Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm - sinh phẩm y tế - vật tư y tế năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600013422-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Hạc Thành
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm - sinh phẩm y tế - vật tư y tế năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600005317
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu phí dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Hạc Thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 24,371,361,651 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600013022 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học (Model: XP100; KX 21 SYSMEX) 871,608,000 605.283.333 217.902.000
2 PP2600013023 - Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học 1,006,460,000 698.930.556 251.615.000
3 PP2600013024 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa COBAS 2,855,180,154 1.982.763.996 713.795.038,5
4 PP2600013025 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học (DxH600Hãng BeckmanCoulter) 1,472,830,884 1.022.799.225 368.207.721
5 PP2600013026 - Máy phân tích sinh hóa 3,699,704,785 2.569.239.434 924.926.196,25
6 PP2600013027 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch. 1,684,155,216 1.169.552.233 421.038.804
7 PP2600013028 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy XN nước tiểu tự động. 518,000,000 359.722.222 129.500.000
8 PP2600013029 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học LAZE tự động. 1,542,272,048 1.071.022.25 385.568.012
9 PP2600013030 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa miễn dịch 1,757,751,875 1.220.661.024 439.437.968,75
10 PP2600013031 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch ACCESS2 - BeckmanCoulter 2,314,313,989 1.607.162.492 578.578.497,25
11 PP2600013032 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP 845,916,000 587.441.667 211.479.000
12 PP2600013033 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy điện giải : Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI/PHÁP 525,053,820 364.620.708 131.263.455
13 PP2600013034 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc 390,000,000 270.833.333 97.500.000
14 PP2600013035 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C ADAMTTM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN 1,574,609,860 1.093.479.069 393.652.465
15 PP2600013036 - Test thử đường huyết sử dụng cho máy đo đường huyết CareSensN hãng I-Sens/Hàn Quốc 24,000,000 16.666.667 6.000.000
16 PP2600013037 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan/Anh 46,200,000 32.083.333 11.550.000
17 PP2600013038 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy U-AQS 11 thông số, Hãng Humasis/Hàn Quốc 385,000,000 267.361.111 96.250.000
18 PP2600013039 - Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-50S; R-300; R-720; DFI Hàn Quốc 360,000,000 250.000.000 90.000.000
19 PP2600013040 - Hóa chất dùng chung 892,475,500 619.774.653 223.118.875
20 PP2600013041 - Sinh phẩm y tế 754,038,480 523.637.833 188.509.620
21 PP2600013042 - Vật tư y tế 851,791,040 591.521.556 212.947.760
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học (Model: XP100; KX 21 SYSMEX)
Mã phần lô PP2600013022
Giá từng phần lô 871,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.283.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học
Mã phần lô PP2600013023
Giá từng phần lô 1,006,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.930.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa COBAS
Mã phần lô PP2600013024
Giá từng phần lô 2,855,180,154
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.982.763.996
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.795.038,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học (DxH600Hãng BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600013025
Giá từng phần lô 1,472,830,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.799.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.207.721
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2600013026
Giá từng phần lô 3,699,704,785
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.569.239.434
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.926.196,25
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2600013027
Giá từng phần lô 1,684,155,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.552.233
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.038.804
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy XN nước tiểu tự động.
Mã phần lô PP2600013028
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học LAZE tự động.
Mã phần lô PP2600013029
Giá từng phần lô 1,542,272,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.022.25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.568.012
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa miễn dịch
Mã phần lô PP2600013030
Giá từng phần lô 1,757,751,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.661.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.437.968,75
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch ACCESS2 - BeckmanCoulter
Mã phần lô PP2600013031
Giá từng phần lô 2,314,313,989
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.162.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.578.497,25
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP
Mã phần lô PP2600013032
Giá từng phần lô 845,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.441.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy điện giải : Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI/PHÁP
Mã phần lô PP2600013033
Giá từng phần lô 525,053,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.620.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.263.455
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc
Mã phần lô PP2600013034
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C ADAMTTM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2600013035
Giá từng phần lô 1,574,609,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.479.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.652.465
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho máy đo đường huyết CareSensN hãng I-Sens/Hàn Quốc
Mã phần lô PP2600013036
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan/Anh
Mã phần lô PP2600013037
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy U-AQS 11 thông số, Hãng Humasis/Hàn Quốc
Mã phần lô PP2600013038
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-50S; R-300; R-720; DFI Hàn Quốc
Mã phần lô PP2600013039
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng chung
Mã phần lô PP2600013040
Giá từng phần lô 892,475,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.774.653
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.118.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sinh phẩm y tế
Mã phần lô PP2600013041
Giá từng phần lô 754,038,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.637.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.509.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư y tế
Mã phần lô PP2600013042
Giá từng phần lô 851,791,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.521.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.947.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->