Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Tân Uyên năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500300612-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thành phố Tân Uyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất theo máy cho Trung tâm Y tế thành phố Tân Uyên năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500161974
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 4,621,666,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500327137 - Phần 1: Hóa chất Máy phân tích sinh hóa tự động ERBA XL600/XL 640/Miura 200/ XL200 hoặc tương đương 1,397,566,800 1.996.524.000 698.783.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) 20,963,502
2 PP2500327138 - Phần 2: Hóa chất máy Xét nghiệm Điện giải đồ Rapidchem 744 hoặc tương đương 206,000,000 294.285.714 103.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) 3,090,000
3 PP2500327139 - Phần 3: Hóa chất máy xét nghiệm huyết học 18 thông số ABX MICROS60 /26 thông số ABX Pentra 60C+ hoặc tương đương 415,888,000 594.125.714 207.944.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) 6,238,320
4 PP2500327140 - Phần 4: Hóa chất máy huyết học tự động 35 thông số PENTRAXLR hoặc tương đương 815,528,000 1.165.040.000 407.764.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) 12,232,920
5 PP2500327141 - Phần 5: Hóa chất sử dụng cho máy hệ thống ELISA tự động- ETI-MAX 3000 hoặc tương đương 229,250,000 327.500.000 114.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) 3,438,750
6 PP2500327142 - Phần 6: Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động 600 test/giờ - JCA- BM 6010/C hoặc tương đương 1,557,433,600 2.224.905.142 778.716.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) 23,361,504
Phần 1: Hóa chất Máy phân tích sinh hóa tự động ERBA XL600/XL 640/Miura 200/ XL200 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500327137
Giá từng phần lô 1,397,566,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.996.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.783.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,963,502
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 2: Hóa chất máy Xét nghiệm Điện giải đồ Rapidchem 744 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500327138
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 3: Hóa chất máy xét nghiệm huyết học 18 thông số ABX MICROS60 /26 thông số ABX Pentra 60C+ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500327139
Giá từng phần lô 415,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.125.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,238,320
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 4: Hóa chất máy huyết học tự động 35 thông số PENTRAXLR hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500327140
Giá từng phần lô 815,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,232,920
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 5: Hóa chất sử dụng cho máy hệ thống ELISA tự động- ETI-MAX 3000 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500327141
Giá từng phần lô 229,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,438,750
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 6: Hóa chất sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động 600 test/giờ - JCA- BM 6010/C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500327142
Giá từng phần lô 1,557,433,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.224.905.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.716.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,361,504
Thời gian thực hiện HĐ Tổng thời gian thực gói thầu 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng theo từng đợt trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->