Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất, môi trường, chủng vi sinh vật, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500237403-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2025 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Lâm Đồng
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất, môi trường, chủng vi sinh vật, dụng cụ, vật tư tiêu hao năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500098287
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 290,445,850 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500214921 - Methanol 6,500,000 9.285.714 3.250.000 7.5 97,500
2 PP2500214922 - Xylen 124,000 177.143 62.000 0.75 1,860
3 PP2500214923 - Hydrochloric acid solution 0,1N 3,275,000 4.678.571 1.637.500 3.75 49,125
4 PP2500214924 - Iodine solution 0,1N 1,740,000 2.485.714 870.000 0.75 26,100
5 PP2500214925 - Potassiumbromat 0.1N 4,470,000 6.385.714 2.235.000 0.75 67,050
6 PP2500214926 - Silver nitrate solution 0,1N 4,026,000 5.751.429 2.013.000 0.75 60,390
7 PP2500214927 - Sodium arsenite 0,1N 1,543,300 2.204.714 771.650 0.75 23,149
8 PP2500214928 - Sodium hydroxydesolution 0,1N 7,686,000 10.980.000 3.843.000 5.25 115,290
9 PP2500214929 - Sodium thiosulfate0.1N 2,118,000 3.025.714 1.059.000 1.5 31,770
10 PP2500214930 - Trilon B 0.05M 43,000 61.429 21.500 0.75 645
11 PP2500214931 - Acetonitril 19,192,000 27.417.143 9.596.000 6 287,880
12 PP2500214932 - Methanol (HPLC) 12,852,000 18.360.000 6.426.000 10.5 192,780
13 PP2500214933 - Acetic acid (glacial) 984,000 1.405.714 492.000 0.75 14,760
14 PP2500214934 - Acid formic 1,890,000 2.700.000 945.000 0.75 28,350
15 PP2500214935 - Ammonia solution 801,000 1.144.286 400.500 0.75 12,015
16 PP2500214936 - Ammonium chloride 1,506,000 2.151.429 753.000 0.75 22,590
17 PP2500214937 - Amoniumacetat 1,276,000 1.822.857 638.000 0.75 19,140
18 PP2500214938 - Chloroform 350,000 500.000 175.000 0.75 5,250
19 PP2500214939 - Cồn 96o 1,680,000 2.400.000 840.000 22.5 25,200
20 PP2500214940 - Copper(II)sulfate pentahydrate 1,073,000 1.532.857 536.500 0.75 16,095
21 PP2500214941 - Dichloromethan 4,505,000 6.435.714 2.252.500 0.75 67,575
22 PP2500214942 - Diethyl ether 2,619,000 3.741.429 1.309.500 2.25 39,285
23 PP2500214943 - di-Potassiumhydrogen phosphatetrihydrate 2,901,000 4.144.286 1.450.500 0.75 43,515
24 PP2500214944 - Ethanol 29,416,000 42.022.857 14.708.000 6 441,240
25 PP2500214945 - Ethyl acetat 537,000 767.143 268.500 0.75 8,055
26 PP2500214946 - Heptane-1-sulfonic acid sodium 8,406,000 12.008.571 4.203.000 0.75 126,090
27 PP2500214947 - Hydrogen chloride solution 2,802,000 4.002.857 1.401.000 4.5 42,030
28 PP2500214948 - Hydrogen peroxide 1,025,000 1.464.286 512.500 0.75 15,375
29 PP2500214949 - Hydroxylammoniumchloride 2,465,000 3.521.429 1.232.500 0.75 36,975
30 PP2500214950 - Isobutyl methyl ketone 2,563,000 3.661.429 1.281.500 0.75 38,445
31 PP2500214951 - N-chloro Benzen sulfonamid (CloraminB) 1,890,000 2.700.000 945.000 0.75 28,350
32 PP2500214952 - ortho-Phosphoric acid 6,590,000 9.414.286 3.295.000 1.5 98,850
33 PP2500214953 - Petroleumether 30/60 216,000 308.571 108.000 1.5 3,240
34 PP2500214954 - Petroleumether 40-60 643,000 918.571 321.500 0.75 9,645
35 PP2500214955 - Petrolium ether 60/90 198,000 282.857 99.000 1.5 2,970
36 PP2500214956 - Potasium hydroxyd 926,000 1.322.857 463.000 0.75 13,890
37 PP2500214957 - Potassiumbromat 3,770,000 5.385.714 1.885.000 0.75 56,550
38 PP2500214958 - Potassiumbromid 1,877,000 2.681.429 938.500 0.75 28,155
39 PP2500214959 - Potassiumchloride 1,182,000 1.688.571 591.000 0.75 17,730
40 PP2500214960 - Potassiumdichromate 1,408,550 2.012.214 704.275 0.75 21,128
41 PP2500214961 - Potassiumdihydrogen phosphate 6,312,000 9.017.143 3.156.000 3 94,680
42 PP2500214962 - Potassiumhexahydroxoantimonate 1,495,000 2.135.714 747.500 0.75 22,425
43 PP2500214963 - Sodium carbonat 1,269,000 1.812.857 634.500 0.75 19,035
44 PP2500214964 - Sodium chloride 910,000 1.300.000 455.000 0.75 13,650
45 PP2500214965 - Sodium disulfite (sodium metabisulfite) 1,743,000 2.490.000 871.500 0.75 26,145
46 PP2500214966 - Sodium dodecyl sulfate 2,906,000 4.151.429 1.453.000 1.5 43,590
47 PP2500214967 - Sodium hydrogen carbonate 198,000 282.857 99.000 0.75 2,970
48 PP2500214968 - Sodium hydroxide 870,000 1.242.857 435.000 0.75 13,050
49 PP2500214969 - Sodium metaperiodate 2,311,000 3.301.429 1.155.500 0.75 34,665
50 PP2500214970 - Sodium nitrite 1,836,000 2.622.857 918.000 0.75 27,540
51 PP2500214971 - Sodium nitroprusside dihydrate 1,770,000 2.528.571 885.000 0.75 26,550
52 PP2500214972 - Sodium sulfite 1,175,000 1.678.571 587.500 0.75 17,625
53 PP2500214973 - Tetra-n-butylammonium hydroxide20% solution in water 8,003,000 11.432.857 4.001.500 0.75 120,045
54 PP2500214974 - Toluene 686,000 980.000 343.000 0.75 10,290
55 PP2500214975 - Methyleneblue 1,171,000 1.672.857 585.500 0.75 17,565
56 PP2500214976 - Môi trường No11 6,119,000 8.741.429 3.059.500 0.75 91,785
57 PP2500214977 - Môi trường thạch Soybean casein digest 5,204,000 7.434.286 2.602.000 3 78,060
58 PP2500214978 - Môi trường lỏng Soybean casein digest 2,492,000 3.560.000 1.246.000 3 37,380
59 PP2500214979 - Môi trường thạch Sabourauddextrose 8,352,000 11.931.429 4.176.000 3 125,280
60 PP2500214980 - Môi trường Mossel 12,382,000 17.688.571 6.191.000 1.5 185,730
61 PP2500214981 - RappaportVassiliadis 1,634,000 2.334.286 817.000 0.75 24,510
62 PP2500214982 - Môi trường Xylose Lysin Desoxycholat 3,582,000 5.117.143 1.791.000 0.75 53,730
63 PP2500214983 - Môi trường Mannitol salt phenol red 2,190,000 3.128.571 1.095.000 0.75 32,850
64 PP2500214984 - Staphylococcus aureus ATCC 6538 2,770,000 3.957.143 1.385.000 0.75 41,550
65 PP2500214985 - Candida albicans ATCC 10231 3,031,000 4.330.000 1.515.500 0.75 45,465
66 PP2500214986 - E.Coli ATCC 8739 2,770,000 3.957.143 1.385.000 0.75 41,550
67 PP2500214987 - Salmonella enterica subsp.enterica serovar Abony NCTC 6017 (có thể thay thế Salmonella enterica subsp. enterica serovar tiphymurium ATCC 14028) 2,770,000 3.957.143 1.385.000 0.75 41,550
68 PP2500214988 - Bông gòn y tế cắt miếng 580,000 828.571 290.000 1.5 8,700
69 PP2500214989 - Chổi lông rửa bình định mức 75,000 107.143 37.500 3.75 1,125
70 PP2500214990 - Găng tay cao su y tế không phủ bột 1,148,000 1.640.000 574.000 10.5 17,220
71 PP2500214991 - Khẩu trang y tế 448,000 640.000 224.000 12 6,720
72 PP2500214992 - Đầu lọc Micropipet5ml 1,200,000 1.714.286 600.000 37.5 18,000
73 PP2500214993 - Đầu lọc Micropipet10ml 1,200,000 1.714.286 600.000 37.5 18,000
74 PP2500214994 - Pipet pasteur 100,000 142.857 50.000 37.5 1,500
75 PP2500214995 - Bơm tiêm 10ml 126,000 180.000 63.000 0.75 1,890
76 PP2500214996 - Bơm tiêm 1ml 82,000 117.143 41.000 0.75 1,230
77 PP2500214997 - Bơm tiêm 50ml 556,000 794.286 278.000 3 8,340
78 PP2500214998 - Bơm tiêm 5ml 85,000 121.429 42.500 0.75 1,275
79 PP2500214999 - Bóp cao su 135,000 192.857 67.500 3.75 2,025
80 PP2500215000 - Chén nung bằng sứ 228,000 325.714 114.000 0.75 3,420
81 PP2500215001 - Chổi rửa bình định mức 90,000 128.571 45.000 3.75 1,350
82 PP2500215002 - Đũa thủy tinh phòng thí nghiệm 100,000 142.857 50.000 7.5 1,500
83 PP2500215003 - Găng tay chịu nhiệt 870,000 1.242.857 435.000 0.75 13,050
84 PP2500215004 - Giấy cân hóa chất 489,000 698.571 244.500 2.25 7,335
85 PP2500215005 - Giấy đo pH 319,000 455.714 159.500 0.75 4,785
86 PP2500215006 - Giấy lọc định lượng số 40 x 110mm 10,995,000 15.707.143 5.497.500 11.25 164,925
87 PP2500215007 - Kẹp gắp chén sứ phòng thí nghiệm 103,000 147.143 51.500 0.75 1,545
88 PP2500215008 - Lam kính 143,000 204.286 71.500 0.75 2,145
89 PP2500215009 - Lamen 93,000 132.857 46.500 0.75 1,395
90 PP2500215010 - Màng lọc cellulose nitrate 857,000 1.224.286 428.500 0.75 12,855
91 PP2500215011 - Màng lọc nylon 2,153,000 3.075.714 1.076.500 0.75 32,295
92 PP2500215012 - Màng lọc nylon syringe 2,400,000 3.428.571 1.200.000 75 36,000
93 PP2500215013 - Ống mao quản 10μl 1,104,000 1.577.143 552.000 0.75 16,560
94 PP2500215014 - Ống mao quản 2μl 413,000 590.000 206.500 0.75 6,195
95 PP2500215015 - Ống mao quản 5μl 399,000 570.000 199.500 0.75 5,985
96 PP2500215016 - Ống mao quản đo điểm nóng chảy 328,000 468.571 164.000 0.75 4,920
97 PP2500215017 - Quả bóp cao su cho burette tự động 293,000 418.571 146.500 0.75 4,395
98 PP2500215018 - Vial 2ml nâu + nắp 579,000 827.143 289.500 0.75 8,685
99 PP2500215019 - Ca nhựa có chia vạch đựng hóa chất 73,000 104.286 36.500 0.75 1,095
100 PP2500215020 - Chai thủy tinh đựng hóa chất 312,000 445.714 156.000 0.75 4,680
101 PP2500215021 - Bộ dây dẫn dung môi dùng cho máy HPLC (Viper Capilary Kit RS system) 27,350,000 39.071.429 13.675.000 0.75 410,250
Methanol
Mã phần lô PP2500214921
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Xylen
Mã phần lô PP2500214922
Giá từng phần lô 124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hydrochloric acid solution 0,1N
Mã phần lô PP2500214923
Giá từng phần lô 3,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,125
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Iodine solution 0,1N
Mã phần lô PP2500214924
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Potassiumbromat 0.1N
Mã phần lô PP2500214925
Giá từng phần lô 4,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.385.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,050
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Silver nitrate solution 0,1N
Mã phần lô PP2500214926
Giá từng phần lô 4,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.751.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,390
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium arsenite 0,1N
Mã phần lô PP2500214927
Giá từng phần lô 1,543,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.204.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,149
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium hydroxydesolution 0,1N
Mã phần lô PP2500214928
Giá từng phần lô 7,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,290
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium thiosulfate0.1N
Mã phần lô PP2500214929
Giá từng phần lô 2,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.025.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,770
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Trilon B 0.05M
Mã phần lô PP2500214930
Giá từng phần lô 43,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 645
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Acetonitril
Mã phần lô PP2500214931
Giá từng phần lô 19,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.417.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,880
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Methanol (HPLC)
Mã phần lô PP2500214932
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,780
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Acetic acid (glacial)
Mã phần lô PP2500214933
Giá từng phần lô 984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,760
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Acid formic
Mã phần lô PP2500214934
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ammonia solution
Mã phần lô PP2500214935
Giá từng phần lô 801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.144.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,015
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ammonium chloride
Mã phần lô PP2500214936
Giá từng phần lô 1,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,590
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Amoniumacetat
Mã phần lô PP2500214937
Giá từng phần lô 1,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,140
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chloroform
Mã phần lô PP2500214938
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Cồn 96o
Mã phần lô PP2500214939
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Copper(II)sulfate pentahydrate
Mã phần lô PP2500214940
Giá từng phần lô 1,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.532.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,095
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dichloromethan
Mã phần lô PP2500214941
Giá từng phần lô 4,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,575
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Diethyl ether
Mã phần lô PP2500214942
Giá từng phần lô 2,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.741.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,285
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
di-Potassiumhydrogen phosphatetrihydrate
Mã phần lô PP2500214943
Giá từng phần lô 2,901,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.144.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,515
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ethanol
Mã phần lô PP2500214944
Giá từng phần lô 29,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.022.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,240
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ethyl acetat
Mã phần lô PP2500214945
Giá từng phần lô 537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,055
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Heptane-1-sulfonic acid sodium
Mã phần lô PP2500214946
Giá từng phần lô 8,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.008.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,090
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hydrogen chloride solution
Mã phần lô PP2500214947
Giá từng phần lô 2,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.002.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,030
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hydrogen peroxide
Mã phần lô PP2500214948
Giá từng phần lô 1,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,375
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hydroxylammoniumchloride
Mã phần lô PP2500214949
Giá từng phần lô 2,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.521.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,975
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Isobutyl methyl ketone
Mã phần lô PP2500214950
Giá từng phần lô 2,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.661.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,445
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
N-chloro Benzen sulfonamid (CloraminB)
Mã phần lô PP2500214951
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
ortho-Phosphoric acid
Mã phần lô PP2500214952
Giá từng phần lô 6,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,850
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Petroleumether 30/60
Mã phần lô PP2500214953
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Petroleumether 40-60
Mã phần lô PP2500214954
Giá từng phần lô 643,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,645
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Petrolium ether 60/90
Mã phần lô PP2500214955
Giá từng phần lô 198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Potasium hydroxyd
Mã phần lô PP2500214956
Giá từng phần lô 926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,890
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Potassiumbromat
Mã phần lô PP2500214957
Giá từng phần lô 3,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.385.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,550
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Potassiumbromid
Mã phần lô PP2500214958
Giá từng phần lô 1,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.681.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,155
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Potassiumchloride
Mã phần lô PP2500214959
Giá từng phần lô 1,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.688.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,730
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Potassiumdichromate
Mã phần lô PP2500214960
Giá từng phần lô 1,408,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 704.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,128
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Potassiumdihydrogen phosphate
Mã phần lô PP2500214961
Giá từng phần lô 6,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.017.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,680
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Potassiumhexahydroxoantimonate
Mã phần lô PP2500214962
Giá từng phần lô 1,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,425
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium carbonat
Mã phần lô PP2500214963
Giá từng phần lô 1,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.812.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,035
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium chloride
Mã phần lô PP2500214964
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium disulfite (sodium metabisulfite)
Mã phần lô PP2500214965
Giá từng phần lô 1,743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 871.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,145
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium dodecyl sulfate
Mã phần lô PP2500214966
Giá từng phần lô 2,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.151.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,590
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium hydrogen carbonate
Mã phần lô PP2500214967
Giá từng phần lô 198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium hydroxide
Mã phần lô PP2500214968
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium metaperiodate
Mã phần lô PP2500214969
Giá từng phần lô 2,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.301.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,665
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium nitrite
Mã phần lô PP2500214970
Giá từng phần lô 1,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,540
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium nitroprusside dihydrate
Mã phần lô PP2500214971
Giá từng phần lô 1,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,550
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sodium sulfite
Mã phần lô PP2500214972
Giá từng phần lô 1,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,625
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Tetra-n-butylammonium hydroxide20% solution in water
Mã phần lô PP2500214973
Giá từng phần lô 8,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.432.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.001.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,045
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Toluene
Mã phần lô PP2500214974
Giá từng phần lô 686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,290
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Methyleneblue
Mã phần lô PP2500214975
Giá từng phần lô 1,171,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,565
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường No11
Mã phần lô PP2500214976
Giá từng phần lô 6,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.741.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,785
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường thạch Soybean casein digest
Mã phần lô PP2500214977
Giá từng phần lô 5,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.434.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,060
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường lỏng Soybean casein digest
Mã phần lô PP2500214978
Giá từng phần lô 2,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,380
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường thạch Sabourauddextrose
Mã phần lô PP2500214979
Giá từng phần lô 8,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.931.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,280
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường Mossel
Mã phần lô PP2500214980
Giá từng phần lô 12,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.688.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,730
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
RappaportVassiliadis
Mã phần lô PP2500214981
Giá từng phần lô 1,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.334.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,510
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường Xylose Lysin Desoxycholat
Mã phần lô PP2500214982
Giá từng phần lô 3,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.117.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,730
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Môi trường Mannitol salt phenol red
Mã phần lô PP2500214983
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Staphylococcus aureus ATCC 6538
Mã phần lô PP2500214984
Giá từng phần lô 2,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,550
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Candida albicans ATCC 10231
Mã phần lô PP2500214985
Giá từng phần lô 3,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.515.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,465
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
E.Coli ATCC 8739
Mã phần lô PP2500214986
Giá từng phần lô 2,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,550
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Salmonella enterica subsp.enterica serovar Abony NCTC 6017 (có thể thay thế Salmonella enterica subsp. enterica serovar tiphymurium ATCC 14028)
Mã phần lô PP2500214987
Giá từng phần lô 2,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,550
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bông gòn y tế cắt miếng
Mã phần lô PP2500214988
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chổi lông rửa bình định mức
Mã phần lô PP2500214989
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Găng tay cao su y tế không phủ bột
Mã phần lô PP2500214990
Giá từng phần lô 1,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,220
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500214991
Giá từng phần lô 448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đầu lọc Micropipet5ml
Mã phần lô PP2500214992
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đầu lọc Micropipet10ml
Mã phần lô PP2500214993
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Pipet pasteur
Mã phần lô PP2500214994
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500214995
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500214996
Giá từng phần lô 82,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500214997
Giá từng phần lô 556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,340
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500214998
Giá từng phần lô 85,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bóp cao su
Mã phần lô PP2500214999
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chén nung bằng sứ
Mã phần lô PP2500215000
Giá từng phần lô 228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chổi rửa bình định mức
Mã phần lô PP2500215001
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Đũa thủy tinh phòng thí nghiệm
Mã phần lô PP2500215002
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Găng tay chịu nhiệt
Mã phần lô PP2500215003
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Giấy cân hóa chất
Mã phần lô PP2500215004
Giá từng phần lô 489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,335
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Giấy đo pH
Mã phần lô PP2500215005
Giá từng phần lô 319,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,785
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Giấy lọc định lượng số 40 x 110mm
Mã phần lô PP2500215006
Giá từng phần lô 10,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.707.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,925
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Kẹp gắp chén sứ phòng thí nghiệm
Mã phần lô PP2500215007
Giá từng phần lô 103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,545
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2500215008
Giá từng phần lô 143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lamen
Mã phần lô PP2500215009
Giá từng phần lô 93,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Màng lọc cellulose nitrate
Mã phần lô PP2500215010
Giá từng phần lô 857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,855
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Màng lọc nylon
Mã phần lô PP2500215011
Giá từng phần lô 2,153,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,295
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Màng lọc nylon syringe
Mã phần lô PP2500215012
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống mao quản 10μl
Mã phần lô PP2500215013
Giá từng phần lô 1,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,560
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống mao quản 2μl
Mã phần lô PP2500215014
Giá từng phần lô 413,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,195
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống mao quản 5μl
Mã phần lô PP2500215015
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ống mao quản đo điểm nóng chảy
Mã phần lô PP2500215016
Giá từng phần lô 328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Quả bóp cao su cho burette tự động
Mã phần lô PP2500215017
Giá từng phần lô 293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,395
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Vial 2ml nâu + nắp
Mã phần lô PP2500215018
Giá từng phần lô 579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,685
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Ca nhựa có chia vạch đựng hóa chất
Mã phần lô PP2500215019
Giá từng phần lô 73,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Chai thủy tinh đựng hóa chất
Mã phần lô PP2500215020
Giá từng phần lô 312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bộ dây dẫn dung môi dùng cho máy HPLC (Viper Capilary Kit RS system)
Mã phần lô PP2500215021
Giá từng phần lô 27,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,250
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->