Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm - sinh phẩm y tế - vật tư y tế năm 2026-2027 (Gói số 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600016965-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Hạc Thành
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm - sinh phẩm y tế - vật tư y tế năm 2026-2027 (Gói số 2)
Số hiệu KHLCNT PL2600006836
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 1,224,990,187 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600015967 - Bộ cấy máu thủ công 5,614,000 5.198.148 3.929.800 78,596
2 PP2600015968 - Bộ định danh vi khuẩn Gram âm IDS 14 GNR 27,425,000 25.393.519 19.197.500 383,950
3 PP2600015969 - Chai cấy máu 1,159,375 1.073.495 811.563 16,231
4 PP2600015970 - Dầu soi kính hiển vi 12,892,000 11.937.037 9.024.400 180,488
5 PP2600015971 - Dung dịch Acid acetic 286,000 264.815 200.200 4,004
6 PP2600015972 - Dung dịch KOH 758,000 701.852 530.600 10,612
7 PP2600015973 - Dung dịch Lugol 4,730,000 4.379.630 3.311.000 66,220
8 PP2600015974 - Dung dịch Xylen 97,000 89.815 67.900 1,358
9 PP2600015975 - Gen bôi trơn 5,520,000 5.111.111 3.864.000 77,280
10 PP2600015976 - Anti GlobulinHuman 248,830 230.398 174.181 3,484
11 PP2600015977 - Khoanh giấy Oxydase 2,650,000 2.453.704 1.855.000 37,100
12 PP2600015978 - Nước Oxy già 3% 2,650,000 2.453.704 1.855.000 37,100
13 PP2600015979 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 87,020,000 80.574.074 60.914.000 1,218,280
14 PP2600015980 - Băng dính nilon 16,335,000 15.125.000 11.434.500
15 PP2600015981 - Băng Gạc y tế vô trùng 800,000 740.741 560.000
16 PP2600015982 - Bóng đèn cực tím 1,488,860 1.378.574 1.042.202
17 PP2600015983 - Bóng đèn cực tím 1,128,400 1.044.815 789.880
18 PP2600015984 - Bông y tế Bạch tuyết 26,568,270 24.600.250 18.597.789
19 PP2600015985 - Cassette Laureate 32,000,000 29.629.630 22.400.000
20 PP2600015986 - Chỉ Prolene 2/0 5,785,710 5.357.139 4.049.997
21 PP2600015987 - Chỉ Vicryl 1/0 7,792,200 7.215.000 5.454.540
22 PP2600015988 - Chỉ Vicryl 2/0 2,792,280 2.585.444 1.954.596
23 PP2600015989 - Chỉ Vicryl 6/0 1,974,000 1.827.778 1.381.800
24 PP2600015990 - Dây dẫn lưu silicon vô trùng 249,400 230.926 174.580
25 PP2600015991 - Dây garo 76,675 70.995 53.673
26 PP2600015992 - Dây thở oxy sơ sinh, trẻ em, người lớn 3,803,000 3.521.296 2.662.100
27 PP2600015993 - Đầu côn vàng 394,680 365.444 276.276
28 PP2600015994 - Đầu côn xanh 400,660 370.981 280.462
29 PP2600015995 - Đĩa Petri nhựa Ø 90 11,644,500 10.781.944 8.151.150
30 PP2600015996 - Găng tay dài sản khoa 269,160 249.222 188.412
31 PP2600015997 - Hộp an Toàn 36,305,871 33.616.547 25.414.110
32 PP2600015998 - Kim bướm lấy máu chân không 76,500,000 70.833.333 53.550.000
33 PP2600015999 - Kim chọc dò cùng đồ 300,000 277.778 210.000
34 PP2600016000 - Kim tiêm nha khoa 4,200,000 3.888.889 2.940.000
35 PP2600016001 - Khẩu trang y tế 4 lớp vô trùng 17,090,110 15.824.176 11.963.077
36 PP2600016002 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 345,000,000 319.444.444 241.500.000
37 PP2600016003 - Lam kính 3,924,300 3.633.611 2.747.010
38 PP2600016004 - Lamen 22x22mm 757,965 701.819 530.576
39 PP2600016005 - Lọ đựng mẫu xét nghiệm 2,653,625 2.457.060 1.857.538
40 PP2600016006 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng 5,801,600 5.371.852 4.061.120
41 PP2600016007 - Mask thở oxy kèm dây dẫn 1,277,550 1.182.917 894.285
42 PP2600016008 - Mặt nạ thở Oxy bộ khí dung 7,037,500 6.516.204 4.926.250
43 PP2600016009 - Miếng thoát vị nội soi bụng cỡ 10x15cm 20,000,000 18.518.519 14.000.000
44 PP2600016010 - Mũi khoan cắt răng các cỡ 33,712,500 31.215.278 23.598.750
45 PP2600016011 - Mũi khoan chóp ngược 601,500 556.944 421.050
46 PP2600016012 - Mũi khoan tròn có cổ 1,252,500 1.159.722 876.750
47 PP2600016013 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 540,000 500.000 378.000
48 PP2600016014 - Ống máu lắng chân không 29,404,800 27.226.667 20.583.360
49 PP2600016015 - Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh các cỡ (Ống nghiệm thủy tinh 16mm x 100mm) 5,958,000 5.516.667 4.170.600
50 PP2600016016 - Ống nghiệm Serum 13,900,000 12.870.370 9.730.000
51 PP2600016017 - Ống thông tiểu 1 nhánh 327,850 303.565 229.495
52 PP2600016018 - Que đè lưỡi gỗ 1,727,200 1.599.259 1.209.040
53 PP2600016019 - Tăm bông vô trùng lấy mẫu 5,439,000 5.036.111 3.807.300
54 PP2600016020 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự 185,876,000 172.107.407 130.113.200
55 PP2600016021 - Vít khóa titan đường kính 3.5 mm các cỡ 155,306,816 143.802.607 108.714.771
56 PP2600016022 - Khóa 3 chạc có dây nối 612,500 567.130 428.750
57 PP2600016023 - Bộ dây chạy khí dung có bầu đựng thuốc, kèm mask thở 4,410,000 4.083.333 3.087.000
58 PP2600016024 - Dây nối bơm tiêm điện 520,000 481.481 364.000
Bộ cấy máu thủ công
Mã phần lô PP2600015967
Giá từng phần lô 5,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.198.148
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.929.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,596
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Bộ định danh vi khuẩn Gram âm IDS 14 GNR
Mã phần lô PP2600015968
Giá từng phần lô 27,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.393.519
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2600015969
Giá từng phần lô 1,159,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.495
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.563
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,231
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2600015970
Giá từng phần lô 12,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.937.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.024.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,488
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Dung dịch Acid acetic
Mã phần lô PP2600015971
Giá từng phần lô 286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,004
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Dung dịch KOH
Mã phần lô PP2600015972
Giá từng phần lô 758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,612
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Dung dịch Lugol
Mã phần lô PP2600015973
Giá từng phần lô 4,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.379.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,220
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Dung dịch Xylen
Mã phần lô PP2600015974
Giá từng phần lô 97,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Gen bôi trơn
Mã phần lô PP2600015975
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Anti GlobulinHuman
Mã phần lô PP2600015976
Giá từng phần lô 248,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.398
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.181
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,484
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Khoanh giấy Oxydase
Mã phần lô PP2600015977
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.453.704
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Nước Oxy già 3%
Mã phần lô PP2600015978
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.453.704
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2600015979
Giá từng phần lô 87,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.574.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Băng dính nilon
Mã phần lô PP2600015980
Giá từng phần lô 16,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.434.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Băng Gạc y tế vô trùng
Mã phần lô PP2600015981
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.741
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2600015982
Giá từng phần lô 1,488,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.574
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.042.202
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2600015983
Giá từng phần lô 1,128,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Bông y tế Bạch tuyết
Mã phần lô PP2600015984
Giá từng phần lô 26,568,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.597.789
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Cassette Laureate
Mã phần lô PP2600015985
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.629.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Chỉ Prolene 2/0
Mã phần lô PP2600015986
Giá từng phần lô 5,785,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.049.997
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Chỉ Vicryl 1/0
Mã phần lô PP2600015987
Giá từng phần lô 7,792,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.454.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Chỉ Vicryl 2/0
Mã phần lô PP2600015988
Giá từng phần lô 2,792,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.585.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.954.596
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Chỉ Vicryl 6/0
Mã phần lô PP2600015989
Giá từng phần lô 1,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.381.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Dây dẫn lưu silicon vô trùng
Mã phần lô PP2600015990
Giá từng phần lô 249,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.926
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2600015991
Giá từng phần lô 76,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.673
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Dây thở oxy sơ sinh, trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2600015992
Giá từng phần lô 3,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.521.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.662.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2600015993
Giá từng phần lô 394,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.276
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2600015994
Giá từng phần lô 400,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.981
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.462
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Đĩa Petri nhựa Ø 90
Mã phần lô PP2600015995
Giá từng phần lô 11,644,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.781.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.151.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Găng tay dài sản khoa
Mã phần lô PP2600015996
Giá từng phần lô 269,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.412
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Hộp an Toàn
Mã phần lô PP2600015997
Giá từng phần lô 36,305,871
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.616.547
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.414.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Kim bướm lấy máu chân không
Mã phần lô PP2600015998
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Kim chọc dò cùng đồ
Mã phần lô PP2600015999
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Kim tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2600016000
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2600016001
Giá từng phần lô 17,090,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.824.176
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.963.077
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600016002
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2600016003
Giá từng phần lô 3,924,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.633.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.747.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2600016004
Giá từng phần lô 757,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.576
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Lọ đựng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2600016005
Giá từng phần lô 2,653,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.857.538
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Lưỡi dao mổ tiệt trùng
Mã phần lô PP2600016006
Giá từng phần lô 5,801,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.371.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.061.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mask thở oxy kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2600016007
Giá từng phần lô 1,277,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.917
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.285
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mặt nạ thở Oxy bộ khí dung
Mã phần lô PP2600016008
Giá từng phần lô 7,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.516.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.926.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Miếng thoát vị nội soi bụng cỡ 10x15cm
Mã phần lô PP2600016009
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.518.519
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mũi khoan cắt răng các cỡ
Mã phần lô PP2600016010
Giá từng phần lô 33,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.215.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.598.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mũi khoan chóp ngược
Mã phần lô PP2600016011
Giá từng phần lô 601,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mũi khoan tròn có cổ
Mã phần lô PP2600016012
Giá từng phần lô 1,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2600016013
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2600016014
Giá từng phần lô 29,404,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.226.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.583.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh các cỡ (Ống nghiệm thủy tinh 16mm x 100mm)
Mã phần lô PP2600016015
Giá từng phần lô 5,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.516.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.170.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2600016016
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2600016017
Giá từng phần lô 327,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.495
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2600016018
Giá từng phần lô 1,727,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.599.259
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Tăm bông vô trùng lấy mẫu
Mã phần lô PP2600016019
Giá từng phần lô 5,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.036.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.807.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2600016020
Giá từng phần lô 185,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.107.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Vít khóa titan đường kính 3.5 mm các cỡ
Mã phần lô PP2600016021
Giá từng phần lô 155,306,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.802.607
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.714.771
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2600016022
Giá từng phần lô 612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Bộ dây chạy khí dung có bầu đựng thuốc, kèm mask thở
Mã phần lô PP2600016023
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2600016024
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->