Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hoá chất và vật tư xét nghiệm vi sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400426298-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2024 08:04:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hoá chất và vật tư xét nghiệm vi sinh
Số hiệu KHLCNT PL2400237493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,614,637,459 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400357784 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 16,380,000 163,800
2 PP2400357785 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 49,140,000 491,400
3 PP2400357786 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm, họ vi khuẩn đường ruột 29,484,000 294,840
4 PP2400357787 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 3,276,000 32,760
5 PP2400357788 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 19,656,000 196,560
6 PP2400357789 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1 175,000,000 1,750,000
7 PP2400357790 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B thế hệ thứ 2 69,300,000 693,000
8 PP2400357791 - Test phát hiện kháng thể viêm gan C 26,754,000 267,540
9 PP2400357792 - Hóa chất xét nghiệm HIV 168,000,000 1,680,000
10 PP2400357793 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg 80,769,000 807,690
11 PP2400357794 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV 227,622,000 2,276,220
12 PP2400357795 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs 5,384,600 53,846
13 PP2400357796 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 30,839,400 308,394
14 PP2400357797 - Hóa chất xét nghiệm Anti Hbe 30,839,400 308,394
15 PP2400357798 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgG 19,580,400 195,804
16 PP2400357799 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgM 29,370,800 293,708
17 PP2400357800 - Đầu côn hút mẫu 9,618,870 96,189
18 PP2400357801 - Dung dịch phản ứng hệ thống 41,089,464 410,895
19 PP2400357802 - Hóa chất rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch 41,089,464 410,895
20 PP2400357803 - Hóa chất pha loãng xét nghiệm miễn dịch 20,559,420 205,595
21 PP2400357804 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV 7,465,028 74,651
22 PP2400357805 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBsAg 3,426,570 34,266
23 PP2400357806 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV 4,650,346 46,504
24 PP2400357807 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg 2,447,550 24,476
25 PP2400357808 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBE 2,447,550 24,476
26 PP2400357809 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgM 2,802,445 28,025
27 PP2400357810 - Kít định lượng virus HCV 76,229,952 762,300
28 PP2400357811 - Kít định lượng virus CMV 57,540,000 575,400
29 PP2400357812 - Kít phát hiện và định lượng EBV 26,019,000 260,190
30 PP2400357813 - Kit tách chiết DNA/ RNA 282,643,200 2,826,432
31 PP2400357814 - Môi trường Urea indole medium 10,920,000 109,200
32 PP2400357815 - Máu cừu vô trùng 41,500,000 415,000
33 PP2400357816 - Thuốc thử chẩn đoán để định tính ASO 1,023,000 10,230
34 PP2400357817 - Sinh phẩm phát hiện định tính yếu tố thấp RF 1,770,000 17,700
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400357784
Giá từng phần lô 16,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400357785
Giá từng phần lô 49,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm, họ vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2400357786
Giá từng phần lô 29,484,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,840
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2400357787
Giá từng phần lô 3,276,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400357788
Giá từng phần lô 19,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,560
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1
Mã phần lô PP2400357789
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B thế hệ thứ 2
Mã phần lô PP2400357790
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Test phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2400357791
Giá từng phần lô 26,754,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,540
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2400357792
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400357793
Giá từng phần lô 80,769,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,690
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2400357794
Giá từng phần lô 227,622,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,276,220
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2400357795
Giá từng phần lô 5,384,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,846
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400357796
Giá từng phần lô 30,839,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,394
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2400357797
Giá từng phần lô 30,839,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,394
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2400357798
Giá từng phần lô 19,580,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,804
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2400357799
Giá từng phần lô 29,370,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,708
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2400357800
Giá từng phần lô 9,618,870
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,189
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch phản ứng hệ thống
Mã phần lô PP2400357801
Giá từng phần lô 41,089,464
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,895
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400357802
Giá từng phần lô 41,089,464
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,895
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất pha loãng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400357803
Giá từng phần lô 20,559,420
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,595
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2400357804
Giá từng phần lô 7,465,028
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,651
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400357805
Giá từng phần lô 3,426,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,266
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2400357806
Giá từng phần lô 4,650,346
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,504
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400357807
Giá từng phần lô 2,447,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,476
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBE
Mã phần lô PP2400357808
Giá từng phần lô 2,447,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,476
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2400357809
Giá từng phần lô 2,802,445
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,025
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kít định lượng virus HCV
Mã phần lô PP2400357810
Giá từng phần lô 76,229,952
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,300
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kít định lượng virus CMV
Mã phần lô PP2400357811
Giá từng phần lô 57,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kít phát hiện và định lượng EBV
Mã phần lô PP2400357812
Giá từng phần lô 26,019,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,190
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Kit tách chiết DNA/ RNA
Mã phần lô PP2400357813
Giá từng phần lô 282,643,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,826,432
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Môi trường Urea indole medium
Mã phần lô PP2400357814
Giá từng phần lô 10,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Máu cừu vô trùng
Mã phần lô PP2400357815
Giá từng phần lô 41,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Thuốc thử chẩn đoán để định tính ASO
Mã phần lô PP2400357816
Giá từng phần lô 1,023,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,230
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Sinh phẩm phát hiện định tính yếu tố thấp RF
Mã phần lô PP2400357817
Giá từng phần lô 1,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->