Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm miễn dịch (Máy miễn dịch tự động hoặc máy có chức năng tương đương) - Máy đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300255128-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất - vật tư xét nghiệm miễn dịch (Máy miễn dịch tự động hoặc máy có chức năng tương đương) - Máy đặt
Số hiệu KHLCNT PL2300171534
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Giá gói thầu 2,391,510,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán; - Đính kèm bản scan từ bản gốc:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300360737 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormoneTSH 5,065,200 6.989.976 3.545.640
2 PP2300360738 - Hóa chất định lượng hormoneTSH 15,195,600 20.969.928 10.636.920
3 PP2300360739 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CEA 9,492,210 13.099.250 6.644.547
4 PP2300360740 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng AFP 6,357,750 8.773.695 4.450.425
5 PP2300360741 - Hóa chất định lượng AFP 71,190,000 98.242.200 49.833.000
6 PP2300360742 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA 5,695,200 7.859.376 3.986.640
7 PP2300360743 - Hóa chất định lượng PSA 68,367,600 94.347.288 47.857.320
8 PP2300360744 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng kháng nguyên CA 125 10,128,510 13.977.344 7.089.957
9 PP2300360745 - Hóa chất định lượng kháng nguyên CA 125 110,628,000 152.666.640 77.439.600
10 PP2300360746 - Chất chuẩn của hoá chất định lượng kháng nguyên CA 15-3 13,293,126 18.344.513,88 9.305.188,2
11 PP2300360747 - Hóa chất định lượng Cortisol 47,470,500 65.509.290 33.229.350
12 PP2300360748 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinI 9,282,000 12.809.160 6.497.400
13 PP2300360749 - Hóa chất định lượng TroponinI 409,500,000 565.110.000 286.650.000
14 PP2300360750 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PAPP-A 24,845,184 34.286.353,92 17.391.628,8
15 PP2300360751 - Chất kiểm tra của hóa chất định lượng PAPP-A 16,978,500 23.430.330 11.884.950
16 PP2300360752 - Hóa chất định lượng PAPP-A 82,719,000 114.152.220 57.903.300
17 PP2300360753 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 6,327,300 8.731.674 4.429.110
18 PP2300360754 - Cơ chất phát quang 209,008,800 288.432.144 146.306.160
19 PP2300360755 - Hóa chất định lượng CEA 125,307,000 172.923.660 87.714.900
20 PP2300360756 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do 6,327,720 8.732.254 4.429.404
21 PP2300360757 - Hóa chất định lượng T4 tự do 15,195,600 20.969.928 10.636.920
22 PP2300360758 - Chất chuẩn của hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 15,571,710 21.488.960 10.900.197
23 PP2300360759 - Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 139,482,000 192.485.160 97.637.400
24 PP2300360760 - Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 15-3 111,585,600 153.988.128 78.109.920
25 PP2300360761 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG 6,328,224 8.732.949 4.429.756,8
26 PP2300360762 - Hoá chất định lượng total ßhCG 31,017,000 42.803.460 21.711.900
27 PP2300360763 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cortisol 13,495,104 18.623.243,52 9.446.572,8
28 PP2300360764 - Chất kiểm tra chung cho hóa chất Chỉ dấu ungthư, tuyến giáp, nội tiết 20,457,360 28.231.157 14.320.152
29 PP2300360765 - Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 22,277,203 30.742.540,14 15.594.042,1
30 PP2300360766 - Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 12,661,488 17.472.853,44 8.863.041,6
31 PP2300360767 - Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 97,469,400 134.507.772 68.228.580
32 PP2300360768 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng kháng thể kháng virus viêm gan B 26,586,000 36.688.680 18.610.200
33 PP2300360769 - Chất kiểm tra của hóa chất định lượng kháng thể kháng virus viêm gan B 20,252,484 27.948.427,92 14.176.738,8
34 PP2300360770 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng virus viêm gan B 200,300,100 276.414.138 140.210.070
35 PP2300360771 - Chất kiểm tra chung cho hóa chất Tim mạch 17,930,808 24.744.515,04 12.551.565,6
36 PP2300360772 - Dung dịch rửa 212,672,250 293.487.705 148.870.575
37 PP2300360773 - Giếng phản ứng 171,884,160 237.200.141 120.318.912
38 PP2300360774 - Hóa chất kiểm tra hệ thống định kỳ 3,165,120 4.367.865,6 2.215.584
Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormoneTSH
Mã phần lô PP2300360737
Giá từng phần lô 5,065,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.989.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.545.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng hormoneTSH
Mã phần lô PP2300360738
Giá từng phần lô 15,195,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.969.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.636.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300360739
Giá từng phần lô 9,492,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.099.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.644.547
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300360740
Giá từng phần lô 6,357,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.773.695
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300360741
Giá từng phần lô 71,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.242.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA
Mã phần lô PP2300360742
Giá từng phần lô 5,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.859.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng PSA
Mã phần lô PP2300360743
Giá từng phần lô 68,367,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.347.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.857.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng kháng nguyên CA 125
Mã phần lô PP2300360744
Giá từng phần lô 10,128,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.977.344
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.089.957
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng kháng nguyên CA 125
Mã phần lô PP2300360745
Giá từng phần lô 110,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.666.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.439.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hoá chất định lượng kháng nguyên CA 15-3
Mã phần lô PP2300360746
Giá từng phần lô 13,293,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.344.513,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.188,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300360747
Giá từng phần lô 47,470,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.509.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.229.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2300360748
Giá từng phần lô 9,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.809.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.497.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2300360749
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300360750
Giá từng phần lô 24,845,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.286.353,92
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.391.628,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra của hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300360751
Giá từng phần lô 16,978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.430.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.884.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300360752
Giá từng phần lô 82,719,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.152.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.903.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300360753
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.731.674
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300360754
Giá từng phần lô 209,008,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.432.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.306.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300360755
Giá từng phần lô 125,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.923.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.714.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300360756
Giá từng phần lô 6,327,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.732.254
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.404
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300360757
Giá từng phần lô 15,195,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.969.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.636.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9
Mã phần lô PP2300360758
Giá từng phần lô 15,571,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.488.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.900.197
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9
Mã phần lô PP2300360759
Giá từng phần lô 139,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.485.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.637.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 15-3
Mã phần lô PP2300360760
Giá từng phần lô 111,585,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.988.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.109.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG
Mã phần lô PP2300360761
Giá từng phần lô 6,328,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.732.949
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.756,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất định lượng total ßhCG
Mã phần lô PP2300360762
Giá từng phần lô 31,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.803.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.711.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300360763
Giá từng phần lô 13,495,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.623.243,52
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.446.572,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra chung cho hóa chất Chỉ dấu ungthư, tuyến giáp, nội tiết
Mã phần lô PP2300360764
Giá từng phần lô 20,457,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.231.157
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.320.152
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300360765
Giá từng phần lô 22,277,203
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.742.540,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.594.042,1
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300360766
Giá từng phần lô 12,661,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.472.853,44
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.863.041,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300360767
Giá từng phần lô 97,469,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.507.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.228.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng kháng thể kháng virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300360768
Giá từng phần lô 26,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.688.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.610.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra của hóa chất định lượng kháng thể kháng virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300360769
Giá từng phần lô 20,252,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.948.427,92
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.176.738,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng kháng thể kháng virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300360770
Giá từng phần lô 200,300,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.414.138
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.210.070
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra chung cho hóa chất Tim mạch
Mã phần lô PP2300360771
Giá từng phần lô 17,930,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.744.515,04
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.551.565,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300360772
Giá từng phần lô 212,672,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.487.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.870.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300360773
Giá từng phần lô 171,884,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.200.141
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.318.912
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra hệ thống định kỳ
Mã phần lô PP2300360774
Giá từng phần lô 3,165,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.367.865,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.584
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 7-14 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->