Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500075810-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hà Quảng
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Hà Quảng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500038311
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng
Giá gói thầu 963,717,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500103169 - 7,950,000 11.357.143 5.565.000 111,000
2 PP2500103170 - 43,800,000 62.571.429 30.660.000 613,000
3 PP2500103171 - 30,500,000 43.571.429 21.350.000 427,000
4 PP2500103172 - 3,725,000 5.321.429 2.607.500 52,000
5 PP2500103173 - 2,200,000 3.142.857 1.540.000 31,000
6 PP2500103174 - 44,950,000 64.214.286 31.465.000 629,000
7 PP2500103175 - 2,200,000 3.142.857 1.540.000 31,000
8 PP2500103176 - 195,000 278.571 136.500 2,000
9 PP2500103177 - 10,500,000 15.000.000 7.350.000 147,000
10 PP2500103178 - 2,447,000 3.495.714 1.712.900 34,000
11 PP2500103179 - 11,300,000 16.142.857 7.910.000 158,000
12 PP2500103180 - 480,000 685.714 336.000 7,000
13 PP2500103181 - 4,152,000 5.931.429 2.906.400 58,000
14 PP2500103182 - 1,350,000 1.928.571 945.000 19,000
15 PP2500103183 - 14,000,000 20.000.000 9.800.000 196,000
16 PP2500103184 - 33,500,000 47.857.143 23.450.000 469,000
17 PP2500103185 - 315,000 450.000 220.500 4,000
18 PP2500103186 - 20,400,000 29.142.857 14.280.000 286,000
19 PP2500103187 - 1,312,500 1.875.000 918.750 18,000
20 PP2500103188 - 15,000,000 21.428.571 10.500.000 210,000
21 PP2500103189 - 8,700,000 12.428.571 6.090.000 122,000
22 PP2500103190 - 7,400,000 10.571.429 5.180.000 104,000
23 PP2500103191 - 28,400,000 40.571.429 19.880.000 398,000
24 PP2500103192 - 48,000,000 68.571.429 33.600.000 672,000
25 PP2500103193 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 235,000
26 PP2500103194 - 37,500,000 53.571.429 26.250.000 525,000
27 PP2500103195 - 52,500,000 75.000.000 36.750.000 735,000
28 PP2500103196 - 45,000,000 64.285.714 31.500.000 630,000
29 PP2500103197 - 2,520,000 3.600.000 1.764.000 35,000
30 PP2500103198 - 8,400,000 12.000.000 5.880.000 118,000
31 PP2500103199 - 575,000 821.429 402.500 8,000
32 PP2500103200 - 8,340,000 11.914.286 5.838.000 117,000
33 PP2500103201 - 6,000,000 8.571.429 4.200.000 84,000
34 PP2500103202 - 1,265,000 1.807.143 885.500 18,000
35 PP2500103203 - 13,230,000 18.900.000 9.261.000 185,000
36 PP2500103204 - 2,400,000 3.428.571 1.680.000 34,000
37 PP2500103205 - 4,000,000 5.714.286 2.800.000 56,000
38 PP2500103206 - 130,000 185.714 91.000 1,500
39 PP2500103207 - 10,920,000 15.600.000 7.644.000 153,000
40 PP2500103208 - 4,320,000 6.171.429 3.024.000 60,000
41 PP2500103209 - 11,000,000 15.714.286 7.700.000 154,000
42 PP2500103210 - 32,500,000 46.428.571 22.750.000 455,000
43 PP2500103211 - 28,000,000 40.000.000 19.600.000 392,000
44 PP2500103212 - 2,772,000 3.960.000 1.940.400 39,000
45 PP2500103213 - 4,400,000 6.285.714 3.080.000 62,000
46 PP2500103214 - 3,600,000 5.142.857 2.520.000 50,000
47 PP2500103215 - 693,000 990.000 485.100 10,000
48 PP2500103216 - 9,960,000 14.228.571 6.972.000 139,000
49 PP2500103217 - 1,480,000 2.114.286 1.036.000 21,000
50 PP2500103218 - 595,000 850.000 416.500 8,000
51 PP2500103219 - 2,400,000 3.428.571 1.680.000 34,000
52 PP2500103220 - 5,040,000 7.200.000 3.528.000 71,000
53 PP2500103221 - 5,739,300 8.199.000 4.017.510 80,000
54 PP2500103222 - 18,000,000 25.714.286 12.600.000 252,000
55 PP2500103223 - 4,158,000 5.940.000 2.910.600 58,000
56 PP2500103224 - 11,970,000 17.100.000 8.379.000 168,000
57 PP2500103225 - 10,400,000 14.857.143 7.280.000 146,000
58 PP2500103226 - 33,000,000 47.142.857 23.100.000 462,000
59 PP2500103227 - 735,000 1.050.000 514.500 10,000
60 PP2500103228 - 1,344,000 1.920.000 940.800 19,000
61 PP2500103229 - 3,780,000 5.400.000 2.646.000 53,000
62 PP2500103230 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 235,000
63 PP2500103231 - 38,189,500 54.556.429 26.732.650 535,000
64 PP2500103232 - 2,700,000 3.857.143 1.890.000 38,000
65 PP2500103233 - 4,900,000 7.000.000 3.430.000 69,000
66 PP2500103234 - 315,000 450.000 220.500 4,000
67 PP2500103235 - 4,000,000 5.714.286 2.800.000 56,000
68 PP2500103236 - 12,000,000 17.142.857 8.400.000 168,000
69 PP2500103237 - 75,000,000 107.142.857 52.500.000 1,050,000
70 PP2500103238 - 49,970,000 71.385.714 34.979.000 700,000
71 PP2500103239 - 11,600,000 16.571.429 8.120.000 162,000
Mã phần lô PP2500103169
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103170
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103171
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới
Mã phần lô PP2500103172
Giá từng phần lô 3,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103173
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103174
Giá từng phần lô 44,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103175
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103176
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103177
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103178
Giá từng phần lô 2,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.495.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.712.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103179
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103180
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103181
Giá từng phần lô 4,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.931.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.906.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103182
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103183
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103184
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103185
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103186
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103187
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103188
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103189
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103190
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103191
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103192
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103193
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103194
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103195
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103196
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103197
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103198
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103199
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103200
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103201
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103202
Giá từng phần lô 1,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.807.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103203
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103204
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103205
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103206
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103207
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103208
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103209
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103210
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103211
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103212
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103213
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103214
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103215
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103216
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103217
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103218
Giá từng phần lô 595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103219
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103220
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103221
Giá từng phần lô 5,739,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.017.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103222
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103223
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103224
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103225
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103226
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103227
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103228
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103229
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103230
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103231
Giá từng phần lô 38,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.556.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.732.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103232
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103233
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103234
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103235
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103236
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103237
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103238
Giá từng phần lô 49,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.385.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Mã phần lô PP2500103239
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Trung tâm y tế tới nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->