Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm bổ sung Hóa chất xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300125758-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm bổ sung Hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300093558
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 42,526,100,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 425.261.023 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300204487 - Vật liệu kiểm soát Ammonia 18,082,650 27.123.975 12.657.855
2 PP2300204488 - Hóa chất xét nghiệm thời gian PT 7,675,500 11.513.250 5.372.850
3 PP2300204489 - Khay đựng chất thải rắn 53,471,000 80.206.500 37.429.700
4 PP2300204490 - Chứng âm cho kháng thểkháng HLA 8,800,000 13.200.000 6.160.000
5 PP2300204491 - Chứng âm lớp I và II phù hợp cho xét nghiệm 6,600,000 9.900.000 4.620.000
6 PP2300204492 - Chứng dương lớp I phù hợp xét nghiệm đọ chéo 6,600,000 9.900.000 4.620.000
7 PP2300204493 - Chứng dương lớp II phù hợp xét nghiệm đọ chéo 6,600,000 9.900.000 4.620.000
8 PP2300204494 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA 8,800,000 13.200.000 6.160.000
9 PP2300204495 - Hóa chất xét nghiệm sán lá gan nhỏ 53,770,000 80.655.000 37.639.000
10 PP2300204496 - Chất tẩy rửa kiềm dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế. 57,000,000 85.500.000 39.900.000
11 PP2300204497 - Hóa chất định lượng Fibrinogen 684,407,800 1.026.611.700 479.085.460
12 PP2300204498 - Acid Citric 108,000,000 162.000.000 75.600.000
13 PP2300204499 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy Chlorhexidine digluconate 336,000,000 504.000.000 235.200.000
14 PP2300204500 - Hóa chất khử khuẩn Cocopropylene Diamine 126,000,000 189.000.000 88.200.000
15 PP2300204501 - Hóa chất khử khuẩn peraceticacid 104,500,000 156.750.000 73.150.000
16 PP2300204502 - Bộ hoá chất dùng cho phương pháp khuếch đại đẳng nhiệt cho mục tiêu DNA hoặc RNA 20,680,000 31.020.000 14.476.000
17 PP2300204503 - Bộ kit tách chiết RNA từ mẫu bệnh phẩm khối nến 42,112,000 63.168.000 29.478.400
18 PP2300204504 - Gel Red 3,850,000 5.775.000 2.695.000
19 PP2300204505 - Guanidine Thyocynate 7,810,000 11.715.000 5.467.000
20 PP2300204506 - Hoá chất xét nghiệm đột biến gen kèm kit tách chiết 119,240,000 178.860.000 83.468.000
21 PP2300204507 - Isopropanol dùng trong sinh học phân tử 836,000 1.254.000 585.200
22 PP2300204508 - Kit PCR sàng lọc NAT (HCV/HBV/HIV) 1,678,950,000 2.518.425.000 1.175.265.000
23 PP2300204509 - Kit phát hiện và định lượng virus JCV và BKV 38,115,000 57.172.500 26.680.500
24 PP2300204510 - Mix PCR Green 5,016,000 7.524.000 3.511.200
25 PP2300204511 - Muối Amonium 506,000 759.000 354.200
26 PP2300204512 - N-Acetyl-L-cystein 6,560,000 9.840.000 4.592.000
27 PP2300204513 - Phenol Chloroform Isoamylacohol 25:24:1 6,567,000 9.850.500 4.596.900
28 PP2300204514 - Phosphate bufferedsaline 44,000,000 66.000.000 30.800.000
29 PP2300204515 - Tris HCl 11,165,000 16.747.500 7.815.500
30 PP2300204516 - Urea 1,848,000 2.772.000 1.293.600
31 PP2300204517 - Hoá chất xét nghiệm ung thư IDH1/2 352,800,000 529.200.000 246.960.000
32 PP2300204518 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng Treponema Pallidumtrong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người 100,296,000 150.444.000 70.207.200
33 PP2300204519 - Kali hydroxit 4,350,000 6.525.000 3.045.000
34 PP2300204520 - Test phát hiện nhanh H.pylori 131,094,600 196.641.900 91.766.220
35 PP2300204521 - Urea 3,600,000 5.400.000 2.520.000
36 PP2300204522 - Glycerol 12,800,000 19.200.000 8.960.000
37 PP2300204523 - Acid formic 600,000 900.000 420.000
38 PP2300204524 - Acid nitric 1,340,000 2.010.000 938.000
39 PP2300204525 - Acid Sulfuric 180,000 270.000 126.000
40 PP2300204526 - Bộ nhuộm PAS dùng trong ghép tạng 5,800,000 8.700.000 4.060.000
41 PP2300204527 - Dung dịch amoniac 460,000 690.000 322.000
42 PP2300204528 - Potassium dichromate 3,500,000 5.250.000 2.450.000
43 PP2300204529 - Sodium citrate 750,000 1.125.000 525.000
44 PP2300204530 - Sodium Hydroxide 600,000 900.000 420.000
45 PP2300204531 - Methanol 3,190,000 4.785.000 2.233.000
46 PP2300204532 - Natri Salicylat 22,600,000 33.900.000 15.820.000
47 PP2300204533 - 2-propanol 760,000 1.140.000 532.000
48 PP2300204534 - Acid nucleic DNA huỳnh quang 9,850,000 14.775.000 6.895.000
49 PP2300204535 - Bộ hoá chất tổng hợp cADN sợi đôi từ các khuôn mẫu ARN từ cặp mồi oligo (dT) 18 và hexamerngẫu nhiên 13,000,000 19.500.000 9.100.000
50 PP2300204536 - Bộ Xử lý bisulfite DNA giàu GC 32,600,000 48.900.000 22.820.000
51 PP2300204537 - Chất nhuộm trộn sẵn để thực hiện quá trình điện di trên gel 15,800,000 23.700.000 11.060.000
52 PP2300204538 - Hỗn hợp trộn sẵn dùng trong phản ứng realtime PCR bằng phương pháp nhuộm huỳnh quang 167,010,000 250.515.000 116.907.000
53 PP2300204539 - Tris (hydroxymethyl) aminomethane 4,945,000 7.417.500 3.461.500
54 PP2300204540 - Chứng dương plasmid tổng hợp 147,400,000 221.100.000 103.180.000
55 PP2300204541 - Nigrosine 4,410,000 6.615.000 3.087.000
56 PP2300204542 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB liquid 173,643,750 260.465.625 121.550.625
57 PP2300204543 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 1 81,485,550 122.228.325 57.039.885
58 PP2300204544 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 2 81,485,550 122.228.325 57.039.885
59 PP2300204545 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 3 81,485,550 122.228.325 57.039.885
60 PP2300204546 - Dung dịch pha loãng HBsAg 83,160,000 124.740.000 58.212.000
61 PP2300204547 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm HAVAB IgG 6,265,350 9.398.025 4.385.745
62 PP2300204548 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HAVAB IgM 9,817,500 14.726.250 6.872.250
63 PP2300204549 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định chuỗi nhẹ tự do (FLC) nồng độ 2 40,865,000 61.297.500 28.605.500
64 PP2300204550 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol 52,941,000 79.411.500 37.058.700
65 PP2300204551 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 11,676,000 17.514.000 8.173.200
66 PP2300204552 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 mức 1 5,733,000 8.599.500 4.013.100
67 PP2300204553 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 mức 2 5,733,000 8.599.500 4.013.100
68 PP2300204554 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 955,552,500 1.433.328.750 668.886.750
69 PP2300204555 - Kháng thể đơn dòng kháng CDx2, đậm đặc 28,256,000 42.384.000 19.779.200
70 PP2300204556 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 19, đậm đặc 17,789,000 26.683.500 12.452.300
71 PP2300204557 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7, đậm đặc 17,789,000 26.683.500 12.452.300
72 PP2300204558 - Kháng thể đơn dòng kháng EstrogenReceptor, đậm đặc 33,625,000 50.437.500 23.537.500
73 PP2300204559 - Kháng thể đơn dòng kháng LCA, đậm đặc 10,584,000 15.876.000 7.408.800
74 PP2300204560 - Kháng thể đơn dòng kháng OCt-4, đậm đặc 26,271,000 39.406.500 18.389.700
75 PP2300204561 - Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1, đậm đặc 17,057,000 25.585.500 11.939.900
76 PP2300204562 - Kháng thể đơn dòng khángMesothelium cell, đậm đặc 17,911,000 26.866.500 12.537.700
77 PP2300204563 - Bộ kháng thể 2 dùng trong hóa mô miễn dịch 137,922,000 206.883.000 96.545.400
78 PP2300204564 - Giấy in hóa chất và tiêu bản 8,931,000 13.396.500 6.251.700
79 PP2300204565 - Chai cấy máu kỵ khí người lớn 440,000,000 660.000.000 308.000.000
80 PP2300204566 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34, pha sẵn 11,817,750 17.726.625 8.272.425
81 PP2300204567 - Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chromogranin A, pha sẵn 6,432,000 9.648.000 4.502.400
82 PP2300204568 - Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng MDM2, pha sẵn 12,579,000 18.868.500 8.805.300
83 PP2300204569 - Kháng thể kháng PD-L1 dòng 22C3, đậm đặc 91,959,000 137.938.500 64.371.300
84 PP2300204570 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, 2 mức nồng độ 7,740,000 11.610.000 5.418.000
85 PP2300204571 - Chất chuẩn của hóa chất định tính Hbc IgM 14,179,200 21.268.800 9.925.440
86 PP2300204572 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng acid folic 12,024,600 18.036.900 8.417.220
87 PP2300204573 - Chất hiệu chuẩn HCV Ab 8,299,200 12.448.800 5.809.440
88 PP2300204574 - Chất kiểm tra của hóa chất định tính Hbc IgM 26,218,500 39.327.750 18.352.950
89 PP2300204575 - Chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng thể Sars-Cov-2 IgG 13,673,100 20.509.650 9.571.170
90 PP2300204576 - Chất kiểm tra xét nghiệm SARS-CoV-2 IgG (1 st IS) 9,876,300 14.814.450 6.913.410
91 PP2300204577 - Chất kiểm tra xét nghiệm SARS-CoV-2 IgM 13,022,100 19.533.150 9.115.470
92 PP2300204578 - Hóa chất Định lượng OV Monitor 18,438,000 27.657.000 12.906.600
93 PP2300204579 - Hóa chất định lượng SARS-CoV-2 IgG 414,771,000 622.156.500 290.339.700
94 PP2300204580 - Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi của virus viêm gan B (Hbc Ab) 182,133,000 273.199.500 127.493.100
95 PP2300204581 - Hóa chất định tính SARS-CoV-2 IgM 506,415,000 759.622.500 354.490.500
96 PP2300204582 - Chất hiệu chuẩn PSA toàn phần 8,542,800 12.814.200 5.979.960
97 PP2300204583 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP 9,490,950 14.236.425 6.643.665
98 PP2300204584 - Hóa chất Định lượng HBc Ab 27,313,650 40.970.475 19.119.555
99 PP2300204585 - Chất chuẩn SARS-CoV-2 IgG (1st IS) 25,830,000 38.745.000 18.081.000
100 PP2300204586 - Chất chuẩn SARS-CoV-2 IgM 21,701,400 32.552.100 15.190.980
101 PP2300204587 - Định lượng PSA tự do 35,095,200 52.642.800 24.566.640
102 PP2300204588 - Vật liệu kiểm soát hóa chất HCV Ab 24,410,400 36.615.600 17.087.280
103 PP2300204589 - Vật liệu kiểm soát nội kiểm hóa chất HBs Ag 25,321,800 37.982.700 17.725.260
104 PP2300204590 - Hóa chất định lượng acid folic 17,409,000 26.113.500 12.186.300
105 PP2300204591 - Hóa chất Định lượng PSA toàn phần 398,737,500 598.106.250 279.116.250
106 PP2300204592 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinI 23,205,000 34.807.500 16.243.500
107 PP2300204593 - Thuốc thử xét nghiệm iPTH 80,713,500 121.070.250 56.499.450
108 PP2300204594 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide 10,077,900 15.116.850 7.054.530
109 PP2300204595 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin 10,884,300 16.326.450 7.619.010
110 PP2300204596 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm iPTH 12,915,000 19.372.500 9.040.500
111 PP2300204597 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PCT (proCalcitonin) 19,368,300 29.052.450 13.557.810
112 PP2300204598 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin 8,859,900 13.289.850 6.201.930
113 PP2300204599 - Thuốc thử xét nghiệm C-peptide 36,300,600 54.450.900 25.410.420
114 PP2300204600 - Kháng thể chuột gắn màu APC 65,130,000 97.695.000 45.591.000
115 PP2300204601 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79a đánh dấu màu huỳnh quang PE 10,764,000 16.146.000 7.534.800
116 PP2300204602 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19 người đánh dấu màu PE. 9,936,000 14.904.000 6.955.200
117 PP2300204603 - Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19 người đánh dấu màu PE. 11,281,000 16.921.500 7.896.700
118 PP2300204604 - Thuốc thử định lượng Beta2-microglobulin 70,560,000 105.840.000 49.392.000
119 PP2300204605 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ANA Screen 11,907,000 17.860.500 8.334.900
120 PP2300204606 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dsDNA 11,907,000 17.860.500 8.334.900
121 PP2300204607 - Test định lượng kháng thể Rubella IgG 68,355,000 102.532.500 47.848.500
122 PP2300204608 - Hóa chất kiểm chuẩn cho Test định lượng kháng thể VCA IgG (EBV IGG) 19,845,000 29.767.500 13.891.500
123 PP2300204609 - Hóa chất kiểm chuẩn Test định lượng kháng thể CMV IgG II 19,845,000 29.767.500 13.891.500
124 PP2300204610 - Hóa chất kiểm chuẩn Test định lượng kháng thể Rubella IgM 19,845,000 29.767.500 13.891.500
125 PP2300204611 - Hóa chất kiểm chuẩnTest định lượng kháng thể Rubella IgG 20,396,250 30.594.375 14.277.375
126 PP2300204612 - Hóa chất tách chiết DNA khối nến hệ thống tự động 6,478,500 9.717.750 4.534.950
127 PP2300204613 - Hóa chất rửa thải 747,520,000 1.121.280.000 523.264.000
128 PP2300204614 - Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm 16,968,000 25.452.000 11.877.600
129 PP2300204615 - Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy 134,956,000 202.434.000 94.469.200
130 PP2300204616 - Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu 13,000,000 19.500.000 9.100.000
131 PP2300204617 - Dung dịch xác định nồng độ huyết sắc tố 544,000,000 816.000.000 380.800.000
132 PP2300204618 - Dung dich ngâm rửa dụng cụ hoạt tính enzyme 38,700,000 58.050.000 27.090.000
133 PP2300204619 - Sát khuẩn tay nhanh dạng gel 472,500,000 708.750.000 330.750.000
134 PP2300204620 - Viên sủi khử khuẩn 45,000,000 67.500.000 31.500.000
135 PP2300204621 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế Amoni bậc bốn 109,200,000 163.800.000 76.440.000
136 PP2300204622 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 115,500,000 173.250.000 80.850.000
137 PP2300204623 - Chai xịt khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế 147,000,000 220.500.000 102.900.000
138 PP2300204624 - Sát khuẩn tay nhanh dạng dung dịch 630,000,000 945.000.000 441.000.000
139 PP2300204625 - Bộ sinh phẩm xác định đột biến điểm Braf trên cả mẫu khối nến và mẫu dịch cơ thể 297,818,112 446.727.168 208.472.679
140 PP2300204626 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS, NRAS, HRAS, BRAF 550,200,000 825.300.000 385.140.000
141 PP2300204627 - Đĩa đệm tương thích với máy AND CEQ8800 21,150,000 31.725.000 14.805.000
142 PP2300204628 - Hoá chất tách chiết DNA của vi khuẩn 244,800,000 367.200.000 171.360.000
143 PP2300204629 - Hỗn hợp chạy phản ứng nhân gen một bước 200,000,000 300.000.000 140.000.000
144 PP2300204630 - Kit phát hiện sự dung hợp gen gây ung thư tuyến giáp 137,550,000 206.325.000 96.285.000
145 PP2300204631 - Muối Natri dodecyl sulfat 2,000,000 3.000.000 1.400.000
146 PP2300204632 - Tris(hydroxymethyl)aminomethane 9,890,000 14.835.000 6.923.000
147 PP2300204633 - Aceton 180,000 270.000 126.000
148 PP2300204634 - Di-natri hydrophotphat 180,000 270.000 126.000
149 PP2300204635 - Formaldehyde 1,050,000 1.575.000 735.000
150 PP2300204636 - Giemsa 17,400,000 26.100.000 12.180.000
151 PP2300204637 - Hóa chất xanh cresyl ánh 10,850,000 16.275.000 7.595.000
152 PP2300204638 - Huyết thanh bào thai bê 91,355,000 137.032.500 63.948.500
153 PP2300204639 - Potassium dihydrogenphosphate(KH2PO4) 2,510,000 3.765.000 1.757.000
154 PP2300204640 - Thuốc thử Schiff 8,700,000 13.050.000 6.090.000
155 PP2300204641 - Acid periodic 63,784,000 95.676.000 44.648.800
156 PP2300204642 - EHR (EHRLICH) 4,150,000 6.225.000 2.905.000
157 PP2300204643 - Hoá chất dùng cho định danh 5,250,000 7.875.000 3.675.000
158 PP2300204644 - Hoá chất dùng cho định danh API 20E, API 20 NE 5,800,000 8.700.000 4.060.000
159 PP2300204645 - Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương 78,435,000 117.652.500 54.904.500
160 PP2300204646 - Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí 5,750,000 8.625.000 4.025.000
161 PP2300204647 - NIT 1 + NIT 2 11,000,000 16.500.000 7.700.000
162 PP2300204648 - XYL (XYLENE) 4,300,000 6.450.000 3.010.000
163 PP2300204649 - FB (FAST BLUE) 7,910,000 11.865.000 5.537.000
164 PP2300204650 - Aluminum amoniumsulfate dodecahydrate 2,390,000 3.585.000 1.673.000
165 PP2300204651 - Aluminum potassium sulfat 2,040,000 3.060.000 1.428.000
166 PP2300204652 - Amonium iron (III) sulfate dodecadhydrate 1,100,000 1.650.000 770.000
167 PP2300204653 - Copper II sulfate pentahydrate 1,100,000 1.650.000 770.000
168 PP2300204654 - Giemsa bột 3,800,000 5.700.000 2.660.000
169 PP2300204655 - Hematoxylin bột 22,650,000 33.975.000 15.855.000
170 PP2300204656 - Lithium carbonate 14,750,000 22.125.000 10.325.000
171 PP2300204657 - Metabisulfit sodium 625,000 937.500 437.500
172 PP2300204658 - Methylen Blue 4,725,000 7.087.500 3.307.500
173 PP2300204659 - Potassium dihydrogen phosphate 1,260,000 1.890.000 882.000
174 PP2300204660 - Potassium disulfite 1,250,000 1.875.000 875.000
175 PP2300204661 - Potassium hydroxide 870,000 1.305.000 609.000
176 PP2300204662 - Potassium pemanganate 3,170,000 4.755.000 2.219.000
177 PP2300204663 - Silver nitrate 13,850,000 20.775.000 9.695.000
178 PP2300204664 - Sodium iodate 2,480,000 3.720.000 1.736.000
179 PP2300204665 - Sodium Phosphate Monobasic 1,540,000 2.310.000 1.078.000
180 PP2300204666 - Sodium thiosulfate pentahydrate 1,000,000 1.500.000 700.000
181 PP2300204667 - Potassium Iodate 10,800,000 16.200.000 7.560.000
182 PP2300204668 - Acid Salicylic 9,750,000 14.625.000 6.825.000
183 PP2300204669 - Cồn 90 độ 84,000,000 126.000.000 58.800.000
184 PP2300204670 - Sodium salicylate 27,600,000 41.400.000 19.320.000
185 PP2300204671 - Peptide Nucleic Acid 264,000,000 396.000.000 184.800.000
186 PP2300204672 - Chuỗi Oligonucleotide 92,400,000 138.600.000 64.680.000
187 PP2300204673 - Dung dịch Formaldehyde 350,000 525.000 245.000
188 PP2300204674 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF 37,900,000 56.850.000 26.530.000
189 PP2300204675 - Eosin Y 6,525,000 9.787.500 4.567.500
190 PP2300204676 - Môi trường đông tinh 16,700,000 25.050.000 11.690.000
191 PP2300204677 - Chất thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 18,580,800 27.871.200 13.006.560
192 PP2300204678 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 24,931,200 37.396.800 17.451.840
193 PP2300204679 - Bộ hóa chất phân tách mẫu cho điện di mao quản 3,380,000 5.070.000 2.366.000
194 PP2300204680 - Dung dịch tẩy uế, làm sạch bồn nhổ và đường ống dẫn chất thải trong nha khoa 320,000,000 480.000.000 224.000.000
195 PP2300204681 - Bộ mẫu chuẩn CMV 20,500,000 30.750.000 14.350.000
196 PP2300204682 - Bộ mẫu chuẩn EBV 20,500,000 30.750.000 14.350.000
197 PP2300204683 - Bộ dụng cụ lấy mẫu cổ tử cung 79,000,000 118.500.000 55.300.000
198 PP2300204684 - Bộ sinh phẩm khuếch đại CMV AMP Kit 510,000,000 765.000.000 357.000.000
199 PP2300204685 - Bộ sinh phẩm khuếch đại EBV AMP Kit 456,500,000 684.750.000 319.550.000
200 PP2300204686 - Bộ mẫu chứng CMV 123,000,000 184.500.000 86.100.000
201 PP2300204687 - Bộ mẫu chứng EBV 123,000,000 184.500.000 86.100.000
202 PP2300204688 - Đĩa mẫu tương thích với máy AND CEQ8801 31,400,000 47.100.000 21.980.000
203 PP2300204689 - Thuốc thử xét nghiệm TroponinI 273,000,000 409.500.000 191.100.000
204 PP2300204690 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CK-MB mức 1 4,305,000 6.457.500 3.013.500
205 PP2300204691 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CK-MB mức 2 4,305,000 6.457.500 3.013.500
206 PP2300204692 - Thuốc thử xét nghiệm TRIGLYCERIDE 278,019,000 417.028.500 194.613.300
207 PP2300204693 - Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class I 198,850,000 298.275.000 139.195.000
208 PP2300204694 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT 107,635,500 161.453.250 75.344.850
209 PP2300204695 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 203,910,000 305.865.000 142.737.000
210 PP2300204696 - Chất kiểm chuẩn mức thiếu hụt của xét nghiệm G6PDH 11,113,200 16.669.800 7.779.240
211 PP2300204697 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường của xét nghiệm G6PDH 11,113,200 16.669.800 7.779.240
212 PP2300204698 - Thuốc thử xét nghiệm G6-PDH 19,435,500 29.153.250 13.604.850
213 PP2300204699 - Bộ cột và hóa chất xét nghiệm HbA1C 839,821,500 1.259.732.250 587.875.050
214 PP2300204700 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 34,873,650 52.310.475 24.411.555
215 PP2300204701 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP thường 111,331,500 166.997.250 77.932.050
216 PP2300204702 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 203,574,000 305.361.000 142.501.800
217 PP2300204703 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin 440,559,000 660.838.500 308.391.300
218 PP2300204704 - Thuốc thử xét nghiệm LDH 25,446,750 38.170.125 17.812.725
219 PP2300204705 - Thuốc thử xét nghiệm CRP 310,926,000 466.389.000 217.648.200
220 PP2300204706 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 115,164,000 172.746.000 80.614.800
221 PP2300204707 - Thuốc thử xét nghiệm Lipase 389,529,000 584.293.500 272.670.300
222 PP2300204708 - Thuốc thử xét nghiệm urea nitrogen 344,295,000 516.442.500 241.006.500
223 PP2300204709 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol 1,694,542,500 2.541.813.750 1.186.179.750
224 PP2300204710 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH 2,447,550 3.671.325 1.713.285
225 PP2300204711 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH 1,223,775 1.835.663 856.643
226 PP2300204712 - Thuốc thử xét nghiệm PTH 82,604,865 123.907.298 57.823.406
227 PP2300204713 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH 4,895,100 7.342.650 3.426.570
228 PP2300204714 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol 226,573,200 339.859.800 158.601.240
229 PP2300204715 - Hóa chất xét nghiệm FT4 692,307,000 1.038.460.500 484.614.900
230 PP2300204716 - Hóa chất xét nghiệm TSH 692,307,000 1.038.460.500 484.614.900
231 PP2300204717 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (proCalcitonin) 2,013,984,000 3.020.976.000 1.409.788.800
232 PP2300204718 - TroponinT hs Elecsys E2G 300 756,000,000 1.134.000.000 529.200.000
233 PP2300204719 - Xét nghiệm miễn dịch dùng để định lượng everolimus trong máu toàn phần người. 1,548,379,350 2.322.569.025 1.083.865.545
234 PP2300204720 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Everolimus 17,403,561 26.105.342 12.182.493
235 PP2300204721 - Thuốc thử xét nghiệm SCC 502,081,650 753.122.475 351.457.155
236 PP2300204722 - Kit xét nghiệm IFT miễn dịch huỳnh quang gián tiếp kháng thể kháng aquaporin-4 (AQP4) 363,600,000 545.400.000 254.520.000
237 PP2300204723 - Test nhanhphát hiện phân biệt cúm typ A, typ B 997,920,000 1.496.880.000 698.544.000
238 PP2300204724 - Hoá chất tách chiết RNA 759,350,000 1.139.025.000 531.545.000
239 PP2300204725 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2 667,560,000 1.001.340.000 467.292.000
240 PP2300204726 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum 269,172,000 403.758.000 188.420.400
241 PP2300204727 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 204,576,000 306.864.000 143.203.200
242 PP2300204728 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Syphilis TP 19,841,560 29.762.340 13.889.092
243 PP2300204729 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Syphilis TP 25,814,376 38.721.564 18.070.064
244 PP2300204730 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP 242,858,385 364.287.578 170.000.870
245 PP2300204731 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CCP 19,580,400 29.370.600 13.706.280
246 PP2300204732 - Thuốc thử xét nghiệm ACTH 77,097,930 115.646.895 53.968.551
247 PP2300204733 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH 9,178,344 13.767.516 6.424.841
248 PP2300204734 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin 1,223,775 1.835.663 856.643
249 PP2300204735 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin 66,083,850 99.125.775 46.258.695
250 PP2300204736 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin 3,671,325 5.506.988 2.569.928
251 PP2300204737 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin 44,055,900 66.083.850 30.839.130
252 PP2300204738 - Dung dịch rửa máy 190,680,000 286.020.000 133.476.000
253 PP2300204739 - Hóa chất rửa hệ thống 93,660,000 140.490.000 65.562.000
254 PP2300204740 - Kit tách chiết DNA từ khối nến 22,000,000 33.000.000 15.400.000
255 PP2300204741 - Gel tách DNA dùng trong phân tích di truyền 59,250,000 88.875.000 41.475.000
256 PP2300204742 - Kit Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc tác nhân lao và lao không điển hình 54,000,000 81.000.000 37.800.000
257 PP2300204743 - Bộ định tuýp DNA allen HLA ABDR lớp 1 và 2 bằng kỹ thuật PCR SSP 200,000,000 300.000.000 140.000.000
258 PP2300204744 - Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class I 149,137,500 223.706.250 104.396.250
259 PP2300204745 - Dung dịch chạy máy phân tích HLA-SSO 14,962,500 22.443.750 10.473.750
260 PP2300204746 - Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class II 156,030,000 234.045.000 109.221.000
261 PP2300204747 - Bộ khuếch đại tín hiệu cho bộ phát hiện HMMD màu nâu 8,400,000 12.600.000 5.880.000
262 PP2300204748 - Bộ kít phát hiện tạo màu nâu theo cơ chế gắn HQ ( Hapten) 136,500,000 204.750.000 95.550.000
263 PP2300204749 - Bộ phát hiện màu đỏ dùng trong lai nhiễm sắc thể 67,767,000 101.650.500 47.436.900
264 PP2300204750 - Cuộn in nhiệt 1,912,890 2.869.335 1.339.023
265 PP2300204751 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trong HMMD 623,700,000 935.550.000 436.590.000
266 PP2300204752 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trong lai tại chỗ nhiễm sắc thể 259,875,000 389.812.500 181.912.500
267 PP2300204753 - Dung dịch dầu chống bốc hơi hóa chất trong máy HMMD 193,053,000 289.579.500 135.137.100
268 PP2300204754 - Dung dịch đệm lai phân tử cho xét nghiệm lai Her2 (pha sẵn) 13,125,000 19.687.500 9.187.500
269 PP2300204755 - Dung dịch đệm rửa đậm đặc 77,953,365 116.930.048 54.567.356
270 PP2300204756 - Dung dịch phát hiện màu bạc DNP dùng trong lai nhiễm sắc thể 67,767,000 101.650.500 47.436.900
271 PP2300204757 - Dung dịch rửa bạc dùng trong lai nhiễm sắc thể 65,625,000 98.437.500 45.937.500
272 PP2300204758 - Giấy in nhãn tiêu bản dùng cho máy HMMD 130,679,780 196.019.670 91.475.846
273 PP2300204759 - Hóa chất nhuộm nhân (pha sẵn) dùng cho máy HMMD 121,493,295 182.239.943 85.045.307
274 PP2300204760 - Kháng thể đơn dòng kháng HER-2/neu (4B5), pha sẵn 97,760,250 146.640.375 68.432.175
275 PP2300204761 - Kháng thể đơn dòng kháng MLH-1 (M1), pha sẵn 49,411,950 74.117.925 34.588.365
276 PP2300204762 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), pha sẵn 49,411,950 74.117.925 34.588.365
277 PP2300204763 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (44), pha sẵn 49,411,950 74.117.925 34.588.365
278 PP2300204764 - Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (EPR3947), pha sẵn 49,411,950 74.117.925 34.588.365
279 PP2300204765 - Hóa chất hạt từ chọn lọc tế bào CD34 1,020,660,000 1.530.990.000 714.462.000
280 PP2300204766 - Bộ ống xử lý tách chọn lọc tế bào CD34 465,540,000 698.310.000 325.878.000
281 PP2300204767 - Đệm chạy máy ClinicMacs dùng cho tách tế bào bằng hạt từ 62,280,000 93.420.000 43.596.000
282 PP2300204768 - Phin lọc của bộ kít chọn lọc tế bào CD34 bằng hạt từ 28,230,000 42.345.000 19.761.000
283 PP2300204769 - Bộ nối túi máu vào ống xử lý tách tế bào trên máy Clinimacs 49,020,000 73.530.000 34.314.000
284 PP2300204770 - Bộ nối túi đệm 60,480,000 90.720.000 42.336.000
285 PP2300204771 - Kháng thể thứ cấp IgG gắn màu FITC 26,022,000 39.033.000 18.215.400
286 PP2300204772 - Dung dịch sát khuẩn povidoneiodine 2,625,000,000 3.937.500.000 1.837.500.000
287 PP2300204773 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol 238,000,000 357.000.000 166.600.000
288 PP2300204774 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 234,640,000 351.960.000 164.248.000
289 PP2300204775 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 232,480,000 348.720.000 162.736.000
290 PP2300204776 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 401,040,000 601.560.000 280.728.000
291 PP2300204777 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides 493,700,000 740.550.000 345.590.000
292 PP2300204778 - Chất kiểm tra chung mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa 36,550,000 54.825.000 25.585.000
293 PP2300204779 - Chất kiểm tra chung mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa 36,550,000 54.825.000 25.585.000
294 PP2300204780 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa 42,500,000 63.750.000 29.750.000
295 PP2300204781 - Test định lượng HCG 90,300,000 135.450.000 63.210.000
296 PP2300204782 - Hóa chất Định lượng PIVKA II 421,785,000 632.677.500 295.249.500
297 PP2300204783 - Hoá chất kiểm chuẩn mức cao 139,250,000 208.875.000 97.475.000
298 PP2300204784 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 139,250,000 208.875.000 97.475.000
299 PP2300204785 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 139,250,000 208.875.000 97.475.000
Vật liệu kiểm soát Ammonia
Mã phần lô PP2300204487
Giá từng phần lô 18,082,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.123.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.657.855
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm thời gian PT
Mã phần lô PP2300204488
Giá từng phần lô 7,675,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.513.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.372.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay đựng chất thải rắn
Mã phần lô PP2300204489
Giá từng phần lô 53,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.206.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.429.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chứng âm cho kháng thểkháng HLA
Mã phần lô PP2300204490
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chứng âm lớp I và II phù hợp cho xét nghiệm
Mã phần lô PP2300204491
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chứng dương lớp I phù hợp xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2300204492
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chứng dương lớp II phù hợp xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2300204493
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2300204494
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm sán lá gan nhỏ
Mã phần lô PP2300204495
Giá từng phần lô 53,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tẩy rửa kiềm dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2300204496
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300204497
Giá từng phần lô 684,407,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.611.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.085.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Citric
Mã phần lô PP2300204498
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn ống tủy Chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2300204499
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất khử khuẩn Cocopropylene Diamine
Mã phần lô PP2300204500
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất khử khuẩn peraceticacid
Mã phần lô PP2300204501
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hoá chất dùng cho phương pháp khuếch đại đẳng nhiệt cho mục tiêu DNA hoặc RNA
Mã phần lô PP2300204502
Giá từng phần lô 20,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit tách chiết RNA từ mẫu bệnh phẩm khối nến
Mã phần lô PP2300204503
Giá từng phần lô 42,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel Red
Mã phần lô PP2300204504
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guanidine Thyocynate
Mã phần lô PP2300204505
Giá từng phần lô 7,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm đột biến gen kèm kit tách chiết
Mã phần lô PP2300204506
Giá từng phần lô 119,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Isopropanol dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300204507
Giá từng phần lô 836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit PCR sàng lọc NAT (HCV/HBV/HIV)
Mã phần lô PP2300204508
Giá từng phần lô 1,678,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.518.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit phát hiện và định lượng virus JCV và BKV
Mã phần lô PP2300204509
Giá từng phần lô 38,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.680.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mix PCR Green
Mã phần lô PP2300204510
Giá từng phần lô 5,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.511.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Muối Amonium
Mã phần lô PP2300204511
Giá từng phần lô 506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
N-Acetyl-L-cystein
Mã phần lô PP2300204512
Giá từng phần lô 6,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phenol Chloroform Isoamylacohol 25:24:1
Mã phần lô PP2300204513
Giá từng phần lô 6,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.850.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.596.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phosphate bufferedsaline
Mã phần lô PP2300204514
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tris HCl
Mã phần lô PP2300204515
Giá từng phần lô 11,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.747.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Urea
Mã phần lô PP2300204516
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm ung thư IDH1/2
Mã phần lô PP2300204517
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng Treponema Pallidumtrong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2300204518
Giá từng phần lô 100,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kali hydroxit
Mã phần lô PP2300204519
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test phát hiện nhanh H.pylori
Mã phần lô PP2300204520
Giá từng phần lô 131,094,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.641.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.766.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Urea
Mã phần lô PP2300204521
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glycerol
Mã phần lô PP2300204522
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid formic
Mã phần lô PP2300204523
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid nitric
Mã phần lô PP2300204524
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Sulfuric
Mã phần lô PP2300204525
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm PAS dùng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2300204526
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch amoniac
Mã phần lô PP2300204527
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium dichromate
Mã phần lô PP2300204528
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sodium citrate
Mã phần lô PP2300204529
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sodium Hydroxide
Mã phần lô PP2300204530
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Methanol
Mã phần lô PP2300204531
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Natri Salicylat
Mã phần lô PP2300204532
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
2-propanol
Mã phần lô PP2300204533
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid nucleic DNA huỳnh quang
Mã phần lô PP2300204534
Giá từng phần lô 9,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hoá chất tổng hợp cADN sợi đôi từ các khuôn mẫu ARN từ cặp mồi oligo (dT) 18 và hexamerngẫu nhiên
Mã phần lô PP2300204535
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Xử lý bisulfite DNA giàu GC
Mã phần lô PP2300204536
Giá từng phần lô 32,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nhuộm trộn sẵn để thực hiện quá trình điện di trên gel
Mã phần lô PP2300204537
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hỗn hợp trộn sẵn dùng trong phản ứng realtime PCR bằng phương pháp nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2300204538
Giá từng phần lô 167,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tris (hydroxymethyl) aminomethane
Mã phần lô PP2300204539
Giá từng phần lô 4,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.461.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chứng dương plasmid tổng hợp
Mã phần lô PP2300204540
Giá từng phần lô 147,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nigrosine
Mã phần lô PP2300204541
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB liquid
Mã phần lô PP2300204542
Giá từng phần lô 173,643,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.465.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.550.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300204543
Giá từng phần lô 81,485,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.228.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.039.885
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300204544
Giá từng phần lô 81,485,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.228.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.039.885
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300204545
Giá từng phần lô 81,485,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.228.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.039.885
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng HBsAg
Mã phần lô PP2300204546
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát nội kiểm HAVAB IgG
Mã phần lô PP2300204547
Giá từng phần lô 6,265,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.398.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.385.745
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát nội kiểm xét nghiệm miễn dịch HAVAB IgM
Mã phần lô PP2300204548
Giá từng phần lô 9,817,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.726.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.872.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định chuỗi nhẹ tự do (FLC) nồng độ 2
Mã phần lô PP2300204549
Giá từng phần lô 40,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.297.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.605.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300204550
Giá từng phần lô 52,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.411.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.058.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300204551
Giá từng phần lô 11,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.173.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 mức 1
Mã phần lô PP2300204552
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.599.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.013.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 mức 2
Mã phần lô PP2300204553
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.599.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.013.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300204554
Giá từng phần lô 955,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.328.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.886.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CDx2, đậm đặc
Mã phần lô PP2300204555
Giá từng phần lô 28,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.779.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 19, đậm đặc
Mã phần lô PP2300204556
Giá từng phần lô 17,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.683.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.452.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7, đậm đặc
Mã phần lô PP2300204557
Giá từng phần lô 17,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.683.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.452.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng EstrogenReceptor, đậm đặc
Mã phần lô PP2300204558
Giá từng phần lô 33,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng LCA, đậm đặc
Mã phần lô PP2300204559
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng OCt-4, đậm đặc
Mã phần lô PP2300204560
Giá từng phần lô 26,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.406.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.389.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1, đậm đặc
Mã phần lô PP2300204561
Giá từng phần lô 17,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.585.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.939.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng khángMesothelium cell, đậm đặc
Mã phần lô PP2300204562
Giá từng phần lô 17,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.866.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.537.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kháng thể 2 dùng trong hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300204563
Giá từng phần lô 137,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.883.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.545.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in hóa chất và tiêu bản
Mã phần lô PP2300204564
Giá từng phần lô 8,931,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.396.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.251.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu kỵ khí người lớn
Mã phần lô PP2300204565
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD34, pha sẵn
Mã phần lô PP2300204566
Giá từng phần lô 11,817,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.726.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.272.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chromogranin A, pha sẵn
Mã phần lô PP2300204567
Giá từng phần lô 6,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.502.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng MDM2, pha sẵn
Mã phần lô PP2300204568
Giá từng phần lô 12,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.868.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.805.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể kháng PD-L1 dòng 22C3, đậm đặc
Mã phần lô PP2300204569
Giá từng phần lô 91,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.938.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.371.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, 2 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300204570
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn của hóa chất định tính Hbc IgM
Mã phần lô PP2300204571
Giá từng phần lô 14,179,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.268.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.925.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng acid folic
Mã phần lô PP2300204572
Giá từng phần lô 12,024,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.036.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.417.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn HCV Ab
Mã phần lô PP2300204573
Giá từng phần lô 8,299,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.448.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.809.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra của hóa chất định tính Hbc IgM
Mã phần lô PP2300204574
Giá từng phần lô 26,218,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.327.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.352.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng thể Sars-Cov-2 IgG
Mã phần lô PP2300204575
Giá từng phần lô 13,673,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.509.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.571.170
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm SARS-CoV-2 IgG (1 st IS)
Mã phần lô PP2300204576
Giá từng phần lô 9,876,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.814.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.913.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm SARS-CoV-2 IgM
Mã phần lô PP2300204577
Giá từng phần lô 13,022,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.533.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.115.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng OV Monitor
Mã phần lô PP2300204578
Giá từng phần lô 18,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.657.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.906.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng SARS-CoV-2 IgG
Mã phần lô PP2300204579
Giá từng phần lô 414,771,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.156.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.339.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi của virus viêm gan B (Hbc Ab)
Mã phần lô PP2300204580
Giá từng phần lô 182,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.199.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.493.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định tính SARS-CoV-2 IgM
Mã phần lô PP2300204581
Giá từng phần lô 506,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.490.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300204582
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.814.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.979.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300204583
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.236.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng HBc Ab
Mã phần lô PP2300204584
Giá từng phần lô 27,313,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.970.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.119.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn SARS-CoV-2 IgG (1st IS)
Mã phần lô PP2300204585
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn SARS-CoV-2 IgM
Mã phần lô PP2300204586
Giá từng phần lô 21,701,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.552.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300204587
Giá từng phần lô 35,095,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.642.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.566.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát hóa chất HCV Ab
Mã phần lô PP2300204588
Giá từng phần lô 24,410,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.615.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.087.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát nội kiểm hóa chất HBs Ag
Mã phần lô PP2300204589
Giá từng phần lô 25,321,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.982.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.725.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng acid folic
Mã phần lô PP2300204590
Giá từng phần lô 17,409,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.113.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.186.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300204591
Giá từng phần lô 398,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.116.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2300204592
Giá từng phần lô 23,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.807.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.243.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm iPTH
Mã phần lô PP2300204593
Giá từng phần lô 80,713,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.070.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.499.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300204594
Giá từng phần lô 10,077,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.116.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.054.530
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300204595
Giá từng phần lô 10,884,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.326.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.619.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm iPTH
Mã phần lô PP2300204596
Giá từng phần lô 12,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.372.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PCT (proCalcitonin)
Mã phần lô PP2300204597
Giá từng phần lô 19,368,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.052.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.557.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300204598
Giá từng phần lô 8,859,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.289.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.201.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300204599
Giá từng phần lô 36,300,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể chuột gắn màu APC
Mã phần lô PP2300204600
Giá từng phần lô 65,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79a đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2300204601
Giá từng phần lô 10,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.534.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19 người đánh dấu màu PE.
Mã phần lô PP2300204602
Giá từng phần lô 9,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất thử xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19 người đánh dấu màu PE.
Mã phần lô PP2300204603
Giá từng phần lô 11,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.921.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.896.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử định lượng Beta2-microglobulin
Mã phần lô PP2300204604
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ANA Screen
Mã phần lô PP2300204605
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dsDNA
Mã phần lô PP2300204606
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test định lượng kháng thể Rubella IgG
Mã phần lô PP2300204607
Giá từng phần lô 68,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.532.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.848.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn cho Test định lượng kháng thể VCA IgG (EBV IGG)
Mã phần lô PP2300204608
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn Test định lượng kháng thể CMV IgG II
Mã phần lô PP2300204609
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn Test định lượng kháng thể Rubella IgM
Mã phần lô PP2300204610
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩnTest định lượng kháng thể Rubella IgG
Mã phần lô PP2300204611
Giá từng phần lô 20,396,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.594.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.277.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tách chiết DNA khối nến hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300204612
Giá từng phần lô 6,478,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.717.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.534.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa thải
Mã phần lô PP2300204613
Giá từng phần lô 747,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300204614
Giá từng phần lô 16,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.877.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy
Mã phần lô PP2300204615
Giá từng phần lô 134,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.469.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu
Mã phần lô PP2300204616
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2300204617
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dich ngâm rửa dụng cụ hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2300204618
Giá từng phần lô 38,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sát khuẩn tay nhanh dạng gel
Mã phần lô PP2300204619
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Viên sủi khử khuẩn
Mã phần lô PP2300204620
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế Amoni bậc bốn
Mã phần lô PP2300204621
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2300204622
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai xịt khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300204623
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sát khuẩn tay nhanh dạng dung dịch
Mã phần lô PP2300204624
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ sinh phẩm xác định đột biến điểm Braf trên cả mẫu khối nến và mẫu dịch cơ thể
Mã phần lô PP2300204625
Giá từng phần lô 297,818,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.727.168
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.472.679
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS, NRAS, HRAS, BRAF
Mã phần lô PP2300204626
Giá từng phần lô 550,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm tương thích với máy AND CEQ8800
Mã phần lô PP2300204627
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất tách chiết DNA của vi khuẩn
Mã phần lô PP2300204628
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hỗn hợp chạy phản ứng nhân gen một bước
Mã phần lô PP2300204629
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit phát hiện sự dung hợp gen gây ung thư tuyến giáp
Mã phần lô PP2300204630
Giá từng phần lô 137,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Muối Natri dodecyl sulfat
Mã phần lô PP2300204631
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tris(hydroxymethyl)aminomethane
Mã phần lô PP2300204632
Giá từng phần lô 9,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Aceton
Mã phần lô PP2300204633
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Di-natri hydrophotphat
Mã phần lô PP2300204634
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300204635
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giemsa
Mã phần lô PP2300204636
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xanh cresyl ánh
Mã phần lô PP2300204637
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Huyết thanh bào thai bê
Mã phần lô PP2300204638
Giá từng phần lô 91,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.032.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.948.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium dihydrogenphosphate(KH2PO4)
Mã phần lô PP2300204639
Giá từng phần lô 2,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử Schiff
Mã phần lô PP2300204640
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid periodic
Mã phần lô PP2300204641
Giá từng phần lô 63,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.648.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
EHR (EHRLICH)
Mã phần lô PP2300204642
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất dùng cho định danh
Mã phần lô PP2300204643
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất dùng cho định danh API 20E, API 20 NE
Mã phần lô PP2300204644
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300204645
Giá từng phần lô 78,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.904.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy cho sinh vật kỵ khí
Mã phần lô PP2300204646
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
NIT 1 + NIT 2
Mã phần lô PP2300204647
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
XYL (XYLENE)
Mã phần lô PP2300204648
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
FB (FAST BLUE)
Mã phần lô PP2300204649
Giá từng phần lô 7,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Aluminum amoniumsulfate dodecahydrate
Mã phần lô PP2300204650
Giá từng phần lô 2,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Aluminum potassium sulfat
Mã phần lô PP2300204651
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Amonium iron (III) sulfate dodecadhydrate
Mã phần lô PP2300204652
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Copper II sulfate pentahydrate
Mã phần lô PP2300204653
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giemsa bột
Mã phần lô PP2300204654
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hematoxylin bột
Mã phần lô PP2300204655
Giá từng phần lô 22,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lithium carbonate
Mã phần lô PP2300204656
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Metabisulfit sodium
Mã phần lô PP2300204657
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Methylen Blue
Mã phần lô PP2300204658
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium dihydrogen phosphate
Mã phần lô PP2300204659
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium disulfite
Mã phần lô PP2300204660
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium hydroxide
Mã phần lô PP2300204661
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium pemanganate
Mã phần lô PP2300204662
Giá từng phần lô 3,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Silver nitrate
Mã phần lô PP2300204663
Giá từng phần lô 13,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sodium iodate
Mã phần lô PP2300204664
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sodium Phosphate Monobasic
Mã phần lô PP2300204665
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sodium thiosulfate pentahydrate
Mã phần lô PP2300204666
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Potassium Iodate
Mã phần lô PP2300204667
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Salicylic
Mã phần lô PP2300204668
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300204669
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sodium salicylate
Mã phần lô PP2300204670
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Peptide Nucleic Acid
Mã phần lô PP2300204671
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chuỗi Oligonucleotide
Mã phần lô PP2300204672
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Formaldehyde
Mã phần lô PP2300204673
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF
Mã phần lô PP2300204674
Giá từng phần lô 37,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Eosin Y
Mã phần lô PP2300204675
Giá từng phần lô 6,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông tinh
Mã phần lô PP2300204676
Giá từng phần lô 16,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300204677
Giá từng phần lô 18,580,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.871.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.006.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300204678
Giá từng phần lô 24,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.396.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.451.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất phân tách mẫu cho điện di mao quản
Mã phần lô PP2300204679
Giá từng phần lô 3,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy uế, làm sạch bồn nhổ và đường ống dẫn chất thải trong nha khoa
Mã phần lô PP2300204680
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mẫu chuẩn CMV
Mã phần lô PP2300204681
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mẫu chuẩn EBV
Mã phần lô PP2300204682
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ lấy mẫu cổ tử cung
Mã phần lô PP2300204683
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ sinh phẩm khuếch đại CMV AMP Kit
Mã phần lô PP2300204684
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ sinh phẩm khuếch đại EBV AMP Kit
Mã phần lô PP2300204685
Giá từng phần lô 456,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mẫu chứng CMV
Mã phần lô PP2300204686
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mẫu chứng EBV
Mã phần lô PP2300204687
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa mẫu tương thích với máy AND CEQ8801
Mã phần lô PP2300204688
Giá từng phần lô 31,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2300204689
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CK-MB mức 1
Mã phần lô PP2300204690
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.457.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CK-MB mức 2
Mã phần lô PP2300204691
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.457.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm TRIGLYCERIDE
Mã phần lô PP2300204692
Giá từng phần lô 278,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.028.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.613.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class I
Mã phần lô PP2300204693
Giá từng phần lô 198,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
Mã phần lô PP2300204694
Giá từng phần lô 107,635,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.453.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.344.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300204695
Giá từng phần lô 203,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn mức thiếu hụt của xét nghiệm G6PDH
Mã phần lô PP2300204696
Giá từng phần lô 11,113,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.669.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.779.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn mức bình thường của xét nghiệm G6PDH
Mã phần lô PP2300204697
Giá từng phần lô 11,113,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.669.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.779.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm G6-PDH
Mã phần lô PP2300204698
Giá từng phần lô 19,435,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.153.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.604.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ cột và hóa chất xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300204699
Giá từng phần lô 839,821,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.732.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.875.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2300204700
Giá từng phần lô 34,873,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.310.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.411.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2300204701
Giá từng phần lô 111,331,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.997.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.932.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300204702
Giá từng phần lô 203,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.361.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.501.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300204703
Giá từng phần lô 440,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.838.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.391.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2300204704
Giá từng phần lô 25,446,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.170.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.812.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300204705
Giá từng phần lô 310,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.648.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300204706
Giá từng phần lô 115,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.614.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2300204707
Giá từng phần lô 389,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.293.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.670.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm urea nitrogen
Mã phần lô PP2300204708
Giá từng phần lô 344,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.006.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300204709
Giá từng phần lô 1,694,542,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.541.813.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.186.179.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300204710
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.285
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300204711
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.663
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.643
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300204712
Giá từng phần lô 82,604,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.907.298
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.823.406
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300204713
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.570
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300204714
Giá từng phần lô 226,573,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.859.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.601.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300204715
Giá từng phần lô 692,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.460.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.614.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300204716
Giá từng phần lô 692,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.460.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.614.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm PCT (proCalcitonin)
Mã phần lô PP2300204717
Giá từng phần lô 2,013,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.020.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.409.788.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
TroponinT hs Elecsys E2G 300
Mã phần lô PP2300204718
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm miễn dịch dùng để định lượng everolimus trong máu toàn phần người.
Mã phần lô PP2300204719
Giá từng phần lô 1,548,379,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.569.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.865.545
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Everolimus
Mã phần lô PP2300204720
Giá từng phần lô 17,403,561
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.105.342
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.182.493
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300204721
Giá từng phần lô 502,081,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.122.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.457.155
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit xét nghiệm IFT miễn dịch huỳnh quang gián tiếp kháng thể kháng aquaporin-4 (AQP4)
Mã phần lô PP2300204722
Giá từng phần lô 363,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanhphát hiện phân biệt cúm typ A, typ B
Mã phần lô PP2300204723
Giá từng phần lô 997,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất tách chiết RNA
Mã phần lô PP2300204724
Giá từng phần lô 759,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HIV loại 1 và 2
Mã phần lô PP2300204725
Giá từng phần lô 667,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi khuẩn Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300204726
Giá từng phần lô 269,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.420.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300204727
Giá từng phần lô 204,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.203.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Syphilis TP
Mã phần lô PP2300204728
Giá từng phần lô 19,841,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.762.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.889.092
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Syphilis TP
Mã phần lô PP2300204729
Giá từng phần lô 25,814,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.721.564
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.070.064
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP
Mã phần lô PP2300204730
Giá từng phần lô 242,858,385
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.287.578
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CCP
Mã phần lô PP2300204731
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.370.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.706.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300204732
Giá từng phần lô 77,097,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.646.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.968.551
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300204733
Giá từng phần lô 9,178,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.767.516
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.424.841
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300204734
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.663
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.643
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300204735
Giá từng phần lô 66,083,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.125.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.258.695
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300204736
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300204737
Giá từng phần lô 44,055,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.083.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.839.130
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300204738
Giá từng phần lô 190,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300204739
Giá từng phần lô 93,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit tách chiết DNA từ khối nến
Mã phần lô PP2300204740
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel tách DNA dùng trong phân tích di truyền
Mã phần lô PP2300204741
Giá từng phần lô 59,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit Real-time PCR đa tác nhân phát hiện cùng lúc tác nhân lao và lao không điển hình
Mã phần lô PP2300204742
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ định tuýp DNA allen HLA ABDR lớp 1 và 2 bằng kỹ thuật PCR SSP
Mã phần lô PP2300204743
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class I
Mã phần lô PP2300204744
Giá từng phần lô 149,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.706.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.396.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch chạy máy phân tích HLA-SSO
Mã phần lô PP2300204745
Giá từng phần lô 14,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất định danh kháng thể Anti-HLA Class II
Mã phần lô PP2300204746
Giá từng phần lô 156,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khuếch đại tín hiệu cho bộ phát hiện HMMD màu nâu
Mã phần lô PP2300204747
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kít phát hiện tạo màu nâu theo cơ chế gắn HQ ( Hapten)
Mã phần lô PP2300204748
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phát hiện màu đỏ dùng trong lai nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2300204749
Giá từng phần lô 67,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.650.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.436.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cuộn in nhiệt
Mã phần lô PP2300204750
Giá từng phần lô 1,912,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.869.335
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.023
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trong HMMD
Mã phần lô PP2300204751
Giá từng phần lô 623,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trong lai tại chỗ nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2300204752
Giá từng phần lô 259,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch dầu chống bốc hơi hóa chất trong máy HMMD
Mã phần lô PP2300204753
Giá từng phần lô 193,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.579.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.137.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm lai phân tử cho xét nghiệm lai Her2 (pha sẵn)
Mã phần lô PP2300204754
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2300204755
Giá từng phần lô 77,953,365
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.930.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.567.356
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phát hiện màu bạc DNP dùng trong lai nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2300204756
Giá từng phần lô 67,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.650.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.436.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa bạc dùng trong lai nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2300204757
Giá từng phần lô 65,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhãn tiêu bản dùng cho máy HMMD
Mã phần lô PP2300204758
Giá từng phần lô 130,679,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.019.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.475.846
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm nhân (pha sẵn) dùng cho máy HMMD
Mã phần lô PP2300204759
Giá từng phần lô 121,493,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.239.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.045.307
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng HER-2/neu (4B5), pha sẵn
Mã phần lô PP2300204760
Giá từng phần lô 97,760,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.640.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.432.175
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MLH-1 (M1), pha sẵn
Mã phần lô PP2300204761
Giá từng phần lô 49,411,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.117.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), pha sẵn
Mã phần lô PP2300204762
Giá từng phần lô 49,411,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.117.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (44), pha sẵn
Mã phần lô PP2300204763
Giá từng phần lô 49,411,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.117.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (EPR3947), pha sẵn
Mã phần lô PP2300204764
Giá từng phần lô 49,411,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.117.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hạt từ chọn lọc tế bào CD34
Mã phần lô PP2300204765
Giá từng phần lô 1,020,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ ống xử lý tách chọn lọc tế bào CD34
Mã phần lô PP2300204766
Giá từng phần lô 465,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đệm chạy máy ClinicMacs dùng cho tách tế bào bằng hạt từ
Mã phần lô PP2300204767
Giá từng phần lô 62,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phin lọc của bộ kít chọn lọc tế bào CD34 bằng hạt từ
Mã phần lô PP2300204768
Giá từng phần lô 28,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nối túi máu vào ống xử lý tách tế bào trên máy Clinimacs
Mã phần lô PP2300204769
Giá từng phần lô 49,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nối túi đệm
Mã phần lô PP2300204770
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể thứ cấp IgG gắn màu FITC
Mã phần lô PP2300204771
Giá từng phần lô 26,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.215.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn povidoneiodine
Mã phần lô PP2300204772
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2300204773
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300204774
Giá từng phần lô 234,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300204775
Giá từng phần lô 232,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300204776
Giá từng phần lô 401,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300204777
Giá từng phần lô 493,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra chung mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300204778
Giá từng phần lô 36,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm tra chung mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300204779
Giá từng phần lô 36,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300204780
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test định lượng HCG
Mã phần lô PP2300204781
Giá từng phần lô 90,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất Định lượng PIVKA II
Mã phần lô PP2300204782
Giá từng phần lô 421,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2300204783
Giá từng phần lô 139,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp
Mã phần lô PP2300204784
Giá từng phần lô 139,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình
Mã phần lô PP2300204785
Giá từng phần lô 139,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->