Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Sinh học phân tử

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600373590-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2026 15:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 13 ngày, 4 giờ 40 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT PL2600213236
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,609,152,924 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600293190 - Kít định lượng virus HBV 475,312,320 452.678.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 237.656.160
2 PP2600293191 - Bộ kit xét nghiệm 23 tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa bằng RealtimePCR 127,192,500 121.135.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 63.596.250
3 PP2600293192 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic hệ thống tự động theo công nghệ hạt từ 276,639,300 263.466.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 138.319.650
4 PP2600293193 - Kít phát hiện và định lượng EBV 165,870,000 157.971.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 82.935.000
5 PP2600293194 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 72,600,000 69.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36.300.000
6 PP2600293195 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục 45,000,000 42.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22.500.000
7 PP2600293196 - Sinh phẩm xét nghiệm Real time PCR phát hiện BK/JC Virus 276,750,000 263.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 138.375.000
8 PP2600293197 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc 360,000,000 342.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 180.000.000
9 PP2600293198 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán và định type virus HPV chủng nguy cơ cao: 16, 18, 31, 45; HR1 (33, 52, 58); HR2 (35, 39, 51, 56, 59, 66 và 68) trên hệ thống tự động 129,600,000 123.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 64.800.000
10 PP2600293199 - Bộ kit phát hiện 22 tác nhân đường hô hấp có SARS-CoV-2 bằng realtime PCR 381,577,500 363.407.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 190.788.750
11 PP2600293200 - Bộ hóa chất tách chiết DNA/RNA từ vi khuẩn, virus trên hệ thống tự động 89,424,000 85.165.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 44.712.000
12 PP2600293201 - Kít phát hiện Meningitidis 29,911,500 28.487.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.955.750
13 PP2600293202 - Kiểm chuẩn virus HPV chủng nguy cơ cao dương tính 18,929,520 18.028.115 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.464.760
14 PP2600293203 - Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc 2,088,000,000 1.988.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.044.000.000
15 PP2600293204 - Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B trên hệ thống tự động 3,367,980,000 3.207.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.683.990.000
16 PP2600293205 - Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C trên hệ thống tự động 498,960,000 475.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 249.480.000
17 PP2600293206 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán virus Epstein Barr (EBV) trên hệ thống tự động 302,400,000 288.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 151.200.000
18 PP2600293207 - Kiểm chuẩn virus Epstein Barr (EBV) dương tính 11,340,000 10.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.670.000
19 PP2600293208 - Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV) 15,748,800 14.998.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.874.400
20 PP2600293209 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán Cytomegalovirus (CMV) trên hệ thống tự động 663,567,120 631.968.686 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 331.783.560
21 PP2600293210 - Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính 12,197,520 11.616.686 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.098.760
22 PP2600293211 - Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV) 23,930,400 22.790.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.965.200
23 PP2600293212 - Lọ trữ đông 2.0mL có nắp 19,275,000 18.357.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.637.500
24 PP2600293213 - Hóa chất tách chiết mẫu 600mcL - 1000mcLdùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 1,246,342,878 1.186.993.218 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 623.171.439
25 PP2600293214 - Hóa chất tách chiết mẫu 200mcL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 470,401,344 448.001.280 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 235.200.672
26 PP2600293215 - Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 1,259,795,142 1.199.804.898 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 629.897.571
27 PP2600293216 - Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 494,866,080 471.301.029 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 247.433.040
28 PP2600293217 - Đầu côn có lọc loại 300mcL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 107,982,000 102.840.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 53.991.000
29 PP2600293218 - Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 1,680,000 1.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 840.000
30 PP2600293219 - Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 211,680,000 201.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 105.840.000
31 PP2600293220 - Bộ thu thập mẫu eSwab 13,200,000 12.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.600.000
32 PP2600293221 - Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn FilmArray Meningitis/Encephalitis (ME) Panel 351,000,000 334.285.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 175.500.000
Kít định lượng virus HBV
Mã phần lô PP2600293190
Giá từng phần lô 475,312,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.678.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.656.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ kit xét nghiệm 23 tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa bằng RealtimePCR
Mã phần lô PP2600293191
Giá từng phần lô 127,192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.135.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.596.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic hệ thống tự động theo công nghệ hạt từ
Mã phần lô PP2600293192
Giá từng phần lô 276,639,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.466.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.319.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kít phát hiện và định lượng EBV
Mã phần lô PP2600293193
Giá từng phần lô 165,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.971.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não
Mã phần lô PP2600293194
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2600293195
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Sinh phẩm xét nghiệm Real time PCR phát hiện BK/JC Virus
Mã phần lô PP2600293196
Giá từng phần lô 276,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc
Mã phần lô PP2600293197
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán và định type virus HPV chủng nguy cơ cao: 16, 18, 31, 45; HR1 (33, 52, 58); HR2 (35, 39, 51, 56, 59, 66 và 68) trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2600293198
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ kit phát hiện 22 tác nhân đường hô hấp có SARS-CoV-2 bằng realtime PCR
Mã phần lô PP2600293199
Giá từng phần lô 381,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.407.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.788.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA/RNA từ vi khuẩn, virus trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2600293200
Giá từng phần lô 89,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.165.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kít phát hiện Meningitidis
Mã phần lô PP2600293201
Giá từng phần lô 29,911,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.487.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.955.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kiểm chuẩn virus HPV chủng nguy cơ cao dương tính
Mã phần lô PP2600293202
Giá từng phần lô 18,929,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.028.115
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.464.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc
Mã phần lô PP2600293203
Giá từng phần lô 2,088,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2600293204
Giá từng phần lô 3,367,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2600293205
Giá từng phần lô 498,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ xét nghiệm chẩn đoán virus Epstein Barr (EBV) trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2600293206
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kiểm chuẩn virus Epstein Barr (EBV) dương tính
Mã phần lô PP2600293207
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV)
Mã phần lô PP2600293208
Giá từng phần lô 15,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.998.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.874.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ xét nghiệm chẩn đoán Cytomegalovirus (CMV) trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2600293209
Giá từng phần lô 663,567,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.968.686
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.783.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính
Mã phần lô PP2600293210
Giá từng phần lô 12,197,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.616.686
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.098.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2600293211
Giá từng phần lô 23,930,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.790.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.965.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ trữ đông 2.0mL có nắp
Mã phần lô PP2600293212
Giá từng phần lô 19,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.357.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất tách chiết mẫu 600mcL - 1000mcLdùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600293213
Giá từng phần lô 1,246,342,878
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.993.218
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.171.439
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất tách chiết mẫu 200mcL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600293214
Giá từng phần lô 470,401,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.001.280
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.672
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600293215
Giá từng phần lô 1,259,795,142
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.804.898
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.897.571
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600293216
Giá từng phần lô 494,866,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.301.029
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.433.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn có lọc loại 300mcL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600293217
Giá từng phần lô 107,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.840.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600293218
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600293219
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ thu thập mẫu eSwab
Mã phần lô PP2600293220
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn FilmArray Meningitis/Encephalitis (ME) Panel
Mã phần lô PP2600293221
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->