Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất dùng chung phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300308501-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2023 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất dùng chung phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300210397
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 489,442,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.894.429 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300441879 - Giêm sa 31,000,000 44.285.715 Hóa chất, vật tư y tế 21.700.000 4
2 PP2300441880 - Xanh Cresyl 8,960,000 12.800.000 Hóa chất, vật tư y tế 6.272.000 2
3 PP2300441881 - Gel siêu âm 5,240,000 7.485.715 Hóa chất, vật tư y tế 3.668.000 34
4 PP2300441882 - Gel bôi trơn 1,075,840 1.536.916 Hóa chất, vật tư y tế 753.089 328
5 PP2300441883 - Cồn tuyệt đối 2,970,000 4.242.858 Hóa chất, vật tư y tế 2.079.000 5
6 PP2300441884 - Thuốc thử nhóm máu (Anti A) 17,500,000 25.000.000 Hóa chất, vật tư y tế 12.250.000 17
7 PP2300441885 - Thuốc thử nhóm máu (Anti B) 17,500,000 25.000.000 Hóa chất, vật tư y tế 12.250.000 17
8 PP2300441886 - Thuốc thử nhóm máu (Anti AB) 17,500,000 25.000.000 Hóa chất, vật tư y tế 12.250.000 17
9 PP2300441887 - Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử 36,000,000 51.428.572 Hóa chất, vật tư y tế 25.200.000 5
10 PP2300441888 - Eugenol 260,000 371.429 Hóa chất, vật tư y tế 182.000 1
11 PP2300441889 - Chất hàn tủy 1,936,000 2.765.715 Hóa chất, vật tư y tế 1.355.200 1
12 PP2300441890 - Test thử đường huyết 93,405,000 133.435.715 Hóa chất, vật tư y tế 65.383.500 1198
13 PP2300441891 - Chlorhexidine Gluconate 2,5g 32,000,000 45.714.286 Hóa chất, vật tư y tế 22.400.000 7
14 PP2300441892 - Urea test 7,200,000 10.285.715 Hóa chất, vật tư y tế 5.040.000 3
15 PP2300441893 - Vôi soda 13,284,000 18.977.143 Hóa chất, vật tư y tế 9.298.800 14
16 PP2300441894 - Máu Cừu 30,960,000 44.228.572 Hóa chất, vật tư y tế 21.672.000 400
17 PP2300441895 - Than hoạt 840,000 1.200.000 Hóa chất, vật tư y tế 588.000 1
18 PP2300441896 - Thuốc thử nhóm máu (Anti D) 20,720,000 29.600.000 Hóa chất, vật tư y tế 14.504.000 14
19 PP2300441897 - Ống chống đông Natri citrat 3.8% 12,600,000 18.000.000 Hóa chất, vật tư y tế 8.820.000 1500
20 PP2300441898 - Ống đo tốc độ máu lắng 10,000,000 14.285.715 Hóa chất, vật tư y tế 7.000.000 334
21 PP2300441899 - Thuốc nhuộm Hematoxylin 9,300,000 13.285.715 Hóa chất, vật tư y tế 6.510.000 1
22 PP2300441900 - Thuốc nhuộm Eosin 5,100,000 7.285.715 Hóa chất, vật tư y tế 3.570.000 1
23 PP2300441901 - Dung dịch Formol 2,700,000 3.857.143 Hóa chất, vật tư y tế 1.890.000 6
24 PP2300441902 - PARAFFIN (Nến hạt tinh khiết Leica Paraplast) 18,000,000 25.714.286 Hóa chất, vật tư y tế 12.600.000 7
25 PP2300441903 - Cryomatrix-120ml 3,600,000 5.142.858 Hóa chất, vật tư y tế 2.520.000 1
26 PP2300441904 - Dung dịch tan gỉ Pose SR#1 17,304,000 24.720.000 Hóa chất, vật tư y tế 12.112.800 1
27 PP2300441905 - Dung dịch tan gỉ Pose SR#2 17,304,000 24.720.000 Hóa chất, vật tư y tế 12.112.800 1
28 PP2300441906 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế Pose lubric milk 6,800,000 9.714.286 Hóa chất, vật tư y tế 4.760.000 1
29 PP2300441907 - Dầu soi kính hiển vi 17,500,000 25.000.000 Hóa chất, vật tư y tế 12.250.000 417
30 PP2300441908 - Glycerin 5,400,000 7.714.286 Hóa chất, vật tư y tế 3.780.000 5
31 PP2300441909 - Balsam (Mounting medium) 5,400,000 7.714.286 Hóa chất, vật tư y tế 3.780.000 1
32 PP2300441910 - Toluen 12,000,000 17.142.858 Hóa chất, vật tư y tế 8.400.000 17
33 PP2300441911 - Nước Javen 5,000,000 7.142.858 Hóa chất, vật tư y tế 3.500.000 84
34 PP2300441912 - Phenol 2,700,000 3.857.143 Hóa chất, vật tư y tế 1.890.000 1
35 PP2300441913 - Acid Acetic đậm đặc 384,000 548.572 Hóa chất, vật tư y tế 268.800 1
Giêm sa
Mã phần lô PP2300441879
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xanh Cresyl
Mã phần lô PP2300441880
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300441881
Giá từng phần lô 5,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.485.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300441882
Giá từng phần lô 1,075,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.916
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.089
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300441883
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.242.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử nhóm máu (Anti A)
Mã phần lô PP2300441884
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử nhóm máu (Anti B)
Mã phần lô PP2300441885
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử nhóm máu (Anti AB)
Mã phần lô PP2300441886
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300441887
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2300441888
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn tủy
Mã phần lô PP2300441889
Giá từng phần lô 1,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.765.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.355.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300441890
Giá từng phần lô 93,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.435.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.383.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1198
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chlorhexidine Gluconate 2,5g
Mã phần lô PP2300441891
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Urea test
Mã phần lô PP2300441892
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2300441893
Giá từng phần lô 13,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.977.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.298.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu Cừu
Mã phần lô PP2300441894
Giá từng phần lô 30,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Than hoạt
Mã phần lô PP2300441895
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử nhóm máu (Anti D)
Mã phần lô PP2300441896
Giá từng phần lô 20,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chống đông Natri citrat 3.8%
Mã phần lô PP2300441897
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300441898
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2300441899
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2300441900
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Formol
Mã phần lô PP2300441901
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PARAFFIN (Nến hạt tinh khiết Leica Paraplast)
Mã phần lô PP2300441902
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cryomatrix-120ml
Mã phần lô PP2300441903
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tan gỉ Pose SR#1
Mã phần lô PP2300441904
Giá từng phần lô 17,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.112.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tan gỉ Pose SR#2
Mã phần lô PP2300441905
Giá từng phần lô 17,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.112.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế Pose lubric milk
Mã phần lô PP2300441906
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300441907
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glycerin
Mã phần lô PP2300441908
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Balsam (Mounting medium)
Mã phần lô PP2300441909
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Toluen
Mã phần lô PP2300441910
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước Javen
Mã phần lô PP2300441911
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phenol
Mã phần lô PP2300441912
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Acetic đậm đặc
Mã phần lô PP2300441913
Giá từng phần lô 384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->