Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền, gồm 18 mặt hàng, (mỗi thuốc trong một nhóm thuốc là một phần của gói thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500191626-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền, gồm 18 mặt hàng, (mỗi thuốc trong một nhóm thuốc là một phần của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2500102536
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 565,578,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500222549 - 402,500 575.000 281.750 4,025
2 PP2500222550 - 2,587,000 3.695.714 1.810.900 25,870
3 PP2500222551 - 13,410,000 19.157.143 9.387.000 134,100
4 PP2500222552 - 480,000 685.714 336.000 4,800
5 PP2500222553 - 6,370,000 9.100.000 4.459.000 63,700
6 PP2500222554 - 36,000,000 51.428.571 25.200.000 360,000
7 PP2500222555 - 35,000,000 50.000.000 24.500.000 350,000
8 PP2500222556 - 3,780,000 5.400.000 2.646.000 37,800
9 PP2500222557 - 3,465,000 4.950.000 2.425.500 34,650
10 PP2500222558 - 124,200,000 177.428.571 86.940.000 1,242,000
11 PP2500222559 - 14,700,000 21.000.000 10.290.000 147,000
12 PP2500222560 - 54,810,000 78.300.000 38.367.000 548,100
13 PP2500222561 - 56,700,000 81.000.000 39.690.000 567,000
14 PP2500222562 - 56,000,000 80.000.000 39.200.000 560,000
15 PP2500222563 - 19,698,000 28.140.000 13.788.600 196,980
16 PP2500222564 - 79,500,000 113.571.429 55.650.000 795,000
17 PP2500222565 - 54,600,000 78.000.000 38.220.000 546,000
18 PP2500222566 - 3,876,000 5.537.143 2.713.200 38,760
Mã phần lô PP2500222549
Giá từng phần lô 402,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,025
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222550
Giá từng phần lô 2,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.695.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,870
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222551
Giá từng phần lô 13,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,100
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222552
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222553
Giá từng phần lô 6,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,700
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222554
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222555
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222556
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222557
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222558
Giá từng phần lô 124,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,242,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222559
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222560
Giá từng phần lô 54,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,100
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222561
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222562
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222563
Giá từng phần lô 19,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.788.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,980
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222564
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222565
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Mã phần lô PP2500222566
Giá từng phần lô 3,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.537.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.713.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,760
Thời gian thực hiện HĐ 4 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->