Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, siêu âm và các loại vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391832-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt và Da Liễu Hải Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, siêu âm và các loại vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn
Số hiệu KHLCNT PL2300267943
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 1,190,355,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.284.271 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300599407 - PHẦN 1: BÔNG ,DUNG DỊCH SÁT KHUẨN VẾT THƯƠNG, KHỬ TRÙNG DỤNG CỤ 132,755,060 184.382.028 92.928.542 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300599408 - PHẦN 2: BĂNG, GẠC 17,816,000 24.744.444 12.471.200 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300599409 - PHẦN 3:BƠM TIÊM, KIM TIÊM, DÂY TRUYỀN 46,933,610 65.185.569 32.853.527 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300599410 - PHẦN 4 : GĂNG TAY 198,344,700 275.478.750 138.841.290 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300599411 - PHẦN 5:VẬT TƯ DÙNG CHUNG 79,543,500 110.477.083 55.680.450 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300599412 - PHẦN 6: VẬT TƯ THEO MÁY SINH HOÁ COMBI 102,850,000 142.847.222 71.995.000 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300599413 - PHẦN 7 :HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC THEO MÁY CELLTAC ALPHA (MEK-6420K) 93,720,000 130.166.667 65.604.000 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300599414 - PHẦN 8:HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC THEO MÁY SYSMEX (XN - 330) 233,874,320 324.825.444 163.712.024 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300599415 - PHẦN 9 :VẬT TƯ THEO MÁY PHUN SƯƠNG KHỬ KHUẨN 44,966,250 62.453.125 31.476.375 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300599416 - PHẦN 10:XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU THEO MÁY SIEMENS 163,044,000 226.450.000 114.130.800 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300599417 - PHẦN 11:HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA 60,908,500 84.595.139 42.635.950 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300599418 - PHẦN 12 :VẬT TƯ SỬ DỤNG TRONG CHẨN ĐOÁN 15,600,000 21.666.667 10.920.000 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
PHẦN 1: BÔNG ,DUNG DỊCH SÁT KHUẨN VẾT THƯƠNG, KHỬ TRÙNG DỤNG CỤ
Mã phần lô PP2300599407
Giá từng phần lô 132,755,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.382.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.928.542
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 2: BĂNG, GẠC
Mã phần lô PP2300599408
Giá từng phần lô 17,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.744.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.471.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 3:BƠM TIÊM, KIM TIÊM, DÂY TRUYỀN
Mã phần lô PP2300599409
Giá từng phần lô 46,933,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.185.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.853.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 4 : GĂNG TAY
Mã phần lô PP2300599410
Giá từng phần lô 198,344,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.478.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.841.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 5:VẬT TƯ DÙNG CHUNG
Mã phần lô PP2300599411
Giá từng phần lô 79,543,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.477.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.680.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 6: VẬT TƯ THEO MÁY SINH HOÁ COMBI
Mã phần lô PP2300599412
Giá từng phần lô 102,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.847.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 7 :HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC THEO MÁY CELLTAC ALPHA (MEK-6420K)
Mã phần lô PP2300599413
Giá từng phần lô 93,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 8:HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC THEO MÁY SYSMEX (XN - 330)
Mã phần lô PP2300599414
Giá từng phần lô 233,874,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.825.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.712.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 9 :VẬT TƯ THEO MÁY PHUN SƯƠNG KHỬ KHUẨN
Mã phần lô PP2300599415
Giá từng phần lô 44,966,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.453.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.476.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 10:XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU THEO MÁY SIEMENS
Mã phần lô PP2300599416
Giá từng phần lô 163,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.130.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 11:HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA
Mã phần lô PP2300599417
Giá từng phần lô 60,908,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.595.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.635.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
PHẦN 12 :VẬT TƯ SỬ DỤNG TRONG CHẨN ĐOÁN
Mã phần lô PP2300599418
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) xsố lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->