Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm các mặt hàng khí y tế, hóa chất và vật tư khác năm 2025-2026 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500018408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Chủ đầu tư | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm các mặt hàng khí y tế, hóa chất và vật tư khác năm 2025-2026 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500005784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 12,083,744,362 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2500015478 - Cồn tuyệt đối | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 2 | PP2500015479 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4% | 85,176,000 | 1,277,640 |
| 3 | PP2500015480 - Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ | 308,000,000 | 4,620,000 |
| 4 | PP2500015481 - Bari sulfat | 37,500,000 | 562,500 |
| 5 | PP2500015482 - Bột talc | 1,500,000 | 22,500 |
| 6 | PP2500015483 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao có chứa Acid PERACETIC | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 7 | PP2500015484 - Đường Glucose | 24,750,000 | 371,250 |
| 8 | PP2500015485 - Chất hàn tạm | 2,875,000 | 43,125 |
| 9 | PP2500015486 - Calcium Hydroxide | 540,000 | 8,100 |
| 10 | PP2500015487 - Dầu Tra Tay Khoan | 2,900,000 | 43,500 |
| 11 | PP2500015488 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy | 250,000 | 3,750 |
| 12 | PP2500015489 - Thuốc diệt tủy không asen | 3,091,200 | 46,368 |
| 13 | PP2500015490 - Acid etching | 465,600 | 6,984 |
| 14 | PP2500015491 - Chất gắn tạm | 7,300,000 | 109,500 |
| 15 | PP2500015492 - Kẽm Oxyd | 567,000 | 8,505 |
| 16 | PP2500015493 - Vật liệu trám răng đặc | 1,281,000 | 19,215 |
| 17 | PP2500015494 - Chất gắn mắc cài (Keo và chất gắn) | 7,131,000 | 106,965 |
| 18 | PP2500015495 - Chất lấy dấu silicon đặc | 5,010,000 | 75,150 |
| 19 | PP2500015496 - Dung dịch Bonding | 1,912,680 | 28,691 |
| 20 | PP2500015497 - Gel bôi trơn ống tủy | 3,880,000 | 58,200 |
| 21 | PP2500015498 - Hoạt chất ngừa sâu răng SDF | 10,400,000 | 156,000 |
| 22 | PP2500015499 - Vecni bảo vệ men răng | 16,950,500 | 254,258 |
| 23 | PP2500015500 - Xi măng trám hàn răng | 28,000,000 | 420,000 |
| 24 | PP2500015501 - Khí Oxy Y tế 40 lít | 60,000,000 | 900,000 |
| 25 | PP2500015502 - Khí Oxy Y tế 10 lít | 47,600,000 | 714,000 |
| 26 | PP2500015503 - Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn | 259,500,000 | 3,892,500 |
| 27 | PP2500015504 - Vòng đeo tay bệnh nhân trẻ em | 259,500,000 | 3,892,500 |
| 28 | PP2500015505 - Ẩm kế | 13,860,000 | 207,900 |
| 29 | PP2500015506 - Bộ ống dây bơm | 49,258,080 | 738,872 |
| 30 | PP2500015507 - Bộ ống dây dẫn máy khí máu | 24,208,880 | 363,134 |
| 31 | PP2500015508 - Đè lưỡi inox | 7,000,000 | 105,000 |
| 32 | PP2500015509 - Kềm cá sấu gắp dị vật | 69,900,000 | 1,048,500 |
| 33 | PP2500015510 - Kềm răng chuột gắp di vật | 55,800,000 | 837,000 |
| 34 | PP2500015511 - Khay quả đậu cạn | 51,110,000 | 766,650 |
| 35 | PP2500015512 - Lõi lọc PP 20" 5micron | 1,716,150 | 25,743 |
| 36 | PP2500015513 - Bình làm ẩm oxy gắn bình oxi | 18,000,000 | 270,000 |
| 37 | PP2500015514 - Bình làm ẩm oxy gắn tường | 173,250,000 | 2,598,750 |
| 38 | PP2500015515 - Cốc súc miệng | 44,080,000 | 661,200 |
| 39 | PP2500015516 - Hộp thuốc cấp cứu phản vệ | 14,560,000 | 218,400 |
| 40 | PP2500015517 - Băng dính cánhân 1,9x7,2cm | 369,838,000 | 5,547,570 |
| 41 | PP2500015518 - Casset chuyển đúc bệnh phẩm | 48,600,000 | 729,000 |
| 42 | PP2500015519 - Cốc thủy tinh 500ml | 2,040,000 | 30,600 |
| 43 | PP2500015520 - Cốc thủy tinh 250ml | 1,920,000 | 28,800 |
| 44 | PP2500015521 - Đầu tip 10μl | 49,950,000 | 749,250 |
| 45 | PP2500015522 - Giá nhựa đựng ống nghiệm | 1,950,000 | 29,250 |
| 46 | PP2500015523 - Giấy đo PH | 164,765,700 | 2,471,486 |
| 47 | PP2500015524 - Giấy Parafilm | 6,800,000 | 102,000 |
| 48 | PP2500015525 - Lọ thủy tinh nút mài | 2,760,000 | 41,400 |
| 49 | PP2500015526 - Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩm | 975,000,000 | 14,625,000 |
| 50 | PP2500015527 - Vòng cấy kim loại | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 51 | PP2500015528 - Ống ly tâm 1.5ml | 208,000 | 3,120 |
| 52 | PP2500015529 - Ống ly tâm tiệt trùng 15ml | 3,860,000 | 57,900 |
| 53 | PP2500015530 - Máng nhựa đựng hóa chất | 22,600,000 | 339,000 |
| 54 | PP2500015531 - Đĩa 96 giếng | 24,400,000 | 366,000 |
| 55 | PP2500015532 - Chai nuôi cấy tế bào | 46,650,000 | 699,750 |
| 56 | PP2500015533 - Pipette hút mẫu, tiệt trùng | 261,690,000 | 3,925,350 |
| 57 | PP2500015534 - Điện cực pCO2 | 179,638,280 | 2,694,575 |
| 58 | PP2500015535 - Điện cực pH | 134,731,880 | 2,020,979 |
| 59 | PP2500015536 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải | 23,215,150 | 348,228 |
| 60 | PP2500015537 - Điện cực PO2 | 134,731,848 | 2,020,978 |
| 61 | PP2500015538 - Lõi điện cực tham chiếu | 22,465,856 | 336,988 |
| 62 | PP2500015539 - Vỏ điện cực tham chiếu | 117,226,240 | 1,758,394 |
| 63 | PP2500015540 - Điện cực tham chiếu máy sinh hóa | 333,404,464 | 5,001,067 |
| 64 | PP2500015541 - Cảm biến 2.38 | 13,151,640 | 197,275 |
| 65 | PP2500015542 - Cảm biến 3 | 13,402,424 | 201,037 |
| 66 | PP2500015543 - Bóng đèn | 81,422,100 | 1,221,332 |
| 67 | PP2500015544 - Xy-lanh hút bệnh phẩm | 100,114,144 | 1,501,713 |
| 68 | PP2500015545 - Xy-lanh hút hóa chất | 127,094,024 | 1,906,411 |
| 69 | PP2500015546 - Cổng nhận mẫu | 20,757,080 | 311,357 |
| 70 | PP2500015547 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 3,054,240,000 | 45,813,600 |
| 71 | PP2500015548 - Ống lấy mẫu 2.5 mL | 11,978,000 | 179,670 |
| 72 | PP2500015549 - Ống dây bơm khí máu | 4,785,060 | 71,776 |
| 73 | PP2500015550 - Dây bơm nhu động | 26,378,060 | 395,671 |
| 74 | PP2500015551 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải | 16,837,406 | 252,562 |
| 75 | PP2500015552 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải | 17,545,012 | 263,176 |
| 76 | PP2500015553 - Điện cực Hemoglobin | 134,728,698 | 2,020,931 |
| 77 | PP2500015554 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải | 17,545,008 | 263,176 |
| 78 | PP2500015555 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải | 17,545,010 | 263,176 |
| 79 | PP2500015556 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải | 23,480,614 | 352,210 |
| 80 | PP2500015557 - Dây bơm máy miễn dịch | 22,987,600 | 344,814 |
| 81 | PP2500015558 - Màng điện cực | 304,378 | 4,566 |
| 82 | PP2500015559 - Điện cực Na máy sinh hóa | 157,785,672 | 2,366,786 |
| 83 | PP2500015560 - Điện cực Kali máy sinh hóa | 161,095,248 | 2,416,429 |
| 84 | PP2500015561 - Điện cực Chloride máy sinh hóa | 157,785,664 | 2,366,785 |
| 85 | PP2500015562 - Dây bơm máy điện giải | 1,171,508 | 17,573 |
| 86 | PP2500015563 - Cóng phản ứng dùng cho phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 61,916,400 | 928,746 |
| 87 | PP2500015564 - Vỏ xy lanh | 100,642,870 | 1,509,644 |
| 88 | PP2500015565 - Cóng đo quang | 33,570,288 | 503,555 |
| 89 | PP2500015566 - Thanh khuấy từ (đo quang) | 32,400,000 | 486,000 |
| 90 | PP2500015567 - Đèn Halogen | 44,495,000 | 667,425 |
| 91 | PP2500015568 - Kim hút mẫu | 662,244,000 | 9,933,660 |
| 92 | PP2500015569 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động | 309,960,000 | 4,649,400 |
| 93 | PP2500015570 - Ống nghiệm thủy tinh | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 94 | PP2500015571 - Lưỡi dao cắt tiêu bản mô học dùng 1 lần | 137,500,000 | 2,062,500 |
| 95 | PP2500015572 - Ống nghiệm nhựa, có nắp | 121,440,000 | 1,821,600 |
| 96 | PP2500015573 - Đầu côn có lọc 10ul | 52,800,000 | 792,000 |
| 97 | PP2500015574 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 141,960,000 | 2,129,400 |
| 98 | PP2500015575 - Tấm lót vệ sinh | 15,725,000 | 235,875 |
| 99 | PP2500015576 - Que khuấy dạng xoắn 2.3mm | 22,855,842 | 342,838 |
| 100 | PP2500015577 - Que khuấy dạng L 3.0mm | 18,565,860 | 278,488 |
| 101 | PP2500015578 - Lõi lọc số 2 UDF 20'' | 2,574,090 | 38,612 |
| 102 | PP2500015579 - Lõi lọc số 3 CTO 20'' | 2,125,710 | 31,886 |
| 103 | PP2500015580 - Màng Filmtec 100G | 21,059,040 | 315,886 |
| 104 | PP2500015581 - Cốc đựng mẫu 2 mL | 10,218,000 | 153,270 |
| 105 | PP2500015582 - Cốc đựng mẫu 0,5 mL | 10,590,000 | 158,850 |
| 106 | PP2500015583 - Bóng đèn Halogen | 148,747,608 | 2,231,215 |
| 107 | PP2500015584 - Que khuấy dạng xoắn 3.0mm | 18,324,936 | 274,875 |
| 108 | PP2500015585 - Que khuấy dạng L 2.3mm | 30,927,660 | 463,915 |
| 109 | PP2500015586 - Đầu côn hút mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch. | 80,100,000 | 1,201,500 |
| 110 | PP2500015587 - Cốc chứa mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch. | 80,100,000 | 1,201,500 |
| 111 | PP2500015588 - Cốc nhỏ dùng để chứa mẫu. | 16,800,000 | 252,000 |
| 112 | PP2500015589 - Hạt bi từ | 93,163,200 | 1,397,448 |
| 113 | PP2500015590 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL | 67,031,040 | 1,005,466 |
| 114 | PP2500015591 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL | 21,000,960 | 315,015 |
| 115 | PP2500015592 - Đĩa xử lý mẫu | 15,750,000 | 236,250 |
| 116 | PP2500015593 - Đĩa phản ứng | 9,450,000 | 141,750 |
| 117 | PP2500015594 - Đĩa chất thải lỏng | 15,750,000 | 236,250 |
| 118 | PP2500015595 - Chổi lấy mẫu tế bào tử cung | 31,834,000 | 477,510 |
| 119 | PP2500015596 - Que phết tự lấy mẫu âm đạo | 27,720,000 | 415,800 |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500015478 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật: Chlorhexidine 4% |
|
| Mã phần lô | PP2500015479 |
| Giá từng phần lô | 85,176,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,277,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500015480 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bari sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500015481 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bột talc |
|
| Mã phần lô | PP2500015482 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao có chứa Acid PERACETIC |
|
| Mã phần lô | PP2500015483 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đường Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500015484 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất hàn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500015485 |
| Giá từng phần lô | 2,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Calcium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500015486 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dầu Tra Tay Khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500015487 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500015488 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thuốc diệt tủy không asen |
|
| Mã phần lô | PP2500015489 |
| Giá từng phần lô | 3,091,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Acid etching |
|
| Mã phần lô | PP2500015490 |
| Giá từng phần lô | 465,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất gắn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500015491 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kẽm Oxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500015492 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu trám răng đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500015493 |
| Giá từng phần lô | 1,281,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất gắn mắc cài (Keo và chất gắn) |
|
| Mã phần lô | PP2500015494 |
| Giá từng phần lô | 7,131,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,965 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất lấy dấu silicon đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500015495 |
| Giá từng phần lô | 5,010,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dung dịch Bonding |
|
| Mã phần lô | PP2500015496 |
| Giá từng phần lô | 1,912,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,691 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gel bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500015497 |
| Giá từng phần lô | 3,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hoạt chất ngừa sâu răng SDF |
|
| Mã phần lô | PP2500015498 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vecni bảo vệ men răng |
|
| Mã phần lô | PP2500015499 |
| Giá từng phần lô | 16,950,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xi măng trám hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500015500 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khí Oxy Y tế 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500015501 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khí Oxy Y tế 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500015502 |
| Giá từng phần lô | 47,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500015503 |
| Giá từng phần lô | 259,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,892,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng đeo tay bệnh nhân trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500015504 |
| Giá từng phần lô | 259,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,892,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ẩm kế |
|
| Mã phần lô | PP2500015505 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ ống dây bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500015506 |
| Giá từng phần lô | 49,258,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 738,872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ ống dây dẫn máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500015507 |
| Giá từng phần lô | 24,208,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 363,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đè lưỡi inox |
|
| Mã phần lô | PP2500015508 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kềm cá sấu gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500015509 |
| Giá từng phần lô | 69,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,048,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kềm răng chuột gắp di vật |
|
| Mã phần lô | PP2500015510 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 837,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khay quả đậu cạn |
|
| Mã phần lô | PP2500015511 |
| Giá từng phần lô | 51,110,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 766,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lõi lọc PP 20" 5micron |
|
| Mã phần lô | PP2500015512 |
| Giá từng phần lô | 1,716,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,743 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình làm ẩm oxy gắn bình oxi |
|
| Mã phần lô | PP2500015513 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình làm ẩm oxy gắn tường |
|
| Mã phần lô | PP2500015514 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,598,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cốc súc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500015515 |
| Giá từng phần lô | 44,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hộp thuốc cấp cứu phản vệ |
|
| Mã phần lô | PP2500015516 |
| Giá từng phần lô | 14,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng dính cánhân 1,9x7,2cm |
|
| Mã phần lô | PP2500015517 |
| Giá từng phần lô | 369,838,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,547,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Casset chuyển đúc bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500015518 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cốc thủy tinh 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500015519 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cốc thủy tinh 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500015520 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu tip 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500015521 |
| Giá từng phần lô | 49,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 749,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giá nhựa đựng ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500015522 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy đo PH |
|
| Mã phần lô | PP2500015523 |
| Giá từng phần lô | 164,765,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,471,486 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy Parafilm |
|
| Mã phần lô | PP2500015524 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lọ thủy tinh nút mài |
|
| Mã phần lô | PP2500015525 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500015526 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng cấy kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500015527 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống ly tâm 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500015528 |
| Giá từng phần lô | 208,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống ly tâm tiệt trùng 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500015529 |
| Giá từng phần lô | 3,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máng nhựa đựng hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500015530 |
| Giá từng phần lô | 22,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa 96 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2500015531 |
| Giá từng phần lô | 24,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 366,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chai nuôi cấy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500015532 |
| Giá từng phần lô | 46,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Pipette hút mẫu, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500015533 |
| Giá từng phần lô | 261,690,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,925,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực pCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500015534 |
| Giá từng phần lô | 179,638,280 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,694,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2500015535 |
| Giá từng phần lô | 134,731,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,020,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực pH dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500015536 |
| Giá từng phần lô | 23,215,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực PO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500015537 |
| Giá từng phần lô | 134,731,848 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,020,978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lõi điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500015538 |
| Giá từng phần lô | 22,465,856 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vỏ điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500015539 |
| Giá từng phần lô | 117,226,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,758,394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực tham chiếu máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500015540 |
| Giá từng phần lô | 333,404,464 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,001,067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cảm biến 2.38 |
|
| Mã phần lô | PP2500015541 |
| Giá từng phần lô | 13,151,640 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cảm biến 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500015542 |
| Giá từng phần lô | 13,402,424 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,037 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng đèn |
|
| Mã phần lô | PP2500015543 |
| Giá từng phần lô | 81,422,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,221,332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xy-lanh hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500015544 |
| Giá từng phần lô | 100,114,144 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,501,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xy-lanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500015545 |
| Giá từng phần lô | 127,094,024 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,906,411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cổng nhận mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500015546 |
| Giá từng phần lô | 20,757,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 311,357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500015547 |
| Giá từng phần lô | 3,054,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,813,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống lấy mẫu 2.5 mL |
|
| Mã phần lô | PP2500015548 |
| Giá từng phần lô | 11,978,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống dây bơm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500015549 |
| Giá từng phần lô | 4,785,060 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2500015550 |
| Giá từng phần lô | 26,378,060 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500015551 |
| Giá từng phần lô | 16,837,406 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500015552 |
| Giá từng phần lô | 17,545,012 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500015553 |
| Giá từng phần lô | 134,728,698 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,020,931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500015554 |
| Giá từng phần lô | 17,545,008 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500015555 |
| Giá từng phần lô | 17,545,010 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500015556 |
| Giá từng phần lô | 23,480,614 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây bơm máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500015557 |
| Giá từng phần lô | 22,987,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 344,814 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Màng điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500015558 |
| Giá từng phần lô | 304,378 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,566 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực Na máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500015559 |
| Giá từng phần lô | 157,785,672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,366,786 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực Kali máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500015560 |
| Giá từng phần lô | 161,095,248 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,416,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Điện cực Chloride máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500015561 |
| Giá từng phần lô | 157,785,664 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,366,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây bơm máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500015562 |
| Giá từng phần lô | 1,171,508 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,573 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng phản ứng dùng cho phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500015563 |
| Giá từng phần lô | 61,916,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 928,746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vỏ xy lanh |
|
| Mã phần lô | PP2500015564 |
| Giá từng phần lô | 100,642,870 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,509,644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng đo quang |
|
| Mã phần lô | PP2500015565 |
| Giá từng phần lô | 33,570,288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 503,555 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thanh khuấy từ (đo quang) |
|
| Mã phần lô | PP2500015566 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500015567 |
| Giá từng phần lô | 44,495,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500015568 |
| Giá từng phần lô | 662,244,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,933,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500015569 |
| Giá từng phần lô | 309,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,649,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500015570 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi dao cắt tiêu bản mô học dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500015571 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa, có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500015572 |
| Giá từng phần lô | 121,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,821,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu côn có lọc 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2500015573 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500015574 |
| Giá từng phần lô | 141,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,129,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tấm lót vệ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500015575 |
| Giá từng phần lô | 15,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que khuấy dạng xoắn 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500015576 |
| Giá từng phần lô | 22,855,842 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que khuấy dạng L 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500015577 |
| Giá từng phần lô | 18,565,860 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lõi lọc số 2 UDF 20'' |
|
| Mã phần lô | PP2500015578 |
| Giá từng phần lô | 2,574,090 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,612 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lõi lọc số 3 CTO 20'' |
|
| Mã phần lô | PP2500015579 |
| Giá từng phần lô | 2,125,710 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Màng Filmtec 100G |
|
| Mã phần lô | PP2500015580 |
| Giá từng phần lô | 21,059,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cốc đựng mẫu 2 mL |
|
| Mã phần lô | PP2500015581 |
| Giá từng phần lô | 10,218,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cốc đựng mẫu 0,5 mL |
|
| Mã phần lô | PP2500015582 |
| Giá từng phần lô | 10,590,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500015583 |
| Giá từng phần lô | 148,747,608 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,231,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que khuấy dạng xoắn 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500015584 |
| Giá từng phần lô | 18,324,936 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 274,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que khuấy dạng L 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500015585 |
| Giá từng phần lô | 30,927,660 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 463,915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu côn hút mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2500015586 |
| Giá từng phần lô | 80,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,201,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cốc chứa mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2500015587 |
| Giá từng phần lô | 80,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,201,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cốc nhỏ dùng để chứa mẫu. |
|
| Mã phần lô | PP2500015588 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hạt bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2500015589 |
| Giá từng phần lô | 93,163,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,397,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500015590 |
| Giá từng phần lô | 67,031,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,005,466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500015591 |
| Giá từng phần lô | 21,000,960 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa xử lý mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500015592 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500015593 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa chất thải lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500015594 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chổi lấy mẫu tế bào tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500015595 |
| Giá từng phần lô | 31,834,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 477,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que phết tự lấy mẫu âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500015596 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi