Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất sử dụng theo máy sử dụng 24 tháng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500097601-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất sử dụng theo máy sử dụng 24 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2500026789
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 84,670,232,259 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500098609 - Phần 1. Bộ chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Icon-5/NI50H 707,667,500 505.476.786 176.916.875 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 10,615,013
2 PP2500098610 - Phần hoá 2. Bộ hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Pentra DX 120 2,579,200,030 1.842.285.736 644.800.008 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 38,688,001
3 PP2500098611 - Phần 3. Bộ hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Stel-5 Plus 1,941,600,000 1.386.857.143 485.400.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 29,124,000
4 PP2500098612 - Phần 4. Bộ hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học DxH 690T 7,513,366,245 5.366.690.175 1.878.341.562 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 112,700,494
5 PP2500098613 - Phần 5. Bộ hoá chất sử dụng cho máy đông máu ACL TOP 300CTS 11,846,611,140 8.461.865.1 2.961.652.785 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 177,699,168
6 PP2500098614 - Phần 6. Bộ hoá chất sử dụng cho máy đông máu CS 1600 2,936,894,180 2.097.781.558 734.223.545 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 44,053,413
7 PP2500098615 - Phần 7. Bộ hoá chất sử dụng cho máy đông máu Solea 100 1,200,450,010 857.464.293 300.112.503 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 18,006,751
8 PP2500098616 - Phần 8. Bộ hoá chất sử dụng cho máy miễn dịch Access2 24,823,204,434 17.730.860.310 6.205.801.109 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 372,348,067
9 PP2500098617 - Phần 9. Bộ hoá chất sử dụng cho máy điện giải CBS-400 981,590,000 701.135.715 245.397.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 14,723,850
10 PP2500098618 - Phần 10. Bộ hoá chất sử dụng cho máy điện giải ISE5000 747,333,640 533.809.743 186.833.410 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 11,210,005
11 PP2500098619 - Phần 11. Bộ hoá chất sử dụng cho máy phân tích hemoglobin A1c (HbA1c) HPLC D-10 587,900,000 419.928.572 146.975.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 8,818,500
12 PP2500098620 - Phần 12. Bộ hoá chất sử dụng cho máy phân tích hemoglobin A1c (HbA1c) HLC-723G11 833,620,000 595.442.858 208.405.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 12,504,300
13 PP2500098621 - Phần 13. Bộ hoá chất sử dụng cho máy phân tích hemoglobin A1c (HbA1c) tự động Premier Hb9210 Analyzer 1,831,557,000 1.308.255.000 457.889.250 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 27,473,355
14 PP2500098622 - Phần 14. Bộ hoá chất sử dụng cho máy đọc Gel-card Day-Gel Card Reader 3,370,374,000 2.407.410.000 842.593.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 50,555,610
15 PP2500098623 - Phần 15. Bộ hoá chất sử dụng cho máy Real time PCR CFX96 - BioRad 5,237,315,000 3.740.939.286 1.309.328.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 78,559,725
16 PP2500098624 - Phần 16. Hoá chất sử dụng cho máy PCR Thermo 1,512,000,000 1.080.000.000 378.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 22,680,000
17 PP2500098625 - Phần 17. Bộ hoá chất sử dụng cho máy thử nước tiểu 11 thông số LabUMat2 642,169,080 458.692.200 160.542.270 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 9,632,537
18 PP2500098626 - Phần 18. Bộ hoá chất sử dụng cho hệ thống Elisa FLX 808-Biotex 235,400,000 168.142.858 58.850.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 3,531,000
19 PP2500098627 - Phần 19. Bộ hoá chất sử dụng cho máy miễn dịch huỳnh quang SD BIOSENSOR F200 433,125,000 309.375.000 108.281.250 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,496,875
20 PP2500098628 - Phần 20. Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí 460,080,000 328.628.572 115.020.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 6,901,200
21 PP2500098629 - Phần 21.Bộ hoá chất sử dụng cho máy khí máu GEM 3500 2,000,000,000 1.428.571.429 500.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 30,000,000
22 PP2500098630 - Phần 22. Cặp dung dịch số 01 6,468,000,000 4.620.000.000 1.617.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 97,020,000
23 PP2500098631 - Phần 23. Cặp dung dịch số 02 5,780,775,000 4.129.125.000 1.445.193.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730 86,711,625
Phần 1. Bộ chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Icon-5/NI50H
Mã phần lô PP2500098609
Giá từng phần lô 707,667,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.476.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.916.875
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,615,013
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần hoá 2. Bộ hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Pentra DX 120
Mã phần lô PP2500098610
Giá từng phần lô 2,579,200,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.285.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.800.008
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,688,001
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Bộ hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Stel-5 Plus
Mã phần lô PP2500098611
Giá từng phần lô 1,941,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Bộ hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học DxH 690T
Mã phần lô PP2500098612
Giá từng phần lô 7,513,366,245
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.366.690.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.878.341.562
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,700,494
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Bộ hoá chất sử dụng cho máy đông máu ACL TOP 300CTS
Mã phần lô PP2500098613
Giá từng phần lô 11,846,611,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.461.865.1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.961.652.785
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,699,168
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Bộ hoá chất sử dụng cho máy đông máu CS 1600
Mã phần lô PP2500098614
Giá từng phần lô 2,936,894,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.781.558
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.223.545
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,053,413
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Bộ hoá chất sử dụng cho máy đông máu Solea 100
Mã phần lô PP2500098615
Giá từng phần lô 1,200,450,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.464.293
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.112.503
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,006,751
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Bộ hoá chất sử dụng cho máy miễn dịch Access2
Mã phần lô PP2500098616
Giá từng phần lô 24,823,204,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.730.860.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.205.801.109
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,348,067
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Bộ hoá chất sử dụng cho máy điện giải CBS-400
Mã phần lô PP2500098617
Giá từng phần lô 981,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.135.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,723,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Bộ hoá chất sử dụng cho máy điện giải ISE5000
Mã phần lô PP2500098618
Giá từng phần lô 747,333,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.809.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.833.410
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,210,005
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Bộ hoá chất sử dụng cho máy phân tích hemoglobin A1c (HbA1c) HPLC D-10
Mã phần lô PP2500098619
Giá từng phần lô 587,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,818,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12. Bộ hoá chất sử dụng cho máy phân tích hemoglobin A1c (HbA1c) HLC-723G11
Mã phần lô PP2500098620
Giá từng phần lô 833,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.442.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,504,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13. Bộ hoá chất sử dụng cho máy phân tích hemoglobin A1c (HbA1c) tự động Premier Hb9210 Analyzer
Mã phần lô PP2500098621
Giá từng phần lô 1,831,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.889.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,473,355
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14. Bộ hoá chất sử dụng cho máy đọc Gel-card Day-Gel Card Reader
Mã phần lô PP2500098622
Giá từng phần lô 3,370,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.407.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.593.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,555,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15. Bộ hoá chất sử dụng cho máy Real time PCR CFX96 - BioRad
Mã phần lô PP2500098623
Giá từng phần lô 5,237,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.939.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.328.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,559,725
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16. Hoá chất sử dụng cho máy PCR Thermo
Mã phần lô PP2500098624
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17. Bộ hoá chất sử dụng cho máy thử nước tiểu 11 thông số LabUMat2
Mã phần lô PP2500098625
Giá từng phần lô 642,169,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.692.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.542.270
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,632,537
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18. Bộ hoá chất sử dụng cho hệ thống Elisa FLX 808-Biotex
Mã phần lô PP2500098626
Giá từng phần lô 235,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,531,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19. Bộ hoá chất sử dụng cho máy miễn dịch huỳnh quang SD BIOSENSOR F200
Mã phần lô PP2500098627
Giá từng phần lô 433,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,496,875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20. Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2500098628
Giá từng phần lô 460,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,901,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21.Bộ hoá chất sử dụng cho máy khí máu GEM 3500
Mã phần lô PP2500098629
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22. Cặp dung dịch số 01
Mã phần lô PP2500098630
Giá từng phần lô 6,468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23. Cặp dung dịch số 02
Mã phần lô PP2500098631
Giá từng phần lô 5,780,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.129.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.445.193.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/730
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,711,625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->