Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400012861-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế
Số hiệu KHLCNT PL2400006812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 19,386,573,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 323.025.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400005705 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa JCA-BM6010/C 2,702,396,000 3.850.914.300 3822 1.891.677.200 40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
2 PP2400005706 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm AU400 3,956,294,852 5.637.720.164,1 3822 2.769.406.396,4 46Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
3 PP2400005707 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm AU480 2,368,728,518 3.375.438.138 3822 1.658.109.962,6 52Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
4 PP2400005708 - Hóa chất dùng cho máy điện giải 204,850,000 291.911.250 3822 143.395.000 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
5 PP2400005709 - Hóa chất dùng cho máy khí máu GASTAT 505,953,800 720.984.165 3822 354.167.660 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
6 PP2400005710 - Hóa chất dùng cho máy đông máu CA600 1,079,740,000 1.538.629.500 3822 755.818.000 26Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
7 PP2400005711 - Hóa chất dùng cho máy đông máu CA620 274,450,000 391.091.250 3822 192.115.000 9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
8 PP2400005712 - Hóa chất dùng cho máy huyết học STEL-3 156,700,000 223.297.500 3822 109.690.000 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
9 PP2400005713 - Hóa chất huyết học dùng cho máy PKL PPC 1040H 112,000,000 159.600.000 3822 78.400.000 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
10 PP2400005714 - Hóa chất huyết học dùng cho máy XN 1000 1,364,195,600 1.943.978.730 3822 954.936.920 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
11 PP2400005715 - Hóa chất dùng cho máy miễn dịch AIA 715,990,000 1.020.285.750 3822 501.193.000 389Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
12 PP2400005716 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000 484,097,393 689.838.785 3822 338.868.175,1 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
13 PP2400005717 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP 2,511,771,000 3.579.273.675 3822 1.758.239.700 3002Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
14 PP2400005718 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PCR 102,200,000 145.635.000 3822 71.540.000 192Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
15 PP2400005719 - Hóa chất dùng cho máy HbA1c tự động 1,414,800,000 2.016.090.000 3822 990.360.000 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
16 PP2400005720 - Xét nghiệm kít HbA1c 320,000,000 456.000.000 3822 224.000.000 333Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
17 PP2400005721 - Quet thử nước tiểu 27,000,000 38.475.000 3822 18.900.000 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
18 PP2400005722 - Test xét nghiệm HIV 195,300,000 278.302.500 3822 136.710.000 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
19 PP2400005723 - Test xét nghiệm HBsAg 55,200,000 78.660.000 3822 38.640.000 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
20 PP2400005724 - Test xét nghiệm thể kháng (Anti HCV) 100,800,000 143.640.000 3822 70.560.000 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
21 PP2400005725 - Test xét nghiệm giang mai 1,980,300 2.821.927,5 3822 1.386.210 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
22 PP2400005726 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên Dengue NS1 28,539,000 40.668.075 3822 19.977.300 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
23 PP2400005727 - Test xét nghiệm kháng thể Dengue IgM/IgG 43,627,500 62.169.187,5 3822 30.539.250 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
24 PP2400005728 - Bộ định danh nhóm máu- Huyết thanh mẫu ; gồm (Anti-A;Anti-B;Anti-AB) 148,500,000 211.612.500 3822 103.950.000 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
25 PP2400005729 - Test nhanh thử Morphine trong nước tiểu 90,000,000 128.250.000 3822 63.000.000 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
26 PP2400005730 - Test ma túy 4 chân 55,020,000 78.403.500 3822 38.514.000 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
27 PP2400005731 - Test HP dùng trong xét huyết tương, huyết thanh người 16,800,000 23.940.000 3822 11.760.000 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
28 PP2400005732 - Test nhanh HP dùng trong mẫu bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy dạ dày tá tràng 75,600,000 107.730.000 3822 52.920.000 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
29 PP2400005733 - Bộ định danh nhóm máu- Huyết thanh mẫu ; gồm (Anti-A;Anti-B;Anti-AB) 148,500,000 211.612.500 3822 103.950.000 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
30 PP2400005734 - Hồng cầu mẫu 5,800,000 8.265.000 3822 4.060.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
31 PP2400005735 - Test nhanh chlamydia 4,700,000 6.697.500 3822 3.290.000 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
32 PP2400005736 - Test nhanh HbeAg 11,000,000 15.675.000 3822 7.700.000 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
33 PP2400005737 - Test thử thai 10,000,000 14.250.000 3822 7.000.000 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
34 PP2400005738 - Kít thử Lao TB 7,000,000 9.975.000 3822 4.900.000 17Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
35 PP2400005739 - Dung dịch Anti D 1,200,000 1.710.000 3822 840.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
36 PP2400005740 - Bộ thuốc nhuộm Gram 2,851,212 4.062.977 Có tính chất tương tự 1.995.848,4 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
37 PP2400005741 - Bộ thuốc nhuộm BK 1,250,000 1.781.250 Có tính chất tương tự 875.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
38 PP2400005742 - Dung dịch KOH 20% 1,250,000 1.781.250 Có tính chất tương tự 875.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
39 PP2400005743 - Dung dịch Aicd Phenic bão hòa 5,860,000 8.350.500 Có tính chất tương tự 4.102.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
40 PP2400005744 - Dung dịch Acid Acetic 1,260,000 1.795.500 Có tính chất tương tự 882.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
41 PP2400005745 - Ống chứa mẫu dùng cho máy đo tốc độ máu lắng 10,000,000 14.250.000 Có tính chất tương tự 7.000.000 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
42 PP2400005746 - Dao cắt tiêu bản 45,000,000 64.125.000 Có tính chất tương tự 31.500.000 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
43 PP2400005747 - Dung dịch Toluen 12,000,000 17.100.000 Có tính chất tương tự 8.400.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
44 PP2400005748 - Dung dịch Formol 660,000 940.500 Có tính chất tương tự 462.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
45 PP2400005749 - Lamen kính 920,000 1.311.000 7017 644.000 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
46 PP2400005750 - Cồn 96độ 174,000 247.950 2207 121.800 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
47 PP2400005751 - Dung dịch Giemsa 1,614,600 2.300.805 Có tính chất tương tự 1.130.220 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
48 PP2400005752 - Bộ nhuộm Hematoxylin và Eosin 3,000,000 4.275.000 3822 2.100.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa JCA-BM6010/C
Mã phần lô PP2400005705
Giá từng phần lô 2,702,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.914.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.891.677.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm AU400
Mã phần lô PP2400005706
Giá từng phần lô 3,956,294,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.637.720.164,1
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.769.406.396,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 46Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm AU480
Mã phần lô PP2400005707
Giá từng phần lô 2,368,728,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.438.138
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.658.109.962,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 52Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2400005708
Giá từng phần lô 204,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.911.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy khí máu GASTAT
Mã phần lô PP2400005709
Giá từng phần lô 505,953,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.984.165
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.167.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy đông máu CA600
Mã phần lô PP2400005710
Giá từng phần lô 1,079,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.538.629.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 755.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy đông máu CA620
Mã phần lô PP2400005711
Giá từng phần lô 274,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.091.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy huyết học STEL-3
Mã phần lô PP2400005712
Giá từng phần lô 156,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.297.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất huyết học dùng cho máy PKL PPC 1040H
Mã phần lô PP2400005713
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất huyết học dùng cho máy XN 1000
Mã phần lô PP2400005714
Giá từng phần lô 1,364,195,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.978.730
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.936.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy miễn dịch AIA
Mã phần lô PP2400005715
Giá từng phần lô 715,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.285.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 389Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000
Mã phần lô PP2400005716
Giá từng phần lô 484,097,393
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.838.785
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.868.175,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP
Mã phần lô PP2400005717
Giá từng phần lô 2,511,771,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.273.675
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.758.239.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3002Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2400005718
Giá từng phần lô 102,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.635.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy HbA1c tự động
Mã phần lô PP2400005719
Giá từng phần lô 1,414,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.090.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Xét nghiệm kít HbA1c
Mã phần lô PP2400005720
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Quet thử nước tiểu
Mã phần lô PP2400005721
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2400005722
Giá từng phần lô 195,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.302.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2400005723
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test xét nghiệm thể kháng (Anti HCV)
Mã phần lô PP2400005724
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test xét nghiệm giang mai
Mã phần lô PP2400005725
Giá từng phần lô 1,980,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.927,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2400005726
Giá từng phần lô 28,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.668.075
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.977.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test xét nghiệm kháng thể Dengue IgM/IgG
Mã phần lô PP2400005727
Giá từng phần lô 43,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.169.187,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.539.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ định danh nhóm máu- Huyết thanh mẫu ; gồm (Anti-A;Anti-B;Anti-AB)
Mã phần lô PP2400005728
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.612.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test nhanh thử Morphine trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400005729
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test ma túy 4 chân
Mã phần lô PP2400005730
Giá từng phần lô 55,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.403.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test HP dùng trong xét huyết tương, huyết thanh người
Mã phần lô PP2400005731
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test nhanh HP dùng trong mẫu bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy dạ dày tá tràng
Mã phần lô PP2400005732
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ định danh nhóm máu- Huyết thanh mẫu ; gồm (Anti-A;Anti-B;Anti-AB)
Mã phần lô PP2400005733
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.612.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400005734
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test nhanh chlamydia
Mã phần lô PP2400005735
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.697.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test nhanh HbeAg
Mã phần lô PP2400005736
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test thử thai
Mã phần lô PP2400005737
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kít thử Lao TB
Mã phần lô PP2400005738
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch Anti D
Mã phần lô PP2400005739
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400005740
Giá từng phần lô 2,851,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.062.977
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.848,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ thuốc nhuộm BK
Mã phần lô PP2400005741
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch KOH 20%
Mã phần lô PP2400005742
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch Aicd Phenic bão hòa
Mã phần lô PP2400005743
Giá từng phần lô 5,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.350.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch Acid Acetic
Mã phần lô PP2400005744
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống chứa mẫu dùng cho máy đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2400005745
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2400005746
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch Toluen
Mã phần lô PP2400005747
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch Formol
Mã phần lô PP2400005748
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lamen kính
Mã phần lô PP2400005749
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cồn 96độ
Mã phần lô PP2400005750
Giá từng phần lô 174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.950
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch Giemsa
Mã phần lô PP2400005751
Giá từng phần lô 1,614,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.805
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ nhuộm Hematoxylin và Eosin
Mã phần lô PP2400005752
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->