Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500398482-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Hoằng Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa Hoằng Hóa năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500216788
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 3,517,131,704 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500424814 - Bơm cho ăn 50ml 2,028,000 2.816.667 1.419.600 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
2 PP2500424815 - Bộ truyền máu 1,670,000 2.319.444 1.169.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
3 PP2500424816 - Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn 53,550,000 74.375.000 37.485.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
4 PP2500424817 - Tay dao mổ điện 3 giắc 926,700 1.287.083 648.690 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
5 PP2500424818 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng 3,072,000 4.266.667 2.150.400 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
6 PP2500424819 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 36,000,000 50.000.000 25.200.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
7 PP2500424820 - Chỉ thép liền kim số 5 7,600,000 10.555.556 5.320.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
8 PP2500424821 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi Nylon số 4/0 4,776,000 6.633.333 3.343.200 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
9 PP2500424822 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi Nylon số 3/0 6,444,000 8.950.000 4.510.800 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
10 PP2500424823 - Gạc đắp vết thương 14,300,000 19.861.111 10.010.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
11 PP2500424824 - Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 2,550,000 3.541.667 1.785.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
12 PP2500424825 - Đinh kischneercác cỡ 342,000 475.000 239.400 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
13 PP2500424826 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglactic acid số 4/0 18,081,120 25.112.667 12.656.784 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
14 PP2500424827 - Băng dính nylon 2,970,000 4.125.000 2.079.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
15 PP2500424828 - Kim chích máu an toàn 1,200,000 1.666.667 840.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
16 PP2500424829 - Túi camera 1,524,000 2.116.667 1.066.800 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
17 PP2500424830 - Phin lọc khuẩn HME (Phin lọc khuẩn đa chức năng) 265,000 368.056 185.500 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
18 PP2500424831 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (10/0) 15,000,000 20.833.333 10.500.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
19 PP2500424832 - Canyl mở khí quản các số 63,525 88.229 44.468 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
20 PP2500424833 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm 12,960,000 18.000.000 9.072.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
21 PP2500424834 - Phim XQ siêu nhạy 30 x 40cm 84,000,000 116.666.667 58.800.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
22 PP2500424835 - Phim X-quang nha khoa 40,500,000 56.250.000 28.350.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
23 PP2500424836 - Ống nghiệm lấy máu Heparin 60,000,000 83.333.333 42.000.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
24 PP2500424837 - Gel siêu âm 67,500,000 93.750.000 47.250.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
25 PP2500424838 - Ống nghiệm K2EDTA,2 mL, không tiệt trùng 41,490,000 57.625.000 29.043.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
26 PP2500424839 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su 24,504,000 34.033.333 17.152.800 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
27 PP2500424840 - Gel bôi trơn 8,250,000 11.458.333 5.775.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
28 PP2500424841 - Bao cao su 375,000 520.833 262.500 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
29 PP2500424842 - Điện cực tim 20,000,000 27.777.778 14.000.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
30 PP2500424843 - Dây nối bơm tiêm điện 3,950,000 5.486.111 2.765.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
31 PP2500424844 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% 7,440,000 10.333.333 5.208.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
32 PP2500424845 - Giấy in điện tim 6 cần 17,360,000 24.111.111 12.152.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
33 PP2500424846 - Thuốc hiện hãm 15,736,800 21.856.667 11.015.760 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
34 PP2500424847 - Cồn sát trùng 70 độ 8,400,000 11.666.667 5.880.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
35 PP2500424848 - Cồn sát trùng 90 độ 10,080,000 14.000.000 7.056.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
36 PP2500424849 - Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học Celltac α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G - Hãng Nihon Kohden 29,980,000 41.638.889 20.986.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
37 PP2500424850 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học Humacount 60TS; Humacount 80TS - Hãng Human 124,850,000 173.402.778 87.395.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
38 PP2500424851 - Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C - Hãng Roche 921,624,800 1.280.034.444 645.137.360 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
39 PP2500424852 - Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa A15, A25, AU480 và BA 400 - Hãng Biosystems 266,936,600 370.745.278 186.855.620 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
40 PP2500424853 - Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân - Acon Laboratories, Inc.;Hoa Kỳ 7,500,000 10.416.667 5.250.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
41 PP2500424854 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang StandardTMF200- Hãng: SD Biosensor 74,000,000 102.777.778 51.800.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
42 PP2500424855 - Máy phân tích điện giải 6 thông số ( EXIAS e /1 Cartidge 600 ) 291,375,000 404.687.500 203.962.500 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
43 PP2500424856 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy huyết học M32B 281,176,875 390.523.438 196.823.813 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
44 PP2500424857 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS2; HÃNG: BECKMAN COULTER 623,052,284 865.350.394 436.136.599 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
45 PP2500424858 - Huyết thanh mẫu 2,268,000 3.150.000 1.587.600 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
46 PP2500424859 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên viêm gan B 93,240,000 129.500.000 65.268.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
47 PP2500424860 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 147,420,000 204.750.000 103.194.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
48 PP2500424861 - Test ma túy tổng hợp 5 chân 58,800,000 81.666.667 41.160.000 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500424814
Giá từng phần lô 2,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.816.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ truyền máu
Mã phần lô PP2500424815
Giá từng phần lô 1,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.319.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dung dịch cồn rửa tay khử khuẩn
Mã phần lô PP2500424816
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Tay dao mổ điện 3 giắc
Mã phần lô PP2500424817
Giá từng phần lô 926,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Lưỡi dao mổ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500424818
Giá từng phần lô 3,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.266.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500424819
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ thép liền kim số 5
Mã phần lô PP2500424820
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2500424821
Giá từng phần lô 4,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.633.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.343.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2500424822
Giá từng phần lô 6,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.510.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2500424823
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500424824
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.541.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Đinh kischneercác cỡ
Mã phần lô PP2500424825
Giá từng phần lô 342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglactic acid số 4/0
Mã phần lô PP2500424826
Giá từng phần lô 18,081,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.112.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.656.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Băng dính nylon
Mã phần lô PP2500424827
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kim chích máu an toàn
Mã phần lô PP2500424828
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Túi camera
Mã phần lô PP2500424829
Giá từng phần lô 1,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Phin lọc khuẩn HME (Phin lọc khuẩn đa chức năng)
Mã phần lô PP2500424830
Giá từng phần lô 265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (10/0)
Mã phần lô PP2500424831
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Canyl mở khí quản các số
Mã phần lô PP2500424832
Giá từng phần lô 63,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.468
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2500424833
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Phim XQ siêu nhạy 30 x 40cm
Mã phần lô PP2500424834
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Phim X-quang nha khoa
Mã phần lô PP2500424835
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống nghiệm lấy máu Heparin
Mã phần lô PP2500424836
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500424837
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống nghiệm K2EDTA,2 mL, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500424838
Giá từng phần lô 41,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su
Mã phần lô PP2500424839
Giá từng phần lô 24,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.033.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.152.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500424840
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500424841
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500424842
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500424843
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.486.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2500424844
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Giấy in điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500424845
Giá từng phần lô 17,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Thuốc hiện hãm
Mã phần lô PP2500424846
Giá từng phần lô 15,736,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.856.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.015.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cồn sát trùng 70 độ
Mã phần lô PP2500424847
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2500424848
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho các máy huyết học Celltac α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G - Hãng Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500424849
Giá từng phần lô 29,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy huyết học Humacount 60TS; Humacount 80TS - Hãng Human
Mã phần lô PP2500424850
Giá từng phần lô 124,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.402.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas C - Hãng Roche
Mã phần lô PP2500424851
Giá từng phần lô 921,624,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.034.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.137.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hóa chất, vật tư dùng cho máy sinh hóa A15, A25, AU480 và BA 400 - Hãng Biosystems
Mã phần lô PP2500424852
Giá từng phần lô 266,936,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.745.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.855.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân - Acon Laboratories, Inc.;Hoa Kỳ
Mã phần lô PP2500424853
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang StandardTMF200- Hãng: SD Biosensor
Mã phần lô PP2500424854
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Máy phân tích điện giải 6 thông số ( EXIAS e /1 Cartidge 600 )
Mã phần lô PP2500424855
Giá từng phần lô 291,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy huyết học M32B
Mã phần lô PP2500424856
Giá từng phần lô 281,176,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.523.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.823.813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS2; HÃNG: BECKMAN COULTER
Mã phần lô PP2500424857
Giá từng phần lô 623,052,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.350.394
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.136.599
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500424858
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2500424859
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
Mã phần lô PP2500424860
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Test ma túy tổng hợp 5 chân
Mã phần lô PP2500424861
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(Hàng hóa cung cấp x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->