Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại bệnh viện đa khoa Cẩm Thủy năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500350400-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Cẩm Thủy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại bệnh viện đa khoa Cẩm Thủy năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500190667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 8,362,387,701 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500391650 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC RT-7600,Hemaray86; Hãng Rayto 228,260,000 317.027.778 159.782.000
2 PP2500391651 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ TỰ ĐỘNG CHEMRAY420 540,439,000 750.609.722 378.307.300
3 PP2500391652 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA 1,606,571,390 2.231.349.153 1.124.599.973
4 PP2500391653 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - MODEL:HUMACOUNT 60TS; 80TS - HÃNG SX: HUMAN/ĐỨC 312,623,750 434.199.653 218.836.625
5 PP2500391654 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐIỆN GIẢI - ISE 5000 - HÃNG: SFRI SAS/PHÁP 475,750,000 660.763.889 333.025.000
6 PP2500391655 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP 307,822,400 427.531.111 215.475.680
7 PP2500391656 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA 360- AIA 900 - TOSOH/NHẬT BẢN 1,132,424,300 1.572.811.528 792.697.010
8 PP2500391657 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐÔNG MÁU - COAPRESTA 2000 489,060,000 679.250.000 342.342.000
9 PP2500391658 - TEST THỬ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMNƯỚC TIỀU COMBOSTIK R-50S; R-300; R-720; DFI HÀN QUỐC 66,000,000 91.666.667 46.200.000
10 PP2500391659 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human 240,000,000 333.333.333 168.000.000
11 PP2500391660 - Test thử sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu Aution Eleven AE-4020;hãng: Arkray/Nhật Bản 45,300,000 62.916.667 31.710.000
12 PP2500391661 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500; HÃNG: TOKYO BOEKI MEDISYS INC - NHẬT BẢN 375,847,960 522.011.056 263.093.572
13 PP2500391662 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐIỆN GIẢI 6 THÔNG SỐModel : EXIAS e|1 - Hãng EXIAS Medical GmbH/ Áo 796,455,000 1.106.187.500 557.518.500
14 PP2500391663 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, MEK -1301; Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN 108,670,000 150.930.556 76.069.000
15 PP2500391664 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG. MODEL:MEDONIC M-SERIES M32S BD AR. HÃNG SX: BOULE MEDICAL AB/THỤY ĐIỂN 449,200,021 623.888.918 314.440.015
16 PP2500391665 - HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH HÓA PHÁT QUANG.MODEL:MAGICL6000. HÃNG SẢN XUẤT: GETEINBIOTECH/TRUNG QUỐC 489,900,000 680.416.667 342.930.000
17 PP2500391666 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc 534,000,000 741.666.667 373.800.000
18 PP2500391667 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax 6,000,000 8.333.333 4.200.000
19 PP2500391668 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis 3,900,000 5.416.667 2.730.000
20 PP2500391669 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 56,576,000 78.577.778 39.603.200
21 PP2500391670 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue 12,360,000 17.166.667 8.652.000
22 PP2500391671 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue 9,900,000 13.750.000 6.930.000
23 PP2500391672 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A 14,500,000 20.138.889 10.150.000
24 PP2500391673 - Yếu tố tìm RH trong máu 2,063,880 2.866.500 1.444.716
25 PP2500391674 - ASO Latex 420,000 583.333 294.000
26 PP2500391675 - Test thử đường huyết 58,344,000 81.033.333 40.840.800
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC RT-7600,Hemaray86; Hãng Rayto
Mã phần lô PP2500391650
Giá từng phần lô 228,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.027.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ TỰ ĐỘNG CHEMRAY420
Mã phần lô PP2500391651
Giá từng phần lô 540,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.609.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.307.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA A15, A25 và BA400 HÃNG BIOSYTEMS - TÂY BAN NHA
Mã phần lô PP2500391652
Giá từng phần lô 1,606,571,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.231.349.153
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.599.973
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC - MODEL:HUMACOUNT 60TS; 80TS - HÃNG SX: HUMAN/ĐỨC
Mã phần lô PP2500391653
Giá từng phần lô 312,623,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.199.653
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.836.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐIỆN GIẢI - ISE 5000 - HÃNG: SFRI SAS/PHÁP
Mã phần lô PP2500391654
Giá từng phần lô 475,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.763.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DÙNG CHO MÁY HUYẾT HỌC HEMIX 5-60; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI SAS -PHÁP
Mã phần lô PP2500391655
Giá từng phần lô 307,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.531.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.475.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA 360- AIA 900 - TOSOH/NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2500391656
Giá từng phần lô 1,132,424,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.572.811.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.697.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐÔNG MÁU - COAPRESTA 2000
Mã phần lô PP2500391657
Giá từng phần lô 489,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
TEST THỬ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMNƯỚC TIỀU COMBOSTIK R-50S; R-300; R-720; DFI HÀN QUỐC
Mã phần lô PP2500391658
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Test thử nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Combilyzer 13 thông số - Human
Mã phần lô PP2500391659
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Test thử sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu Aution Eleven AE-4020;hãng: Arkray/Nhật Bản
Mã phần lô PP2500391660
Giá từng phần lô 45,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY SINH HÓA SK 300, SK 500; HÃNG: TOKYO BOEKI MEDISYS INC - NHẬT BẢN
Mã phần lô PP2500391661
Giá từng phần lô 375,847,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.011.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.093.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY PHÂN TÍCH ĐIỆN GIẢI 6 THÔNG SỐModel : EXIAS e|1 - Hãng EXIAS Medical GmbH/ Áo
Mã phần lô PP2500391662
Giá từng phần lô 796,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.106.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.518.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, MEK -1301; Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2500391663
Giá từng phần lô 108,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.930.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG. MODEL:MEDONIC M-SERIES M32S BD AR. HÃNG SX: BOULE MEDICAL AB/THỤY ĐIỂN
Mã phần lô PP2500391664
Giá từng phần lô 449,200,021
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.888.918
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.440.015
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH HÓA PHÁT QUANG.MODEL:MAGICL6000. HÃNG SẢN XUẤT: GETEINBIOTECH/TRUNG QUỐC
Mã phần lô PP2500391665
Giá từng phần lô 489,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆMHbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc
Mã phần lô PP2500391666
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax
Mã phần lô PP2500391667
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500391668
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500391669
Giá từng phần lô 56,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.577.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.603.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500391670
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500391671
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A
Mã phần lô PP2500391672
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Yếu tố tìm RH trong máu
Mã phần lô PP2500391673
Giá từng phần lô 2,063,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.866.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.716
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
ASO Latex
Mã phần lô PP2500391674
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2500391675
Giá từng phần lô 58,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.033.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.840.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->