Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm Hóa chất, vật tư dùng cho giải phẫu bệnh và các xét nghiệm khác của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300053351-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm Hóa chất, vật tư dùng cho giải phẫu bệnh và các xét nghiệm khác của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300039794
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 481,773,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.744.828 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300084074 - Que thử đường huyết loại 1 35,000,000 53.550.000 3822 24.500.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
2 PP2300084075 - Que thử đường huyết loại 2 132,000,000 201.960.000 3822 92.400.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
3 PP2300084076 - Que và kim thử đường huyết loại 3 52,500,000 80.325.000 3822 36.750.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
4 PP2300084077 - Đĩa petri bằng nhựa vô trùng đường kính 90 mm 13,750,000 21.037.500 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 9.625.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
5 PP2300084078 - Đường glucoza xét nghiệm 6,000,000 9.180.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 4.200.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
6 PP2300084079 - Hóa chất nhuộm Hematoxylin dạng bột 12,396,000 18.965.880 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 8.677.200 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
7 PP2300084080 - Thuốc nhuộm Nigrosin 4,400,000 6.732.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 3.080.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
8 PP2300084081 - Formol 2,940,000 4.498.200 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 2.058.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
9 PP2300084082 - Cồn tuyệt đối 10,000,000 15.300.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 7.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
10 PP2300084083 - Gel cắt bệnh phẩm lạnh 1,680,000 2.570.400 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 1.176.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
11 PP2300084084 - Keo dán lam 9,480,000 14.504.400 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 6.636.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
12 PP2300084085 - Hóa chất dùng cho phương pháp nhuộm GIEMSA 4,052,400 6.200.172 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 2.836.680 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
13 PP2300084086 - Cassette chuyển mô bệnh phẩm có nắp các loại 29,920,000 45.777.600 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 20.944.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
14 PP2300084087 - Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu cam. 14,520,000 22.215.600 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 10.164.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
15 PP2300084088 - Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu xanh. 14,520,000 22.215.600 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 10.164.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
16 PP2300084089 - Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 22x22 mm 11,000,000 16.830.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 7.700.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
17 PP2300084090 - Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 22x40 mm 41,250,000 63.112.500 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 28.875.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
18 PP2300084091 - Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 22x50 mm 52,360,000 80.110.800 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 36.652.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
19 PP2300084092 - Xylen 18,000,000 27.540.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 12.600.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
20 PP2300084093 - Parafin hạt tinh khiết 15,000,000 22.950.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 10.500.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
21 PP2300084094 - Acid acetic 1,005,000 1.537.650 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa 703.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Que thử đường huyết loại 1
Mã phần lô PP2300084074
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết loại 2
Mã phần lô PP2300084075
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que và kim thử đường huyết loại 3
Mã phần lô PP2300084076
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa petri bằng nhựa vô trùng đường kính 90 mm
Mã phần lô PP2300084077
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.037.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đường glucoza xét nghiệm
Mã phần lô PP2300084078
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm Hematoxylin dạng bột
Mã phần lô PP2300084079
Giá từng phần lô 12,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.965.880
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.677.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm Nigrosin
Mã phần lô PP2300084080
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.732.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formol
Mã phần lô PP2300084081
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.498.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300084082
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel cắt bệnh phẩm lạnh
Mã phần lô PP2300084083
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.570.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán lam
Mã phần lô PP2300084084
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.504.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho phương pháp nhuộm GIEMSA
Mã phần lô PP2300084085
Giá từng phần lô 4,052,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.200.172
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.836.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cassette chuyển mô bệnh phẩm có nắp các loại
Mã phần lô PP2300084086
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.777.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu cam.
Mã phần lô PP2300084087
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.215.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm phiến đồ âm đạo màu xanh.
Mã phần lô PP2300084088
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.215.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 22x22 mm
Mã phần lô PP2300084089
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 22x40 mm
Mã phần lô PP2300084090
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.112.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tiêu bản soi kính hiển vi cỡ 22x50 mm
Mã phần lô PP2300084091
Giá từng phần lô 52,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.110.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xylen
Mã phần lô PP2300084092
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Parafin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300084093
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid acetic
Mã phần lô PP2300084094
Giá từng phần lô 1,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.650
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->