tại E-HSMT
303 PP2300415638 - Kim đánh dấu u vú sinh thiết kim hút có hỗ trợ lực hút âm (hút chân không) 1,150,000,000 1.638.750.000 9018 805.000.000 83Theo quy định tại E-HSMT
304 PP2300415639 - Kim đánh dấu u vú sinh thiết kim lõi cỡ nhỏ 950,000,000 1.353.750.000 9018 665.000.000 83Theo quy định tại E-HSMT
305 PP2300415640 - Kim đốt sóng cao tần 14,498,400,000 20.660.220.000 9018 10.148.880.000 132Theo quy định tại E-HSMT
306 PP2300415641 - Kìm gắp dị vật 3 chấu dùng nhiều lần 326,000,000 464.550.000 9018 228.200.000 4Theo quy định tại E-HSMT
307 PP2300415642 - Kìm gắp dị vật, ngàm chuột và cá sấu 141,500,000 201.638.000 9018 99.050.000 1Theo quy định tại E-HSMT
308 PP2300415643 - Kim giữ trứng 197,760,000 281.808.000 9018 138.432.000 50Theo quy định tại E-HSMT
309 PP2300415644 - Kim giữ và cố định phôi nang sinh thiết 131,840,000 187.872.000 9018 92.288.000 33Theo quy định tại E-HSMT
310 PP2300415645 - Kim hút chân không các cỡ 6,400,000,000 9.120.000.000 9018 4.480.000.000 132Theo quy định tại E-HSMT
311 PP2300415646 - Kìm kẹp clip nội soi loại 15 clip cỡ trung bình 465,010,000 662.640.000 9018 325.507.000 9Theo quy định tại E-HSMT
312 PP2300415647 - Kim lấy máu chân không 3,180,000,000 4.531.500.000 9018 2.226.000.000 197261Theo quy định tại E-HSMT
313 PP2300415648 - Kim RF 22G các cỡ 1,039,500,000 1.481.288.000 9018 727.650.000 165Theo quy định tại E-HSMT
314 PP2300415649 - Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng các loại 560,000,000 798.000.000 9018 392.000.000 165Theo quy định tại E-HSMT
315 PP2300415650 - Kìm sinh thiết ngàm cá sấu răng chuột có kim, dùng một lần 16,800,000 23.940.000 9018 11.760.000 5Theo quy định tại E-HSMT
316 PP2300415651 - Kim sinh thiết phôi nang ngày 5, đầu tù, đường kính 23-27um 179,300,000 255.503.000 9018 125.510.000 33Theo quy định tại E-HSMT
317 PP2300415652 - Kim sinh thiết tuỷ xương 8G, chiều dài kim 10cm 240,000,000 342.000.000 9018 168.000.000 132Theo quy định tại E-HSMT
318 PP2300415653 - Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 145/ 150/ 155um 75,060,000 106.961.000 9018 52.542.000 50Theo quy định tại E-HSMT
319 PP2300415654 - Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 170/ 175um 50,040,000 71.307.000 9018 35.028.000 33Theo quy định tại E-HSMT
320 PP2300415655 - Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 275um 175,140,000 249.575.000 9018 122.598.000 116Theo quy định tại E-HSMT
321 PP2300415656 - Kim tiêm trứng 279,810,000 398.730.000 9018 195.867.000 50Theo quy định tại E-HSMT
322 PP2300415657 - Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào 275,000,000 391.875.000 9018 192.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
323 PP2300415658 - Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương 110,000,000 156.750.000 9018 77.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
324 PP2300415659 - Khay giếng pha loãng hồng cầu của bệnh nhân trên Hệ thống định nhóm máu tự động 122,200,000 174.135.000 3926 85.540.000 9Theo quy định tại E-HSMT
325 PP2300415660 - Khí gas nội nhãn 175,000,000 249.375.000 9021 122.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
326 PP2300415661 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp 55,200,000 78.660.000 9018 38.640.000 3946Theo quy định tại E-HSMT
327 PP2300415662 - Khuôn đúc mô bệnh phẩm không nắp 86,768,000 123.645.000 9018 60.738.000 6484Theo quy định tại E-HSMT
328 PP2300415663 - Lọ chứa tinh trùng 120ml 31,680,000 45.144.000 9018 22.176.000 494Theo quy định tại E-HSMT
329 PP2300415664 - Lọ dựng mẫu bệnh phẩm loại nhỏ 13,830,000 19.708.000 9018 9.681.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
330 PP2300415665 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm loại to 17,220,000 24.539.000 9018 12.054.000 822Theo quy định tại E-HSMT
331 PP2300415666 - Lọ nước tiểu nhựa 15ml 15,000,000 21.375.000 9018 10.500.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
332 PP2300415667 - Lọ sinh phẩm đã Gamma 64,800,000 92.340.000 3926 45.360.000 5918Theo quy định tại E-HSMT
333 PP2300415668 - Lưỡi dao mổ mắt có cán 15 độ 24,500,000 34.913.000 9018 17.150.000 58Theo quy định tại E-HSMT
334 PP2300415669 - Lưỡi dao mổ mắt có cán 2.2mm 9,600,000 13.680.000 9018 6.720.000 10Theo quy định tại E-HSMT
335 PP2300415670 - Lưới phẳng, dệt 3D điều trị thoát vị bẹn 190,000,000 270.750.000 9021 133.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
336 PP2300415671 - Lưới tự dính mổ mở 12x8cm 150,000,000 213.750.000 9021 105.000.000 10Theo quy định tại E-HSMT
337 PP2300415672 - Lưới tự dính mổ nội soi 15x10cm 325,000,000 463.125.000 9021 227.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
338 PP2300415673 - Lưới thoát vị chuyên dụng chống dính tạng 330,000,000 470.250.000 9021 231.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
339 PP2300415674 - Lưới thoát vịthành bụng 2 lớp chống dính các cỡ, mổmở 390,000,000 555.750.000 9021 273.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
340 PP2300415675 - Lưới thoát vịthành bụng 2 lớp chống dính các cỡ, mổnội soi 390,000,000 555.750.000 9021 273.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
341 PP2300415676 - Máy cắt nối tự động nội soi cỡ 45,60 845,019,000 1.204.153.000 9018 591.514.000 10Theo quy định tại E-HSMT
342 PP2300415677 - Máy cắt nối tự động thẳng 75mm 569,030,000 810.868.000 9018 398.321.000 17Theo quy định tại E-HSMT
343 PP2300415678 - Mặt nạ cố định (tấm cố định) đầu 3 điểm 225,000,000 320.625.000 3926 157.500.000 17Theo quy định tại E-HSMT
344 PP2300415679 - Mặt nạ cố định (tấm cố định) đầu-cổ-vai 5 điểm 440,000,000 627.000.000 3926 308.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
345 PP2300415680 - Mặt nạ xạ phẫu (tấm cố định): gồm 01 mặt nạ trước, 01 mặt nạ sau và 01 miếng cắn 690,000,000 983.250.000 3926 483.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
346 PP2300415681 - Miếng cầm máu mũi 189,000,000 269.325.000 9018 132.300.000 346Theo quy định tại E-HSMT
347 PP2300415682 - Miếng cấy ghép mũi cỡ 6 69,930,000 99.651.000 9021 48.951.000 3Theo quy định tại E-HSMT
348 PP2300415683 - Miếng cấy ghép mũi cỡ 7 585,900,000 834.908.000 9021 410.130.000 17Theo quy định tại E-HSMT
349 PP2300415684 - Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30 64,680,000 92.169.000 9021 45.276.000 2Theo quy định tại E-HSMT
350 PP2300415685 - Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 40 73,500,000 104.738.000 9021 51.450.000 2Theo quy định tại E-HSMT
351 PP2300415686 - Miếng đệm hỗ trợ trong phẫu thuật mạch máu 17,500,000 24.938.000 9018 12.250.000 9Theo quy định tại E-HSMT
352 PP2300415687 - Miếng độn làm to dương vật 600,000,000 855.000.000 9021 420.000.000 3Theo quy định tại E-HSMT
353 PP2300415688 - Miếng Silicon cấy ghép mũi 88,200,000 125.685.000 9021 61.740.000 17Theo quy định tại E-HSMT
354 PP2300415689 - Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 100 72,240,000 102.942.000 9021 50.568.000 4Theo quy định tại E-HSMT
355 PP2300415690 - Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 40, 50, 60, 65, 76 18,270,000 26.035.000 9021 12.789.000 2Theo quy định tại E-HSMT
356 PP2300415691 - Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 80, 85, 90, 95 48,300,000 68.828.000 9021 33.810.000 4Theo quy định tại E-HSMT
357 PP2300415692 - Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 10cm x 15cm 400,000,000 570.000.000 9021 280.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
358 PP2300415693 - Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 6cm x 11cm 388,000,000 552.900.000 9021 271.600.000 66Theo quy định tại E-HSMT
359 PP2300415694 - Nắp ống 0.2 ml 321,100,000 457.568.000 3926 224.770.000 21370Theo quy định tại E-HSMT
360 PP2300415695 - Ống chữ T cai thở máy 18,900,000 26.933.000 9018 13.230.000 50Theo quy định tại E-HSMT
361 PP2300415696 - Ống đựng mẫu 5ml 50,520,000 71.991.000 3926 35.364.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
362 PP2300415697 - Ống đựng nước tiểu 10ml 135,000,000 192.375.000 3926 94.500.000 24658Theo quy định tại E-HSMT
363 PP2300415698 - Ống giữ lạnh tiệt trùng 2ml 15,316,000 21.826.000 3926 10.722.000 329Theo quy định tại E-HSMT
364 PP2300415699 - Ống giữ lạnh tiệt trùng 5ml 49,800,000 70.965.000 3926 34.860.000 494Theo quy định tại E-HSMT
365 PP2300415700 - Ống lấy máu A-PRF+ 355,000,000 505.875.000 3926 248.500.000 17Theo quy định tại E-HSMT
366 PP2300415701 - Ống lấy máu S-PRF 56,400,000 80.370.000 3926 39.480.000 4Theo quy định tại E-HSMT
367 PP2300415702 - Ống ly tâm 15ml tiệt trùng 116,250,000 165.657.000 3926 81.375.000 2466Theo quy định tại E-HSMT
368 PP2300415703 - Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng 35,940,000 51.215.000 3926 25.158.000 987Theo quy định tại E-HSMT
369 PP2300415704 - Ống máu lắng chân không 187,500,000 267.188.000 9018 131.250.000 2466Theo quy định tại E-HSMT
370 PP2300415705 - Ống mở thông dạ dày 300,000,000 427.500.000 9018 210.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
371 PP2300415706 - Ống nghiệm 12x75mm 31,500,000 44.888.000 3926 22.050.000 5754Theo quy định tại E-HSMT
372 PP2300415707 - Ống nghiệm 5ml đáy tròn, có nắp 11,340,000 16.160.000 3926 7.938.000 2466Theo quy định tại E-HSMT
373 PP2300415708 - Ống nghiệm chân không 4ml 100,000,000 142.500.000 9018 70.000.000 8220Theo quy định tại E-HSMT
374 PP2300415709 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml 591,500,000 842.888.000 9018 414.050.000 41096Theo quy định tại E-HSMT
375 PP2300415710 - Ống nghiệm cho phản ứng nhanh có nắp 0.1 ml, ống rời 56,900,000 81.083.000 3926 39.830.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
376 PP2300415711 - Ống nghiệm cho phản ứng nhanh không nắp 0.1 ml 465,000,000 662.625.000 3926 325.500.000 16439Theo quy định tại E-HSMT
377 PP2300415712 - Ống nghiệm đựng huyết thanh có nắp Cryotube 1.8ml 76,580,000 109.127.000 3926 53.606.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
378 PP2300415713 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu cho máy Alt 412,500,000 587.813.000 3926 288.750.000 41096Theo quy định tại E-HSMT
379 PP2300415714 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA 2ml 4,360,000,000 6.213.000.000 9018 3.052.000.000 328768Theo quy định tại E-HSMT
380 PP2300415715 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông Heparin 2ml 2,750,000,000 3.918.750.000 9018 1.925.000.000 205480Theo quy định tại E-HSMT
381 PP2300415716 - Ống nghiệm lấy máu chân không glucose 172,050,000 245.172.000 9018 120.435.000 8220Theo quy định tại E-HSMT
382 PP2300415717 - Ống nghiệm liền nắp 1,5ml 180,000,000 256.500.000 3926 126.000.000 49316Theo quy định tại E-HSMT
383 PP2300415718 - Ống nghiệm nhựa không nắp 13,500,000 19.238.000 3926 9.450.000 4932Theo quy định tại E-HSMT
384 PP2300415719 - Ống nghiệm nhựa PS 20,000,000 28.500.000 3926 14.000.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
385 PP2300415720 - Ống nghiệm thủy tinh không nắp 6,200,000 8.835.000 3926 4.340.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
386 PP2300415721 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8ml 567,765,000 809.066.000 9018 397.436.000 27124Theo quy định tại E-HSMT
387 PP2300415722 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA 2ml 1,612,800,000 2.298.240.000 9018 1.128.960.000 98631Theo quy định tại E-HSMT
388 PP2300415723 - Ống PCR nắp phẳng 0,2ml 20,700,000 29.498.000 3926 14.490.000 4932Theo quy định tại E-HSMT
389 PP2300415724 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài 40,000,000 57.000.000 9018 28.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
390 PP2300415725 - Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn 33,000,000 47.025.000 9018 23.100.000 2Theo quy định tại E-HSMT
391 PP2300415726 - Ống thở dành cho người lớn tương thích với máy O2FLO 80,000,000 114.000.000 9018 56.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
392 PP2300415727 - Pipet chia vạch 1ml 8,137,500 11.596.000 3926 5.697.000 411Theo quy định tại E-HSMT
393 PP2300415728 - Pipet nhựa 10 ml 18,600,000 26.505.000 3926 13.020.000 494Theo quy định tại E-HSMT
394 PP2300415729 - Pipet nhựa 25 ml 20,000,000 28.500.000 3926 14.000.000 329Theo quy định tại E-HSMT
395 PP2300415730 - Pipet nhựa 5ml 11,440,000 16.302.000 3926 8.008.000 329Theo quy định tại E-HSMT
396 PP2300415731 - Pipet nhựa Paster 3ml 141,730,000 201.966.000 3926 99.211.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
397 PP2300415732 - Pipet Serol 10ml 34,710,000 49.462.000 3926 24.297.000 494Theo quy định tại E-HSMT
398 PP2300415733 - Pipet Serol 5ml 33,400,000 47.595.000 3926 23.380.000 329Theo quy định tại E-HSMT
399 PP2300415734 - Pipette 150mm dùng trong hỗ trợ sinh sản 31,600,000 45.030.000 3926 22.120.000 329Theo quy định tại E-HSMT
400 PP2300415735 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Agfa 1,600,000,000 2.280.000.000 3701 1.120.000.000 165Theo quy định tại E-HSMT
401 PP2300415736 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Fuji 300,000,000 427.500.000 3701 210.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
402 PP2300415737 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Trimax 4,312,500,000 6.145.313.000 3701 3.018.750.000 329Theo quy định tại E-HSMT
403 PP2300415738 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Agfa 6,480,000,000 9.234.000.000 3701 4.536.000.000 444Theo quy định tại E-HSMT
404 PP2300415739 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế Kích Cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Fuji 500,000,000 712.500.000 3701 350.000.000 42Theo quy định tại E-HSMT
405 PP2300415740 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Konica 4,312,500,000 6.145.313.000 3701 3.018.750.000 247Theo quy định tại E-HSMT
406 PP2300415741 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Trimax 8,750,000,000 12.468.750.000 3701 6.125.000.000 461Theo quy định tại E-HSMT
407 PP2300415742 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Agfa 10,530,000,000 15.005.250.000 3701 7.371.000.000 444Theo quy định tại E-HSMT
408 PP2300415743 - Phim Dùng Cho Chụp X-quang Y Tế Kích Cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Konica 4,750,000,000 6.768.750.000 3701 3.325.000.000 165Theo quy định tại E-HSMT
409 PP2300415744 - Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Trimax 14,625,000,000 20.840.625.000 3701 10.237.500.000 494Theo quy định tại E-HSMT
410 PP2300415745 - Phim răng 3x4cm 100,000,000 142.500.000 3701 70.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
411 PP2300415746 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu 222,000,000 316.350.000 9018 155.400.000 50Theo quy định tại E-HSMT
412 PP2300415747 - Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu 189,000,000 269.325.000 9018 132.300.000 33Theo quy định tại E-HSMT
413 PP2300415748 - Phin lọc cung cấp nước vô khuẩn tại đầu vòi 930,000,000 1.325.250.000 9018 651.000.000 99Theo quy định tại E-HSMT
414 PP2300415749 - Phụ kiện của máy điều trị da Vbeam Perfecta: Bộ laser nhuộm màu 256,050,000 364.872.000 Không áp dụng 179.235.000 1Theo quy định tại E-HSMT
415 PP2300415750 - Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục 68,000,000 96.900.000 3926 47.600.000 4Theo quy định tại E-HSMT
416 PP2300415751 - Phụ tùng của máy điều trị da VBeam Perfecta: dụng cụ lọc DI trong máy 39,360,000 56.088.000 Không áp dụng 27.552.000 1Theo quy định tại E-HSMT
417 PP2300415752 - Phụ tùng máy Picoway: Bóng đèn phát xung 101,184,000 144.188.000 Không áp dụng 70.829.000 1Theo quy định tại E-HSMT
418 PP2300415753 - Phụ tùng máy Picoway: Bộ lọc nước làm mát 30,816,000 43.913.000 Không áp dụng 21.572.000 1Theo quy định tại E-HSMT
419 PP2300415754 - Phụ tùng máy Picoway: Kính phản xạ 45 độ từ buồng quang lên cánh tay 40,896,000 58.277.000 Không áp dụng 28.628.000 1Theo quy định tại E-HSMT
420 PP2300415755 - Phụ tùng máy Picoway: Vòng ron sử dụng trong máy 41,376,000 58.961.000 Không áp dụng 28.964.000 1Theo quy định tại E-HSMT
421 PP2300415756 - Phụ tùng máy Vbeam Perfecta: diện tich chiếu tia laser 7mm dùng cho đầu điều trị 64,733,000 92.245.000 Không áp dụng 45.314.000 1Theo quy định tại E-HSMT
422 PP2300415757 - Phụ tùng máy Vbeam Perfecta: kính bảo vệ dùng trong đầu chiếu 39,000,000 55.575.000 Không áp dụng 27.300.000 1Theo quy định tại E-HSMT
423 PP2300415758 - Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp 195,000,000 277.875.000 9018 136.500.000 5Theo quy định tại E-HSMT
424 PP2300415759 - Quả hấp phụ máu điều trị suy thận mạn 394,500,000 562.163.000 9018 276.150.000 25Theo quy định tại E-HSMT
425 PP2300415760 - Quả lọc cô đặc máu 367,500,000 523.688.000 9018 257.250.000 25Theo quy định tại E-HSMT
426 PP2300415761 - Quả lọc hấp phụ cytokin 364,500,000 519.413.000 9018 255.150.000 5Theo quy định tại E-HSMT
427 PP2300415762 - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo 265,000,000 377.625.000 9018 185.500.000 17Theo quy định tại E-HSMT
428 PP2300415763 - Quả lọc huyết tương 1,761,000,000 2.509.425.000 9018 1.232.700.000 10Theo quy định tại E-HSMT
429 PP2300415764 - Quả lọc máu hấp phụ kháng thể 319,800,000 455.715.000 9018 223.860.000 5Theo quy định tại E-HSMT
430 PP2300415765 - Quả lọc máu loại 4 435,000,000 619.875.000 9018 304.500.000 247Theo quy định tại E-HSMT
431 PP2300415766 - Quả lọc nước đầu vòi dùng 1 lần 1,320,000,000 1.881.000.000 9018 924.000.000 99Theo quy định tại E-HSMT
432 PP2300415767 - Quả lọc nước vô trùng 880,000,000 1.254.000.000 9018 616.000.000 33Theo quy định tại E-HSMT
433 PP2300415768 - Quả lọc HDF Online 265,000,000 377.625.000 9018 185.500.000 83Theo quy định tại E-HSMT
434 PP2300415769 - Quả lọc thận Low-Flux 3,570,000,000 5.087.250.000 9018 2.499.000.000 1644Theo quy định tại E-HSMT
435 PP2300415770 - Quả lọc thận nhân tạo loại 2 127,500,000 181.688.000 9018 89.250.000 83Theo quy định tại E-HSMT
436 PP2300415771 - Quả lọc thận nhân tạo Low -Flux loại 3 448,497,000 639.109.000 9018 313.948.000 247Theo quy định tại E-HSMT
437 PP2300415772 - Quả lọc thận nhân tạo loại 5 517,500,000 737.438.000 9018 362.250.000 247Theo quy định tại E-HSMT
438 PP2300415773 - Quả tách huyết tương 4,298,700,000 6.125.648.000 9018 3.009.090.000 70Theo quy định tại E-HSMT
439 PP2300415774 - Que cấy tiệt trùng 10ul 17,400,000 24.795.000 3822 12.180.000 1973Theo quy định tại E-HSMT
440 PP2300415775 - Que cấy tiệt trùng 1ul 43,500,000 61.988.000 3822 30.450.000 4932Theo quy định tại E-HSMT
441 PP2300415776 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 60,000,000 85.500.000 3822 42.000.000 4932Theo quy định tại E-HSMT
442 PP2300415777 - Que lấy mẫu cho trung tâm IVF 18,600,000 26.505.000 3822 13.020.000 3288Theo quy định tại E-HSMT
443 PP2300415778 - Que thử độ cứng của nước 26,000,000 37.050.000 3822 18.200.000 7Theo quy định tại E-HSMT
444 PP2300415779 - Que thử đường huyết 1,183,200,000 1.686.060.000 3822 828.240.000 19727Theo quy định tại E-HSMT
445 PP2300415780 - Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp 24,000,000 34.200.000 3822 16.800.000 5Theo quy định tại E-HSMT
446 PP2300415781 - Que thử nồng độ axit 19,500,000 27.788.000 3822 13.650.000 5Theo quy định tại E-HSMT
447 PP2300415782 - Rọ lấy sỏi 4 dây có núm hình hạt đậu 350,000,000 498.750.000 9018 245.000.000 9Theo quy định tại E-HSMT
448 PP2300415783 - Rọ lấy sỏi 4 dây không đầu tip 3.0Fr 256,500,000 365.513.000 9018 179.550.000 5Theo quy định tại E-HSMT
449 PP2300415784 - Rọ lấy sỏi 8 dây, xoay được 445,000,000 634.125.000 9018 311.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
450 PP2300415785 - Rọ lấy sỏi thép không gỉ 525,000,000 748.125.000 9018 367.500.000 42Theo quy định tại E-HSMT
451 PP2300415786 - Sample cup 2ml 8,547,913 12.181.000 3926 5.984.000 1648Theo quy định tại E-HSMT
452 PP2300415787 - Sáp xương sọ não 126,160,000 179.778.000 3006 88.312.000 625Theo quy định tại E-HSMT
453 PP2300415788 - Sleeve 2.2mm 45,000,000 64.125.000 9018 31.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
454 PP2300415789 - Sonde JJ (ống thông niệu quản chữ JJ các cỡ kèm dây dẫn đường) 130,000,000 185.250.000 9021 91.000.000 42Theo quy định tại E-HSMT
455 PP2300415790 - Sonde mono J 236,250,000 336.657.000 9018 165.375.000 42Theo quy định tại E-HSMT
456 PP2300415791 - Sợi quang học điều trị trĩ 1,150,000,000 1.638.750.000 9018 805.000.000 17Theo quy định tại E-HSMT
457 PP2300415792 - Tã dán người lớn 228,480,000 325.584.000 Không áp dụng 159.936.000 329Theo quy định tại E-HSMT
458 PP2300415793 - Tã giấy sơ sinh 204,750,000 291.769.000 Không áp dụng 143.325.000 83Theo quy định tại E-HSMT
459 PP2300415794 - Tã quần người lớn 174,825,000 249.126.000 Không áp dụng 122.378.000 148Theo quy định tại E-HSMT
460 PP2300415795 - Tay cầm điều trị dùng cho máy Plasma 264,000,000 376.200.000 Không áp dụng 184.800.000 1Theo quy định tại E-HSMT
461 PP2300415796 - Tay cầm điều trị tổn thương sắc tố và mạch máu 288,000,000 410.400.000 Không áp dụng 201.600.000 1Theo quy định tại E-HSMT
462 PP2300415797 - Tay cầm lưỡng cực nội soi 23,168,000 33.015.000 9018 16.218.000 1Theo quy định tại E-HSMT
463 PP2300415798 - Tay cầm trẻ hóa da 192,000,000 273.600.000 Không áp dụng 134.400.000 1Theo quy định tại E-HSMT
464 PP2300415799 - Tay cầm triệt lông 288,000,000 410.400.000 Không áp dụng 201.600.000 1Theo quy định tại E-HSMT
465 PP2300415800 - Tay dao siêu âm hàn mạch, 20 cm , tay cầm phía trước Loại S, dùng cho phẫu thuật 482,500,000 687.563.000 9018 337.750.000 5Theo quy định tại E-HSMT
466 PP2300415801 - Tay dao siêu âm hàn mạch, 35cm , tay cầm phía trước, Loại S, dùng cho phẫu thuật 482,500,000 687.563.000 9018 337.750.000 5Theo quy định tại E-HSMT
467 PP2300415802 - Tăm bông lấy dịch hầu họng 40,000,000 57.000.000 9018 28.000.000 3288Theo quy định tại E-HSMT
468 PP2300415803 - Tăm bông lấy mẫu 24,000,000 34.200.000 9018 16.800.000 1973Theo quy định tại E-HSMT
469 PP2300415804 - Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 0.5cm 112,500,000 160.313.000 3926 78.750.000 3Theo quy định tại E-HSMT
470 PP2300415805 - Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 1.0cm 127,500,000 181.688.000 3926 89.250.000 3Theo quy định tại E-HSMT
471 PP2300415806 - Tấm dán hạ thân nhiệt 750,000,000 1.068.750.000 3005 525.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
472 PP2300415807 - Tấm đệm lót 484,312,500 690.146.000 Không áp dụng 339.019.000 1233Theo quy định tại E-HSMT
473 PP2300415808 - Tinh hoàn giả (Silicon) 160,000,000 228.000.000 9021 112.000.000 2Theo quy định tại E-HSMT
474 PP2300415809 - Tip Eppendorf 2-200ul, tiệt trùng từng cái 75,250,000 107.232.000 3926 52.675.000 576Theo quy định tại E-HSMT
475 PP2300415810 - Tube 14ml 13,620,000 19.409.000 3926 9.534.000 247Theo quy định tại E-HSMT
476 PP2300415811 - Túi bọc vết thương cỡ lớn 9-14cm 729,000,000 1.038.825.000 9018 510.300.000 33Theo quy định tại E-HSMT
477 PP2300415812 - Túi bọc vết thương cỡ nhỏ 2.5-6cm 154,000,000 219.450.000 9018 107.800.000 17Theo quy định tại E-HSMT
478 PP2300415813 - Túi bọc vết thương cỡ trung bình 5 x 9 cm 224,500,000 319.913.000 9018 157.150.000 17Theo quy định tại E-HSMT
479 PP2300415814 - Túi đặt ngực giọt nước, nhám, cao 228,879,000 326.153.000 9021 160.216.000 4Theo quy định tại E-HSMT
480 PP2300415815 - Túi đặt ngực giọt nước, nhám, độ nhô trung bình 228,879,000 326.153.000 9021 160.216.000 4Theo quy định tại E-HSMT
481 PP2300415816 - Túi đặt ngực tròn trơn, độ nhô trung bình/cao 593,208,000 845.322.000 9021 415.246.000 14Theo quy định tại E-HSMT
482 PP2300415817 - Túi đặt ngực tròn bề mặt nhám 1,256,850,000 1.791.012.000 9021 879.795.000 14Theo quy định tại E-HSMT
483 PP2300415818 - Túi độn ngực hình tròn, cô đặc, thể tích từ 180ml đến 390ml 550,620,000 784.634.000 9021 385.434.000 10Theo quy định tại E-HSMT
484 PP2300415819 - Túi độn ngực hình tròn, cô đặc, thể tích từ 185ml đến 395ml 550,620,000 784.634.000 9021 385.434.000 10Theo quy định tại E-HSMT
485 PP2300415820 - Túi độn ngực loại 1 288,120,000 410.571.000 9021 201.684.000 7Theo quy định tại E-HSMT
486 PP2300415821 - Túi độn ngực loại 2 372,120,000 530.271.000 9021 260.484.000 7Theo quy định tại E-HSMT
487 PP2300415822 - Túi độn ngực loại 3 1,523,340,000 2.170.760.000 9021 1.066.338.000 22Theo quy định tại E-HSMT
488 PP2300415823 - Túi đựng dịch thải 5l 176,250,000 251.157.000 3926 123.375.000 124Theo quy định tại E-HSMT
489 PP2300415824 - Túi đựng dịch thải cho máy lọc máu 37,500,000 53.438.000 3926 26.250.000 25Theo quy định tại E-HSMT
490 PP2300415825 - Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu 31,000,000 44.175.000 3926 21.700.000 9Theo quy định tại E-HSMT
491 PP2300415826 - Túi nâng ngực tròn trơn 1,078,560,000 1.536.948.000 9021 754.992.000 14Theo quy định tại E-HSMT
492 PP2300415827 - Tuýp 15ml, đáy nhọn ly tâm 25,250,000 35.982.000 3926 17.675.000 411Theo quy định tại E-HSMT
493 PP2300415828 - Tuýp 5ml, đáy tròn 20,820,000 29.669.000 3926 14.574.000 494Theo quy định tại E-HSMT
494 PP2300415829 - Tuýt trữ tinh trùng 1.8ml, loại thường 5,853,000 8.341.000 3926 4.098.000 50Theo quy định tại E-HSMT
495 PP2300415830 - Thảm dậm chân dính bụi 197,720,000 281.751.000 9018 138.404.000 66Theo quy định tại E-HSMT
496 PP2300415831 - Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu 604,800,000 861.840.000 3822 423.360.000 2959Theo quy định tại E-HSMT
497 PP2300415832 - Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.Pylori 6,468,000,000 9.216.900.000 3822 4.527.600.000 3617Theo quy định tại E-HSMT
498 PP2300415833 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 898,500,000 1.280.363.000 3822 628.950.000 20Theo quy định tại E-HSMT
499 PP2300415834 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp 942,135,000 1.342.543.000 3822 659.495.000 25Theo quy định tại E-HSMT
500 PP2300415835 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu 1,251,360,000 1.783.188.000 3822 875.952.000 33Theo quy định tại E-HSMT
501 PP2300415836 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 2,975,750,000 4.240.444.000 3822 2.083.025.000 83Theo quy định tại E-HSMT
502 PP2300415837 - Thể hang nhân tạo 340,000,000 484.500.000 9018 238.000.000 1Theo quy định tại E-HSMT
503 PP2300415838 - Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim 240,000,000 342.000.000 9018 168.000.000 19727Theo quy định tại E-HSMT
504 PP2300415839 - Thòng lọng cắt đốt polyp hình Oval, bán nguyệt 792,000,000 1.128.600.000 9018 554.400.000 74Theo quy định tại E-HSMT
505 PP2300415840 - Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự 4,750,000,000 6.768.750.000 9021 3.325.000.000 42Theo quy định tại E-HSMT
506 PP2300415841 - Thủy tinh thể nhân tạo chất liệu hydrophilic acrylic kiểu càng kép các cỡ 120,000,000 171.000.000 9021 84.000.000 7Theo quy định tại E-HSMT
507 PP2300415842 - Thủy tinh thể nhân tạo chất liệu hydrophobic acrylic 179,750,000 256.144.000 9021 125.825.000 9Theo quy định tại E-HSMT
508 PP2300415843 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu các số 1,075,000,000 1.531.875.000 9021 752.500.000 9Theo quy định tại E-HSMT
509 PP2300415844 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 60,000,000 85.500.000 9021 42.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
510 PP2300415845 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, phi cầu, ngậm nước 2,409,000,000 3.432.825.000 9021 1.686.300.000 120Theo quy định tại E-HSMT
511 PP2300415846 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu loại 2 270,000,000 384.750.000 9021 189.000.000 4Theo quy định tại E-HSMT
512 PP2300415847 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu lắp sẵn 600,000,000 855.000.000 9021 420.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
513 PP2300415848 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu chỉnh loạn thị 270,000,000 384.750.000 9021 189.000.000 5Theo quy định tại E-HSMT
514 PP2300415849 - Trocar phẫu thuật nội soi 12mm 373,800,000 532.665.000 9018 261.660.000 33Theo quy định tại E-HSMT
515 PP2300415850 - Van hút cho ống nội soi 300,000,000 427.500.000 9018 210.000.000 25Theo quy định tại E-HSMT
516 PP2300415851 - Van khí nước cho ống nội soi 360,000,000 513.000.000 9018 252.000.000 25Theo quy định tại E-HSMT
517 PP2300415852 - Van sinh thiết 32,250,000 45.957.000 9018 22.575.000 83Theo quy định tại E-HSMT
518 PP2300415853 - Vật liệu bù mô kích thước: 4.8 mm, 30 cm x 30 cm 37,000,000 52.725.000 3006 25.900.000 4Theo quy định tại E-HSMT
519 PP2300415854 - Vật liệu cầm máu bằng bông ép sợi dài tự tiêu, kích thước 5,1 x 10,2cm 245,610,000 349.995.000 3006 171.927.000 50Theo quy định tại E-HSMT
520 PP2300415855 - Vật liệu cầm máu bằng gelatin 149,600,000 213.180.000 3006 104.720.000 165Theo quy định tại E-HSMT
521 PP2300415856 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 2.5x5.1cm 366,510,900 522.279.000 3006 256.558.000 128Theo quy định tại E-HSMT
522 PP2300415857 - Vật liệu cấy ghép lâu dài vùng mặt bằng EPTFE 3,325,000,000 4.738.125.000 9021 2.327.500.000 58Theo quy định tại E-HSMT
523 PP2300415858 - Vật liệu cấy ghép mặt dài 30x50x0,85 (mm) 270,060,000 384.836.000 9021 189.042.000 4Theo quy định tại E-HSMT
524 PP2300415859 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng Polyethylen dài 40x9x1,1 (mm) 72,240,000 102.942.000 9021 50.568.000 4Theo quy định tại E-HSMT
525 PP2300415860 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng Polyethylen dài 50x76x0,85 (mm) 480,060,000 684.086.000 9021 336.042.000 4Theo quy định tại E-HSMT
526 PP2300415861 - Vỏ lưỡng cực nội soi 30,735,000 43.798.000 9018 21.515.000 1Theo quy định tại E-HSMT
527 PP2300415862 - Vòng căng bao các cỡ 9,000,000 12.825.000 9021 6.300.000 4Theo quy định tại E-HSMT
528 PP2300415863 - Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần 51,000,000 72.675.000 9018 35.700.000 9Theo quy định tại E-HSMT
529 PP2300415864 - Vòng thắt cầm máu nội soi cỡ 30mm loại liền cán 347,500,000 495.188.000 9018 243.250.000 42Theo quy định tại E-HSMT
Bao đầu dò siêu âm chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2300415336
Giá từng phần lô 7,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.916.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Băng dán Hydocolloid 10cmx10cm
Mã phần lô PP2300415337
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Băng ép silicone trị sẹo lồi 3.5cmx15cm
Mã phần lô PP2300415338
Giá từng phần lô 109,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.918.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Băng ép silicone trị sẹo lồi 5cm x 6cm
Mã phần lô PP2300415339
Giá từng phần lô 87,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.956.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Băng ghim cắt khâu nối mổ mở dùng cho mô trung bình 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên
Mã phần lô PP2300415340
Giá từng phần lô 130,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.678.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng, chiều dài 45mm
Mã phần lô PP2300415341
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mỏng có khả năng gập góc dài 30mm - 2.5mm
Mã phần lô PP2300415342
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày, chiều dài 60mm
Mã phần lô PP2300415343
Giá từng phần lô 10,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô, chiều dài 45mm
Mã phần lô PP2300415344
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300415345
Giá từng phần lô 2,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.075.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.002.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214Theo quy định tại E-HSMT
Băng ghim của dụng cụ khâu nối nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu 35 mm
Mã phần lô PP2300415346
Giá từng phần lô 893,812,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.273.683.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi chiều dài 45mm có đầu cong định hướng dùng cho mô mỏng
Mã phần lô PP2300415347
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Băng ghim mổ nội soi cong hình chữ J, chiều dài cong 60mm
Mã phần lô PP2300415348
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Băng quấn vết thương không tiệt trùng bằng gel silicon
Mã phần lô PP2300415349
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Băng quấn vết thương không tiệt trùng bằng miếng silicone tự dính
Mã phần lô PP2300415350
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116Theo quy định tại E-HSMT
Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2300415351
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.721.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2300415352
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Băng xốp siêu thấm hút có dính kích thước 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2300415353
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Băng xốp siêu thấm hút kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300415354
Giá từng phần lô 7,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.201.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Băng xốp siêu thấm hút kích thước 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2300415355
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.370.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Băng xốp vết thương 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300415356
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.090.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Bình khí trộn sẵn
Mã phần lô PP2300415357
Giá từng phần lô 621,967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.304.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bình làm ẩm tương thích với máy O2FLO
Mã phần lô PP2300415358
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong đường niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300415359
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300415360
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27Theo quy định tại E-HSMT
Bộ Casset có thể hấp lại nhiều lần
Mã phần lô PP2300415361
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bộ Casset cho máy Megatron
Mã phần lô PP2300415362
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn
Mã phần lô PP2300415363
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng
Mã phần lô PP2300415364
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng
Mã phần lô PP2300415365
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.968.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ chuyển đổi cho tay dao siêu âm hàn mạch
Mã phần lô PP2300415366
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dây thở cho máy oxy dòng cao
Mã phần lô PP2300415367
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ chuyên dụng dành cho tán sỏi thận ống mềm bao gồm:
Mã phần lô PP2300415368
Giá từng phần lô 12,807,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.249.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.964.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ chuyên dụng dành cho tán sỏi thận qua da, bao gồm:
Mã phần lô PP2300415369
Giá từng phần lô 17,298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.649.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.108.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ
Mã phần lô PP2300415370
Giá từng phần lô 294,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Theo quy định tại E-HSMT
Bộ đầu dò Doppler triệt mạch trĩ
Mã phần lô PP2300415371
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Bộ đẩy stent
Mã phần lô PP2300415372
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Bộ gắn bàn đầu cổ vào bàn điều trị
Mã phần lô PP2300415373
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ ghim khâu tự tiêu cố định lưới thoát vị
Mã phần lô PP2300415374
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bộ gối đỡ đầu bệnh nhân
Mã phần lô PP2300415375
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ giữ kim
Mã phần lô PP2300415376
Giá từng phần lô 91,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cầu 20ml
Mã phần lô PP2300415377
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.245.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi) có kết nối với dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu cho máy Amicore
Mã phần lô PP2300415378
Giá từng phần lô 2,784,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.968.055.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.949.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107Theo quy định tại E-HSMT
Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi) cho máy Amicus
Mã phần lô PP2300415379
Giá từng phần lô 2,142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kit thu nhận tiểu cầu (túi đơn) cho máy Amicore
Mã phần lô PP2300415380
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.845.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Theo quy định tại E-HSMT
Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu tại giường
Mã phần lô PP2300415381
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.755.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bộ lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu tại giường
Mã phần lô PP2300415382
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc máu liên tục có hấp phụ cytokine và nội độc tố
Mã phần lô PP2300415383
Giá từng phần lô 2,565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.655.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2300415384
Giá từng phần lô 7,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.402.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300415385
Giá từng phần lô 3,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.087.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc và dây dẫn cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300415386
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc huyết tương cho máy lọc máu
Mã phần lô PP2300415387
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 đơn lẻ hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2300415388
Giá từng phần lô 334,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.577.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2300415389
Giá từng phần lô 304,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.827.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Bông cầm máu dạng lưới tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 10 x 20 cm
Mã phần lô PP2300415390
Giá từng phần lô 3,515,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.008.947.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1266Theo quy định tại E-HSMT
Bơm tiêm cản quang 200ml
Mã phần lô PP2300415391
Giá từng phần lô 240,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.069.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Theo quy định tại E-HSMT
Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml
Mã phần lô PP2300415392
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2300415393
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Cassette bảo vệ cọng trữ phôi loại dẹp ngắn
Mã phần lô PP2300415394
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Theo quy định tại E-HSMT
Catherter chuyển phôi đầu mềm
Mã phần lô PP2300415395
Giá từng phần lô 274,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.519.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300415396
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300415397
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300415398
Giá từng phần lô 6,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.707.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1546Theo quy định tại E-HSMT
Cryocanes có mấu
Mã phần lô PP2300415399
Giá từng phần lô 3,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Cục lọc ion nước
Mã phần lô PP2300415400
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.538.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Cuộn nhôm hàn nắp ống mẫu
Mã phần lô PP2300415401
Giá từng phần lô 536,803,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.945.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì
Mã phần lô PP2300415402
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì (lớp mỡ nông hạ bì sát lớp trung bì)
Mã phần lô PP2300415403
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.201.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy cho vùng trung bì sâu
Mã phần lô PP2300415404
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy da loại 1
Mã phần lô PP2300415405
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy da loại 2
Mã phần lô PP2300415406
Giá từng phần lô 359,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy da loại 3
Mã phần lô PP2300415407
Giá từng phần lô 359,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại 1
Mã phần lô PP2300415408
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy da tạo hình và trẻ hóa cơ thể loại 2
Mã phần lô PP2300415409
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy da và làm ẩm
Mã phần lô PP2300415410
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm đầy nếp nhăn và xóa thâm
Mã phần lô PP2300415411
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm lạnh cho máy Laser Nd:Yag
Mã phần lô PP2300415412
Giá từng phần lô 66,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.392.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da
Mã phần lô PP2300415413
Giá từng phần lô 66,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.392.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da Vbeam Perfecta
Mã phần lô PP2300415414
Giá từng phần lô 238,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.547.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2300415415
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181Theo quy định tại E-HSMT
Chất nhuộm màng trong cho phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2300415416
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Chì đánh dấu 1.5 mm
Mã phần lô PP2300415417
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Chì đánh dấu 2.0 mm
Mã phần lô PP2300415418
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ điện cực cơ tim
Mã phần lô PP2300415419
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ không tiêu Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300415420
Giá từng phần lô 96,987,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.208.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ không tiêu Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2300415421
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300415422
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300415423
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 757Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ không tiêu Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300415424
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ không tiêu Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2300415425
Giá từng phần lô 276,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.668.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ không tiêu Polypropylene số 8/0
Mã phần lô PP2300415426
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 2/0
Mã phần lô PP2300415427
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 3/0
Mã phần lô PP2300415428
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 4/0
Mã phần lô PP2300415429
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ khâu phẫu thuật van tim PTFE 5/0
Mã phần lô PP2300415430
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu, số 2/0
Mã phần lô PP2300415431
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu, số 5/0
Mã phần lô PP2300415432
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ nylon không kim màu đen số 3/0
Mã phần lô PP2300415433
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.689.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 905Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ nylon liền kim màu đen số 3/0
Mã phần lô PP2300415434
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2300415435
Giá từng phần lô 16,934,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.132.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2300415436
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.783.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2300415437
Giá từng phần lô 203,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.974.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ nylon số 7/0
Mã phần lô PP2300415438
Giá từng phần lô 118,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.077.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2300415439
Giá từng phần lô 1,316,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.620.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5261Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ nylon tổng hợp, đơn sợi, không tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2300415440
Giá từng phần lô 644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2302Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polyamide số 10/0, một kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2300415441
Giá từng phần lô 86,552,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.337.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polyamide số 3/0, một kim tam giác ngược
Mã phần lô PP2300415442
Giá từng phần lô 53,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.301.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 319Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polyamide số 4/0, một kim tam giác ngược
Mã phần lô PP2300415443
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polyamide số 6/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300415444
Giá từng phần lô 220,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.614.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polyamide số9/0, một kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2300415445
Giá từng phần lô 262,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.205.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số 0, một kim tròn đầu cắt
Mã phần lô PP2300415446
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số 10/0, hai kim tròn đầu hình thang
Mã phần lô PP2300415447
Giá từng phần lô 117,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.059.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số 2/0, hai kim tròn đầu cắt
Mã phần lô PP2300415448
Giá từng phần lô 117,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.466.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số 3/0, hai kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2300415449
Giá từng phần lô 114,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.248.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số 4/0, hai kim tròn đầu cắt
Mã phần lô PP2300415450
Giá từng phần lô 147,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số 5/0, hai kim tròn đầu tròn dài13mm
Mã phần lô PP2300415451
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số5/0, kim 17mm
Mã phần lô PP2300415452
Giá từng phần lô 151,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số 6/0, hai kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2300415453
Giá từng phần lô 42,895,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.126.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số 7/0, hai kim tròn đầu cắt
Mã phần lô PP2300415454
Giá từng phần lô 71,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.626.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ polypropylene số 8/0, hai kim tròn đầu cắt
Mã phần lô PP2300415455
Giá từng phần lô 81,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.451.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu đỏ
Mã phần lô PP2300415456
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.663.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu vàng
Mã phần lô PP2300415457
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.663.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan, màu xanh
Mã phần lô PP2300415458
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.663.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi tiệt trùng thành phần polyester số 2/0
Mã phần lô PP2300415459
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi tiệt trùng thành phần polyester số 2/0 kèm miếng đệm
Mã phần lô PP2300415460
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polydioxanone liền kim (18Gx100mm)
Mã phần lô PP2300415461
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polydioxanone liền kim (19Gx60mm)
Mã phần lô PP2300415462
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (19Gx90mm)
Mã phần lô PP2300415463
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (20Gx60mm)
Mã phần lô PP2300415464
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polydioxanone liền kim (20Gx90mm)
Mã phần lô PP2300415465
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ sợi bện polyester số 2/0 khâu van tim, 2 kim tròn đầu cắt 17mm
Mã phần lô PP2300415466
Giá từng phần lô 283,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.382.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ sợi bện polyester số 2/0 khâu van tim, 2 kim tròn đầu cắt 26mm
Mã phần lô PP2300415467
Giá từng phần lô 283,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.382.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt 17mm
Mã phần lô PP2300415468
Giá từng phần lô 79,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.718.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ sợi bện polyester số 2/0, 2 kim tròn đầu tròn 26mm
Mã phần lô PP2300415469
Giá từng phần lô 70,537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.517.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ sợi bện polyester số 5/0, hai kim hình thang
Mã phần lô PP2300415470
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.996.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan chậm polydioxanone số 3/0, một kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2300415471
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.535.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan chậm polydioxanone số 4/0, một kim tròn đầu hình thoi
Mã phần lô PP2300415472
Giá từng phần lô 375,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 461Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan chậm polydioxanone số 5/0, một kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2300415473
Giá từng phần lô 73,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.823.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan chậm polydioxanone số 6/0, hai kim tròn đầu cắt
Mã phần lô PP2300415474
Giá từng phần lô 291,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.958.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 0
Mã phần lô PP2300415475
Giá từng phần lô 61,661,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.868.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1
Mã phần lô PP2300415476
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 2/0
Mã phần lô PP2300415477
Giá từng phần lô 344,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 3/0
Mã phần lô PP2300415478
Giá từng phần lô 40,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.069.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 kháng khuẩn số 4/0
Mã phần lô PP2300415479
Giá từng phần lô 128,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.398.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300415480
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300415481
Giá từng phần lô 866,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300415482
Giá từng phần lô 318,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.005.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300415483
Giá từng phần lô 302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300415484
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.225.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300415485
Giá từng phần lô 340,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.614.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 số 7/0
Mã phần lô PP2300415486
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.630.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tan nhanh polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300415487
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tiêu Acid Glycolic có gai đầu tù
Mã phần lô PP2300415488
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tiêu nhanh 3/0
Mã phần lô PP2300415489
Giá từng phần lô 77,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.010.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0, kim thẳng
Mã phần lô PP2300415490
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.294.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, kim thẳng
Mã phần lô PP2300415491
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.294.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, kim thẳng
Mã phần lô PP2300415492
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.294.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate số 5/0
Mã phần lô PP2300415493
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.276.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178Theo quy định tại E-HSMT
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 0
Mã phần lô PP2300415494
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.415.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 1
Mã phần lô PP2300415495
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959Theo quy định tại E-HSMT
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 2/0
Mã phần lô PP2300415496
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.966.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Theo quy định tại E-HSMT
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2300415497
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973Theo quy định tại E-HSMT
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 4/0
Mã phần lô PP2300415498
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316Theo quy định tại E-HSMT
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 5/0
Mã phần lô PP2300415499
Giá từng phần lô 222,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.635.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362Theo quy định tại E-HSMT
Chỉtiêu tổng hợp sợi bện số 6/0
Mã phần lô PP2300415500
Giá từng phần lô 59,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.503.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 1
Mã phần lô PP2300415501
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.188.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 2
Mã phần lô PP2300415502
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm Collagen tinh khiết, đơn sợi, số 4
Mã phần lô PP2300415503
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Chỉ thép đóng xương ức
Mã phần lô PP2300415504
Giá từng phần lô 398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 17cm
Mã phần lô PP2300415505
Giá từng phần lô 355,650,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.803.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ mở cán dài 9cm
Mã phần lô PP2300415506
Giá từng phần lô 736,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.141.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi cán dài 23 cm
Mã phần lô PP2300415507
Giá từng phần lô 499,301,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.505.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt cầm máu siêu âm mổ nội soi cán dài 36cm
Mã phần lô PP2300415508
Giá từng phần lô 1,816,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.865.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.271.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt cơ vòng hình vòng cung, phủ lớp cách điện
Mã phần lô PP2300415509
Giá từng phần lô 2,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.021.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.484.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện, điện cực tam giác
Mã phần lô PP2300415510
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện, điện cực hình đĩa
Mã phần lô PP2300415511
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu hình núm
Mã phần lô PP2300415512
Giá từng phần lô 573,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại đầu hình tam giác
Mã phần lô PP2300415513
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.088.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt
Mã phần lô PP2300415514
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.088.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Dao hàn mạch hàm cong cán dài 25cm
Mã phần lô PP2300415515
Giá từng phần lô 409,027,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.865.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dao hàn mạch hàm cong cán dài 37cm
Mã phần lô PP2300415516
Giá từng phần lô 409,027,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.865.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dao lạng mộng
Mã phần lô PP2300415517
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Dao mổ mắt có cán 15 độ
Mã phần lô PP2300415518
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.907.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Dao mổ mắt có cán 2.8mm
Mã phần lô PP2300415519
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.605.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Theo quy định tại E-HSMT
Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng
Mã phần lô PP2300415520
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Dao siêu âm dùng 1 lần cán dài 20 cm
Mã phần lô PP2300415521
Giá từng phần lô 550,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.843.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dao siêu âm dùng 1 lần cán dài 36 cm
Mã phần lô PP2300415522
Giá từng phần lô 1,001,008,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.426.438.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Dao trocar
Mã phần lô PP2300415523
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.190.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Dao trocar có van
Mã phần lô PP2300415524
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.723.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Dãy và nắp 8 ống đục 0,1ml không nắp
Mã phần lô PP2300415525
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Theo quy định tại E-HSMT
Dầu decalin dùng trong phẫu thuật bong võng mạc, ổn định võng mạc, chấn thương thị giác, chèn ép trong thời gian ngắn
Mã phần lô PP2300415526
Giá từng phần lô 107,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.473.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dầu silicone nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính, bong võng mạc
Mã phần lô PP2300415527
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dây cáp lưỡng cực cao tần 3.5m
Mã phần lô PP2300415528
Giá từng phần lô 10,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.436.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Dây dao siêu âm dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300415529
Giá từng phần lô 1,042,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.507.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Dây dao siêu âm dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300415530
Giá từng phần lô 1,073,961,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.395.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn đường cho sonde JJ-guide wire
Mã phần lô PP2300415531
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn hướng 0,025". 2700mm, đầu cong
Mã phần lô PP2300415532
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.063.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn hướng 0,025". 2700mm, đầu thẳng
Mã phần lô PP2300415533
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.063.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn hướng, 4500mm, đầu thẳng
Mã phần lô PP2300415534
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.313.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn máu cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300415535
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn sáng nội nhãn
Mã phần lô PP2300415536
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.307.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn tia laser 272 μm
Mã phần lô PP2300415537
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn tia laser 550 μm
Mã phần lô PP2300415538
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Dây dẫn tia laser 800 μm
Mã phần lô PP2300415539
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dây máu ONLINE HDF
Mã phần lô PP2300415540
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300415541
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.108.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Dây silicon nối lệ quản 2 kim
Mã phần lô PP2300415542
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.663.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dây truyền máu cho kỹ thuật tách và lọc huyết tương
Mã phần lô PP2300415543
Giá từng phần lô 1,014,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.445.378.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300415544
Giá từng phần lô 17,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.451.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở 80mm, có 2 hàng ghim mỗi bên
Mã phần lô PP2300415545
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cắt khâu nội soi 12mm
Mã phần lô PP2300415546
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng tự động dùng pin điện tử, tích hợp với tất cả băng đạn nội soi hàng ghim dập với chiều cao khác nhau
Mã phần lô PP2300415547
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cắt nối tự động nội soi gập góc 35mm dùng cho mạch máu
Mã phần lô PP2300415548
Giá từng phần lô 2,816,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.013.841.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.971.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm
Mã phần lô PP2300415549
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn, ống hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2300415550
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi
Mã phần lô PP2300415551
Giá từng phần lô 1,117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.592.438.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin cỡ 45mm, 60mm
Mã phần lô PP2300415552
Giá từng phần lô 686,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn các cỡ 25,29,33mm
Mã phần lô PP2300415553
Giá từng phần lô 758,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.171.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ khâu cắt nối tiêu hóa đầu tròn sử dụng pin các cỡ
Mã phần lô PP2300415554
Giá từng phần lô 766,027,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.590.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ khâu nối dùng cho mổ mở chiều dài 80mm, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi mỗi bên
Mã phần lô PP2300415555
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ khâu nối tròn các cỡ 25mm, 28mm và 31mm
Mã phần lô PP2300415556
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim chiều cao thay đổi
Mã phần lô PP2300415557
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.206.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ lấy máu mẫu
Mã phần lô PP2300415558
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy đo nồng độ Hemoglobin nhanh
Mã phần lô PP2300415559
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.063.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ tháo ghim
Mã phần lô PP2300415560
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày sử dụng trên Hệ thống định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300415561
Giá từng phần lô 122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.135.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô
Mã phần lô PP2300415562
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch bổ sung collagen chống viêm cho khớp gối
Mã phần lô PP2300415563
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ
Mã phần lô PP2300415564
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai
Mã phần lô PP2300415565
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.933.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng của xét nghiệm trong môi trường AHG
Mã phần lô PP2300415566
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.648.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300415567
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Đai bó sau phẫu thuật bụng 9 inch
Mã phần lô PP2300415568
Giá từng phần lô 968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.379.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Đai bó sau phẫu thuật bụng cỡ 12 inch
Mã phần lô PP2300415569
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.615.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Đai bó sau phẫu thuật ngực có đai chặn trên (các cỡ)
Mã phần lô PP2300415570
Giá từng phần lô 891,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Đai bó sau phẫu thuật ngực không kèm đai chặn trên ( các cỡ)
Mã phần lô PP2300415571
Giá từng phần lô 51,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.889.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Đai silicon mổ bong võng mạc
Mã phần lô PP2300415572
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.354.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Đầu điều trị dùng cho máy điều trị tuyến mồ hôi
Mã phần lô PP2300415573
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại E-HSMT
Đầu cắt dịch kính tốc độ 12.000 Vòng
Mã phần lô PP2300415574
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Đầu côn 1000ul
Mã phần lô PP2300415575
Giá từng phần lô 23,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.288.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000Theo quy định tại E-HSMT
Đầu côn 10ul
Mã phần lô PP2300415576
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439Theo quy định tại E-HSMT
Đầu côn 200 μl
Mã phần lô PP2300415577
Giá từng phần lô 64,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.055.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53096Theo quy định tại E-HSMT
Đầu đa kim tiêm dùng trong trị liệu
Mã phần lô PP2300415578
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Đầu gắn ống soi
Mã phần lô PP2300415579
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.788.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Đầu gắn ống soi hỗ trợ đại tràng các cỡ
Mã phần lô PP2300415580
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.553.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.2mm
Mã phần lô PP2300415581
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Đầu kim Phaco dành cho vết mổ 2.8mm
Mã phần lô PP2300415582
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Đầu rửa hút 2.2mm
Mã phần lô PP2300415583
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Đầu sleeve Silicone 2,8mm dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2300415584
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Đầu tán sỏi thủy lực
Mã phần lô PP2300415585
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Đầu Tip 0,1-20μl tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300415586
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Đầu típ Argon dùng cho máy Plasma Pladuo
Mã phần lô PP2300415587
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Đầu tip có lọc 10μl
Mã phần lô PP2300415588
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.063.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Theo quy định tại E-HSMT
Đầu típ có lọc 10-100 μL
Mã phần lô PP2300415589
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439Theo quy định tại E-HSMT
Đầu típ có lọc 1250 μL
Mã phần lô PP2300415590
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21370Theo quy định tại E-HSMT
Đầu típ RF dùng cho máy Endymed
Mã phần lô PP2300415591
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Đầu típ RF vi kim dùng cho máy Endymed
Mã phần lô PP2300415592
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Đầu típ Nitrogen dùng cho máy Plasma Pladuo
Mã phần lô PP2300415593
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Đầu típ trịliệu dùng cho máy Ultraformer III các cỡ
Mã phần lô PP2300415594
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.725.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Đệm đỡ đầu cổ bệnh nhân kích thước: 20 cm x 35 cm
Mã phần lô PP2300415595
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Đệm hút chân không bán thân 700 mm x 1200 mm
Mã phần lô PP2300415596
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Đệm hút chân không toàn thân 1000 mm x 2200 mm
Mã phần lô PP2300415597
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Đệm PTFE tăng cường thành động mạch
Mã phần lô PP2300415598
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.638.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Đĩa (hộp lồng) petri nhựa
Mã phần lô PP2300415599
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864Theo quy định tại E-HSMT
Đĩa petri lớn 100x20 mm
Mã phần lô PP2300415600
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Đĩa petri lớn 90mm dùng cho IVF
Mã phần lô PP2300415601
Giá từng phần lô 71,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.261.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362Theo quy định tại E-HSMT
Đĩa petri nhỏ 35mm
Mã phần lô PP2300415602
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.988.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Đĩa petri nhỏ 35mm dùng cho IVF
Mã phần lô PP2300415603
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Theo quy định tại E-HSMT
Điện cực RF
Mã phần lô PP2300415604
Giá từng phần lô 4,221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.014.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.954.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Đường dây nối dài xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300415605
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.513.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Găng khám cho IVF
Mã phần lô PP2300415606
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.968.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300415607
Giá từng phần lô 1,205,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.717.935.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4274Theo quy định tại E-HSMT
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu
Mã phần lô PP2300415608
Giá từng phần lô 269,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.789.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740Theo quy định tại E-HSMT
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối
Mã phần lô PP2300415609
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Gel làm giảm sẹo
Mã phần lô PP2300415610
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576Theo quy định tại E-HSMT
Ghim đóng da
Mã phần lô PP2300415611
Giá từng phần lô 1,388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Ghim khâu cho máy cắt nối tự động nội soi
Mã phần lô PP2300415612
Giá từng phần lô 1,414,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.015.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Ghim khâu cho máy nối tự động thẳng 75mm
Mã phần lô PP2300415613
Giá từng phần lô 1,650,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.607.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Gọng thở mũi lưu lượng cao (cho người lớn) tương thích với máy O2FLO
Mã phần lô PP2300415614
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Giá đỡ kim chân không tái sử dụng có nút tháo kim nhanh
Mã phần lô PP2300415615
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Giấy đánh dấu vị trí khi điều trị
Mã phần lô PP2300415616
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.505.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thống khâu triệt mạch trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm Doppler không dây
Mã phần lô PP2300415617
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.563.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Hóa chất ACD Solution A dùng cho hệ thống chiết tách tế bào máu tự động, thể tích 750 ml
Mã phần lô PP2300415618
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Hộp cấy 4 giếng nunc nắp rời
Mã phần lô PP2300415619
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.426.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116Theo quy định tại E-HSMT
Hộp đầu típ trịliệu máy laser lạnh Reepot
Mã phần lô PP2300415620
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Hộp đựng 1,5ml microtubes loại 5 màu, 10x10 vị trí
Mã phần lô PP2300415621
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.030.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Hộp nhựa đựng ống Cryo 1,5-2ml, 100 vị trí
Mã phần lô PP2300415622
Giá từng phần lô 35,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.015.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Kéo cắt vòng thắt dùng cho dây dạ dày
Mã phần lô PP2300415623
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Kéo cắt vòng thắt dùng cho dây đại tràng
Mã phần lô PP2300415624
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Keo dán cầm máu
Mã phần lô PP2300415625
Giá từng phần lô 1,016,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.448.370.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Theo quy định tại E-HSMT
Keo dán sinh học
Mã phần lô PP2300415626
Giá từng phần lô 209,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.131.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Theo quy định tại E-HSMT
Keo dán vết thương
Mã phần lô PP2300415627
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Kẹp bóc màng thẳng
Mã phần lô PP2300415628
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Kẹp cầm máu loại dài
Mã phần lô PP2300415629
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Kẹp cầm máu nóng
Mã phần lô PP2300415630
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Kim bướm lấy máu chân không có khoá an toàn cỡ 23G
Mã phần lô PP2300415631
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Kim chạy thận nhân tạo loại 16G
Mã phần lô PP2300415632
Giá từng phần lô 424,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.371.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576Theo quy định tại E-HSMT
Kim chích xơ cầm máu dại dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300415633
Giá từng phần lô 617,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.368.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc hút siêu âm dùng trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300415634
Giá từng phần lô 228,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.012.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc hút trứng bằng tay
Mã phần lô PP2300415635
Giá từng phần lô 271,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.244.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần cho người lớn
Mã phần lô PP2300415636
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Theo quy định tại E-HSMT
Kim dây định vị khối u các cỡ các dạng (Kim dây định vị u vú)
Mã phần lô PP2300415637
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.938.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Kim đánh dấu u vú sinh thiết kim hút có hỗ trợ lực hút âm (hút chân không)
Mã phần lô PP2300415638
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Kim đánh dấu u vú sinh thiết kim lõi cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300415639
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Kim đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2300415640
Giá từng phần lô 14,498,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.660.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.148.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Theo quy định tại E-HSMT
Kìm gắp dị vật 3 chấu dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300415641
Giá từng phần lô 326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Kìm gắp dị vật, ngàm chuột và cá sấu
Mã phần lô PP2300415642
Giá từng phần lô 141,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.638.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Kim giữ trứng
Mã phần lô PP2300415643
Giá từng phần lô 197,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.808.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Kim giữ và cố định phôi nang sinh thiết
Mã phần lô PP2300415644
Giá từng phần lô 131,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.872.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Kim hút chân không các cỡ
Mã phần lô PP2300415645
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Theo quy định tại E-HSMT
Kìm kẹp clip nội soi loại 15 clip cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300415646
Giá từng phần lô 465,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.507.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300415647
Giá từng phần lô 3,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.531.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197261Theo quy định tại E-HSMT
Kim RF 22G các cỡ
Mã phần lô PP2300415648
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.288.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng các loại
Mã phần lô PP2300415649
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Kìm sinh thiết ngàm cá sấu răng chuột có kim, dùng một lần
Mã phần lô PP2300415650
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Kim sinh thiết phôi nang ngày 5, đầu tù, đường kính 23-27um
Mã phần lô PP2300415651
Giá từng phần lô 179,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.503.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Kim sinh thiết tuỷ xương 8G, chiều dài kim 10cm
Mã phần lô PP2300415652
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Theo quy định tại E-HSMT
Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 145/ 150/ 155um
Mã phần lô PP2300415653
Giá từng phần lô 75,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.961.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 170/ 175um
Mã phần lô PP2300415654
Giá từng phần lô 50,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.307.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 275um
Mã phần lô PP2300415655
Giá từng phần lô 175,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116Theo quy định tại E-HSMT
Kim tiêm trứng
Mã phần lô PP2300415656
Giá từng phần lô 279,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.730.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào
Mã phần lô PP2300415657
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300415658
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Khay giếng pha loãng hồng cầu của bệnh nhân trên Hệ thống định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300415659
Giá từng phần lô 122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.135.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Khí gas nội nhãn
Mã phần lô PP2300415660
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Khuôn đúc mô bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300415661
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3946Theo quy định tại E-HSMT
Khuôn đúc mô bệnh phẩm không nắp
Mã phần lô PP2300415662
Giá từng phần lô 86,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.645.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6484Theo quy định tại E-HSMT
Lọ chứa tinh trùng 120ml
Mã phần lô PP2300415663
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.144.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Lọ dựng mẫu bệnh phẩm loại nhỏ
Mã phần lô PP2300415664
Giá từng phần lô 13,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.708.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm loại to
Mã phần lô PP2300415665
Giá từng phần lô 17,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.539.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Theo quy định tại E-HSMT
Lọ nước tiểu nhựa 15ml
Mã phần lô PP2300415666
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Lọ sinh phẩm đã Gamma
Mã phần lô PP2300415667
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918Theo quy định tại E-HSMT
Lưỡi dao mổ mắt có cán 15 độ
Mã phần lô PP2300415668
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.913.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Theo quy định tại E-HSMT
Lưỡi dao mổ mắt có cán 2.2mm
Mã phần lô PP2300415669
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Lưới phẳng, dệt 3D điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300415670
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Lưới tự dính mổ mở 12x8cm
Mã phần lô PP2300415671
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Lưới tự dính mổ nội soi 15x10cm
Mã phần lô PP2300415672
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Lưới thoát vị chuyên dụng chống dính tạng
Mã phần lô PP2300415673
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Lưới thoát vịthành bụng 2 lớp chống dính các cỡ, mổmở
Mã phần lô PP2300415674
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Lưới thoát vịthành bụng 2 lớp chống dính các cỡ, mổnội soi
Mã phần lô PP2300415675
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Máy cắt nối tự động nội soi cỡ 45,60
Mã phần lô PP2300415676
Giá từng phần lô 845,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.204.153.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Máy cắt nối tự động thẳng 75mm
Mã phần lô PP2300415677
Giá từng phần lô 569,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.868.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Mặt nạ cố định (tấm cố định) đầu 3 điểm
Mã phần lô PP2300415678
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Mặt nạ cố định (tấm cố định) đầu-cổ-vai 5 điểm
Mã phần lô PP2300415679
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Mặt nạ xạ phẫu (tấm cố định): gồm 01 mặt nạ trước, 01 mặt nạ sau và 01 miếng cắn
Mã phần lô PP2300415680
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300415681
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 346Theo quy định tại E-HSMT
Miếng cấy ghép mũi cỡ 6
Mã phần lô PP2300415682
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.651.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Miếng cấy ghép mũi cỡ 7
Mã phần lô PP2300415683
Giá từng phần lô 585,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.908.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 30
Mã phần lô PP2300415684
Giá từng phần lô 64,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.169.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Miếng cấy ghép trụ mũi cỡ 40
Mã phần lô PP2300415685
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.738.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Miếng đệm hỗ trợ trong phẫu thuật mạch máu
Mã phần lô PP2300415686
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.938.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Miếng độn làm to dương vật
Mã phần lô PP2300415687
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Miếng Silicon cấy ghép mũi
Mã phần lô PP2300415688
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 100
Mã phần lô PP2300415689
Giá từng phần lô 72,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.942.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 40, 50, 60, 65, 76
Mã phần lô PP2300415690
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.035.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Miếng Slicon cấy ghép cằm cỡ 80, 85, 90, 95
Mã phần lô PP2300415691
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.828.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2300415692
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Miếng thoát vị nội soi bụng mesh cỡ 6cm x 11cm
Mã phần lô PP2300415693
Giá từng phần lô 388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Nắp ống 0.2 ml
Mã phần lô PP2300415694
Giá từng phần lô 321,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.568.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21370Theo quy định tại E-HSMT
Ống chữ T cai thở máy
Mã phần lô PP2300415695
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.933.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Ống đựng mẫu 5ml
Mã phần lô PP2300415696
Giá từng phần lô 50,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.991.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Ống đựng nước tiểu 10ml
Mã phần lô PP2300415697
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658Theo quy định tại E-HSMT
Ống giữ lạnh tiệt trùng 2ml
Mã phần lô PP2300415698
Giá từng phần lô 15,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.826.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Ống giữ lạnh tiệt trùng 5ml
Mã phần lô PP2300415699
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.965.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Ống lấy máu A-PRF+
Mã phần lô PP2300415700
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Ống lấy máu S-PRF
Mã phần lô PP2300415701
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.370.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Ống ly tâm 15ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300415702
Giá từng phần lô 116,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.657.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Theo quy định tại E-HSMT
Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300415703
Giá từng phần lô 35,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.215.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987Theo quy định tại E-HSMT
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2300415704
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.188.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Theo quy định tại E-HSMT
Ống mở thông dạ dày
Mã phần lô PP2300415705
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm 12x75mm
Mã phần lô PP2300415706
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.888.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm 5ml đáy tròn, có nắp
Mã phần lô PP2300415707
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm chân không 4ml
Mã phần lô PP2300415708
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml
Mã phần lô PP2300415709
Giá từng phần lô 591,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.888.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm cho phản ứng nhanh có nắp 0.1 ml, ống rời
Mã phần lô PP2300415710
Giá từng phần lô 56,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.083.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm cho phản ứng nhanh không nắp 0.1 ml
Mã phần lô PP2300415711
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm đựng huyết thanh có nắp Cryotube 1.8ml
Mã phần lô PP2300415712
Giá từng phần lô 76,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.127.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu cho máy Alt
Mã phần lô PP2300415713
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.813.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA 2ml
Mã phần lô PP2300415714
Giá từng phần lô 4,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.213.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.052.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328768Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông Heparin 2ml
Mã phần lô PP2300415715
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.918.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205480Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm lấy máu chân không glucose
Mã phần lô PP2300415716
Giá từng phần lô 172,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.172.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm liền nắp 1,5ml
Mã phần lô PP2300415717
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300415718
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.238.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm nhựa PS
Mã phần lô PP2300415719
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Ống nghiệm thủy tinh không nắp
Mã phần lô PP2300415720
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8ml
Mã phần lô PP2300415721
Giá từng phần lô 567,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.066.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27124Theo quy định tại E-HSMT
Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA 2ml
Mã phần lô PP2300415722
Giá từng phần lô 1,612,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.298.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98631Theo quy định tại E-HSMT
Ống PCR nắp phẳng 0,2ml
Mã phần lô PP2300415723
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.498.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại dài
Mã phần lô PP2300415724
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Ống thông trong lọc máu cỡ 13F loại ngắn
Mã phần lô PP2300415725
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Ống thở dành cho người lớn tương thích với máy O2FLO
Mã phần lô PP2300415726
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Pipet chia vạch 1ml
Mã phần lô PP2300415727
Giá từng phần lô 8,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.596.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Theo quy định tại E-HSMT
Pipet nhựa 10 ml
Mã phần lô PP2300415728
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.505.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Pipet nhựa 25 ml
Mã phần lô PP2300415729
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Pipet nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300415730
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.302.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Pipet nhựa Paster 3ml
Mã phần lô PP2300415731
Giá từng phần lô 141,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.966.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Pipet Serol 10ml
Mã phần lô PP2300415732
Giá từng phần lô 34,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.462.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Pipet Serol 5ml
Mã phần lô PP2300415733
Giá từng phần lô 33,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.595.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Pipette 150mm dùng trong hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2300415734
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.030.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Agfa
Mã phần lô PP2300415735
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Fuji
Mã phần lô PP2300415736
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Trimax
Mã phần lô PP2300415737
Giá từng phần lô 4,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.145.313.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.018.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Agfa
Mã phần lô PP2300415738
Giá từng phần lô 6,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444Theo quy định tại E-HSMT
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế Kích Cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Fuji
Mã phần lô PP2300415739
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Konica
Mã phần lô PP2300415740
Giá từng phần lô 4,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.145.313.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.018.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Theo quy định tại E-HSMT
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Trimax
Mã phần lô PP2300415741
Giá từng phần lô 8,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.468.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 461Theo quy định tại E-HSMT
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Agfa
Mã phần lô PP2300415742
Giá từng phần lô 10,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.005.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444Theo quy định tại E-HSMT
Phim Dùng Cho Chụp X-quang Y Tế Kích Cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Konica
Mã phần lô PP2300415743
Giá từng phần lô 4,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.768.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Phim dùng cho chụp X-quang Y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Trimax
Mã phần lô PP2300415744
Giá từng phần lô 14,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.840.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Phim răng 3x4cm
Mã phần lô PP2300415745
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2300415746
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Phin lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2300415747
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Phin lọc cung cấp nước vô khuẩn tại đầu vòi
Mã phần lô PP2300415748
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Theo quy định tại E-HSMT
Phụ kiện của máy điều trị da Vbeam Perfecta: Bộ laser nhuộm màu
Mã phần lô PP2300415749
Giá từng phần lô 256,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.872.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300415750
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Phụ tùng của máy điều trị da VBeam Perfecta: dụng cụ lọc DI trong máy
Mã phần lô PP2300415751
Giá từng phần lô 39,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.088.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Phụ tùng máy Picoway: Bóng đèn phát xung
Mã phần lô PP2300415752
Giá từng phần lô 101,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.188.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Phụ tùng máy Picoway: Bộ lọc nước làm mát
Mã phần lô PP2300415753
Giá từng phần lô 30,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.913.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Phụ tùng máy Picoway: Kính phản xạ 45 độ từ buồng quang lên cánh tay
Mã phần lô PP2300415754
Giá từng phần lô 40,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.277.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Phụ tùng máy Picoway: Vòng ron sử dụng trong máy
Mã phần lô PP2300415755
Giá từng phần lô 41,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.961.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Phụ tùng máy Vbeam Perfecta: diện tich chiếu tia laser 7mm dùng cho đầu điều trị
Mã phần lô PP2300415756
Giá từng phần lô 64,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.245.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Phụ tùng máy Vbeam Perfecta: kính bảo vệ dùng trong đầu chiếu
Mã phần lô PP2300415757
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Quả hấp phụ điều trị ngộ độc cấp
Mã phần lô PP2300415758
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Quả hấp phụ máu điều trị suy thận mạn
Mã phần lô PP2300415759
Giá từng phần lô 394,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.163.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc cô đặc máu
Mã phần lô PP2300415760
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.688.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc hấp phụ cytokin
Mã phần lô PP2300415761
Giá từng phần lô 364,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.413.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300415762
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc huyết tương
Mã phần lô PP2300415763
Giá từng phần lô 1,761,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc máu hấp phụ kháng thể
Mã phần lô PP2300415764
Giá từng phần lô 319,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc máu loại 4
Mã phần lô PP2300415765
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc nước đầu vòi dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300415766
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc nước vô trùng
Mã phần lô PP2300415767
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc HDF Online
Mã phần lô PP2300415768
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc thận Low-Flux
Mã phần lô PP2300415769
Giá từng phần lô 3,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.087.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc thận nhân tạo loại 2
Mã phần lô PP2300415770
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.688.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc thận nhân tạo Low -Flux loại 3
Mã phần lô PP2300415771
Giá từng phần lô 448,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.109.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Theo quy định tại E-HSMT
Quả lọc thận nhân tạo loại 5
Mã phần lô PP2300415772
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.438.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Theo quy định tại E-HSMT
Quả tách huyết tương
Mã phần lô PP2300415773
Giá từng phần lô 4,298,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.125.648.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70Theo quy định tại E-HSMT
Que cấy tiệt trùng 10ul
Mã phần lô PP2300415774
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.795.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973Theo quy định tại E-HSMT
Que cấy tiệt trùng 1ul
Mã phần lô PP2300415775
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.988.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Theo quy định tại E-HSMT
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300415776
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Theo quy định tại E-HSMT
Que lấy mẫu cho trung tâm IVF
Mã phần lô PP2300415777
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.505.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Theo quy định tại E-HSMT
Que thử độ cứng của nước
Mã phần lô PP2300415778
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Theo quy định tại E-HSMT
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300415779
Giá từng phần lô 1,183,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.686.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727Theo quy định tại E-HSMT
Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp
Mã phần lô PP2300415780
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Que thử nồng độ axit
Mã phần lô PP2300415781
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.788.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Rọ lấy sỏi 4 dây có núm hình hạt đậu
Mã phần lô PP2300415782
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Rọ lấy sỏi 4 dây không đầu tip 3.0Fr
Mã phần lô PP2300415783
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.513.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Rọ lấy sỏi 8 dây, xoay được
Mã phần lô PP2300415784
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Rọ lấy sỏi thép không gỉ
Mã phần lô PP2300415785
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Sample cup 2ml
Mã phần lô PP2300415786
Giá từng phần lô 8,547,913
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.181.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1648Theo quy định tại E-HSMT
Sáp xương sọ não
Mã phần lô PP2300415787
Giá từng phần lô 126,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.778.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625Theo quy định tại E-HSMT
Sleeve 2.2mm
Mã phần lô PP2300415788
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Sonde JJ (ống thông niệu quản chữ JJ các cỡ kèm dây dẫn đường)
Mã phần lô PP2300415789
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Sonde mono J
Mã phần lô PP2300415790
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.657.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Sợi quang học điều trị trĩ
Mã phần lô PP2300415791
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Tã dán người lớn
Mã phần lô PP2300415792
Giá từng phần lô 228,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.584.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Theo quy định tại E-HSMT
Tã giấy sơ sinh
Mã phần lô PP2300415793
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.769.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Tã quần người lớn
Mã phần lô PP2300415794
Giá từng phần lô 174,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.126.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148Theo quy định tại E-HSMT
Tay cầm điều trị dùng cho máy Plasma
Mã phần lô PP2300415795
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Tay cầm điều trị tổn thương sắc tố và mạch máu
Mã phần lô PP2300415796
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Tay cầm lưỡng cực nội soi
Mã phần lô PP2300415797
Giá từng phần lô 23,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.015.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Tay cầm trẻ hóa da
Mã phần lô PP2300415798
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Tay cầm triệt lông
Mã phần lô PP2300415799
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Tay dao siêu âm hàn mạch, 20 cm , tay cầm phía trước Loại S, dùng cho phẫu thuật
Mã phần lô PP2300415800
Giá từng phần lô 482,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.563.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Tay dao siêu âm hàn mạch, 35cm , tay cầm phía trước, Loại S, dùng cho phẫu thuật
Mã phần lô PP2300415801
Giá từng phần lô 482,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.563.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Tăm bông lấy dịch hầu họng
Mã phần lô PP2300415802
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Theo quy định tại E-HSMT
Tăm bông lấy mẫu
Mã phần lô PP2300415803
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973Theo quy định tại E-HSMT
Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 0.5cm
Mã phần lô PP2300415804
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.313.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Tấm bù mô, kích thước: 30 x 30 x 1.0cm
Mã phần lô PP2300415805
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.688.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại E-HSMT
Tấm dán hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2300415806
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Tấm đệm lót
Mã phần lô PP2300415807
Giá từng phần lô 484,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.146.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Theo quy định tại E-HSMT
Tinh hoàn giả (Silicon)
Mã phần lô PP2300415808
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại E-HSMT
Tip Eppendorf 2-200ul, tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300415809
Giá từng phần lô 75,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.232.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576Theo quy định tại E-HSMT
Tube 14ml
Mã phần lô PP2300415810
Giá từng phần lô 13,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.409.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Theo quy định tại E-HSMT
Túi bọc vết thương cỡ lớn 9-14cm
Mã phần lô PP2300415811
Giá từng phần lô 729,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Túi bọc vết thương cỡ nhỏ 2.5-6cm
Mã phần lô PP2300415812
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Túi bọc vết thương cỡ trung bình 5 x 9 cm
Mã phần lô PP2300415813
Giá từng phần lô 224,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.913.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại E-HSMT
Túi đặt ngực giọt nước, nhám, cao
Mã phần lô PP2300415814
Giá từng phần lô 228,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.153.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Túi đặt ngực giọt nước, nhám, độ nhô trung bình
Mã phần lô PP2300415815
Giá từng phần lô 228,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.153.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Túi đặt ngực tròn trơn, độ nhô trung bình/cao
Mã phần lô PP2300415816
Giá từng phần lô 593,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.322.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Túi đặt ngực tròn bề mặt nhám
Mã phần lô PP2300415817
Giá từng phần lô 1,256,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.791.012.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Túi độn ngực hình tròn, cô đặc, thể tích từ 180ml đến 390ml
Mã phần lô PP2300415818
Giá từng phần lô 550,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.634.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Túi độn ngực hình tròn, cô đặc, thể tích từ 185ml đến 395ml
Mã phần lô PP2300415819
Giá từng phần lô 550,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.634.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại E-HSMT
Túi độn ngực loại 1
Mã phần lô PP2300415820
Giá từng phần lô 288,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.571.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Theo quy định tại E-HSMT
Túi độn ngực loại 2
Mã phần lô PP2300415821
Giá từng phần lô 372,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.271.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Theo quy định tại E-HSMT
Túi độn ngực loại 3
Mã phần lô PP2300415822
Giá từng phần lô 1,523,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.170.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Theo quy định tại E-HSMT
Túi đựng dịch thải 5l
Mã phần lô PP2300415823
Giá từng phần lô 176,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.157.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Theo quy định tại E-HSMT
Túi đựng dịch thải cho máy lọc máu
Mã phần lô PP2300415824
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.438.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu
Mã phần lô PP2300415825
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Túi nâng ngực tròn trơn
Mã phần lô PP2300415826
Giá từng phần lô 1,078,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.948.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Theo quy định tại E-HSMT
Tuýp 15ml, đáy nhọn ly tâm
Mã phần lô PP2300415827
Giá từng phần lô 25,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.982.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411Theo quy định tại E-HSMT
Tuýp 5ml, đáy tròn
Mã phần lô PP2300415828
Giá từng phần lô 20,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.669.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Theo quy định tại E-HSMT
Tuýt trữ tinh trùng 1.8ml, loại thường
Mã phần lô PP2300415829
Giá từng phần lô 5,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.341.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Thảm dậm chân dính bụi
Mã phần lô PP2300415830
Giá từng phần lô 197,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.751.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Theo quy định tại E-HSMT
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu
Mã phần lô PP2300415831
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959Theo quy định tại E-HSMT
Thẻ thu mẫu để làm xét nghiệm H.Pylori
Mã phần lô PP2300415832
Giá từng phần lô 6,468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.216.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.527.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3617Theo quy định tại E-HSMT
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2300415833
Giá từng phần lô 898,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.363.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Theo quy định tại E-HSMT
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp
Mã phần lô PP2300415834
Giá từng phần lô 942,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.543.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300415835
Giá từng phần lô 1,251,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.783.188.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300415836
Giá từng phần lô 2,975,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.240.444.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Thể hang nhân tạo
Mã phần lô PP2300415837
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim
Mã phần lô PP2300415838
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727Theo quy định tại E-HSMT
Thòng lọng cắt đốt polyp hình Oval, bán nguyệt
Mã phần lô PP2300415839
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Theo quy định tại E-HSMT
Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự
Mã phần lô PP2300415840
Giá từng phần lô 4,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.768.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Thủy tinh thể nhân tạo chất liệu hydrophilic acrylic kiểu càng kép các cỡ
Mã phần lô PP2300415841
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Theo quy định tại E-HSMT
Thủy tinh thể nhân tạo chất liệu hydrophobic acrylic
Mã phần lô PP2300415842
Giá từng phần lô 179,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.144.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu các số
Mã phần lô PP2300415843
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.531.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300415844
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh, phi cầu, ngậm nước
Mã phần lô PP2300415845
Giá từng phần lô 2,409,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.432.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.686.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120Theo quy định tại E-HSMT
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu loại 2
Mã phần lô PP2300415846
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu lắp sẵn
Mã phần lô PP2300415847
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu chỉnh loạn thị
Mã phần lô PP2300415848
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại E-HSMT
Trocar phẫu thuật nội soi 12mm
Mã phần lô PP2300415849
Giá từng phần lô 373,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.665.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Theo quy định tại E-HSMT
Van hút cho ống nội soi
Mã phần lô PP2300415850
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Van khí nước cho ống nội soi
Mã phần lô PP2300415851
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại E-HSMT
Van sinh thiết
Mã phần lô PP2300415852
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.957.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu bù mô kích thước: 4.8 mm, 30 cm x 30 cm
Mã phần lô PP2300415853
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu cầm máu bằng bông ép sợi dài tự tiêu, kích thước 5,1 x 10,2cm
Mã phần lô PP2300415854
Giá từng phần lô 245,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.995.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu cầm máu bằng gelatin
Mã phần lô PP2300415855
Giá từng phần lô 149,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.180.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 2.5x5.1cm
Mã phần lô PP2300415856
Giá từng phần lô 366,510,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.279.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu cấy ghép lâu dài vùng mặt bằng EPTFE
Mã phần lô PP2300415857
Giá từng phần lô 3,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.738.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu cấy ghép mặt dài 30x50x0,85 (mm)
Mã phần lô PP2300415858
Giá từng phần lô 270,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.836.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu cấy ghép mặt bằng Polyethylen dài 40x9x1,1 (mm)
Mã phần lô PP2300415859
Giá từng phần lô 72,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.942.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Vật liệu cấy ghép mặt bằng Polyethylen dài 50x76x0,85 (mm)
Mã phần lô PP2300415860
Giá từng phần lô 480,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.086.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Vỏ lưỡng cực nội soi
Mã phần lô PP2300415861
Giá từng phần lô 30,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.798.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại E-HSMT
Vòng căng bao các cỡ
Mã phần lô PP2300415862
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại E-HSMT
Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300415863
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại E-HSMT
Vòng thắt cầm máu nội soi cỡ 30mm loại liền cán
Mã phần lô PP2300415864
Giá từng phần lô 347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.188.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->