Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm - sinh phẩm y tế - vật tư y tế năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600036951-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Hạc Thành
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm - sinh phẩm y tế - vật tư y tế năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600005317
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 24,371,361,651 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600037235 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học (Model: XP100; KX 21 SYSMEX) 871,608,000 605.283.333 217.902.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2600037236 - Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học 1,006,460,000 698.930.556 251.615.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2600037237 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa COBAS 2,855,180,154 1.982.763.996 713.795.038,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2600037238 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học (DxH600Hãng BeckmanCoulter) 1,472,830,884 1.022.799.225 368.207.721 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2600037239 - Máy phân tích sinh hóa 3,699,704,785 2.569.239.434 924.926.196,25 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2600037240 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch. 1,684,155,216 1.169.552.233 421.038.804 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2600037241 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy XN nước tiểu tự động. 518,000,000 359.722.222 129.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2600037242 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học LAZE tự động. 1,542,272,048 1.071.022.25 385.568.012 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2600037243 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa miễn dịch 1,757,751,875 1.220.661.024 439.437.968,75 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2600037244 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch ACCESS2 - BeckmanCoulter 2,314,313,989 1.607.162.492 578.578.497,25 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2600037245 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP 845,916,000 587.441.667 211.479.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2600037246 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy điện giải : Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI/PHÁP 525,053,820 364.620.708 131.263.455 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2600037247 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc 390,000,000 270.833.333 97.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2600037248 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C ADAMTTM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN 1,574,609,860 1.093.479.069 393.652.465 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
15 PP2600037249 - Test thử đường huyết sử dụng cho máy đo đường huyết CareSensN hãng I-Sens/Hàn Quốc 24,000,000 16.666.667 6.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
16 PP2600037250 - Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan/Anh 46,200,000 32.083.333 11.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
17 PP2600037251 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy U-AQS 11 thông số, Hãng Humasis/Hàn Quốc 385,000,000 267.361.111 96.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
18 PP2600037252 - Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-50S; R-300; R-720; DFI Hàn Quốc 360,000,000 250.000.000 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
19 PP2600037253 - Bacitracin Dics 10μg 1,150,000 798.611 287.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
20 PP2600037254 - Bộ nhuộm Gram 3,528,000 2.450.000 882.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
21 PP2600037255 - Bộ ống chuẩn McFarland 3,600,000 2.500.000 900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
22 PP2600037256 - Bột CloraminB 41,400,000 28.750.000 10.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
23 PP2600037257 - Brilliance UTI Agar 10,800,000 7.500.000 2.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
24 PP2600037258 - Cồn 70 độ 22,800,000 15.833.333 5.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
25 PP2600037259 - Cồn 90 độ 3,480,000 2.416.667 870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
26 PP2600037260 - Cồn tuyệt đối 1,500,000 1.041.667 375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
27 PP2600037261 - Chủng chuẩn Escherichia coli 4,950,000 3.437.500 1.237.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
28 PP2600037262 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus 4,975,000 3.454.861 1.243.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
29 PP2600037263 - Dầu khoáng để dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn 1,492,500 1.036.458 373.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
30 PP2600037264 - Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột James 15,000,000 10.416.667 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
31 PP2600037265 - Hóa chất định danh Zn 3,200,000 2.222.222 800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
32 PP2600037266 - Kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32μg/ml 180,000,000 125.000.000 45.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
33 PP2600037267 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacinnồng độ 30μg 2,680,000 1.861.111 670.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
34 PP2600037268 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin nồng độ 25 μg 2,680,000 1.861.111 670.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
35 PP2600037269 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid nồng độ 30 μg 2,680,000 1.861.111 670.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
36 PP2600037270 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam nồng độ 20 μg 2,680,000 1.861.111 670.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
37 PP2600037271 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin nồng độ 15μg 2,670,000 1.854.167 667.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
38 PP2600037272 - Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam nồng độ 30μg 2,700,000 1.875.000 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
39 PP2600037273 - Khoanh giấy kháng sinh Cefadroxil nồng độ 30 μg 2,640,000 1.833.333 660.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
40 PP2600037274 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepimenồng độ 30 μg 2,680,000 1.861.111 670.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
41 PP2600037275 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone nồng độ 30 μg 2,630,000 1.826.389 657.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
42 PP2600037276 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime nồng độ 30 μg 2,290,000 1.590.278 572.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
43 PP2600037277 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitinnồng độ 30 μg 2,310,000 1.604.167 577.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
44 PP2600037278 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime nồng 30 μg 2,680,000 1.861.111 670.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
45 PP2600037279 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 30 μg 2,680,000 1.861.111 670.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
46 PP2600037280 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime nồng độ 30 μg 2,630,000 1.826.389 657.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
47 PP2600037281 - Khoanh giấy kháng sinh Cephalexin nồng độ 30 μg 2,710,000 1.881.944 677.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
48 PP2600037282 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 5 μg 2,290,000 1.590.278 572.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
49 PP2600037283 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin nồng độ 15 μg 2,630,000 1.826.389 657.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
50 PP2600037284 - Khoanh giấy kháng sinh Cotrimoxazol nồng độ 30 μg 2,290,000 1.590.278 572.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
51 PP2600037285 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol nồng độ 30 μg 2,290,000 1.590.278 572.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
52 PP2600037286 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline nồng độ 30 μg 2,260,000 1.569.444 565.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
53 PP2600037287 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin nồng độ 15 μg 2,284,000 1.586.111 571.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
54 PP2600037288 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin nồng độ 200μg 2,910,000 2.020.833 727.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
55 PP2600037289 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin nồng độ 10μg 2,280,000 1.583.333 570.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
56 PP2600037290 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem nồng độ10 μg 2,284,000 1.586.111 571.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
57 PP2600037291 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin nồng độ 5 μg 2,670,000 1.854.167 667.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
58 PP2600037292 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10μg 1,335,000 927.083 333.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
59 PP2600037293 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300μg 1,360,000 944.444 340.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
60 PP2600037294 - Khoanh giấy kháng sinh OFLOXACIN nồng độ 5 μg 1,340,000 930.556 335.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
61 PP2600037295 - Khoanh giấy kháng sinh OXACILLIN nồng độ 1μg 1,340,000 930.556 335.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
62 PP2600037296 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110μg 2,684,000 1.863.889 671.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
63 PP2600037297 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracyclin nồng độ 30 μg 1,138,000 790.278 284.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
64 PP2600037298 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin nồng độ 10 μg 2,684,000 1.863.889 671.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
65 PP2600037299 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin nồng độ 30 μg 2,658,000 1.845.833 664.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
66 PP2600037300 - Khoanh giấy X+V Factor Discs 2,400,000 1.666.667 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
67 PP2600037301 - Môi trường nuôi cấy MULLERHILTONAGAR 7,740,000 5.375.000 1.935.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
68 PP2600037302 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar 1,850,000 1.284.722 462.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
69 PP2600037303 - Môi trường nuôi cấy vi sinh 7,080,000 4.916.667 1.770.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
70 PP2600037304 - Môi trường thạch bột nuôi cấy vi khuẩn Macconkey agar 6,330,000 4.395.833 1.582.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
71 PP2600037305 - Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc Brain Heart Infusion agar 3,159,000 2.193.750 789.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
72 PP2600037306 - OptochinDiscs 24,000 16.667 6.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
73 PP2600037307 - Que cấy chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae 6,300,000 4.375.000 1.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
74 PP2600037308 - Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 4,250,000 2.951.389 1.062.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
75 PP2600037309 - Thạch máu Blood Agar Base + 5% sheep blood 13,200,000 9.166.667 3.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
76 PP2600037310 - Thạch máu Blood Agar Base + 5% horse blood 13,200,000 9.166.667 3.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
77 PP2600037311 - Thanh định danh CANDIDA 135,000,000 93.750.000 33.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
78 PP2600037312 - Thanh định danh API Staph 11,250,000 7.812.500 2.812.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
79 PP2600037313 - Thanh định danh liên cầu 48,000,000 33.333.333 12.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
80 PP2600037314 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột 43,000,000 29.861.111 10.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
81 PP2600037315 - Thanh tẩm tẩm kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,016-256 μg/ml 31,800,000 22.083.333 7.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
82 PP2600037316 - Thanh tẩm tẩm kháng sinh Doxycyline nồng độ 0,016-256 μg/ml 10,750,000 7.465.278 2.687.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
83 PP2600037317 - Thuốc thử VP1 và VP2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu 39,000,000 27.083.333 9.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
84 PP2600037318 - Thuốc thử dùng cho các thanh định danh vi khuẩn đường ruột 12,000,000 8.333.333 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
85 PP2600037319 - Thuốc thử NIN dùng cho bộ định danh vi khuẩn liên cầu 7,200,000 5.000.000 1.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
86 PP2600037320 - Thuốc thử NIT1 và NIT2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu 8,000,000 5.555.556 2.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
87 PP2600037321 - Thuốc thử ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu 45,000,000 31.250.000 11.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
88 PP2600037322 - Thuốc thử ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu 60,000,000 41.666.667 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
89 PP2600037323 - Que thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C 17,250,000 11.979.167 4.312.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
90 PP2600037324 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng HAV 16,800,000 11.666.667 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
91 PP2600037325 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV 16,800,000 11.666.667 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
92 PP2600037326 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB 65,000,000 45.138.889 16.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
93 PP2600037327 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori 7,700,000 5.347.222 1.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
94 PP2600037328 - Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện máu ẩn trong phân người 5,600,000 3.888.889 1.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
95 PP2600037329 - Môi trường phát hiện HP trong mẫu sinh thiết dạ dày 29,400,000 20.416.667 7.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
96 PP2600037330 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 39,916,800 27.720.000 9.979.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
97 PP2600037331 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 1,350,000 937.500 337.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
98 PP2600037332 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg 1,890,000 1.312.500 472.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
99 PP2600037333 - Test nhanh chẩn đoán HIV 106,250,000 73.784.722 26.562.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
100 PP2600037334 - Test nhanh chẩn đoán HIV 32,550,000 22.604.167 8.137.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
101 PP2600037335 - Test nhanh chẩn đoán lao 12,033,000 8.356.250 3.008.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
102 PP2600037336 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 3,424,680 2.378.250 856.170 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
103 PP2600037337 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 34,902,000 24.237.500 8.725.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
104 PP2600037338 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày 6,636,000 4.608.333 1.659.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
105 PP2600037339 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A 5,775,000 4.010.417 1.443.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
106 PP2600037340 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 17,430,000 12.104.167 4.357.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
107 PP2600037341 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 7,371,000 5.118.750 1.842.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
108 PP2600037342 - Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu 130,000,000 90.277.778 32.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
109 PP2600037343 - Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu 130,000,000 90.277.778 32.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
110 PP2600037344 - Test thử thai HCG 350,000 243.056 87.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
111 PP2600037345 - Yếu tố tìm RH trong máu 420,000 291.667 105.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
112 PP2600037346 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV 16,800,000 11.666.667 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
113 PP2600037347 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB 39,000,000 27.083.333 9.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
114 PP2600037348 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg 1,890,000 1.312.500 472.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
115 PP2600037349 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori 7,500,000 5.208.333 1.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
116 PP2600037350 - Bóng đèn (đèn chùm) 2,400,000 1.666.667 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
117 PP2600037351 - Bóng đèn mổ Halogen 2,890,000 2.006.944 722.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
118 PP2600037352 - Bóng đèn mổ Halogen 4,080,000 2.833.333 1.020.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
119 PP2600037353 - Bơm tiêm Insulin 1ml 7,150,000 4.965.278 1.787.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
120 PP2600037354 - Chỉ khâu không tiêu 10-0 8,970,000 6.229.167 2.242.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
121 PP2600037355 - Chỉ khâu tự tiêu số 1 12,320,000 8.555.556 3.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
122 PP2600037356 - Chỉ khâu tự tiêu số 2 19,196,100 13.330.625 4.799.025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
123 PP2600037357 - Chỉ khâu tự tiêu số 3 14,275,800 9.913.750 3.568.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
124 PP2600037358 - Chỉ khâu tự tiêu số 4 40,441,500 28.084.375 10.110.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
125 PP2600037359 - Chỉ khâu tự tiêu số 5 18,685,000 12.975.694 4.671.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
126 PP2600037360 - Chỉ khâu tự tiêu số 6 14,943,600 10.377.500 3.735.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
127 PP2600037361 - Chỉ Nylon số 1/0 1,116,000 775.000 279.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
128 PP2600037362 - Chỉ Nylon số 2/0 5,706,000 3.962.500 1.426.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
129 PP2600037363 - Chỉ Nylon số 4/0 15,822,000 10.987.500 3.955.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
130 PP2600037364 - Chỉ Nylon số 5/0 14,712,000 10.216.667 3.678.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
131 PP2600037365 - Chỉ Nylon số 6/0 16,376,000 11.372.222 4.094.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
132 PP2600037366 - Chỉ Nylon số 7/0 6,673,400 4.634.306 1.668.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
133 PP2600037367 - Chỉ thép liền kim 3,240,000 2.250.000 810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
134 PP2600037368 - Dao mổ phaco 2,2-3,2 10,000,000 6.944.444 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
135 PP2600037369 - Dịch nhầy phẫu thuật 6,440,000 4.472.222 1.610.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
136 PP2600037370 - Dụng cụ cắt bao quy đầu tự động các cỡ 106,000,000 73.611.111 26.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
137 PP2600037371 - Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn 1,305,000 906.250 326.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
138 PP2600037372 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ. 30,000,000 20.833.333 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
139 PP2600037373 - Đinh kirschnercác cỡ 3,300,000 2.291.667 825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
140 PP2600037374 - Gạc Phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 1,223,040 849.333 305.760 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
141 PP2600037375 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40 x 8 lớp 16,910,000 11.743.056 4.227.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
142 PP2600037376 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các cỡ 10,491,000 7.285.417 2.622.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
143 PP2600037377 - Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 1 lần 1,000,000 694.444 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
144 PP2600037378 - Kim hai cánh bướm các cỡ 4,342,000 3.015.278 1.085.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
145 PP2600037379 - Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng 4,500,000 3.125.000 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
146 PP2600037380 - Lưới điều trị thoát vị Duzey polypropylene cỡ 10x15cm 5,500,000 3.819.444 1.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
147 PP2600037381 - Lưới điều trị thoát vị Duzey polypropylene cỡ 7.5x15 cm 4,160,000 2.888.889 1.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
148 PP2600037382 - Miếng dán mi 1,100,000 763.889 275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
149 PP2600037383 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 9,250,000 6.423.611 2.312.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
150 PP2600037384 - Nẹp bản hẹp các cỡ 7,000,000 4.861.111 1.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
151 PP2600037385 - Nẹp bản rộng các cỡ 6,400,000 4.444.444 1.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
152 PP2600037386 - Nẹp đầu dưới xương chày 8 lỗ (Trái phải) 16,800,000 11.666.667 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
153 PP2600037387 - Nẹp đầu dưới xương đùi 8 lỗ (Trái phải) 16,800,000 11.666.667 4.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
154 PP2600037388 - Nẹp đầu dưới xương quay 6 lỗ (Trái phải) /Nẹp khóa chữ T các cỡ 20,000,000 13.888.889 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
155 PP2600037389 - Nẹp khóa xương đòn chữ S trái, phải các cỡ 168,000,000 116.666.667 42.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
156 PP2600037390 - Ống nghiệm chống đông K2EDTAhút chân không 77,500,000 53.819.444 19.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
157 PP2600037391 - Ống nghiệm lấy máu Heparin, nắp cao su chân không 77,500,000 53.819.444 19.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
158 PP2600037392 - Ống nghiệm Natricitrat cao su 15,500,000 10.763.889 3.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
159 PP2600037393 - Ống nghiệm Natricitrat nắp nhựa 3,750,000 2.604.167 937.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
160 PP2600037394 - Ống thông niệu quản JJ 4,820,000 3.347.222 1.205.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
161 PP2600037395 - Túi camera 5,202,600 3.612.917 1.300.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
162 PP2600037396 - Vít xương cứng tự taro 4.5 mm các cỡ 8,000,000 5.555.556 2.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học (Model: XP100; KX 21 SYSMEX)
Mã phần lô PP2600037235
Giá từng phần lô 871,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.283.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học
Mã phần lô PP2600037236
Giá từng phần lô 1,006,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.930.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa COBAS
Mã phần lô PP2600037237
Giá từng phần lô 2,855,180,154
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.982.763.996
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.795.038,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học (DxH600Hãng BeckmanCoulter)
Mã phần lô PP2600037238
Giá từng phần lô 1,472,830,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.799.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.207.721
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2600037239
Giá từng phần lô 3,699,704,785
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.569.239.434
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.926.196,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2600037240
Giá từng phần lô 1,684,155,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.552.233
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.038.804
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy XN nước tiểu tự động.
Mã phần lô PP2600037241
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học LAZE tự động.
Mã phần lô PP2600037242
Giá từng phần lô 1,542,272,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.022.25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.568.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa miễn dịch
Mã phần lô PP2600037243
Giá từng phần lô 1,757,751,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.661.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.437.968,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch ACCESS2 - BeckmanCoulter
Mã phần lô PP2600037244
Giá từng phần lô 2,314,313,989
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.162.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.578.497,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP
Mã phần lô PP2600037245
Giá từng phần lô 845,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.441.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy điện giải : Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI/PHÁP
Mã phần lô PP2600037246
Giá từng phần lô 525,053,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.620.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.263.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc
Mã phần lô PP2600037247
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C ADAMTTM 8380V; 8180V, HSX: ARKRAY/NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2600037248
Giá từng phần lô 1,574,609,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.479.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.652.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho máy đo đường huyết CareSensN hãng I-Sens/Hàn Quốc
Mã phần lô PP2600037249
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử đường huyết sử dụng cho Máy thử đường huyết OneTouch Ultra của hãng Johnson & Johnson Lifescan/Anh
Mã phần lô PP2600037250
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy U-AQS 11 thông số, Hãng Humasis/Hàn Quốc
Mã phần lô PP2600037251
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử sử dụng cho máy Xét nghiệm nước tiều ComboStik R-50S; R-300; R-720; DFI Hàn Quốc
Mã phần lô PP2600037252
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bacitracin Dics 10μg
Mã phần lô PP2600037253
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2600037254
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ ống chuẩn McFarland
Mã phần lô PP2600037255
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột CloraminB
Mã phần lô PP2600037256
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Brilliance UTI Agar
Mã phần lô PP2600037257
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2600037258
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2600037259
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2600037260
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2600037261
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2600037262
Giá từng phần lô 4,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.454.861
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.243.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu khoáng để dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2600037263
Giá từng phần lô 1,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định danh vi khuẩn ngoài đường ruột James
Mã phần lô PP2600037264
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định danh Zn
Mã phần lô PP2600037265
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32μg/ml
Mã phần lô PP2600037266
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacinnồng độ 30μg
Mã phần lô PP2600037267
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin nồng độ 25 μg
Mã phần lô PP2600037268
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037269
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam nồng độ 20 μg
Mã phần lô PP2600037270
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin nồng độ 15μg
Mã phần lô PP2600037271
Giá từng phần lô 2,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam nồng độ 30μg
Mã phần lô PP2600037272
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefadroxil nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037273
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepimenồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037274
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037275
Giá từng phần lô 2,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.826.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037276
Giá từng phần lô 2,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitinnồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037277
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.604.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime nồng 30 μg
Mã phần lô PP2600037278
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037279
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037280
Giá từng phần lô 2,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.826.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cephalexin nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037281
Giá từng phần lô 2,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 5 μg
Mã phần lô PP2600037282
Giá từng phần lô 2,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin nồng độ 15 μg
Mã phần lô PP2600037283
Giá từng phần lô 2,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.826.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cotrimoxazol nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037284
Giá từng phần lô 2,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037285
Giá từng phần lô 2,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037286
Giá từng phần lô 2,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.569.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin nồng độ 15 μg
Mã phần lô PP2600037287
Giá từng phần lô 2,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.586.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin nồng độ 200μg
Mã phần lô PP2600037288
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.020.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin nồng độ 10μg
Mã phần lô PP2600037289
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem nồng độ10 μg
Mã phần lô PP2600037290
Giá từng phần lô 2,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.586.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin nồng độ 5 μg
Mã phần lô PP2600037291
Giá từng phần lô 2,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2600037292
Giá từng phần lô 1,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2600037293
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh OFLOXACIN nồng độ 5 μg
Mã phần lô PP2600037294
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh OXACILLIN nồng độ 1μg
Mã phần lô PP2600037295
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110μg
Mã phần lô PP2600037296
Giá từng phần lô 2,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tetracyclin nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037297
Giá từng phần lô 1,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin nồng độ 10 μg
Mã phần lô PP2600037298
Giá từng phần lô 2,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin nồng độ 30 μg
Mã phần lô PP2600037299
Giá từng phần lô 2,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy X+V Factor Discs
Mã phần lô PP2600037300
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy MULLERHILTONAGAR
Mã phần lô PP2600037301
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar
Mã phần lô PP2600037302
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2600037303
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường thạch bột nuôi cấy vi khuẩn Macconkey agar
Mã phần lô PP2600037304
Giá từng phần lô 6,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.395.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc Brain Heart Infusion agar
Mã phần lô PP2600037305
Giá từng phần lô 3,159,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.193.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
OptochinDiscs
Mã phần lô PP2600037306
Giá từng phần lô 24,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae
Mã phần lô PP2600037307
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2600037308
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.951.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch máu Blood Agar Base + 5% sheep blood
Mã phần lô PP2600037309
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch máu Blood Agar Base + 5% horse blood
Mã phần lô PP2600037310
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh định danh CANDIDA
Mã phần lô PP2600037311
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh định danh API Staph
Mã phần lô PP2600037312
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh định danh liên cầu
Mã phần lô PP2600037313
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2600037314
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh tẩm tẩm kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,016-256 μg/ml
Mã phần lô PP2600037315
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh tẩm tẩm kháng sinh Doxycyline nồng độ 0,016-256 μg/ml
Mã phần lô PP2600037316
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.465.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử VP1 và VP2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2600037317
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử dùng cho các thanh định danh vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2600037318
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử NIN dùng cho bộ định danh vi khuẩn liên cầu
Mã phần lô PP2600037319
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử NIT1 và NIT2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu
Mã phần lô PP2600037320
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2600037321
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2600037322
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C
Mã phần lô PP2600037323
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.979.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng HAV
Mã phần lô PP2600037324
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV
Mã phần lô PP2600037325
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB
Mã phần lô PP2600037326
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.pylori
Mã phần lô PP2600037327
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.347.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện máu ẩn trong phân người
Mã phần lô PP2600037328
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường phát hiện HP trong mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2600037329
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2600037330
Giá từng phần lô 39,916,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.979.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2600037331
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2600037332
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2600037333
Giá từng phần lô 106,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.784.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2600037334
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.604.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán lao
Mã phần lô PP2600037335
Giá từng phần lô 12,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.356.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.008.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2600037336
Giá từng phần lô 3,424,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.378.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2600037337
Giá từng phần lô 34,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.725.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày
Mã phần lô PP2600037338
Giá từng phần lô 6,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A
Mã phần lô PP2600037339
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.010.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.443.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2600037340
Giá từng phần lô 17,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.104.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2600037341
Giá từng phần lô 7,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.118.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2600037342
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2600037343
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử thai HCG
Mã phần lô PP2600037344
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Yếu tố tìm RH trong máu
Mã phần lô PP2600037345
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV
Mã phần lô PP2600037346
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB
Mã phần lô PP2600037347
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2600037348
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori
Mã phần lô PP2600037349
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn (đèn chùm)
Mã phần lô PP2600037350
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn mổ Halogen
Mã phần lô PP2600037351
Giá từng phần lô 2,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.006.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn mổ Halogen
Mã phần lô PP2600037352
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm Insulin 1ml
Mã phần lô PP2600037353
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.965.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu 10-0
Mã phần lô PP2600037354
Giá từng phần lô 8,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.229.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tự tiêu số 1
Mã phần lô PP2600037355
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tự tiêu số 2
Mã phần lô PP2600037356
Giá từng phần lô 19,196,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.330.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.799.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tự tiêu số 3
Mã phần lô PP2600037357
Giá từng phần lô 14,275,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.913.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.568.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tự tiêu số 4
Mã phần lô PP2600037358
Giá từng phần lô 40,441,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.084.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.110.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tự tiêu số 5
Mã phần lô PP2600037359
Giá từng phần lô 18,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.975.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.671.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tự tiêu số 6
Mã phần lô PP2600037360
Giá từng phần lô 14,943,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.735.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Nylon số 1/0
Mã phần lô PP2600037361
Giá từng phần lô 1,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Nylon số 2/0
Mã phần lô PP2600037362
Giá từng phần lô 5,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2600037363
Giá từng phần lô 15,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2600037364
Giá từng phần lô 14,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.216.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2600037365
Giá từng phần lô 16,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.372.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Nylon số 7/0
Mã phần lô PP2600037366
Giá từng phần lô 6,673,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.634.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.668.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2600037367
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ phaco 2,2-3,2
Mã phần lô PP2600037368
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy phẫu thuật
Mã phần lô PP2600037369
Giá từng phần lô 6,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.472.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu tự động các cỡ
Mã phần lô PP2600037370
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn
Mã phần lô PP2600037371
Giá từng phần lô 1,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ.
Mã phần lô PP2600037372
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2600037373
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc Phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2600037374
Giá từng phần lô 1,223,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 849.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40 x 8 lớp
Mã phần lô PP2600037375
Giá từng phần lô 16,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.743.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2600037376
Giá từng phần lô 10,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.622.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2600037377
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim hai cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2600037378
Giá từng phần lô 4,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.015.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2600037379
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị Duzey polypropylene cỡ 10x15cm
Mã phần lô PP2600037380
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị Duzey polypropylene cỡ 7.5x15 cm
Mã phần lô PP2600037381
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2600037382
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2600037383
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.423.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2600037384
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2600037385
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương chày 8 lỗ (Trái phải)
Mã phần lô PP2600037386
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương đùi 8 lỗ (Trái phải)
Mã phần lô PP2600037387
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương quay 6 lỗ (Trái phải) /Nẹp khóa chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2600037388
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn chữ S trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2600037389
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm chống đông K2EDTAhút chân không
Mã phần lô PP2600037390
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.819.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm lấy máu Heparin, nắp cao su chân không
Mã phần lô PP2600037391
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.819.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Natricitrat cao su
Mã phần lô PP2600037392
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Natricitrat nắp nhựa
Mã phần lô PP2600037393
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.604.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản JJ
Mã phần lô PP2600037394
Giá từng phần lô 4,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.347.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi camera
Mã phần lô PP2600037395
Giá từng phần lô 5,202,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.612.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương cứng tự taro 4.5 mm các cỡ
Mã phần lô PP2600037396
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->