Gói thầu: Gói thầu số 03: mua sắm 320 mặt hàng vật tư y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300310922-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: mua sắm 320 mặt hàng vật tư y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300208780
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 40,530,476,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 526.885.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300432202 - Phần 1. Bông, băng gạc, vật liệu cầm máu 1,410,857,975 2.015.511.000 3005 987.600.583 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300432203 - Phần 2. Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại 966,250,000 1.380.357.000 3004 hoặc 3808 676.375.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300432204 - Phần 3. Bơm, kim tiêm, dây dẫn các loại 6,545,412,200 9.350.588.000 9018 4.581.788.540 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300432205 - Phần 4. Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 1,202,048,000 1.717.211.000 4015 841.433.600 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300432206 - Phần 5. Túi, lọ và vật tư bao gói 405,929,000 579.898.000 3926 284.150.300 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300432207 - Phần 6. Vật tư y tế dùng trong xét nghiệm 622,567,000 889.381.000 3926 435.796.900 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300432208 - Phần 7. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, canuyn 872,671,500 1.246.673.000 9018 hoặc 3926 610.870.050 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300432209 - Phần 8. Thông (sonde) các loại, các cỡ 1,109,110,000 1.584.442.000 9018 776.377.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300432210 - Phần 9. Vật tư y tế chạy thận 5,629,110,000 8.041.585.000 9018 hoặc 3004 3.940.377.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300432211 - Phần 10. (catheter) các loại, các cỡ 4,378,200,000 6.254.571.000 9018 3.064.740.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300432212 - Phần 11. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 2,257,366,536 3.224.809.000 3006 1.580.156.576 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300432213 - Phần 12. Vật tư y tế sử dụng trong tiết niệu 363,300,000 519.000.000 9021 hoặc 9018 254.310.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2300432214 - Phần 13. Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa 80,571,850 115.102.000 9018 56.400.296 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2300432215 - Phần 14. Đầu đo, đầu côn, kìm, kẹp, Phin lọc khí. Mặt nạ các loại, cỡ 551,535,000 787.907.000 3926 hoặc 9018 386.074.500 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
15 PP2300432216 - Phần 15. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (xét nghiệm) 4,280,000 6.114.000 Dụng cụ thủy tinh dùng cho Phòng thí nghiệm 2.996.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
16 PP2300432217 - Phần 16. Vật tư y tế dùng trong trong nha khoa 229,924,250 328.463.000 3006 hoặc 9018 160.946.976 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
17 PP2300432218 - Phần 17. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 70,611,200 100.873.000 3005 hoặc 6307 hoặc khí y tế 49.427.840 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
18 PP2300432219 - Phần 18. Vật tư y tế khác 457,350,000 653.357.000 3006 hoặc 9018 hoặc các loại hóa chất, giấy dùng trong y tế 320.145.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
19 PP2300432220 - Phần 19. Vật tư y tế chuyên khoa can thiệp mạch 11,123,307,000 15.890.438.000 9018 hoặc 9021 7.786.314.900 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
20 PP2300432221 - Phần 20. Vật tư y tế chuyên khoa ngoại chấn thương 2,250,075,000 3.214.392.000 9021 1.575.052.500 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Phần 1. Bông, băng gạc, vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300432202
Giá từng phần lô 1,410,857,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.015.511.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.600.583
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2. Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2300432203
Giá từng phần lô 966,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.357.000
Mã hàng hóa (HS) 3004 hoặc 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3. Bơm, kim tiêm, dây dẫn các loại
Mã phần lô PP2300432204
Giá từng phần lô 6,545,412,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.350.588.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.581.788.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4. Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300432205
Giá từng phần lô 1,202,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.717.211.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.433.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5. Túi, lọ và vật tư bao gói
Mã phần lô PP2300432206
Giá từng phần lô 405,929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.898.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.150.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6. Vật tư y tế dùng trong xét nghiệm
Mã phần lô PP2300432207
Giá từng phần lô 622,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.381.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.796.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, canuyn
Mã phần lô PP2300432208
Giá từng phần lô 872,671,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.673.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.870.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8. Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300432209
Giá từng phần lô 1,109,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.442.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9. Vật tư y tế chạy thận
Mã phần lô PP2300432210
Giá từng phần lô 5,629,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.041.585.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.940.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10. (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300432211
Giá từng phần lô 4,378,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.254.571.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.064.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300432212
Giá từng phần lô 2,257,366,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.224.809.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.156.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12. Vật tư y tế sử dụng trong tiết niệu
Mã phần lô PP2300432213
Giá từng phần lô 363,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13. Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa
Mã phần lô PP2300432214
Giá từng phần lô 80,571,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.102.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.400.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14. Đầu đo, đầu côn, kìm, kẹp, Phin lọc khí. Mặt nạ các loại, cỡ
Mã phần lô PP2300432215
Giá từng phần lô 551,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.907.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.074.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (xét nghiệm)
Mã phần lô PP2300432216
Giá từng phần lô 4,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.000
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ thủy tinh dùng cho Phòng thí nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16. Vật tư y tế dùng trong trong nha khoa
Mã phần lô PP2300432217
Giá từng phần lô 229,924,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.463.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.946.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17. Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2300432218
Giá từng phần lô 70,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.873.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc 6307 hoặc khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.427.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18. Vật tư y tế khác
Mã phần lô PP2300432219
Giá từng phần lô 457,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.357.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc 9018 hoặc các loại hóa chất, giấy dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 19. Vật tư y tế chuyên khoa can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300432220
Giá từng phần lô 11,123,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.890.438.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.786.314.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 20. Vật tư y tế chuyên khoa ngoại chấn thương
Mã phần lô PP2300432221
Giá từng phần lô 2,250,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.392.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->