Gói thầu: Gói thầu số 03-MB23: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300160657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân | Chủ đầu tư | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-MB23: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300085654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 15,992,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159.929.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 22.212.361.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Với hàng hóa có mã HS: 73.08 (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 11.195.030.000 VND (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 22.212.361.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : 1. Khung ép: 3 bộ 2. Đầu tỳ xy lanh: 3 cái 3. Cụm đầu tỳ ổ bi: 3 cụm 4. Khuôn ép ổ bi: 3 bộ 5. Nắp đậy: 3 cái 6. Bánh xe cao su: 6 cái 7. Bánh xe cao su có phanh: 6 cái 8. Xy lanh khí : 3 cái 9. Biển tên thiết bị (Bảng thông số kỹ thuật): 46 chiếc 10. Cụm càng trước: 3 cụm 11. Cụm càng sau: 3 cụm 12. Cụm chốt cố định: 6 cụm 13. Cụm vít tỳ điều chỉnh: 6 cụm 14. Cụm tỳ nắp buồng lái: 6 cụm 15. Cụm chân tỳ: 12 cụm 16. Dầm ngang: 6 cái 17. Dầm dọc số 1: 3 cái 18. Thanh tăng cứng: 6 cái 19. Dầm dọc số 2: 3 cái 20. Chốt nắp buồng lái: 48 cái 21. Cụm bánh xe: 12 cụm 22. Gối đỡ trục: 6 cái 23. Bộ giảm tốc trục vít: 3 cái 24. Nắp thùng dầu thủy lực: 3 Chiếc 25. Bộ bánh xe chịu lực sau: 3 Bộ 26. Ổ bi chịu lực: 6 Chiếc 27. Bộ khung cơ khí thiết bị: 3 Bộ 28. Bộ trục bánh xe: 3 Bộ 29. Tay đánh bơm tạo áp: 3 Chiếc 30. Thùng dầu thủy lực: 3 Chiếc 31. Bộ má kẹp lọc: 3 Bộ 32. Gối chịu tải đỡ bánh xe : 6 Chiếc 33. Cụm gá trục bánh xe: 6 Chiếc 34. Cơ cấu nâng cần dắt: 3 Bộ 35. Cần dắt xe: 3 Chiếc 36. Biển ghi tên, thông số của thiết bị: 3 Chiếc 37. Ổ bi đỡ cơ cấu tay quay con trượt: 2 chiếc 38. Bộ bánh xe: 1 bộ 39. Thanh trượt hệ thống giàn phun : 1,2 m 40. Con trượt vuông : 2 chiếc 41. Khớp nối ba bậc tự do xilanh điều khiển hệ thống phun: 1 Chiếc 42. Bộ phun tia đường kính lỗ phun 0.8mm: 1 bộ 43. Khung thiết bị: 1 bộ 44. Thùng dầu thủy lực rửa trong: 1 chiếc 45. Thùng dầu nhờn kiểm tra tản nhiệt: 1 chiếc 46. Thùng dầu thủy lực rửa ngoài: 1 Chiếc 47. Bàn điều khiển: 1 bộ 48. Trụ đỡ cơ cấu lắc đẩy: 2 bộ 49. Bộ bịt kín khoang van nhiệt: 3 bộ 50. Khung gá tản nhiệt: 1 bộ 51. Mặt gá tản nhiệt: 1 bộ 52. Tay lắc tản nhiệt: 1 bộ 53. Bộ cơ cấu tay quay con trượt: 1 bộ 54. Đế gá máy nén khí: 1 bộ 55. Khối kiểm tra van nhiệt: 1 bộ 56. Đế gá xilanh tự động điều khiển hệ thống phun dầu: 1 bộ 57. Khung ray hệ thống phun dầu: 1 bộ 58. Khối chuyển dòng hệ thống dầu nhờn: 1 bộ 59. Bộ trộn Dầu- khí: 1 bộ 60. Khối chuyển dòng hệ thống dung môi tẩy rửa trong: 2 bộ 61. Nhãn mác, biển chỉ dẫn: 1 bộ 62. Ống nối vuông: 2 chiếc 63. Nắp đậy: 2 chiếc 64. Khung cơ sở: 2 chiếc 65. Vít mũ tròn: 2 chiếc 66. Đai ốc tự hãm: 2 chiếc 67. Khớp quay: 2 chiếc 68. Cút nối: 2 chiếc 69. Đệm phẳng: 2 chiếc 70. Ốc hãm: 2 chiếc 71. Bánh xe: 4 chiếc 72. Tay cầm: 2 chiếc 73. Bánh xe không điều khiển: 4 cái 74. Bánh xe điều khiển có hãm: 4 cái 75. Đầu nối: 30 cái 76. Thân bình khí nén : 2 cái 77. Đáy bình khí nén : 2 cái 78. Đầu bình khí nén : 2 cái 79. Đai gia cố bình khí: 4 cái 80. Nắp bịt bình khí nén: 2 cái 81. Thân thùng dung dịch inox : 4 cái 82. Đầu thùng dung dịch: 4 cái 83. Đáy thùng dung dịch: 4 cái 84. Nắp thùng dung dịch: 4 cái 85. Đầu nối 1/4: 4 cái 86. Đầu nối 3/8: 4 cái 87. Đai gia cố thùng dung dịch: 8 cái 88. Thanh nối dài cần vòi phun: 12 cái 89. Đầu tháo nhanh: 2 bộ 90. Vòi phun hóa mù: 12 cái 91. Đầu tạo xoáy: 12 cái 92. Bảng điều khiển: 2 cái 93. Khung cơ sở: 2 bộ 94. Chân đế thiết bị: 2 cái 95. Khung thiết bị: 3 bộ 96. Bánh xe cao su: 6 cái 97. Bánh xe cao su có phanh: 6 cái 98. Màng ép: 3 cái 99. Lò xo ép: 3 cái 100. Súng nạp mỡ: 3 cái 101. Đầu nối nhanh: 18 cái 102. Nắp miệng nạp kích thủy lực : 9 cái 103. Bánh xe: 18 chiếc 104. Vỏ xy lanh thủy lực : 9 cái 105. Cán xy lanh tầng 1 kích thủy lực : 9 cái 106. Cán xy lanh tầng 2 kích thủy lực : 9 cái 107. Đáy kích thủy lực : 9 cái 108. Đầu tỳ kích thủy lực : 9 cái 109. Đai ốc hãm tầng 1 kích thủy lực : 9 cái 110. Đai ốc hãm tầng 2 kích thủy lực : 9 cái 111. Đệm tỳ kích thủy lực : 9 cái 112. Chốt kích thủy lực : 9 cái 113. Chân chống kích thủy lực : 27 cái 114. Khung kích thủy lực : 9 cái 115. Tay đánh bơm kích thủy lực : 9 cái 116. Thùng dầu kích thủy lực : 9 cái 117. Trục bánh xe kích thủy lực : 18 cái 118. Bánh xe : 20 Bộ 119. Vòng bi trục công xon: 20 Bộ 120. Vòng bi : 24 Bộ 121. Cụm khung giá dưới: 3 Bộ 122. Cụm khung giá trên: 3 Bộ 123. Cụm bộ thang nâng: 3 Bộ 124. Cụm cần kéo dắt : 3 Bộ 125. Thùng dầu thủy lực: 3 Bộ 126. Bộ chân voi: 12 Bộ 127. Cụm hãm panel hàng: 12 bộ 128. Cụm giá lắp hệ thống thủy lực: 3 Bộ 129. Cụm mấu hạn định chiều cao nhỏ nhất: 12 Bộ 130. Cụm ray trượt : 12 Bộ 131. Bộ chốt định chịu lực: 3 Bộ 132. Xy lanh thủy lực: 6 Bộ 133. Con lăn: 30 chiếc 134. Giảm chấn cao su: 8 cái 135. Đệm cao su chống va đập: 2 Bộ 136. Bạc: 24 Bộ 137. Vòng bi : 16 Bộ 138. Cụm khung giá dưới: 2 Bộ 139. Cụm khung giá trên: 2 Bộ 140. Cụm bộ thang nâng: 4 Bộ 141. Cụm cần kéo dắt : 2 Bộ 142. Cụm chân voi: 8 Bộ 143. Tai chân đế: 8 Bộ 144. Cụm mấu hạn định chiều cao: 4 Bộ 145. Trục thang nâng: 2 Bộ 146. Cụm giá lắp hệ thống thủy lực: 2 Bộ 147. Cụm ray trượt : 8 Bộ 148. Thùng dầu thủy lực: 2 Bộ 149. Bộ chốt định chịu lực: 2 Bộ 150. Xy lanh thủy lực: 4 Bộ 151. Bu lông, đai ốc, đệm 6: 100 Bộ 152. Bu lông, đai ốc, đệm 8: 30 Bộ 153. Bu lông, đai ốc, đệm 10: 30 Bộ 154. Bu lông, đai ốc, đệm 12: 30 Bộ 155. Chốt tháo nhanh, khoan lỗ: 24 Cái 156. Cụm bánh xe xoay: 8 Cái 157. Vô lăng tay quay: 8 Cái 158. Cuận dây hàn MIG: 2 Cuận 159. Bình khí hàn: 4 Bình 160. Que hàn TIG: 2 Hộp 161. Bình khí hàn: 2 Bình 162. Khung chính : 2 Bộ 163. Bộ cố định cụm bánh: 8 cái 164. Tai cố định thang: 8 cái 165. Bộ cố định khung chắn: 28 Cái 166. Khung chắn mặt sàn 1: 2 Cái 167. Khung chắn mặt sàn 2: 2 Cái 168. Khung chắn mặt sàn 3: 2 Cái 169. Tấm chống va: 20 Bộ 170. Thành thang: 4 Bộ 171. Khung chắn thang: 2 Cái 172. Các bậc thang : 16 Cái 173. Mặt sàn 1: 14 Cái 174. Mặt đế: 8 Cái 175. Nắp đế: 16 Cái 176. Thân trục vít: 8 Cái 177. Gối đỡ vít me: 8 Cái 178. Bộ bánh xe chịu tải: 2 Bộ 179. Cụm kết cấu khung sàn: 2 bộ 180. Cụm chân đế gá động cơ: 2 bộ 181. Cụm cơ cấu cần kéo giắt: 2 Bộ 182. Bộ chân đế gá bơm thủy lực: 2 Bộ 183. Cụm chi tiết gá đường ống: 2 Bộ 184. Bộ đệm lót van nạp thấp áp: 2 Bộ 185. Lõi van nạp thấp áp: 2 Bộ 186. Ty van nạp thấp áp: 2 Bộ 187. Thân van nạp thấp áp : 2 Bộ 188. Đai ốc van nạp thập áp: 2 Bộ 189. Cụm nắp bịt van nạp thấp áp: 2 Bộ 190. Đệm lót van nạp cao áp: 2 Bộ 191. Lõi van nạp cao áp: 2 Bộ 192. Ty van nạp cao áp: 2 Bộ 193. Thân van nạp cao áp : 2 Bộ 194. Đai ốc van nạp cao áp: 2 Bộ 195. Cụm nắp bịt van nạp cao áp: 2 Bộ 196. Cụm cố định phía trước: 3 bộ 197. Kẹp cố định: 9 cái 198. Chốt cố định TV3: 6 cái 199. Bích cố định TV3: 3 cái 200. Chốt cố định TV2: 6 cái 201. Bích cố định TV2: 3 cái 202. Vít cố định: 12 cái 203. Khung cơ sở: 3 cái 204. Tay cố định: 6 cái 205. Tay vặn: 12 cái 206. Giá đỡ: 3 cái 207. Ốp chặn bụi bánh trước: 6 cái 208. Ống lót bánh trước: 6 cái 209. Ốp chặn bụi bánh sau: 3 cái 210. Ống lót bánh sau: 3 cái 211. Cụm xoay bánh: 3 cái 212. Cần dắt: 3 cái 213. Bánh xe trước : 6 cái 214. Bánh xe sau : 6 cái 215. Ổ bi cầu : 12 cái 216. Ổ bi cầu: 12 cái 217. Tấm cao su: 3 cái 218. Bộ nhãn thông số: 2 Bộ 219. Bánh xe : 2 Bộ 220. Cụm khung chịu lực của kích: 2 Bộ 221. Cụm nắp đáy kích: 2 Bộ 222. Cụm xy lanh tầng 1: 2 Bộ 223. Cụm piston +xy lanh tầng 2: 2 Bộ 224. Cụm piston tầng 2: 2 Bộ 225. Cụm vít ren điều chỉnh: 2 Bộ 226. Cụm nắp trên của kích: 2 Bộ 227. Cụm thùng dầu: 2 Bộ 228. Cụm chân đế kích: 6 Bộ 229. Dẫn hướng tầng 1: 2 Bộ 230. Dẫn hướng tầng 2: 2 Bộ 231. Cụm đồ gá hệ thống thủy lực: 2 Bộ 232. Cụm chi tiết hệ thống chuyển động của kích: 2 Bộ 233. Nắp miệng nạp kích thủy lực: 4 cái 234. Chụp bảo vệ kích thủy lực: 4 cái 235. Cụm bánh xe kích thủy lực: 36 cụm 236. Cụm chỏm kích thủy lực: 4 cụm 237. Đai ốc ba tai kích thủy lực: 4 cái 238. Vỏ xy lanh kích thủy lực: 4 cái 239. Đáy kích thủy lực: 4 cái 240. Đai ốc đáy kích thủy lực: 4 cái 241. Đai ốc hãm tầng 1 kích thủy lực: 4 cái 242. Đai ốc hãm tầng 2 kích thủy lực: 4 cái 243. Cụm cán vít tải tầng 1 kích thủy lực: 4 cụm 244. Cụm cán vít tải tầng 2 kích thủy lực: 4 cụm 245. Cụm cán pít tông tầng 1 kích thủy lực: 4 cụm 246. Cụm cán pít tông tầng 2 kích thủy lực: 4 cụm 247. Cụm càng bánh sau kích thủy lực: 4 cụm 248. Cụm chân tỳ kích thủy lực: 12 cụm 249. Cụm cần dắt kích thủy lực: 4 cụm 250. Bộ lấy thăng bằng kích kích thủy lực: 4 bộ 251. Thanh chống chính trái kích thủy lực: 4 cái 252. Thanh giằng ngang kích thủy lực: 8 cái 253. Thanh chống chính giữa kích thủy lực: 4 cái 254. Thanh chống chính phải kích thủy lực: 4 cái 255. Thanh chống chéo kích thủy lực: 12 cái 256. Tăng đơ kích thủy lực: 12 cái 257. Thùng dầu kích thủy lực: 4 cái 258. Thanh giằng đáy kích thủy lực: 12 cái 259. Càng trung gian kích thủy lực: 4 cái 260. Nắp miệng nạp kích thủy lực : 8 cái 261. Chụp bảo vệ kích thủy lực: 8 cái 262. Cụm chỏm kích thủy lực: 8 cụm 263. Đai ốc ba tai kích thủy lực: 8 cái 264. Đáy kích thủy lực: 8 cái 265. Vỏ xy lanh kích thủy lực: 8 cái 266. Cụm cán pít tông tầng 1 kích thủy lực: 8 cụm 267. Cụm cán pít tông tầng 2 kích thủy lực: 8 cụm 268. Đai ốc hãm tầng 1 kích thủy lực: 8 cụm 269. Đai ốc hãm tầng 2 kích thủy lực: 24 cụm 270. Cụm cần dắt kích thủy lực: 8 cụm 271. Bộ lấy thăng bằng kích thủy lực: 8 bộ 272. Thanh chống chính trái kích thủy lực: 8 cái 273. Thanh giằng ngang kích thủy lực: 24 cái 274. Thanh chống giữa kích thủy lực: 8 cái 275. Thanh giằng đáy kích thủy lực: 24 cái 276. Bộ vỏ thiết bị: 1 Bộ 277. Đâ ̀ u nối vào đồng hồ, khuỷu nô ́ i, Đầu nối T: 10 Ca ́ i 278. Bộ dây kết nối thiết bị: 10 m 279. Đầu kết nối chuyên dụng: 1 Bộ 280. Nắp miệng nạp kích thủy lực: 8 cái 281. Chụp bảo vệ: 8 cái 282. Bánh xe: 16 chiếc 283. Đầu tỳ chuyển tiếp: 8 cái 284. Vít đặt điều chỉnh: 8 cái 285. Cụm vít tải chân đế: 24 cái 286. Nắp chân đế: 24 cái 287. Chân đế: 24 cái 288. Khung chịu lực: 8 Bộ 289. Cần dắt: 8 cái 290. Đai ốc hãm hành trình cán xy lanh: 16 cái 291. Cụm đai ốc giới hạn hành trình cán xy lanh: 16 cái 292. Cán xy lanh trong (tầng 2): 8 cái 293. Pít tông tầng 2: 8 cái 294. Cán xy lanh ngoài (tầng 1): 8 cái 295. Pít tông tầng 1 : 8 cái 296. Đai ốc hãm kích: 8 cái 297. Cụm cố định: 8 cái 298. Vỏ xy lanh lực kích: 8 cái 299. Đáy kích: 8 cái 300. Van hạ kích: 8 cái 301. Vít hạ kích: 8 cái 302. Đầu nối ba hướng : 48 cái 303. Tay quay: 32 cái 304. Bộ lấy thăng bằng kích: 8 bộ 305. Chốt cố định: 48 cái 306. Thùng dầu kích: 8 cái - sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của 21 nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 22 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi