Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Sinh học phân tử
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600373590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2026 15:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 13 ngày, 4 giờ 40 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Sinh học phân tử |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600213236 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 13,609,152,924 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600293190 - Kít định lượng virus HBV | 475,312,320 | 452.678.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 237.656.160 | |
| 2 | PP2600293191 - Bộ kit xét nghiệm 23 tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa bằng RealtimePCR | 127,192,500 | 121.135.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 63.596.250 | |
| 3 | PP2600293192 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic hệ thống tự động theo công nghệ hạt từ | 276,639,300 | 263.466.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 138.319.650 | |
| 4 | PP2600293193 - Kít phát hiện và định lượng EBV | 165,870,000 | 157.971.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 82.935.000 | |
| 5 | PP2600293194 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não | 72,600,000 | 69.142.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36.300.000 | |
| 6 | PP2600293195 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 45,000,000 | 42.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.500.000 | |
| 7 | PP2600293196 - Sinh phẩm xét nghiệm Real time PCR phát hiện BK/JC Virus | 276,750,000 | 263.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 138.375.000 | |
| 8 | PP2600293197 - Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc | 360,000,000 | 342.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 180.000.000 | |
| 9 | PP2600293198 - Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán và định type virus HPV chủng nguy cơ cao: 16, 18, 31, 45; HR1 (33, 52, 58); HR2 (35, 39, 51, 56, 59, 66 và 68) trên hệ thống tự động | 129,600,000 | 123.428.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 64.800.000 | |
| 10 | PP2600293199 - Bộ kit phát hiện 22 tác nhân đường hô hấp có SARS-CoV-2 bằng realtime PCR | 381,577,500 | 363.407.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 190.788.750 | |
| 11 | PP2600293200 - Bộ hóa chất tách chiết DNA/RNA từ vi khuẩn, virus trên hệ thống tự động | 89,424,000 | 85.165.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 44.712.000 | |
| 12 | PP2600293201 - Kít phát hiện Meningitidis | 29,911,500 | 28.487.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.955.750 | |
| 13 | PP2600293202 - Kiểm chuẩn virus HPV chủng nguy cơ cao dương tính | 18,929,520 | 18.028.115 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.464.760 | |
| 14 | PP2600293203 - Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc | 2,088,000,000 | 1.988.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.044.000.000 | |
| 15 | PP2600293204 - Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B trên hệ thống tự động | 3,367,980,000 | 3.207.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.683.990.000 | |
| 16 | PP2600293205 - Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C trên hệ thống tự động | 498,960,000 | 475.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 249.480.000 | |
| 17 | PP2600293206 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán virus Epstein Barr (EBV) trên hệ thống tự động | 302,400,000 | 288.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 151.200.000 | |
| 18 | PP2600293207 - Kiểm chuẩn virus Epstein Barr (EBV) dương tính | 11,340,000 | 10.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.670.000 | |
| 19 | PP2600293208 - Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV) | 15,748,800 | 14.998.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.874.400 | |
| 20 | PP2600293209 - Bộ xét nghiệm chẩn đoán Cytomegalovirus (CMV) trên hệ thống tự động | 663,567,120 | 631.968.686 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 331.783.560 | |
| 21 | PP2600293210 - Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính | 12,197,520 | 11.616.686 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.098.760 | |
| 22 | PP2600293211 - Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV) | 23,930,400 | 22.790.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.965.200 | |
| 23 | PP2600293212 - Lọ trữ đông 2.0mL có nắp | 19,275,000 | 18.357.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.637.500 | |
| 24 | PP2600293213 - Hóa chất tách chiết mẫu 600mcL - 1000mcLdùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 1,246,342,878 | 1.186.993.218 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 623.171.439 | |
| 25 | PP2600293214 - Hóa chất tách chiết mẫu 200mcL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 470,401,344 | 448.001.280 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 235.200.672 | |
| 26 | PP2600293215 - Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 1,259,795,142 | 1.199.804.898 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 629.897.571 | |
| 27 | PP2600293216 - Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 494,866,080 | 471.301.029 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 247.433.040 | |
| 28 | PP2600293217 - Đầu côn có lọc loại 300mcL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 107,982,000 | 102.840.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 53.991.000 | |
| 29 | PP2600293218 - Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 1,680,000 | 1.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 840.000 | |
| 30 | PP2600293219 - Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn | 211,680,000 | 201.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 105.840.000 | |
| 31 | PP2600293220 - Bộ thu thập mẫu eSwab | 13,200,000 | 12.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.600.000 | |
| 32 | PP2600293221 - Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn FilmArray Meningitis/Encephalitis (ME) Panel | 351,000,000 | 334.285.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 175.500.000 |
Kít định lượng virus HBV |
|
| Mã phần lô | PP2600293190 |
| Giá từng phần lô | 475,312,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.678.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.656.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit xét nghiệm 23 tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa bằng RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2600293191 |
| Giá từng phần lô | 127,192,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.135.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.596.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic hệ thống tự động theo công nghệ hạt từ |
|
| Mã phần lô | PP2600293192 |
| Giá từng phần lô | 276,639,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.319.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kít phát hiện và định lượng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2600293193 |
| Giá từng phần lô | 165,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2600293194 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn và ký sinh trùng gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2600293195 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sinh phẩm xét nghiệm Real time PCR phát hiện BK/JC Virus |
|
| Mã phần lô | PP2600293196 |
| Giá từng phần lô | 276,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600293197 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính chẩn đoán và định type virus HPV chủng nguy cơ cao: 16, 18, 31, 45; HR1 (33, 52, 58); HR2 (35, 39, 51, 56, 59, 66 và 68) trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293198 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kit phát hiện 22 tác nhân đường hô hấp có SARS-CoV-2 bằng realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2600293199 |
| Giá từng phần lô | 381,577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.788.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất tách chiết DNA/RNA từ vi khuẩn, virus trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293200 |
| Giá từng phần lô | 89,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.165.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kít phát hiện Meningitidis |
|
| Mã phần lô | PP2600293201 |
| Giá từng phần lô | 29,911,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.487.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.955.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kiểm chuẩn virus HPV chủng nguy cơ cao dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2600293202 |
| Giá từng phần lô | 18,929,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.028.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.464.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600293203 |
| Giá từng phần lô | 2,088,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.988.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.044.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293204 |
| Giá từng phần lô | 3,367,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.207.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.683.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293205 |
| Giá từng phần lô | 498,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ xét nghiệm chẩn đoán virus Epstein Barr (EBV) trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293206 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kiểm chuẩn virus Epstein Barr (EBV) dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2600293207 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2600293208 |
| Giá từng phần lô | 15,748,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.998.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.874.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ xét nghiệm chẩn đoán Cytomegalovirus (CMV) trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293209 |
| Giá từng phần lô | 663,567,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.968.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.783.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2600293210 |
| Giá từng phần lô | 12,197,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.616.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.098.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2600293211 |
| Giá từng phần lô | 23,930,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.790.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.965.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Lọ trữ đông 2.0mL có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2600293212 |
| Giá từng phần lô | 19,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất tách chiết mẫu 600mcL - 1000mcLdùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2600293213 |
| Giá từng phần lô | 1,246,342,878 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.186.993.218 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.171.439 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất tách chiết mẫu 200mcL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2600293214 |
| Giá từng phần lô | 470,401,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.001.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2600293215 |
| Giá từng phần lô | 1,259,795,142 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.199.804.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.897.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2600293216 |
| Giá từng phần lô | 494,866,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.301.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.433.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn có lọc loại 300mcL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2600293217 |
| Giá từng phần lô | 107,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.991.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2600293218 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2600293219 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ thu thập mẫu eSwab |
|
| Mã phần lô | PP2600293220 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn FilmArray Meningitis/Encephalitis (ME) Panel |
|
| Mã phần lô | PP2600293221 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi